Hình th c đ ki m tra.ề kiểm tra ểm tra - Đ thi t k dề kiểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ướp hay một cấp học nên người biê
Trang 1H ƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN MÔN TOÁN NG D N RA Đ THEO MA TR N MÔN TOÁN ẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN MÔN TOÁN Ề THEO MA TRẬN MÔN TOÁN ẬN MÔN TOÁN
1 Đ ki m traề kiểm tra ểm tra
1.1 M c đích c a đ ki m tra.ục đích của đề kiểm tra ủa đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra
- Đ ki m tra là m t công c dùng đ đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh sau khi h c xongề kiểm tra ểm tra ục đích của đề kiểm tra ểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ủa đề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong
m t ch đ , m t ch ng, m t h c kì, m t l p hay m t c p h c nên ng i biên so n đ ki mủa đề kiểm tra ề kiểm tra ư ọc tập của học sinh sau khi học xong ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ấp học nên người biên soạn đề kiểm ọc tập của học sinh sau khi học xong ười biên soạn đề kiểm ạn đề kiểm ề kiểm tra ểm tra tra c n căn c vào yêu c u c a vi c ki m tra, căn c chu n ki n th c kĩ năng c a ch ng trìnhủa đề kiểm tra ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ểm tra ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ủa đề kiểm tra ư
và th c t h c t pực tế học tập ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong c a h c sinh đ xây d ng m c đích c a đ ki m tra cho ủa đề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ực tế học tập ục đích của đề kiểm tra ủa đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra phù hợp
1.2 Hình th c đ ki m tra.ề kiểm tra ểm tra
- Đ thi t k dề kiểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ạn đề kiểmi d ng ma tr n.ập của học sinh sau khi học xong
1.3 Quy trình thi t k ma tr n đ ki m tra.ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ề kiểm tra ểm tra
a C u trúc ma tr n đ ấp học nên người biên soạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong ề kiểm tra
+ L p m t b ng có hai chi u, m t chi u là m ch ki n th c chính c n đánh giá,ập của học sinh sau khi học xong ả học tập của học sinh sau khi học xong ề kiểm tra ề kiểm tra ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
m t chi u là các c p đ nh n th c c a h c sinh theo các c p đ : Nh n bi t; Thôngề kiểm tra ấp học nên người biên soạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong ủa đề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ấp học nên người biên soạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
hi uểm tra ;v n d ng và v n d ng nâng cao.ập của học sinh sau khi học xong ục đích của đề kiểm tra ập của học sinh sau khi học xong ục đích của đề kiểm tra
+ Trong m i ô là chu n ki n th c kĩ năng chẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ư ng trình c n đánh giá, t l % sỉ lệ % số ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ố
đi m, ểm tra
S lố ượng câu h i và t ng s đi m c a các câu h i.ỏi và tổng số điểm của các câu hỏi ổng số điểm của các câu hỏi ố ểm tra ủa đề kiểm tra ỏi và tổng số điểm của các câu hỏi
+ S lố ượng câu h i c a t ng ô ph thu c vào m c đ quan tr ng c a m i chu nỏi và tổng số điểm của các câu hỏi ủa đề kiểm tra ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ục đích của đề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ủa đề kiểm tra ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
c n đánh giá, lượng th i gian làm bài ki m tra và s đi m quy đ nh cho t ng m chời biên soạn đề kiểm ểm tra ố ểm tra ịnh cho từng mạch ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ạn đề kiểm
ki n th c,ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
t ng cừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ấp học nên người biên soạn đề kiểmp đ nh n th c.ập của học sinh sau khi học xong
Ví d minh h a v ụ minh họa về ọa về ề Ma tr n đ ki m tra ận đề kiểm tra ề ểm tra môn Toán cu i năm h c l p ối năm học lớp ọa về ớp 1
M ch ki n th c, ạch kiến thức, ến thức, ức,
kĩ năng
S câu và ối năm học lớp
s đi m ối năm học lớp ểm tra
Nh n bi t ận đề kiểm tra ến thức, Thông hi u ểm tra V n d ng ận đề kiểm tra ụ minh họa về T ng ổng
S h c và ố ọc tập của học sinh sau khi học xong phép
tính
Gi i toán có l iả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm
văn
b Mô t v các cả học tập của học sinh sau khi học xong ề kiểm tra ấp học nên người biên soạn đề kiểmp đ t duy.ư
C p đ ấp độ ộ
Nh n ận đề kiểm tra
H c sinh nh n bi t ho c nh , nh c l i đúng ki n th c đã h c; di n đ t đúng ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ễn đạt đúng ạn đề kiểm
ki n th c ho c mô t đúng kĩ năng đã h c b ng ngôn ng theo cách c a riêng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ằng ngôn ngữ theo cách của riêng ữ theo cách của riêng ủa đề kiểm tra
Trang 2bi t ến thức, mình và áp d ng tr c ti p ki n th c, kĩ năng đã bi t đ gi i quy t các tình ục đích của đề kiểm tra ực tế học tập ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
hu ng, v n đ trong h c t p;ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong
Thông
hi u ểm tra
H c sinh k t n i, s p x p l i các ki n th c, kĩ năng đã h c đ gi i quy t tình ọc tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
hu ng, v n đ m i, tố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ư ng t tình hu ng, v n đ đã h c;ực tế học tập ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong
V n ận đề kiểm tra
d ng ụ minh họa về
H c sinh v n d ng các ki n th c, kĩ năng đ gi i quy t các tình hu ng, v n đ ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ục đích của đề kiểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra
m i, không gi ng v i nh ng tình hu ng, v n đ đã đớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ố ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ữ theo cách của riêng ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ược hướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểmng d n hay đ a ra ẫn hay đưa ra ư
nh ng ph n h i h p lí trữ theo cách của riêng ả học tập của học sinh sau khi học xong ồi hợp lí trước một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc ợ ướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểmc m t tình hu ng, v n đ m i trong h c t p ho c ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ọc tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng
V n ận đề kiểm tra
d ng ụ minh họa về
nâng cao
V n d ng các ki n th c kĩ năng đã h c đ gi i quy t nh ng v n đ m i s p x pập của học sinh sau khi học xong ục đích của đề kiểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ọc tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ữ theo cách của riêng ấp học nên người biên soạn đề kiểm ề kiểm tra ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
c u trúc l i các b ph n đ hình thành m t t ng th m i.Nó nh n m nh các y uấp học nên người biên soạn đề kiểm ạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong ểm tra ổng số điểm của các câu hỏi ểm tra ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ấp học nên người biên soạn đề kiểm ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
t linh ho t, sang t o , đ c bi t t trung vào vi c hình thành các mô hình ho c ố ạn đề kiểm ạn đề kiểm ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ập của học sinh sau khi học xong ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng
c u trúc m i ấp học nên người biên soạn đề kiểm ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm
c Các b ư duyớp ơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra ả c c b n thi t k ma tr n đ ki m tra ến thức, ến thức, ận đề kiểm tra ề ểm tra
B ư duyớp c 1: Li t kê các n i dung/ ch đ / m ch ki n th c và kĩ năng c n ki m tra;ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ủa đề kiểm tra ề kiểm tra ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ểm tra
B ư duyớp c 2: Vi t các chu n c n đánh giá đ i v i m i m c đ nh n th c;ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ố ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong
B ư duyớp c 3: Xác đ nh t l %, s đi m, s câu cho m i n i dung, ch đ , m ch ki nịnh cho từng mạch ỉ lệ % số ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ố ểm tra ố ủa đề kiểm tra ề kiểm tra ạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
th c tư ng ng v i t l %;ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ỉ lệ % số ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
B ư duyớp c 4: Tính t ng s đi m và t ng s câu h i cho m i c t và ki m tra t l %ổng số điểm của các câu hỏi ố ểm tra ổng số điểm của các câu hỏi ố ỏi và tổng số điểm của các câu hỏi ểm tra ỉ lệ % số ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
t ng s đi m phân ph i cho m i c t;ổng số điểm của các câu hỏi ố ểm tra ố
B ư duyớp c 5: Rà soát l i ma tr n và ch nh s a n u th y c n thi t.ạn đề kiểm ập của học sinh sau khi học xong ỉ lệ % số ửa nếu thấy cần thiết ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ấp học nên người biên soạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
Ví d v các khâu thi t k ma tr n đ ki m tra Toán h c kì II l p 1ục đích của đề kiểm tra ề kiểm tra ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong ề kiểm tra ểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm
B ư duyớp c 1 Li t kê tên các ch đ (n i dung, ch ệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ề ộ ư duyơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra ng ) c n ki m tra; ần kiểm tra; ểm tra
N i dung ki n th cết quả học tập của học sinh sau khi học xong Nh n bi tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong Thông hi uểm tra V n d ngập của học sinh sau khi học xong ục đích của đề kiểm tra
T ngổng số điểm của các câu hỏi
1 S h c và phép tínhố ọc tập của học sinh sau khi học xong
2 Y u t hình h cết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố ọc tập của học sinh sau khi học xong
3 Gi i bài toán có l i vănả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm
B ư duyớp Vi t các chu n c n đánh giá đ i v i m i c p đ t duy; c2 ến thức, ẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy; ần kiểm tra; ối năm học lớp ớp ỗi cấp độ tư duy; ấp độ ộ ư duy
1 S h c vàố ọc tập của học sinh sau khi học xong
phép tính
- Đ c, vi t đ m các s trongọc tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố
ph m vi 100ạn đề kiểm
- B ng c ng tr trong ph mả học tập của học sinh sau khi học xong ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ạn đề kiểm
- S p x p các s đã cho ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố theo th t ực tế học tập
- Th c hi n đực tế học tập ệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ược phép
- Tính giá c a bi u ủa đề kiểm tra ểm tra
quá hai d u phép ấp học nên người biên soạn đề kiểm
Trang 3vi 10.
- Kĩ thu t c ng, tr không ập của học sinh sau khi học xong ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn
nh trong ph m vi 100ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ạn đề kiểm
c ng, tr trong ph m vi ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ạn đề kiểm 10,
không nh trong ph m vi ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ạn đề kiểm 100
tính c ng, tr ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn không nhớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm
3 Y u t ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố
hình h cọc tập của học sinh sau khi học xong
- Nh n bi t đi m,đo n ập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ểm tra ạn đề kiểm
th ng, hình vuông , hình ẳng, hình vuông , hình tròn, hình tam giác
- Nh n d ng các hình h c ập của học sinh sau khi học xong ạn đề kiểm ọc tập của học sinh sau khi học xong các tình hu ng khác
ở các tình huống khác ố nhau
- Vẽ hình vuông , hình tròn, hình tam giác
4 Gi i bài ả học tập của học sinh sau khi học xong
toán có l i ời biên soạn đề kiểm
văn
- Nh n bi t bài toán có l i ập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm văn (có 1 bướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểmc tính v i ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm phép c ng ho c tr ; lo i ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ạn đề kiểm toán nhi u h n, ít h n) và ề kiểm tra các bướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểmc gi i bài toán có l i ả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm văn
- Bi t cách gi i và trình ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ả học tập của học sinh sau khi học xong bày các lo i toán đã nêu ạn đề kiểm (câu l i gi i, phép tính, ời biên soạn đề kiểm ả học tập của học sinh sau khi học xong đáp s ).ố
- Gi i các bài toán ả học tập của học sinh sau khi học xong theo tóm t t (b ng ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ằng ngôn ngữ theo cách của riêng
l i văn ng n g n ời biên soạn đề kiểm ắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ọc tập của học sinh sau khi học xong
ho c hình vẽ) trongặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng các tình hu ng th cố ực tế học tập
t ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
B ư duyớp c 3 Xác đ nh t l %, s đi m , s câu cho m i ch đ (n i dung, ch ỉ lệ %, số điểm , số câu cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ); ệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ối năm học lớp ểm tra ối năm học lớp ỗi cấp độ tư duy; ủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ề ộ ư duyơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra ng );
N i dung ki n th c ộ ến thức, ức, Nh n bi t ận đề kiểm tra ến thức, Thông hi u ểm tra V n d ng ận đề kiểm tra ụ minh họa về
1 S h c và phép ố ọc tập của học sinh sau khi học xong
3 Gi i bài toán có l i ả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm
T ng s câu ổng ối năm học lớp
T ng s đi m ổng ối năm học lớp ểm tra
B ư duyớp c 4 Tính s đi m cho m i ch đ (n i dung, ch ối năm học lớp ểm tra ỗi cấp độ tư duy; ủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ề ộ ư duyơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra ng ) t ư duyơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra ng ng v i t l ức, ớp ỉ lệ %, số điểm , số câu cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ); ệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
%;
T ng s câu ổng ối năm học lớp
T ng s đi m ổng ối năm học lớp ểm tra
B ư duyớp c 5 Rà soát l i ma tr n và ch nh s a n u c n thi t ạch kiến thức, ận đề kiểm tra ỉ lệ %, số điểm , số câu cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ); ửa nếu cần thiết ến thức, ần kiểm tra; ến thức,
M ch ki n th c, ạch kiến thức, ến thức, ức,
kĩ năng
S câu và ối năm học lớp
s đi m ối năm học lớp ểm tra
Nh n bi t ận đề kiểm tra ến thức, Thông hi u ểm tra V n d ng ận đề kiểm tra ụ minh họa về T ng ổng
S h c và ố ọc tập của học sinh sau khi học xong phép
tính
Trang 4Hình h cọc tập của học sinh sau khi học xong S câuố 1 1
Gi i toán có l iả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm
văn
d Nh ng căn c đ xác đ nh các m c đ nh n th c ững căn cứ để xác định các mức độ nhận thức ức, ểm tra ức, ộ ận đề kiểm tra ức,
Căn c vào chu n ki n th c, kĩ năng c a chẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ủa đề kiểm tra ư ng trình ti u h c , xác đ nh các m c đểm tra ọc tập của học sinh sau khi học xong ịnh cho từng mạch
nh n th c:ập của học sinh sau khi học xong
Ki n th c nào trong chu n KTKN ghi là ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình bi t đ ết được ược thì xác đ nh m c đ “ c ịnh cho từng mạch ở các tình huống khác nh n bi t ận biết ết được ”;
Ki n th c nào trong chu n KTKN ghi là “ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình hi u đ ểu được ược ” nh ng ch yêu c u nêu, k l i, c ư ỉ lệ % số ểm tra ạn đề kiểm nói ra… m c đ nh , thu c các ki n th c trong SGK thì v n xác đ nh m c đ “ở các tình huống khác ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẫn hay đưa ra ịnh cho từng mạch ở các tình huống khác nh n ận biết
bi t ết được ”;
Ki n th c nào trong chu n KTKN ghi là “ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình hi u đ ểu được ược ” và có yêu c u gi i thích, phân c ả học tập của học sinh sau khi học xong
bi t, so sánh… d a trên các ki n th c trong SGK thì đệc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ực tế học tập ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ược xác đ nh m c đ “ịnh cho từng mạch ở các tình huống khác thông
hi u ểu được ”;
Ki n th c nào trong chu n KTKN ghi ph n ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình ở các tình huống khác kĩ năng ho c yêu c u rút ra k t lu n, ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ập của học sinh sau khi học xong bài h c…thì xác đ nh là m c đ “ọc tập của học sinh sau khi học xong ịnh cho từng mạch v n d ng ận biết ụng ”.
Nh ng ki n th c, kĩ năng k t h p gi a ph n “ữ theo cách của riêng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ợ ữ theo cách của riêng bi t đ ết được ược ” và ph n “kĩ năng” làm c
được…thì có th đểm tra ược xác đ nh m c đ “ịnh cho từng mạch ở các tình huống khác v n d ng ận biết ụng ”.
Nh ng ki n th c, kĩ năng k t h p gi a ph n “ữ theo cách của riêng ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ợ ữ theo cách của riêng hi u đ ểu được ược ” và ph n “kĩ năng” thi t c ết quả học tập của học sinh sau khi học xong
k , xây d ng…trong nh ng hoàn c nh m i, thì đết quả học tập của học sinh sau khi học xong ực tế học tập ữ theo cách của riêng ả học tập của học sinh sau khi học xong ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm ược xác đ nh m c đ “ịnh cho từng mạch ở các tình huống khác v n d ng ận biết ụng nâng cao”.
1 Tr c nghi m khách quan ắc nghiệm khách quan ệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
Khoanh vào ch cái trữ theo cách của riêng ướp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểmc ý tr l i đúng.ả học tập của học sinh sau khi học xong ời biên soạn đề kiểm
M2 1 Các s 28, 76, 54, 74 đố ượ ết quả học tập của học sinh sau khi học xongp theo th t t bé đ n l n là: c x ực tế học tập ừng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm
A 54; 28; 74; 76 B 76; 74; 54; 28 C 28; 54; 74; 76 D 28; 54; 76, 74
M1 2 S 99 đố ược đ c là: ọc tập của học sinh sau khi học xong
A.Chín mư i chín B.chín chín C Chín chuc, chín đ n v D Chín mịnh cho từng mạch ư i trín
M1 3 Phép tính 70 + 20 cho k t qu là:ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ả học tập của học sinh sau khi học xong
A.90 B 5 C 9 D 50
M2 4 Hà có 24 viên bi đ và 2ỏi và tổng số điểm của các câu hỏi 0 viên bi xanh.S bi Hà có t t c là: ố ấp học nên người biên soạn đề kiểm ả học tập của học sinh sau khi học xong
A 4 B 44 C 26 D 46
M2 5 S thích hố ợp đ đi n vào ch tr ng trong phép tính 35 + …… = 39 là: ểm tra ề kiểm tra ố
A 4 B 44 C 40 D 14
M1 6 Các ph n c a bài toán có l i văn là: ủa đề kiểm tra ời biên soạn đề kiểm
A Câu l i gi i , ời biên soạn đề kiểm ả học tập của học sinh sau khi học xong phép tính B Phép tính, đáp s C Phép tính ố
D Câu l i gi i , ời biên soạn đề kiểm ả học tập của học sinh sau khi học xong phép tính, đáp số
2 Tr c nghi m t lu n ắc nghiệm khách quan ệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra; ự luận ận đề kiểm tra
M1 1 Vi t các s sau:ết quả học tập của học sinh sau khi học xong ố
Trang 5B y mả học tập của học sinh sau khi học xong ư i t :……….ư B n mố ư i m t :……….ố
M2 2 Tính nh m ẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
M3 3 Đ t tính r i tính ặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng ồi hợp lí trước một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc
35 + 40
………
………
………
5 + 62
………
………
………
73 - 53
………
………
………
88 - 6
………
………
………
M3 4 M t c a hàng có 38 cái bút, đã bán đi 25 cái bút H i c a hàng còn l i bao nhiêu ửa nếu thấy cần thiết ỏi và tổng số điểm của các câu hỏi ửa nếu thấy cần thiết ạn đề kiểm cái bút?
Bài gi iả học tập của học sinh sau khi học xong
………
………
………
M1 5 Vẽ đo n th ng có đ dài 5cm ạn đề kiểm ẳng, hình vuông , hình
………
………
1. Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm ( Nhận biết tự luận)
………
C Đáp án, hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kì ckii- MÔN TOÁN Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm ( Lựa chọn đúng phương án cho mỗi câu được 0,5 điểm)Câu 1 2 3 4 5 6Đáp án C A A C B C Trắc nghiệm
tự luận: 7 điểm1 Viết các số: 1 điểm ( mỗi số viết đúng được 0,125 điểm)- Mười chín: 19 - Bảy mươi tư : 74 - Chín: 9 - Không : 0- Ba mươi tám: 38 - Bốn mươi mốt : 41- Sáu mươi chín: 69 - Năm mươi lăm: 552 Tính nhẩm: 2 điểm ( mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)70 +
10 = 80 35 - 5 = 3050 - 30 = 20 8 + 20 = 28 Đặt tính rồi tính 2 điểm ( Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm)35 + 40 5 + 62 73
- 53 88 - 6 35 5 73 88 40 62 53 6 75 67 20 824 ( 1 điểm) Bài giải
Cửa hàng còn lại số xe đạp là: ( 0,25 điểm)38 - 25 = 13 ( chiếc xe)) ( 0,5 điểm) Đáp số: 13 chiếc xe ( 0,25 điểm)5 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cmVẽ đúng đoạn thẳng có độ dài 5 cm được 1 điểm.( vẽ không đúng hoặc không vẽ được : không được điểm)
Trang 6Xem nội dung đầy đủ tại:http://123doc.org/document/1835871-ma-tran-va-de-ktdk-ckii-toan-lop-1.htm