THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 Đơn vị: học sinh Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 I Tổng số học sinh II Số học sinh học 2 buổi/ngày tỷ
Trang 1Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Phòng GD & ĐT
Trường TH
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018
Đơn vị: học sinh
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh
II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số)
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Thực hiện đầy đủ(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thực hiện chưa đầy đủ(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh chia theo học lực
1 Tiếng Việt
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
Trang 2(tỷ lệ so với tổng số)
4 Lịch sử và Địa lí
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
5 Tiếng nước ngoài
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tiếng dân tộc
a Giỏi(tỷ lệ so với tổng số)
b Khá(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
7 Tin học
a Giỏi(tỷ lệ so với tổng số)
b Khá(tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
9 Tự nhiên và Xã hội
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
Trang 310 Âm nhạc
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
11 Mĩ thuật
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
12 Thủ công (Kỹ thuật)
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
13 Thể dục
a Hoàn thành tốt (A+)(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp thẳng(tỷ lệ so với tổng số)
a
Trong đó:
Khen thưởng
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh có thành tích vượt bậctừng mặt
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)
3 Kiểm tra lại(tỷ lệ so với tổng số)
4 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị