Lấy oxy từ không khí để oxy hóa sắt và mangan hóa trị II hòa tan trong nước ( chủ yếu là sắt). Khử khí CO2, H2S có trong nước, nâng cao pH của nước để đẩy nhanh qua trình oxy hóa và thủy phân sắt, mangan trong dây chuyền công nghệ. Làm giàu oxy để tăng thế oxy hóa khử của nước, khử các chất bẩn ở dạng khí hòa tan trong nước
Trang 1Chuyên đề:
GIÀN MƯA, THÁP LÀM THOÁNG
CLO HÓA SƠ BỘ TRAO ĐỔI ION TRONG XỬ LÝ NƯỚC
Trang 2
Mục đích
Lấy oxy từ không khí để oxy hóa sắt và mangan
hóa trị II hòa tan trong nước ( chủ yếu là sắt)
Khử khí CO2, H2S có trong nước, nâng cao pH của
nước để đẩy nhanh qua trình oxy hóa và thủy phân sắt, mangan trong dây chuyền công nghệ
Làm giàu oxy để tăng thế oxy hóa khử của nước,
khử các chất bẩn ở dạng khí hòa tan trong nước
Quá trình làm thoáng
Trang 3Cơ chế
Làm giàu oxy cho nước, tạo điều kiện để Fe2+ oxy hóa thành Fe3+, sau đó Fe3+ thực hiện quá trình thủy phân để tạo thành hợp chất ít tan Fe(OH)3 Mn2+ bị oxy hóa thành Mn3+ và Mn4+ ở dạng hydroxit kết
tủa Sau đó dùng bể lọc để giữ lại
Quá trình oxy hóa Fe2+ và thủy phân Fe3+ có thể xảy
ra trong môi trường tự do, môi trường hạt hoặc xúc tác
Trang 5Đối với Mn:
2Mn(HCO3)2 + O2 + 6H2O → 2Mn(OH)4 + 4H + +
4HCO 3−
Trang 6 Độ pH: nếu độ pH thấp quá trình oxy hóa Fe2+ và thủy phân Fe3+ sẽ xảy ra rất chậm, nếu pH thấp sẽ xảy ra phản ứng phụ làm giảm độ kiềm của nước
Độ kiềm: độ kiềm càng lớn đồng nghĩa với lượng
CO2 tự do trong nước càng cao thì phản ứng xảy ra càng nhanh
Các tạp chất: H2S, NH3, các chất bẩn hữu cơ sẽ
gây cản trở quá trình oxy hóa Fe2+
Trang 8Dùng để loại bỏ các hợp chất vô cơ của sắt và
mangan hòa tan trong nước: FeS, Fe(OH)2, FeCO3, Fe(OH)3, FeCl3, FeSO4, Mn(HCO3)2,…, khử các khí
có trong nước: CO2, H2S, NH3,…
Trang 9Làm thoáng bằng
giàn mưa
Trang 11
Cấu tạo giàn mưa
Trang 12 Diện tích mặt bằng của giàn mưa:
F =Q/ qm (m2)
Trong đó:
Q: Lưu lượng nước xử lý (m3/h)
Qm: Cường độ mưa lấy từ 10 – 15 (m3/m2-h)
Diện tích mặt bằng của 1 ngăn giàn mưa:
f = F/N
N: số ngăn trong giàn mưa.
Trang 13 Tổng diện tích bề mặt tiếp xúc của giàn mưa :
Ftx = (m2)
Trong đó:
G: Lượng CO2 tự do cần khử (kg/h)
K: Hệ số khử khí lấy theo biểu đồ
∆Ctb: Lực động trung bình của quá trình khử khí(kg/m3)
Trang 15 Lượng CO2 tự do cần lấy đi:
Trang 16Cl = 1,64 Fe2+ + (Cđ – Ct) (mg/l)
Trong đó:
Fe2+ : Hàm lượng sắt có trong nước nguồn(mg/l)
1.64: Lượng CO2 tự do tách ra khi thủy phân 1
mg Fe của nước nguồn (mg/l)
Cđ : Hàm lượng CO2 tự do ban đầu trong nước ngầm (mg/l)
Ct : Nồng độ CO2 tính toán ứng với độ pH = 7,5
và đọ kiềm của nước nguồn.
Trang 17Ct = Cbđ×β×γ (mg/l)β×β×γ (mg/l)γ (mg/l)
Trong đó:
Cbđ: Nồng độ CO2 tự do xác định theo biểu đồ hình (5-1) ứng với trị số pH và độ kiềm đã biết ở nhiệt độ 20oC (mg/l)
Β: Hệ số kể đến hàm lượng muối hòa tan trong nước có thể xác định theo bảng trị số hệ số β.
γ : Hệ số kể đến nhiệt độ của nước lấy theo bảng trị số hệ số γ.
Trang 20 Lực động trung bình của quá trình khử khí:
Trang 21Trọng lượng (kg/m 2 )
Trang 22 Tháp làm thoáng có tải trọng cao
Làm thoáng đơn giản bằng thùng quạt gió.
Trang 241 Hệ thống phân phối nước
2 Lớp vật liệu tiếp xúc
3 Sàn thu nước có xi phông
1 Máy quạt gió
2 ống dẫn nước ra
3 ống xả
Trang 25Hiệu quả của quá trình làm thoáng phụ thuộc vào:
• Chênh lệch nồng độ của khí cần trao đổi và nước
• Diện tích tiếp xúc giữa khí và nước: Diện tích
càng lớn quá trình trao đổi khí càng nhanh.
• Thời gian tiếp xúc: Thời gian tiếp xúc càng lớn
quá trình trao đổi càng triệt để
• Nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ tăng có lợi cho quá trình khử khí ra khỏi nước và bất lợi cho quá trình hấp thụ và hòa tan khí vào nước và ngược lại
• Bản chất của khí trao đổi.
Trang 26 Oxy hóa Fe hòa tan ở dạng hợp chất hữu cơ, Oxy
Mn hòa tan để tạo thành các kết tủa tương ứng
Oxy hóa các chất hữu cơ để khử màu
Trang 27Trung hòa amoniac thành cloroamin có tính tiệt
Làm cho bùn nặng hơn, cải thiện mở, góp phần
làm tăng tính hiệu quả của quá trình lắng và lọc
Trang 28Sơ lược nội dung
Mục 6.5 Phân loại các nguồn nước mặt như
Nước ít mầu dưới 35
Nước có mầu trung bình 35 đến 120
Nước có mầu
cao trên 120
Trang 29nhôm, phèn sắt chất phụ trợ keo tụ, vôi
xút, sôđa
Có mùi và vị
Ozon hóa, clo hóa, hấp
phụ qua than hoạt tính
Ozon, clo dioxide, than hoạt tính
Có hydro sunfua (H 2 S) Clo hóa, làm thoáng NaClO
Nước có vi trùng clo hóa, ozon hóa clo, clo dioxite,
clojaven, ozon
Nước có nhiều sắt
Làm thoáng, Oxy hóa,
kiềm hóa, keo tụ, trao đổi
cation
clo, clo dioxide, clojaven, ozon, kali permanganate, vôi, sút, sôđa, chất keo tụ
Trang 30• Áp lực, P : tối đa 16 bar
• Nhiệt độ chất lỏng: tối đa +500C
• Ứng dụng: Xử lý nước uống,
Xử lý nước thải (xử lý bùn / đông kết lắng), Công nghiệp dệt / giấy
• Đặc điểm và sự tiện ích: Thiết
kế chắc chắn, Có thể điều chỉnh
độ dài nhịp.
Trang 31Thiết bị sản xuất dung dịch khử trùng Natri hypoclorit
từ nước muối dùng trong
các nhà máy xử lý nước cấp
và nước thải
Trang 32Nguyên tắc:
Đảm bảo clo được phân phối đều trong nước
Sự tiếp xúc của clo với vi sinh vật, chất hữu cơ là lớn nhất
Đảm bảo dòng ra có hàm lượng clo nằm trong
khung cho phép (lượng clo dùng trong clo hóa sơ
bộ được khuyến cáo từ 2 – 6 mg/l).
Trang 33Cho clo vào mương, ống dẫn nước từ trạm bơm cấp 1 vào bể điều hòa.
Dùng hệ thống máy khuấy kết hợp với bơm clo
Clo có thể tác dụng với các hợp chất hữu cơ
(phenol), sinh ra các chất có tính độc cao đối
với sức khỏe con người
Trang 34Tiêu tốn lượng clo gấp 3 đến 5 lần lượng clo
dùng để khử trùng nước sau bể lọc, làm tăng giá thành của nước.
Clo phản ứng với các chất hữu cơ hòa tan trong nước, tạo ra hợp chất trihalomothene là chất gây
ra ung thư cho người sử sụng nước, vì vậy không nên áp dụng quy trình clo hóa sơ bộ cho các
nguồn nước mặt chứa quá nhiều chất hữu cơ
Trang 35Thiết kế:
Đảm bảo hệ thống thông gió
Kho chứa, vị trí các bình chứa, vị trí đặt máy, phải đảm bảo an toàn
Tuân thủ các quy định về an toàn trong thiết kế và xây dựng
Trang 37Khái niệm:
rắn trao đổi vị trí với ion cùng dấu trong dung dịch khi tiếp xúc với nhau
+ Chất rắn có khả năng trao đổi ion dương gọi là
cationite
+ Chất rắn có khả năng trao đổi ion âm gọi là anionite.+ Chất rắn có khả năng trao đổi cả ion dương và ion
âm gọi là các ion lưỡng tính
Trang 39Quá trình trao đổi ion gồm 3 giai đoạn:
• Trao đổi: Các ion trong chất rắn trao đổi vị trí với các ion cùng dấu trong dung dịch
• Bão hòa: Tất cả các vị trí trao đổi ion trong chất rắn
đã được thay thế
• Tái sinh: Rửa ion trong dung dịch bám hút vào chất rắn và khôi phục lại các vị trí trao đổi trong nhựa
ion
Trang 40 Vật liệu kết cấu dạng hạt có kích thước đồng nhất.
Vật liệu không bị biến đổi về cấu trúc vật lí khi thay đổi trạng thái hoạt động
Trang 41 Zeolite là một dạng aluminosilicat, có cấu trúc tinh thể và có độ rỗng lớn
Na+ là ion linh động trong mạng tinh thể zeolite
Trong phản ứng trao đổi ion, Na+ đóng vai trò ion trao đổi với các cation khác trong dung dịch
Zeolite được ứng dụng trong quá trình khử NH4+, khử kim loại nặng và làm mềm nước
Trang 42Nhựa trao đổi ion tổng hợp
Loại acid mạnh Hoạt động tương tự như 1 acid mạnh, tồn tại ở dạng
acid (R-SO3-H) và muối (R-SO3-Na). Cả 2 dạng đều phân ly mạnh ở mọi gí trị Ph.
Loại acid yếu Có chứa gốc acid yếu, thường là nhóm carboxyl
(COOH-), hoạt động tương tự như 1 acid yếu, kém phân ly.
Trang 43Các phản ứng trao đổi ion điển hình
• Đối với zeolite:
ZNa2 + Z + 2
Trang 45 Dung lượng trao đổi ion tới hạn là phần hữu dụng của dung lượng trao đổi ion toàn phần, phụ thuộc vào các điều kiện thủy lực và hóa học của mỗi ứng dụng.
Trang 46Tái sinh vật lệu trao đổi ion
vượt quá mức cho phép, cần phải tái sinh nhựa trao đổi ion
nhựa trao đổi thành dạng , sau đó có thể chuyển thành dạng bằng cách cho dd muối ăn đi qua cột nhựa
trao đổi thành dạng , sau đó có thể chuyển thành dạng bằng cách cho dd muối ăn đi qua cột nhựa
hay ngược chiều
Trang 47Cationite và các phương pháp sử dụng
Làm mềm nước bằng cationite dựa trên tính
chất của một số chất không tan hoặc hầu như không tan trong nước – cationite, nhưng có khả năng trao đổi ion.
Chọn phương pháp làm mềm nước bằng
cationite phải dựa vào yêu cầu đối với chất
lượng nước sau khi xử lý, thành phần muối hòa tan trong nước nguồn
Trang 50δ : hệ số tính đến sự sử dụng không triệt để khả năng trao đổi cân bằng của cationite trong lớp bảo vệ
Trang 51Các quá trình vận hành bể lọc cationit
Sơ đồ quy trình vận hành bể lọc cationite
Trang 527.Thùng đựng dd acid hoàn nguyên bể H – cationite 8.Thùng đựng dd xút hoàn nguyên bể OH – anionite 9.Ejector hút dung dịch