Chứng minh hai đường th ng song song: p d ng một trong các định lí sau Hai mặt phẳng , có điểm chung S và lần lư t ch a 2 đường thẳng song song a b, thì giao tuyến của chúng đi qua đ
Trang 1Trang 1 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để
luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
giá 200 ngàn
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sƣ Phạm TPHCM
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích
đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến
Trang 2Trang 2 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
1
Chuyên đề
2
Chuyên đề
3
Chuyên đề
Trang 3Trang 3 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Chủ đề 3.1 LŨY THỪA
Chủ đề 3.2 LOGARIT
Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng
( 410 câu giải chi tiết )
Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM
Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN
Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
SỐ PHỨC
Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM
4
Chuyên đề
5
Chuyên đề
Trang 4Trang 4 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
BÀI TOÁN THỰC TẾ
6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC
CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
CHUYÊN ĐỀ 7 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I HÌNH HỌC PHẲNG
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AMlà đường trung tuyến Ta có:
6
Chuyên đề
7
Chuyên đề
8
Chuyên đề
A
BC2 AB2 AC2
AH BC. AB AC.
AB2 BH BC AC , 2 CH CB.
, AH HB HC.
2AM BC
Trang 5Trang 5 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Chọn gĩc nhọn là
cạnh ối i cạnh uyề ïc
đ
o n
đ h
h
cạnh ề hông cạnh uyền ư
cạnh ối oàn cạnh
t
k
ề e
đ
cạnh ề ết cạnh ối đ oàn
A
a
2 cos cos
2
2 cos cos
2
2 cos cos
2
b c a
bc
a c b
ac
a b c
ab
Chọn gĩc nhọn là
cạnh ối i cạnh uyề ïc
đ
o n
đ h
h
cạnh ề hông cạnh uyền ư
cạnh ối oàn cạnh
t
k
ề e
đ
cạnh ề ết cạnh ối đ oàn
Cạnh đối
Cạnh kề Cạnh huyền
a Định lý cosin:
b Định lý sin:
c Cơng thức tính diện tích tam giác:
A
c
a
b
ABC a b c
ABC
4
ABC ABC
abc
R
p p p a p b p c
2 sin sin sin
R
R là bán kính đường tr n ngoại tiếp ABC)
A
c b
a R
Trang 6Trang 6 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
- nửa chu vi
- bán kính đường tr n nội tiếp
p r
2
AB AC BC AM
2
BN
2
CA CB AB CK
A
N
K
M
A
N
M
2 2
/ /
AMN ABC
AM AN MN
AB AC BC
S AM
k
S AB
T diện tích bằng t bình phư ng đ ng dạng
Trang 7Trang 7 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
a iện tích tam giác vuông:
Diện tích tam giác vuông bằng tích 2 cạnh
góc vuông
b iện tích tam giác đ u:
Diện tích tam giác đều: 3
4
S
Chiều cao tam giác đều: 3
2
h
c iện tích h nh vuông và h nh ch nh t:
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình phư ng
ường ch o hình vuông bằng cạnh nhân 2
Diện tích hình ch nh t bằng dài nhân rộng
d iện tích h nh thang:
SHình Thang 1
2 đáy lớn + đáy b chiều cao
e iện tích tứ giác c hai đường ch o vuông
g c:
Diện tích t giác có hai đường ch o vuông góc
nhau bằng tích hai đường ch o
Hình thoi có hai đường ch o vuông góc nhau
tại trung điểm của m i đường
II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC
1 Chứng minh đường th ng song song với mặt ph ng :
( )
( ) ( )
d
d
ịnh lý 1, trang 61, SKG HH11)
d (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)
A
D
2
AD BC AH S
B
1 2
ABC
A
B
C
a
h
2 3 4 3 2
ABC
a S
a h
C
D
a
O
2
2
HV
S a
AC BD a
A
B
D
2
H Thoi
cạnh) 2
đều
cạnh
đều
Trang 8Trang 8 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
'
( )
d
d
d
(Tính chất 3b, trang 101, SKG HH11)
2 Chứng minh hai mặt ph ng song song:
( ) , ( )
( ) , ( ) ( ) ( )
a a
b b
a b O
ịnh lý 1, trang 64, SKG HH11)
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
Q
Q (Hệ quả 2, trang 66, SKG HH11)
( ) ( )
( )
d d
(Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)
3 Chứng minh hai đường th ng song song: p d ng một trong các định lí sau
Hai mặt phẳng ( ), có điểm chung S và lần lư t ch a 2 đường thẳng song song a b, thì giao
tuyến của chúng đi qua điểm S cùng song song với a,B
(
( )
S
a b
(Hệ quả trang 57, SKG HH11)
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) Nếu mặt phẳng ( ) ch a a và cắt ( ) theo
giao tuyến b thì b song song với a
( ), ( )
a
b b
a
a ịnh lý 2, trang 61, SKG HH11)
Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với
đường thẳng đó
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )P d P =d ,d d ịnh lý 3, trang 67, SKG HH11)
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
( ) ( )
d d
d
d
d d (Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)
Sử d ng phư ng pháp hình học phẳng: ường trung bình, định lí Tal t đảo, …
4 Chứng minh đường th ngvuông góc với mặt ph ng:
Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
{
( ) ( ) }
d a
a b O
Trang 9
Trang 9 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11 Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông
góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia
( ) d
d
d d
Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song ường thẳng nào vuông
góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia
d
Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt
phẳng th ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng th ba đó
P
d
Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc thì bất c đường thẳng nào
nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kiA.
,
P
5 Chứng minh hai đường th ng vuông góc:
Cách 1: Dùng định nghĩa: a b a b, 90 0
Hay a b a b a b 0 a b cos a b , 0
Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì phải
vuông góc với đường kia
b//c
a b
Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường
thẳng nằm trong mặt phẳng đó
a
a b
Cách 4: ( d ng Định lý a đường vuông g c Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng P
và a là đường thẳng không thuộc P đ ng thời không vuông góc với P Gọi a’ là hình chiếu
vuông góc của a trên P Khi đó b vuông góc với a khi và ch khi b vuông góc với a’
'
a hch P
b a b a
b P
Cách khác: d ng h nh h c ph ng nếu được)
Cách 1: Theo định nghĩa: 0
, 90 Ch ng t góc gi a hai mặt phẳng bằng
90
Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):
Trang 10Trang 10 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
A B
III HÌNH CHÓP ĐỀU
1 Định ngh a: ột h nh ch p được g i là h nh ch p đ u nếu c đáy là một đa giác đ u và c ch n
đường cao tr ng v i t m c a đa giác đáy
Nh n t:
Hình chóp đều có các mặt bên là nh ng tam giác cân bằng nhau
Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau
Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng
nhau
2 ai h nh chóp đ u thường gặp:
đó:
áyABC là tam giác đều
Các mặt bên là các tam giác cân tại S
Chiều cao: SO
Góc gi a cạnh bên và mặt đáy: SAO SBO SCO
Góc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO
AB
Lưu : Hình chóp tam giác đều khác với t diện đều
ứ diện đ u c các m t là các tam giác đ u
ứ diện đ u là h nh ch p tam giác đ u c c nh n
ng c nh đáy
áyABCDlà hình vuông
Các mặt bên là các tam giác cân tại S
Chiều cao: SO
Góc gi a cạnh bên và mặt đáy:SAO SBO SCO SDO
Góc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO
IV THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
3
V B h
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
C
D
S
O
B
A
C
D S
O I
B
S
O
Trang 11Trang 11 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
Lưu : Lăng tr đ ng có chiều cao cũng là
cạnh bên
Thể tích khối l p phư ng: V a3
.
S A B C
S ABC
3
h
Với , ,B B h là diện tích hai đáy và chiều cao
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài
đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
2
Câu 2 Có bao nhiêu khối đa diện đều?
Câu 3 Cho khối đa diện đều p q; , ch số p là
A Số các cạnh của m i mặt B Số mặt của đa diện
Câu 4 Cho khối đa diện đều p q; , ch số q là
Câu 5 Tính thể tích khối t diện đều cạnh a
A
3
2 12
a B
3
2 4
a C a3 D
3
6
a
Câu 6 Cho S ABCD là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp S ABCD biết ABa, SAa
C
A
B
B’
A
B
C
A’
B’
C’
a
b
c
a
a a
S
C’
C
Trang 12Trang 12 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
A 3
3
2 2
a
3
2 6
a
3
3
a
Câu 7 Cho hình chópS ABC có SAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích khối chóp
S ABC biết ABa, SAa
A
3
3 12
a
3
3 4
a
3
3
a
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình ch nh t Tính thể tích
S ABCD biết ABa, AD2a, SA3a
3
3
a
Câu 9 Thể tích khối tam diện vuông O ABC vuông tại O có OAa OB, OC2a là
A.
3
2
3
a
3
2
a
3
6
a
2a
Câu 10 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giácABCvuông tạiA SA, 2cm,
4 , 3
AB cm AC cm Tính thể tích khối chóp
3
24
5 cm C
3
24
3 cm D
3
24cm
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD đáy hình ch nh t, SA vuông góc đáy, ABa AD, 2a Góc gi a
SB và đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là
A
3
2 3
a
3
2 3
a
3
3
a
3
2 6
a
Câu 12 Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A Ca 2 Khi đó thể
tích khối chóp S ABCD là
A
3
2 2
a
3
2 3
a
3
3 2
a
3
3 3
a
Câu 13 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và
thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC biết
ABa, ACa 3
A
3
6 12
3
6 4
3
2 6
3
4
a
Câu 14 Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S
và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết
BDa, ACa 3
3
3 4
a
3
3 12
a
3
3
a
Trang 13Trang 13 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Câu 15 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S lên mặt phẳng
ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp S ABC biết ABa, ACa 3,
2
SBa
A
3
6 6
a B
3
3 2
a C
3
3 6
a D
3
6 2
a
Câu 16 Cho hình chópS ABCD có đáyABCD hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt phẳng
ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết 3
2
a
SB
A
3
3
a
3
2
a
3
3 2
a
Câu 17 Hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh , 13
2
a SD
a Hình chiếu của S lên ABCD là
trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là
A
3
2 3
a
3
2 3
a
3
3
a
Câu 18 Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc BAD bằng 0
120 Hình chiếu vuông góc của
S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường ch o, biết
2
SI a Khi đó thể tích khối chóp
S ABCD là
A
3
2 9
a B
3
3 9
a C
3
2 3
a D
3
3 3
a
Câu 19 Cho hình chóp S ABC , gọi M , N lần lư t là trung điểm của SA SB, Tính t số .
.
S ABC
S MNC
V
V
4
Câu 20 Cho khối chop O ABC Trên ba cạnh OA OB OC lần lư t lấy ba điểm , , A B C’, , sao cho
2OAOA, 4OBOB, 3OCOC Tính t số ' ' '
.
O A B C
O ABC
V
V
A 1
1
1
1
32
Câu 21 Cho hình chóp S.ABC Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC cắt SB, SC
lần lư t tại M N, Tính t số SM
SB biết chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau
A 1
1
1
1
2 2
Câu 22 Thể tích của khối lăng tr tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A
3
3 4
a
3
3 3
a
3
2 3
a
3
2 2
a
Câu 23 Cho lăng tr ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình ch nh t, A A' A B' A D' Tính thể tích
khối lăng tr ABCD A B C D ' ' ' ' biết ABa, ADa 3, AA'2a
Trang 14Trang 14 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Câu 24 Cho lăng tr ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của A' lên ABC là
trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng tr ABC A B C ' ' ' biết ABa, AC a 3,
' 2
AA a
A
3
2
a
3
3 2
a C a3 3 D 3a3 3
Câu 25 Cho lăng tr ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình thoi Hình chiếu của A' lên ABCD là trọng
tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng tr ABCA B C' ' ' biết ABa, 0
120
ABC , '
AA a
A 3
2
3
2 6
a
3
2 3
a
3
2 2
a
Câu 26 Cho lăng tr ABC A B C ' ' ' Tính t số ' '
' ' '
ABB C ABCA B C
V
V
A 1
3.
Câu 27 Cho khối lăng tr tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối t diện
’ ’ ’
A BB C là
A
3
3 12
3
3 4
3
3 6
3
12
a
Câu 28 Lăng tr tam giácABC A B C có đáy tam giác đều cạnh a , góc gi a cạnh bên và mặt đáy bằng
300 Hình chiếu A lên ABClà trung điểm I của BC Thể tích khối lăng tr là
A
3
3 6
a
3
3 2
a
3
3 12
a
3
3 8
a
Câu 29 Lăng tr đ ng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông tạiA BC, 2 , a ABa Mặt bên
BB C C’ ’ là hình vuông Khi đó thể tích lăng tr là
A
3
3 3
a
B a3 2 C 2a3 3 D a3 3
Câu 30 Cho lăng tr ABC A B C ' ' ' Gọi M , N lần lư t là trung điểm của CC' và BB' Tính t số
' ' '
ABCMN
ABC A B C
V
V
A. 1
1
1
2
3.
Câu 31 Cho khối lăng tr ABC A B C T số thể tích gi a khối chóp A ABC và khối lăng tr đó là
A 1
1
1
1
6
Câu 32 Cho khối l p phư ngABCD A B C D T số thể tích gi a khối A ABD và khối l p phư ng là:
A 1
1
1
1
3
Trang 15Trang 15 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
Câu 33 Cho hình chóp t giác đều S ABCD có chiều cao bằngh, góc gi a hai mặt phẳng (SAB) và
(ABCD)bằng Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo h và
A
3 2
3
4 tan
h
3 2
4
3 tan
h
3 2
8
3 tan
h
3 2
3
8 tan
h
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và
mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3
3 3 4
a
3
3 3 8
a
3
8 3 3
a
V D
3
4 3 3
a
V
Câu 35 Cho hình lăng tr đ ng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BCa, mặt phẳng
A BC tạo với đáy một góc ' 30 và tam giác A BC' có diện tích bằng a2 3 Tính thể tích
khối lăng tr ABC A B C ' ' '
A
3
3 8
a
3
4
a
3
8
a
3
2
a
Câu 36 Cho hình lăng tr ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga Hình chiếu vuông
góc của A' trên ABC là trung điểm của AB Mặt phẳng AA C C' ' tạo với đáy một góc
bằng 45 Tính thể tích V của khối lăng tr ABC A B C ' ' '
A.
3
3 16
a
3
3 8
a
3
3 4
a
V D
3
3 2
a
V
Câu 37 Cho hình chóp đều S ABC , góc gi a mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng 600, khoảng cách
gi a hai đường thẳng SA và BC bằng 3
2 7a Thể tích của khối chóp S ABC theo a bằng
A
3
3 12
a
3
3 18
a
3
3 16
a
3
3 24
a
Câu 38 Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC2 3a, BD2a, hai mặt
phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết khoảng cách từ điểm
O đến mặt phẳng SAB bằng 3
4
a
Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a
A
3
3 16
a
3
3 18
a
3
3 3
a
3
3 12
a
Câu 39 Cho hình chóp t giác đều S ABCD , O là giao điểm của AC và BD Biết mặt bên của hình
chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo
a
Câu 40 Cho hình chóp t giác S ABCD có SAABCD ABCD là hình thang vuông tại A và B biết
2
AB a AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a biết góc gi a SCD và
ABCD bằng 600
A. 2 6a 3 B 6 6a 3 C 2 3a3 D.6 3a3