VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐIBán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018 Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
Trang 1Bài 5 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sư Phạm TPHCM
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:
Cho 2 mp ( ) : A x B y C z D1 1 1 1 0 và ( ) : A x B y C z D2 2 2 2 0
Trang 2 ( )//( ) 1 1 1 1
A B C D
A B C D
( ) ( ) 1 1 1 1
A B C D
A B C D
( ) cắt ( ) 1 1 1 1 1 1
A B B C A C
Đặc biệt: ( ) ( ) A B1 1 A B2 2 A B3 3 0
2.Vị trí tương đối của 2 hai đường thẳng:
Cho 2 đường thẳng:
0 1
0 2
0 3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
qua M, có VTCP ad
0 1
0 2
0 3
' :
x x a t
d y y a t
z z a t
qua N, có VTCP ad'
Xé hệ phương trình:
(*)
x a t x a t
y a t y a t
z a t z a t
Hệ có nghiệm duy nhất d và d' cắt nhau
Hệ vô nghiệm d và d' song song hoặc chéo nhau
Hệ vô số nghiệm d và d' trùng nhau
Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của d và d'
d song song d a d ka d
M d
a a d, d'
a a d, d' 0 a a d, d' 0 ,
d
a MN
'
a a MN
d
a MN
d
a MN
'
a a MN
'
a a MN
'
Trang 3 d trùng d a d ka d
M d
d cắt d
a khoâng cuøng phöông a
a a MN
d chéo d a a d, d.MN0
3.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:
Cho đường thẳng:
:
x x a t
d y y a t
z z a t
và mp ( ) : Ax By Cz D 0
Xé hệ phương trình:
(1) (2) (*) (3)
0 (4)
x x a t
y y a t
z z a t
Ax By Cz D
(*) có nghiệm duy nhất d cắt ( )
(*) có vô nghiệm d // ( )
(*) vô số nghiệm d ( )
4.Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng:
Cho mặt cầu S : x a– 2 y b– 2z c– 2 R2 tâm I a b c bán kính R và mặt phẳng ; ;
P Ax By Cz D: 0
Nếu d I P , R thì mp P và mặt cầu S không có điểm chung.
Nếu d I P , R thì mặt phẳng P và mặt cầu S tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp diện của
mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm
Nếu d I P , R thì mặt phẳng P và mặt cầu S cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có
phương trình : 2 2 2 2
0
x a y b z c R
Ax By Cz D
Trong đó bán kính đường tròn r R2 d I P( , ( )) 2 và tâm H của đường tròn là hình chiếu của tâm I mặt
cầu S lên mặt phẳng P
5.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu
Cho mặt cầu ( )S có tâm I, bán kính R và đường thẳng
Để xét vị trí tương đối giữa và ( )S ta tính d I rồi so sánh với bán kính , R
å d I , R: không cắt ( )S
å d I , R: tiếp xúc với ( )S
Trang 4Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng .
å d I , R: cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A, B và 2 2
4
AB
R d
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong không gian Oxyz, Cho ba mặt phẳng ( ) : x y 2z 1 0; ( ) : x y z 2 0;
( ) : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. ( ) / /( ) B. ( ) ( ) C. ( ) ( ) D. ( ) ( )
2
2 : 3 2
1
x t
z t
có một vec tơ pháp tuyến là
A .n (5; 6;7)
B..n (5; 6; 7)
C. n ( 2;6;7) D. n ( 5; 6;7)
( ) :Q nx 3y 2z 7 0.Tìm m n, để P / / Q
2
2
m n C. m5;n3 D. m5;n3
( ) : (Q m3)x y (5m1)z 7 0 Tìm m để ( ) ( )P Q
5
m B. m 1 C. m 1 D. m 4
( ) : 6Q x y z 10 0 .Tìm m để ( )P ( )Q
A. m 4 B. m 4 C. m 2 D. m 2
(I) P / /Oxz
(II) P Oy
Khẳng định nào sau đây đúng:
A.Cả (I) và (II) đều sai B.(I) đúng, (II) sai.
C.(I) sai, (II) đúng D.Cả (I) và (II) đều đúng
( ) : z 3 0
A. B. //(Oyz) C. ( )//oz D. quaI
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 5A d P B d // P C. d cắt P D.d ( )P
1 2
3 4 3
z t
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. d / / P B d P C d cắt P D. d ( )P
1
1 2
2 3
x t
Số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P là:
A. Vô số B 1 C Không có D 2.
4 3 1
d và mặt phẳng P : 3x 5 – – 2 0y z là
A. 0; 2;3 B. 0;0; 2 C.0;0; 2 D .0; 2; 3
2 4 1
1 3
y t
Với giá trị nào của m thì d cắt P
2
m B. m 1 C. 1
2
m D. m 1
2 : 3 1
x t
z t
và mặt phẳng
2
( ) :P m x 2my(6 3 ) m z 5 0
Tìm m để d/ /( )P
6
m m
6
m m
6
m m
':
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A song song B trùng nhau C.cắt nhau D chéo nhau.
Trang 6Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1 2 d: 2 2
z t
và
2 ' : 5 3
4
x t
z t
Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A song song B trùng nhau C.chéo nhau D cắt nhau
và ': 7 2
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?
A.song song B trùng nhau C chéo nhau D cắt nhau
1 12 : 2 6
3 3
và
7 8 : 6 4
5 2
có vị trí tương đối là:
A.trùng nhau B song song C chéo nhau D cắt nhau
:
và ' : 1
2 3
có vị trí
tương đối là:
A trùng nhau B song song C chéo nhau D.cắt nhau
và
1 ':
2 3
d y t
cắt nhau Tọa độ giao điểm I của d và ' d là
A. I(1; 2; 4) B. I(1; 2; 4) C. I ( 1;0; 2) D. I(6;9;1)
( ) :P x 2y2z 1 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Mặt cầu S có tâm I2; 3; 3 bán kính R 5
B. P cắt S theo giao tuyến là đường tròn
C Mặt phẳng P không cắt mặt cầu S
D Khoảng cách từ tâm của S đến P bằng 1
: 2x 2y z 3 0 Mặt cầu S có bán kính R bằng:
3
9
R
trình mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với mặt phẳng P là:
Trang 7A. x12y2z 22 1 B. x12y2z22 1.
C. x12y2z22 3 D.x12y2z 22 3
phẳng P tiếp xúc với S tại điểm M(1;1;1) là:
A. 2x y 3z 4 0 B. x2y 2z 1 0 C. 2x 2y z 7 0
D. x y 3z 3 0
P : 4x3y m 0 Giá trị của m để mặt phẳng P cắt mặt cầu S
19
m m
12
m m
(1; 2;1)
I và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm H , khi đóHcó tọa độ là:
A. H ( 3; 1; 2) B. H ( 1; 5;0) C. H(1;5;0) D. H(3;1; 2)
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x a 2y 22z 32 9 và mặt phẳng
P : 2x y 2z1 Giá trị của a để P cắt mặt cầu S theo đường tròn C
C. 8 a1 D 8 a 1
x y z
và và mặt cầu S :
2 2 2 2 4 1 0
x y z x z Số điểm chung của và S là:
và và mặt cầu (S):
x y z x y z Số điểm chung của và S là:
Oy là:
A. x12y2 2 z 32 9 B. x12y2 2 z 32 10
C x12y 2 2 z32 10 D.x12y2 2 z 32 10
thẳng d có phương trình 1 2 3
Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d là:
A. x12y22z 32 50 B. x12y22z 32 5 2
C x12y 22z32 5 2 D.x12y 22z32 50
Trang 8Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ba mặt phẳng P x y z: 1 0 ,
Q : 2x my 2z 3 0 và R : x 2y nz 0 Tính tổng m2n, biết rằng P R và
P / / Q
2
x m y m z
Với giá trị nào của m thì giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P
thuộc mặt phẳngOyz
5
m B. m 1 C. m 1 D. 12
17
và
1 ' :
2 3
d y t
cắt
nhau Phương trình mặt phẳng chứa d và ' d là
A. 6x9y z 8 0 B. 6x9y z 8 0
C. 2x y 3z 8 0 D. 6x 9y z 8 0
' :
Phương trình mặt phẳng chứa d và ' d là
A. 63x109y20z76 0 B. 63x109y20z76 0
Biết mp Q cắt mặt cầu S : x2(y2)2z12 25theo một đường tròn có bán kính 3
r Khi đó mặt phẳng Q có phương trình là:
A. x y 2z 7 0 B. 2x 2y z 17 0
C. 2x 2y z 7 0 D. 2x 2y z 17 0
2 2 2
( ) :S x y z 2x4y2z 3 0 theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3 có phương trình là:
d có phương trình:
11 2
25 2
d y t
tại hai điểm A, B sao cho AB 16 là:
A. x 22 y 32z12 280 B. x22y32z12 289
Trang 9C x 22y 32z12 17 D. x 22y 32z12 289.
và điểm M(4;1;6) Đường
thẳng d cắt mặt cầu S có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB Phương trình của mặt cầu6
S là:
A x 42y12z 62 9 B. x42y12z62 18
2 2 2
2 4 6 11 0
x y z x y z và mặt phẳng ( )P có phương trình 2x2y z 7 0 Phương trình mặt phẳng ( )Q song song với ( )P và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6
2 : 1
2
x t
y mt
z t
và mặt cầu
( ) : (S x1) (y3) (z 2) 1Giá trị của m để đường thẳng không cắt mặt cầu ( )S là:
2
m hoặc 5
2
2
m hoặc 5
2
m
( ) : (S x1) (y3) (z 2) 1 và đường thằng 2
: 1
2
x t
y mt
z t
Giá trị của m để đường thẳng tiếp xúc mặt cầu ( )S là:
A 15
2
2
2
m hoặc 5
2
m
2 : 1
2
x t
y mt
z t
Giá trị của m để đường thẳng cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt là:
2
m hoặc 5
2
m
2
m hoặc 5
2
2 m 2 .
hệ trục tọa độ, B a( ;0;0), D(0; ;0)a , A(0;0; )b (a0,b0) Gọi M là trung điểm của cạnh
Trang 10CC Giá trị của tỉ số a
b để hai mặt phẳng (A BD ) và MBD vuông góc với nhau là:
A.1
1
2 2 2
( ) :S x y z 2x 2y 2z1 0. Giá trị của điểm M trên S sao cho d M P đạt ,
GTNN là:
A. 1;1;3 B. 5 7 7; ;
3 3 3
D. 1; 2;1
( ) : (S x 3) (y2) (z1) 100 Tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P đạt giá trị nhỏ nhất là:
A. 11 14 13; ;
3 3 3
M
M
M
D. 11 14; ; 13
M
Phương trình mặt cầu S có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB
đều là:
1
3
1
3
x y z
C 2 2 2 16
1
4
1
3
x y z .
2 :
1
x
d y t
z t
và mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y2z 5 0
Tọa độ điểm M trên S sao cho d M d đạt GTLN là: ,
A 1;2; 1 B (2; 2; 1) C. (0; 2; 1) .D 3; 2;1
mặt cầu S : (x 2) 2(y 3) 2(z 5) 2 100 Đường thẳng qua A, nằm trên mặt phẳng cắt ( )S tại A, B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng là:
C.
3 5 3
3 8
y
cầu S : (x 2) 2(y 3) 2(z 5) 2100 Đường thẳng qua A, nằm trên mặt phẳng cắt
( )S tại A, B Để độ dài AB nhỏ nhất thì phương trình đường thẳng là:
Trang 113 5 3
3 8
y
( 2) ( 1) 25
x y z Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu
S theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là:
A. x 4y 5z17 0 B. 3x 2y z 7 0
C. x 4y5z13 0 D. 3x2y z –11 0
C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – ĐÁP ÁN 8.5
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A C A D A C A A B D A C C A A D A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A A B D C A D D A C C B C D A D C A A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B D D C A A C A A D
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Trong không gian Oxyz, Cho ba mặt phẳng ( ) : x y 2z 1 0; ( ) : x y z 2 0;
( ) : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. ( ) / /( ) B. ( ) ( ) C. ( ) ( ) D. ( ) ( )
Lời giải.
( ) : x y 2z 1 0 có VTPT a 1;1;2
( ) : x y z 2 0 có VTPT b 1;1; 1
( ) : x y 5 0 có VTPT c 1; 1;0
Ta có a c ; 2; 2; 2 0 và không song song nhau
Ta có a b 0
Ta có a c 0
Ta có b c 0
Do đó chọn đáp án A.
2
2 : 3 2
1
x t
z t
có một vec tơ pháp tuyến là
A .n (5; 6;7)
B..n (5; 6; 7)
C. n ( 2;6;7) D. n ( 5; 6;7)
Lời giải.
Trang 12 có một VTCP là u 1 2; 3; 4 ,
2
có một VTCP là u 1 1; 2; 1
Do P song song với 1, 2 nên P có một VTPT là nu u1, 2 5;6;7
Do đó chọn đáp án B.
( ) :Q nx 3y 2z 7 0.Tìm m n, để P / / Q
2
2
m n C. m5;n3 D. m5;n3
Lời giải.
( ) : 5P x my z 5 0 có VTPTa5; ;1m
( ) :Q nx 3y 2z 7 0 có VTPT bn; 3; 2
P //
2 3 0 3
10
15 0
m
m
n mn
Chọn đáp án A.
( ) : (Q m3)x y (5m1)z 7 0 Tìm m để ( ) ( )P Q
5
m B. m 1 C. m 1 D. m 4
Lời giải.
2 4 6 3, 1 1
Chọn đáp án A.
( ) : 6Q x y z 10 0 .Tìm m để ( )P ( )Q
A. m 4 B. m 4 C. m 2 D. m 2
Lời giải.
( ) : 2P x my 2mz 9 0 có VTPT a2; ;2m m
( ) : 6Q x y z 10 0 có VTPT b 6; 1; 1
P Q a b 0 2.6m 1 2 1m 0 m4
Chọn đáp án A.
(I) P / /Oxz
(II) P Oy
Khẳng định nào sau đây đúng:
Trang 13A.Cả (I) và (II) đều sai B.(I) đúng, (II) sai.
C.(I) sai, (II) đúng D.Cả (I) và (II) đều đúng
Lời giải.
Oxz có VTPT a 0;1;0
P / /Oxz đúng
Oy có VTCP a 0;1;0 cũng là VTPT của P
P Oy đúng
Chọn đáp án A.
( ) : z 3 0
A. B. //(Oyz) C. ( )//oz D. quaI
Lời giải.
( ) : x 2 0 có VTPT a 1;0;0
( ) : y 6 0 có VTPT b 0;1;0
( ) : z 3 0 có VTPT c 0;0;1
A sai vì Oz có VTCP u 0;0;1 và u c 1 0
B sai vì / /(Oyz) sai vì b 0;1;0
D sai vì thay tọa độ điểm I vào ta thấy không thỏa mãn nên I
C đúng vì ta có a b 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A d P B d // P C. d cắt P D.d ( )P
Lời giải.
P : 3x5y z 2 0 có VTPT a 3;5; 1
:
d có VTCP b 4;3;1
0
a b d không song song với P và d P
a b
d không vuông góc P
Chọn đáp án A.
1 2
3 4 3
z t
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 14A. d / / P B d P C d cắt P D. d ( )P
Lời giải.
P : 3x 3y2z 5 0 có VTPT a 3; 3;2
1 2 : 3 4
3
z t
có VTCP b 2; 4;3
Ta có
0 1;3;3 / /
a b
A P
Chọn đáp án A.
1
1 2
2 3
x t
Số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P là:
A. Vô số B 1 C Không có D 2.
Lời giải.
P x y z: 4 0 có VTPT a 1;1;1
1 : 1 2
2 3
x t
có VTCP b 1; 2; 3
Ta có
0 1;1; 2
a b
A P
Chọn đáp án A.
4 3 1
d và mặt phẳng P : 3x 5 – – 2 0y z là
A. 0; 2;3 B. 0;0; 2 C.0;0; 2 D .0; 2; 3
Lời giải.
Giải hệ
Vậy chọn đán án A.