1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

09 maxmin cuc hay tac gia TSHa van tien

19 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CHỦ ĐỀ 2.1.. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG Phương trình, Bất

Trang 1

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất

giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại

mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến

Sĩ Hà Văn Tiến

Trang 2

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Phương trình, Bất PT mũ và logarit

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

3

Chuyên đề

Trang 3

Chủ đề 3.1 LŨY THỪA

Chủ đề 3.2 LOGARIT

Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng ( 410 câu giải chi tiết )

Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM

Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN

Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

SỐ PHỨC

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM

4

Chuyên đề

5

Chuyên đề

Trang 4

BÀI TOÁN THỰC TẾ

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ

TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Định nghĩa: Cho hàm số yf x( ) xác định trên miền D

 Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên D nếu:

( ) , , ( )

� � 

Kí hiệu: M max ( )x Df x hoặc max ( )

D

 Số m gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên D nếu:

( ) , , ( )

� �

� � 

Kí hiệu: mmin ( )x Df x hoặc min ( )

D

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( )liên tục trên K (K có thể là khoảng, đoạn, nửa khoảng, )

6

Chuyên đề

7

Chuyên đề

8

Chuyên đề

Trang 5

1 Quy trình tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sử dụng bảng biến thiên

Bước 1 Tính đạo hàm ( ) f x

Bước 2 Tìm các nghiệm của ( ) f x và các điểm ( )f x trên K.

Bước 3 Lập bảng biến thiên của ( ) f x trên K.

Bước 4 Căn cứ vào bảng biến thiên kết luận min ( ), max ( ) K f x K f x

2 Quy trình tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số không sử dụng bảng biến thiên

Trường hợp 1 Tập K là đoạn [ ; ] a b

Bước 1 Tính đạo hàm ( ) f x

Bước 2 Tìm tất cả các nghiệm x i�[ ; ]a b của phương trình ( ) 0f x�  và tất cả các điểm

[ ; ]

 � làm cho ( )f x� không xác định

Bước 3 Tính ( ) f a , ( ) f b , ( ) f x , ( ) i fi

Bước 4 So sánh các giá trị tính được và kết luận M max ( ) a b; f x ,

  ;

min ( )

a b

Trường hợp 2 Tập K là khoảng ( ; ) a b

Bước 1 Tính đạo hàm ( ) f x

Bước 2 Tìm tất cả các nghiệm x i�( ; )a b của phương trình ( ) 0f x�  và tất cả các điểm

( ; )

 � làm cho ( )f x� không xác định

Bước 3 Tính Ax alim ( )�  f x , lim ( )

x b

 , ( )f x , ( ) i fi

Bước 4 So sánh các giá trị tính được và kết luận M max ( )( ; )a b f x ,

( ; )

min ( )

a b

Chú ý: Nếu giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) là A hoặc B thì ta kết luận không có giá trị lớn nhất

(nhỏ nhất)

Trang 6

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x   trên đoạn 3 3x 5  0; 2 là:

A min2; 4 y0. B

 2; 4 

miny3 C

 2; 4 

miny5 D

 2; 4 

miny7

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 3x29x35 trên đoạn 4; 4 là:

A min ( )4; 4 f x  50. B

min ( ) 0.4; 4  f x

min ( )4; 4  f x 41

   D

min ( ) 15.4; 4  f x

Câu 3 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2007)

Giá trị lớn nhất của hàm số f x   x3 8x216x trên đoạn 9  1;3 là:

A max ( ) 0. 1; 3 f xB

  1; 3

13 max ( )

27

f x C max ( ) 1; 3 f x  6. D

  1; 3

max ( ) 5.f x

Câu 4 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008)

Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x42x2 trên đoạn 1  0; 2 là:

A max ( ) 64.0; 2 f xB

 0; 2 

max ( ) 1.f x  C max ( ) 0.0; 2 f xD

 0; 2 

max ( ) 9.f x

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x ( 2)(x4)(x  trên nữa khoảng 6) 5  � là:4; 

A min4;  y 8

 �   B.

min4; y 11

 �   C

min4;  y 17

 �   D

min4;  y 9

 �  

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

 trên đoạn  0;3 là:

A min0; 3 y 3. B

 0; 3 

1 min

2

yC.min0; 3 y 1. D

 0; 3 

miny1

Câu 7 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn  2;4 là:

A.min2; 4 y6. B

 2; 4 

13 min

2

yC min2; 4 y 6. D

 2; 4 

25 min

4

y

Câu 8 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x2 x1 1

x

 

 trên khoảng (1;+∞) là:

A min1;� y 1. B.

 1; 

miny 3

 1; 

miny 5

 2; 

7 min

3

y

�

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số

2

2

8 7 1

y x

 

 là:

A maxy 1.

C.maxxy9.

Câu 10. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 4 x trên đoạn 1;1 là:

A.

 1;1 

m axy 5

  min 1;1 y 0

 1;1 

m axy 1

 và

 1;1 

miny 3

  

C.max1;1 y và 3 min 1;1 y 1

 1;1 

m axy 0

 và min 1;1 y 5

  

Trang 7

Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 3 2

2 3 4 3

yxxx trên đoạn  1;5 là:

A. 8

3. B

10

3

Câu 12. Hàm số y x 42x2 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1  0; 2 lần lượt là:

Câu này nội dung lặp câu 4, đề nghị bỏ

Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 1

2

x y x

 trên đoạn  0; 2 là:

A. 1

1 2

Câu 14. Cho hàm số

2 3 2

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng về giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm

số trên đoạn  3; 4 :

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3

2

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6.

D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 13

2 và giá trị nhỏ nhất bằng 6

Câu 15. Hàm số 2

2 1

y x  x có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0;1 lần lượt là y y 1; 2

Khi đó tích y y bằng: 1 2

Câu 16. Hàm số 1 3 5 2

6 1

3 2

yxxx đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn  1;3 tại điểm

có hoành độ lần lượt là x x Khi đó tổng 1; 2 x1 bằngx2

Câu 17. Hàm số y 4x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x Giá trị của x là:

A x3 B x0 hoặc x2

Câu 18. Hàm số   2 2

y x  x có giá trị nhỏ nhất bằng:

Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y ln x

x

 trên đoạn  1;e bằng là:

A. 0 B 1 C 1

Câu 20. Hàm số 2 1

2

x y x

đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 3;0 lần lượt tại x x 1; 2

Khi đó x x bằng:1 2

Trang 8

A 2 B. 0 C 6 D 2

Câu 21. Hàm số yx2  có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1 x2 1;1 lần lượt là:

Câu 22 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2004)

Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 4sin3

3

yxx trên � �� � là:0; 

A m ax 0; y2. B

  0;

2

m ax

3

y

  C m ax 0; y0. D.

  0;

2 2

m ax

3

y

 

Câu 23 (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2002)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 cos 2x4sinx trên đoạn 0;

2

� �

� � là:

A 0;

2

miny 4 2

� �

� �

  B

0;

2

miny 2 2

� �

� �

0;

2

miny 2

� �

� �

D

0;

2

miny 0

� �

� �

Câu 24. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y5cosxcos 5x với ;

4 4

x���� ��� là:

A. ;

4 4

min y 4

 

� �

� �

� �

B ;

4 4

min y 3 2

 

� �

� �

� �

C

;

4 4

min y 3 3

 

� �

� �

� �

D

;

4 4

min y 1

 

� �

� �

� �

 

Câu 25. Hàm số ysinx 1 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn ;

2 2

 

� �

� � bằng:

A. 2 B

2

Câu 26. Hàm số ycos 2x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 3  0; bằng:

Câu 27. Hàm số ytanx x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;

4

� �

� � tại điểm có hoành độ bằng:

4

C 1

4

Câu 28. Hàm số ysinx cos x có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất lần lượt là:

3sin 4sin

yxx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:

Câu 30. Hàm số 2

sin 2

yx có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất lần lượt bằng:

Câu 31. Hàm số y 9sinxsin 3x có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0; lần lượt là:

Câu 32. Hàm số y 3 sinxcosx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:

Trang 9

Câu 33. Hàm số 2

cos 2cos 1

yxx có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn  0; lần lượt bằng y y Khi đó tích 1; 2 y y có giá trị bằng:1 2

A 3

4. B. 4 C 3

Câu 34. Hàm số ycos 2x2sinx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;

2

� �

� � lần lượt là

1; 2

y y Khi đó tích y y có giá trị bằng:1 2

A. 1

4

4. D 0.

Câu 35. Hàm số ycos 2x4sinx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;4

2

� �

� � là:

A ; 0

2

Câu 36. Hàm số ytanxcotx đạt giá trị lớn nhất trên đoạn ;

6 3

 

� �

� �

� � tại điểm có hoành độ là:

A

4

6

C. ;

6 3

  D

3

Câu 37. Hàm số ycosxsinx có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1  0; lần lượt là:

4

sin cos

yxx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0; lần lượt là y y1; 2

Khi đó hiệu y1 có giá trị bằng:y2

Câu 39. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e xx( 2  trên đoạn [0;2] làx 1)

A min 0;2 y 2 e B

 

2 0;2

miny eC

  0;2

miny 1 D.

  0;2

miny e

Câu 40. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e xx( - 3)2 trên đoạn 2; 2

A min2;2 y e 2. B.min 2;2 y 2 e

 

2 2;2

miny e

  D min2;2 y 4 e

  

Câu 41. Giá trị lớn nhất của hàm số y e x 4ex3x trên đoạn  1; 2 bằng

A.

 

2 2 1;2

4

m axy e 6

e

  1;2

4

m axy e 3

e

  

  1;2

m axy5

Câu 42. Giá trị lớn nhất của hàm số 2

( ) x

f xx e trên đoạn  0;1 bằng

A m ax 0;1 y1. B

 0;1 2

1

m ax ( )

e

f x C m ax ( ) 0. 0;1 f xD.

  0;1

1

m ax ( )

2e

f x

Câu 43. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

( ) ln(1 2 )

f xx   x trên đoạn

2;0 Khi đó M + m bằng

Trang 10

A 17 ln10

4  2 28

4  2

Câu 44. Hàm số ( ) 1

sin

f x

x

 trên đoạn ;5

3 6

 

� �

� �

� � có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m Khi đó

M – m bằng

A 2 2

3

B. 1 C 2 1

Câu 45. Hàm số ( ) 2sinf xxsin 2x trên đoạn 0;3

2

� �

� �

� � có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m.

Khi đó M.m bằng

A. 3 3 B 3 3 C 3 3

4

D 3 3

4 .

Câu 46. Giá trị lớn nhất của hàm số 1

cos

y

x

 trên khoảng ;3

2 2

 

� �

� �

� � là:

Câu 47. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

sin

y

x

 trên khoảng 0; là:

2

Câu 48. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1x2 Khi đó M m bằng

1

 .

Câu 49. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 x22x bằng5

A miny3.

B.miny5.

Câu 50. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  2x2 bằng1

A.min 1 .

2

y

B min y0.

C miny1.

D miny 2.

Câu 51. Giá trị lớn nhất của hàm số yx 4 4 x 4 (x4)(4  bằngx) 5

A

 4;4 

maxy 10

 4;4 

maxy 5 2 2

 4;4 

maxy 7

 4;4 

maxy 5 2 2

  

Câu 52. Giá trị lớn nhất của hàm số y2sin2x2sin -1x bằng

A maxy4

2

y

C.maxy3.

Câu 53. Giá trị lớn nhất của hàm số y  2sin4x  cos2 x  3 bằng

A miny5.

D.min 31

8

y

Câu 54. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin8xcos 24 x Khi đó M +

m bằng

Trang 11

A 28

27. B 4. C

82

Câu 55. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin20xcos20x Khi đó M.m

bằng

A 1

Câu 56. Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx là: 1

A không có giá trị nhỏ nhất B có giá trị nhỏ nhất bằng 1

C có giá trị nhỏ nhất bằng –1 D có giá trị nhỏ nhất bằng 0.

Câu 57. Cho hàm số 2

1

yx   Khẳng định nào sau đây đúng:x

A Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3

2 ; không có giá trị lớn nhất.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

2 ; giá trị nhỏ nhất bằng

1

2.

D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

2 ; không có giá trị nhỏ nhất.

Câu 58. Hàm số y 1 x 1 có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:x

Câu 59. Cho hàm số yx 1 x Khẳng định nào sau đây sai ?2

A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.

B. Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 2

Câu 60 Gọi y y lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1; 2 1 1

1 2

y

 

  trên đoạn

 3; 4 Khi đó tích y y là bao nhiêu ?1 2

A 3

2. B

5

6 C.

5

4. D

7

3.

1 2

y

  

  đạt giá trị lớn nhất trên đoạn   bằng:5; 3

A 13

12

B 11

6 . C

47 60

D 11

6

Câu 62. Cho hàm số y x  x Khẳng định nào sau đây đúng:1

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 và không có giá trị lớn nhất

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 và giá trị lớn nhất bằng 1.

C Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Trang 12

D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm có hoành độ x1 và giá trị lớn nhất bằng 1.

y x  x đạt giá trị nhỏ nhất lần lượt tại hai điểm có hoành độ:

Câu 64. Hàm số ysin4xcos4x có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất lần lượt là:

Câu 65. Hàm số ysin4xcos4 x có giá trị lớn nhất bằng:

Câu 66. Hàm số y 1 2sin cos x x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;

2

� �

� � tại điểm có hoành độ là:

A

4

6

x  C. x và 0

2

x  D

3

x 

sin cos

yxx có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:

4  D 1; 1

4.

Câu 68. Hàm số yx22x3 x22x2 có giá trị lớn nhất là:

A có giá trị lớn nhất là 0 B có giá trị lớn nhất là 8

C có giá trị lớn nhất là 2 D. không có giá trị lớn nhất

Câu 69. Hàm số

2

2

2 1

x y x

 có giá trị nhỏ nhất tại điểm có hoành độ bằng:

Câu 70. Hàm số y x 1 x2 x3 x có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 4 1;3 là:

A 10; 9

4

Câu 71. Hàm số y 1 x x 3 1x x  có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là:3

A 2 2 2; 2B 2 2 2; 2C 2 2; 2 D 2; 0

2 2 2 4

yx   xx đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất tại điểm có hoành

độ là:

A 2 2 4; 2B 2 2 2; 2C 2 2; 2 D 4; 2

Câu 73. Hàm số yx 1 3 x có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất trên đoạn 1 0;63 là:

Câu 74. Hàm số sin2 1

sin 3

x y

x

 đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn 2 2;

 

� �

� � tại điểm có hoành độ bằng

2 2

x x

B ;

6 x 2

x   

C. ;

6 x 2

x   D  0;

2

xx 

Trang 13

Câu 75. Hàm số 2

2

1 1

    có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất trên đoạn  1;3 là:

A 3;112

112 1;

9 . D.

112 4;

9

Câu 76. Hàm số 8  4 2

1

y x  x  đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn  1; 2 lần lượt tại hai điểm có hoành độ x x Khi đó tích 1; 2 x x có giá trị bằng 1 2

Câu 77. Hàm số y x 2 3x x2  giá trị nhỏ nhất lần lượt bằng:3x 2

A 2  B 0 C 2 D 2

Câu 78. Hàm số

1

x

x

 

 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0; 4 lần lượt là:

A. 8;0

3 B

8 8

;

3 3 C 0; 8

3

 D 24;0

5

Câu 79. Trong số các hình chữ nhật có cùng chu vi 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng:

Câu 80. Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 48 cm2, hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng:

A 16 3 cm B 4 3 cm C 24 cm D 8 3 cm

Câu 81. Hai số có hiệu là 13, tích của chúng bé nhất khi hai số đó bằng

2 2

Câu 82. Một chất điểm chuyển động theo quy luật S 6t2t3,vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá

trị lớn nhất tại thời điểm t (s) bằng

A. 2 (s) B 12 (s) C 6 (s) D 4 (s)

Câu 83. Tam giác vuông có diện tích lớn nhất là bao nhiêu nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh

huyền bằng hằng số a (a > 0)?

A.

2

6 3

a

B. 2

9

a

C 2 2

9

a

2

3 3

a

Câu 84. Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ Người ta thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích

của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng ( ) 480 20 P n   n (gam) Hỏi phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều gam cá nhất?

Câu 85. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( ) 0.025 (30 x2 x), trong đó

x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam) Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất bằng

Câu 86. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 300 km Vận tốc dòng nước là 6 km/h.

Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ

Ngày đăng: 25/11/2017, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w