1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

05Diem dac biet cua duong cong TS ha van tien

10 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 438,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG Phương trình, Bất PT mũ và logarit 1 Chuyên đề 2 Chuyên đề 3 Chuyên đề... PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

Trang 1

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại

mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến

Sĩ Hà Văn Tiến

Trang 2

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Phương trình, Bất PT mũ và logarit

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

3

Chuyên đề

Trang 3

Chủ đề 3.1 LŨY THỪA

Chủ đề 3.2 LOGARIT

Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng

( 410 câu giải chi tiết )

Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM

Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN

Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

SỐ PHỨC

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM

4

Chuyên đề

5

Chuyên đề

Trang 4

BÀI TOÁN THỰC TẾ

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ

TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

I Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong

Xét họ đường cong (C có phương trình m) yf x m( , ), trong đó f là hàm đa thức theo biến x

với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2 Hãy tìm những điểm cố định thuộc họ đường

cong khi m thay đổi?

Phương pháp giải:

o Bước 1: Đưa phương trình yf x m( , ) về dạng phương trình theo ẩn m có dạng sau:

0

Am B  hoặc 2

0

AmBm C 

o Bước 2: Cho các hệ số bằng 0, ta thu được hệ phương trình và giải hệ phương trình:

6

Chuyên đề

7

Chuyên đề

8

Chuyên đề

Trang 5

0 0

A B

 hoặc

0 0 0

A B C

 

o Bước 3: Kết luận

 Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong (C không có điểm cố định m)

 Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (C m)

II Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên:

Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) (hàm phân thức) Hãy tìm những điểm có tọa độ nguyên của đường cong?

Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều

là số nguyên.

Phương pháp giải:

o Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số.

o Bước 2: Lí luận để giải bài toán.

III Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng:

Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) Tìm những điểm đối xứng nhau qua một điểm, qua đường thẳng

Bài toán 1: Cho đồ thị  C :yAx3Bx2Cx Dtrên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua điểm ( , ) I x y I I

Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa ; 3Ba2Ca D N b Ab ,  ; 3Bb2Cb D  là hai điểm trên  C đối xứng

nhau qua điểm I

 Ta có

   

2

I

I

 

      

Giải hệ phương trình tìm được ,a b từ đó tìm được toạ độ M, N

Trường hợp đặc biệt : Cho đồ thị  C :yAx3Bx2Cx D Trên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa , 3Ba2Ca D N b Ab ,  , 3Bb2Cb D  là hai điểm trên  C đối xứng

nhau qua gốc tọa độ

 Ta có

   

0

a b

 

      

 Giải hệ phương trình tìm được ,a b từ đó tìm được toạ độ , M N

Bài toán 3: Cho đồ thị  C :yAx3Bx2Cx Dtrên đồ thị  C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d y: A x B1  1.

Trang 6

 Gọi M a Aa ; 3Ba2Ca D N b Ab ,  ; 3Bb2Cb D  là hai điểm trên  C đối xứng

nhau qua đường thẳng d

 Ta có: (1)

d 0 (2)

I d

MN u

  (với I là trung điểm của MNud là vectơ chỉ phương của đường thẳng d)

Giải hệ phương trình tìm được M, N

IV Bài toán tìm điểm đặc biệt khác:

1 Lí thuyết:

Loại 1 Cho hai điểm P x y 1; 1;Q x y 2; 2 PQ x2 x12y2 y12

Cho điểm M x y và đường thẳng : 0; 0 d Ax By C  0, thì khoảng cách từ M đến

; Ax By C

h M d

 

Loại 2 Khoảng cách từ M x y đến tiệm cận đứng  0; 0 x a là hx0 a

Loại 3 Khoảng cách từ M x y đến tiệm cận ngang y b 0; 0  là hy0 b

Chú ý: Những điểm cần tìm thường là hai điểm cực đại, cực tiểu hoặc là giao của một đường

thẳng với một đường cong ( )C nào đó Vì vậy trước khi áp dụng công thức, ta cần phải tìm

tìm điều kiện tồn tại rồi tìm tọa độ của chúng

2 Các bài toán thường gặp:

cx

y

d

  

điểm A và B thuộc hai nhánh đồ thị hàm số sao cho khoảng cách AB ngắn nhất.

Phương pháp giải:

  C có tiệm cận đứng x d

c

 do tính chất của hàm phân thức, đồ thị nằm về hai phía của tiệm cận đứng Nên gọi hai số ,  là hai số dương

Nếu A thuộc nhánh trái thì A A

       ; y Af x( )A

Nếu B thuộc nhánh phải thì B B

       ; y Bf x( )B

Sau đó tính AB2 x Bx A2 y By A2 a  a 2y By A2

Áp dụng bất đẳng thức Côsi (Cauchy), ta sẽ tìm ra kết quả

Bài toán 2: Cho đồ thị hàm số  C có phương trình yf x( ) Tìm tọa độ điểm M thuộc

( )C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ nhỏ nhất.

Phương pháp giải:

Gọi M x y và tổng khoảng cách từ  ;  M đến hai trục tọa độ là d thì dxy

Trang 7

Xét các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ khi M nằm ở các vị trí đặc biệt: Trên trục hoành, trên trục tung

Sau đó xét tổng quát, những điểm M có hoành độ, hoặc tung độ lớn hơn hoành độ hoặc tung độ của M khi nằm trên hai trục thì loại đi không xét đến

Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá trị nhỏ nhất của đồ thi hàm số dựa vào đạo hàm rồi tìm được giá trị nhỏ nhất của d

Bài toán 3: Cho đồ thị ( ) C có phương trình yf x( ) Tìm điểm M trên ( ) C sao cho khoảng cách từ M đến Ox bằng k lần khoảng cách từ M đến trục Oy

Phương pháp giải:

Theo đầu bài ta có  

 

y kx

y k x

    

cx d

Tìm tọa độ điểm M trên ( ) C sao cho độ dài MI ngắn nhất (với I là giao điểm hai tiệm cận).

Phương pháp giải:

Tiệm cận đứng x d

c

 ; tiệm cận ngang y a

c

Ta tìm được tọa độ giao điểm I d a;

c c

 

 

 của hai tiệm cận

Gọi M xM;y M là điểm cần tìm Khi đó:

 

2

      

Sử dụng phương pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm số g để thu được kết quả

Bài toán 5: Cho đồ thị hàm số ( ) C có phương trình yf x( ) và đường thẳng

d Ax By C   Tìm điểm I trên ( ) C sao cho khoảng cách từ I đến d là ngắn nhất.

Phương pháp giải

Gọi I thuộc ( )CI x y 0; 0; y0 f x( )0

Khoảng cách từ I đến d là   0 0

( ) ; Ax By C

 

Khảo sát hàm số y g x ( ) để tìm ra điểm I thỏa mãn yêu cầu

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đồ thị của hàm số y(m1)x 3 m (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa

độ là

A M(0;3). B M(1; 2). C M( 1; 2)  . D M(0;1).

Câu 2. Đồ thị của hàm số y x 22mx m 1 (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa

độ là

A M0;1. B 1 3;

2 2

 

 

 

2 4

 

 

 

M . D M( 1;0) .

Trang 8

A M1;2. B M1; 4 . C M1; 2 . D M1; 4 .

Câu 4. Biết đồ thị C của hàm số my x 4 2mx23 luôn đi qua một điểm M cố định khi m thay

đổi, khi đó tọa độ của điểm M

A M1;1. B M1;4. C M0; 2 . D M0;3.

Câu 5. Biết đồ thị C của hàm số my (m 1)x mm 0

x m

 

 luôn đi qua một điểm M cố định khi m thay đổi Tọa độ điểm M khi đó là

2

 

M . B M0;1. C M1;1. D M0; 1 .

Câu 6. Hỏi khi m thay đổi đồ thị (C của hàm số m) y x 3 3mx2 x3m đi qua bao nhiêu điểm cố

định ?

1

x y x

 sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng bằng 1 là

A M0;1 , M2;3. B M2;1 .

C 1;3

2

M  

2

M  

 

Câu 8. Hỏi khi m thay đổi đồ thị (C của hàm số m) y (1 2 )m x43mx2 m1 đi qua bao nhiêu

điểm cố định ?

1

x y x

 mà có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận của  C bằng 4 là

C 2;5 , 0; 1 , 4;3 , 2;1        D 2;5 , 4;3  .

Câu 10. Biết đồ thị (C của hàm số m) y 2x2 (1 m x) 1 m (m 2)

x m

   

  luôn luôn đi qua một điểm

M; M

M x y cố định khi m thay đổi, khi đó x My bằng M

Câu 11. Cho hàm số yx3mx2 x 4m có đồ thị ( C và m) A là điểm cố định có hoành độ âm của

(C Giá trị của m) m để tiếp tuyến tại A của (C vuông góc với đường phân giác góc phần tư m) thứ nhất là

2

m  .

2

y

x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?

Trang 9

Câu 13. Trên đồ thị  C của hàm số y x 3 5x26x3 có bao nhiêu cặp điểm đối xứng nhau qua

gốc tọa độ ?

2 1

y

x có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên dương ?

3 2

y

x có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?

Câu 16. Gọi x x là hoành độ các điểm uốn của đồ thị hàm số 1, 2

4

4

x

y  x

, thì x x có giá trị bằng1 2

A

2

2

3 D

2 3

4 1

y

x số điểm có tọa độ nguyên là

Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để luyện thi THPT Quốc Gia 2018

Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ giá 200 ngàn

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã

Trang 10

mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến

Sĩ Hà Văn Tiến

Ngày đăng: 25/11/2017, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w