1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

huong dan lap bao cao tai chinh theo thong tu 200 bang excel

7 220 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 5.. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 11.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 1

Mẫu số: B01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015

Đơn vị tính: VND

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (2) 122 Có TK 2291 ( Ghi số âm ) Có TK 2291 ( Ghi số âm )

6 Phải thu ngắn hạn khác 136 Nợ TK 1385 1388 334 338 141 244 Nợ TK 1385 1388 334 338 141

244

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 Có TK 2293 ( Ghi số âm ) Có TK 2293 ( Ghi số âm )

1 Hàng tồn kho 141 Nợ TK 151 152 153 154 155 156 157 158 Nợ TK 151 152 153 154 155 156 157 158

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 Có TK 2294 ( Ghi số âm ) Có TK 2294 ( Ghi số âm )

6 Phải thu dài hạn khác 216 Nợ TK 1385 1388 334 338 141 244 Nợ TK 1385 1388 334 338 141

244

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 Có TK 2293 ( Ghi số âm ) Có TK 2293 ( Ghi số âm )

Trang 2

1 Tài sản cố định hữu hình 221

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 Có TK 2141 ( Ghi số âm ) Có TK 2141 ( Ghi số âm )

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 Có TK 2142 ( Ghi số âm ) Có TK 2142 ( Ghi số âm )

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 Có TK 2143 ( Ghi số âm ) Có TK 2143 ( Ghi số âm )

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232 Có TK 2147 ( Ghi số âm ) Có TK 2147 ( Ghi số âm )

1 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn 241 Nợ TK 154 , Có TK 2294 Nợ TK 154 , Có TK 2294

V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 Có TK 2292 ( Ghi số âm ) Có TK 2292 ( Ghi số âm )

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 Nợ TK 1281 1282 1288 Nợ TK 1281 1282 1288

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 Nợ TK 1534 Có TK 2294 Nợ TK 1534 Có TK 2294

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270

NGUỒN VỐN

Trang 3

7 Phải trả dài hạn khác 337 Có TK 338 334 Có TK 338 334

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 Có TK 341 và số dư có TK34311 trừ dư nợ TK 34312 cộng dư có TK

34313

Có TK 341 và số dư có TK34311 trừ dư nợ TK 34312 cộng dư có

TK 34313

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a Có hoặc nợ TK 4211 Có hoặc nợ TK 4211

161

Chênh lệch Có TK 461 trừ Nợ TK

161

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440

TPHCM, Ngày 31 tháng 12 năm 2015

Lưu ý : BCTC được lập tại một thời điểm

Ngắn hạn dưới 12 tháng

Dài hạn từ 12 tháng trở lên

Trang 4

Mẫu số: B02-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm 2015

Đơn vị tính: VND

số

Thuyết

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 Tổng PS Nợ 511 đối ứng với tổng PS Có 521 Tổng PS Nợ 511 đối ứng với tổng PS Có 521

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 Tổng PS Nợ 515 đối ứng với tổng PS có 911 Tổng PS Nợ 515 đối ứng với tổng PS có 911

7 Chi phí tài chính 22 Tổng PS Có 635 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 635 đối ứng với tổng PS Nợ 911

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 Sổ kế toán chi tiết lãi vay Sổ kế toán chi tiết lãi vay

8 Chi phí bán hàng 25 Tổng PS Có 641 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 641 đối ứng với tổng PS Nợ 911

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 Tổng PS Có 642 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 642 đối ứng với tổng PS Nợ 911

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30

11 Thu nhập khác 31 Tổng PS Nợ 711 đối ứng với tổng PS có 911 Tổng PS Nợ 711 đối ứng với tổng PS có 911

12 Chi phí khác 32 Tổng PS Có 811 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 811 đối ứng với tổng PS Nợ 911

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 +

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 Tổng PS Có 8211 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 8211 đối ứng với tổng PS Nợ 911

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 Tổng PS Có 8212 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 8212 đối ứng với tổng PS Nợ 911

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71

Trang 5

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần

TPHCM, Ngày 31 tháng 12 năm 2015

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 6

Mẫu số: B03-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Năm 2015

Đơn vị tính: VND

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 Có TK 111 112 Nợ TK 331 151 152 153 154 155 156 157 158 Có TK 111 112 Nợ TK 331 151 152 153 154 155 156 157 158

khác

Có TK 111 112 113 Nợ TK 335 635 242 và TK liên

quan khác

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 Nợ TK 111 112 Có TK 711 133 141 244 và các TK liên quan khác Nợ TK 111 112 Có TK 711 133 141 244 và các TK liên quan khác

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 Có TK 111 112 113 Nợ TK 811 161 244 333 338 344 352 353 356 và các TK liên quan khác Có TK 111 112 113 Nợ TK 811 161 244 333 338 344 352 353 356 và các TK liên quan khác

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản

dài hạn khác 21 Có TK 111 112 113 Nợ TK 211 213 217 241 331 3411 Có TK 111 112 113 Nợ TK 211 213 217 241 331 3411

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 Có TK 111 112 113 Nợ TK 221 222 2281 331 Có TK 111 112 113 Nợ TK 221 222 2281 331

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 Nợ TK 111 112 113 Có TK 221 222 2281 131 Nợ TK 111 112 113 Có TK 221 222 2281 131

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Trang 7

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ

3 Tiền thu từ đi vay 33 Nợ TK 111 112 113 Có TK 171 3411 3431 3432 41112 và các TK liên quan khác Nợ TK 111 112 113 Có TK 171 3411 3431 3432 41112 và các TK liên quan khác

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 Có TK 111 112 113 Nợ TK 171 3411 3431 3432 41112 và các TK liên quan khác Có TK 111 112 113 Nợ TK 171 3411 3431 3432 41112 và các TK liên quan khác

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40) 50

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 +

TPHCM, Ngày 31 tháng 12 năm 2015

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Lưu ý một số trường hợp đặc biệt mình không có liệt kê ra ví dụ như:

- vay tiền để trả cho nhà cung cấp ngân hàng chuyển thẳng không qua tài khoản ngân hàng

- …

Ngày đăng: 25/11/2017, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w