Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác... BCTC Báo
Trang 1LU N ĂN ẠC SĨ Q ẢN TR KINH DOANH
Người hướng dẫn khoa họ S S Ng C g hư g
Đà Nẵng - Năm 2014
Trang 2Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được
ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả luận văn
Nguy n Thị ê hư g
Trang 3Đ 1
1 T n c i c i 1
2 c i u ng i n c u 2
3 C u i ng i n c u 2
4 Đ i ng v vi ng i n c u 2
5 ng á ng i n c u 3
6 ng c i n i 3
7 T ng u n i li u 4
C N 1 C S Đ C N N N
N C N À Q ẢN 9
1.1 T C ĐO TO 9
1.2 V Đ C V V C Đ C
TH V Ụ C C TO 10
1.2.1 ái ni v ng c i u c n l i n uận 10
1.2.2 L a chọn chính sách k oán ể i u ch nh l i nhuận 14
1.2.3 Các n o l ng l i n uận c i u c n 22
K T LU N C N 1 31
C N 2 Ả À N N N C 32
2.1 T T C 32
2.2 C U 36
2.2.1 C ọn u v li u c i n ng i n c u 36
2.2.2 Xử lý s li u 37
2.2.3 n ng i n c u i u c n l i n uận 38
K T LU N C N 2 42
Trang 43.1.1 T n oán các i n 43
3.1.2 iể ng i giả u 48
3.2 KIỂM NGHI M M C ĐỘ Đ U CH NH L I NHU N CỦA CÁC NHÓM CÔNG TY THEO QUY MÔ 59
3.3 KIỂM NGHI M M C ĐỘ Đ U CH NH L I NHU N CỦA CÁC NHÓM CÔNG TY THEO CH T NG HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN 61
K T LU N C N 3 64
C N 4 N N Đ N N C À S G I Ý CHÍNH SÁCH 65
4.1 K T LU N V V Đ NGHIÊN C U 65
4.2 G I Ý CHÍNH SÁCH 67
4.2.1 Tầm quan trọng c a thông tin k toán 67
4.2.2 Ki n nghị v vi c nâng cao ch l ng thông tin công b trên BCTC 69
K T LU N C N 4 78
K T LU N 79
N C À Ả
QUY Đ N Đ TÀI LU N ĂN ẠC SĨ ( ẢN SAO)
C
Trang 5BCTC Báo cáo tài chính
Trang 7t chào bán thành công, nhi u khả năng các c ng u ú n ầu ằng các ăng l i nhuận ể ăng ả năng in l i và t o ni in c o n ầu
i u ằng c ng o ọc c ng in l i n uận l ong n ng u
u n ọng n u ịn giá ị ị ng c c i u i l n cung c ằng c ng c o i c ng c ần ni u n u ng
v n ọ ng i u c n l i n uận c o n c ể ể ác ng n giá án
c i u á n Đ c ng l l o i n c o các n uản ị c c ng
lu n các ể c ể c u ển ịc l i n uận c các ỳ áo cáo u o c
c các ỳ áo cáo ớc v ỳ áo cáo li n ớc i á n c
i u n ằ n c u n c các n ầu v ể c o án
c n c ng Vì vậy, nhận bi c n vi i u ch nh l i nhuận c a các nhà quản trị nhằ giú các i ng sử d ng ng in c bi t là các nhà
ầu c c ngu n ng in c n ác ể các uy ịn úng n
là v n c ng t lớn
Trang 8Với n ng l o n u n c o ong ỳ áo cáo li n ớc i á
n c i u ả năng các c ng c ần ni n ị ng
c ng oán Vi i u c n ăng l i n uận l c o ng n ầu ong ng n l i i ầu v o các DN c n o ng
ng o n ận i c n vi i u c n l i n uận c các n uản ị giú các i ng ử ng ng in c i l các n ầu c
c ngu n ng in c n ác ể các u ịn úng n l v n
c ng lớn
u á ng c i n c ng n u iểu v n n ị
ng c ng oán Vi ng i n c u các n l u v i u
c n l i n uận ác giả ng i n c u c i n i “Nghiê i
i h h i h g ườ g h h hà h hêm hiế
g iêm ế ê hị ườ g h g h i N m
2 iê ghiê
c i u ng i n c u c i l nhận di n khả năng i u ch n ăng l i nhuận k toán c a nhà quản trị khi phát hành thêm c phi u u ác ng
n giá c phi u nhằ gi ăng l ng v n u ng
Trang 9V ng gi n g i n c u các c ng c ần ni n
ị ng c ng oán Vi c á n c i u
V i gi n Đán giá i u c n l i n uận oán ỳ báo cáo
li n ớc ỳ á n c i u ong gi i o n nă 2 n nă
2013
5 hư g h ghiê
uận văn vận ng các i cận c ng c ử d ng mô hình toán
th ng ể ch ng minh giả thuy t Quy trình nghiên c u b t ầu bằng giả thuy u u ập s li u báo cáo tài chính c a các công ty m u trong
th i gian nghiên c u; ti p theo sử d ng mô hình nhận di n i u ch nh l i nhuận ể tìm ki m bằng ch ng v n ng i u ch nh l i nhuận T k t quả phân tích, luận văn s t luận v ng c i u ch nh l i nhuận
Trang 107 g ài i
Nghiên c u v quản trị l i nhuận c th c hi n t nh ng nă 8 c a
th kỷ ớc các n ớc phát triển v c th c thi n trong các b i cảnh
ng c ác n u
i n u n n ng i n c u i u c n l i n uận ung u n i iể
á n c i u ớc i n ải ể n l các ng i n c u c ng n (1998) v T o lc ong 8 [19], [20] Các nghiên c u n c
c i n uả c ng i c oug n i g i n c u
c oug n i c i n i với các c ng c á n
c i u ong gi i o n nă n uả ng i n c u c o ằng c ăng ng c i u v l i n uận n u n ầu c i u c các c ng n n o với các c ng ng á n c i u ong nă u i iể á n [19] Vậ i o các n ầu l i
ầu v o c i u c các c ng n i u ằng các c ng n c i u
c n ăng l i n uận ong ỳ áo cáo ớc i iể á n c
i u ể n ng c o giá ị ị ng c i u n ằ u ú các n ầu
g i n c u “Earnings management and the performance of seasoned
equity offerings” c Rangan (1998) cho ằng các c ng á n
ung c i n oán n c ng o l ng n ng i u ch nh l i nhuận) i n ng ng o u ớng i u c n ăng l i n uận ong
u i iể ung u n i iể á n ung [20] Ng i n c u oán l i n uận v giá ị c i u giả ong n ng nă i o
g i n c u ti p theo c T o lc ong 8 c ng luận ng n ng n Các DN i u c n l i n uận ăng ong nă
á n c i u c ng c úng giá ị c i u giả n n ng
nă u [19] Nghiên c u n c n á i n ằng c i u
Trang 11c n l i n uận ớc i iể á n ung c ng c o c giả
i u c ng c úng c các c ng ni ong n ớc i n u n n n
ng uản ị l i n uận ong ng á n lần ầu c ể ể n
ng i n c u ong n ớc n
Đ i ghiên cứu hành vi đi u ch nh lợi nhuận các công ty c h n
trong năm đ u niêm yết trên th trư ng chứng khoán iệt am c ác giả
uỳn T ị V n 2 2
T n v c i u ng i n c u g i n c u n ằ ác ịn c
ng n vi i u c n l i n uận các c ng c ần ong nă ầu
ni n ị ng c ng oán Vi Đ ng i ác ịn ả năng i u c n l i n uận các c ng c u c v o i u i n u i v
u T các c ng c ng c ng n c u c v o u
c c ng ng
T i v ng á ng i n c u Đ i ử ng ng á nghi n c u ng các c l u ể c các uậ c ể vận ng
ể i u c n l i n uận c c ng án oán v giải u ng i n c u
n c lậ luận logic các v n li n u n n i ng ng i n c u
u ậ li u iể c ng giả u ng u n ng lo v Fiedlan n uả ng i n c u ể các n ận v i n ng ị
n ằ ăng c ng n ung c c c i u l i n uận các c ng c ần
ni n ị ng c ng oán Vi
Trang 12T v uả ng i n c u g i n c u c ằng ần lớn các
c ng c i u c n ăng l i n uận ong nă ầu ni n ị ng
c ng oán v n ận ịn uả ng i n c u ng u i n
ng lo v i l n u ng c ác i lớn g i n c u c ng luận ả năng i u c n ăng l i n uận ong nă ầu ni
u c uận c i u v o i u i n u i u T c c ng c
ng v u c ng ni
T v n c c i g i n c u c c i n i với n ng
c ng lậ áo cáo l u c u ển i n o ng á c i u các c ng lậ áo cáo l u c u ển i n o ng á gián i T ong
i vi c lậ áo cáo l u c u ển i n o ng á n o c ng ng
ản ng n uả ng i n c u Vi c l c ọn u n n c ng i n
c u l c o u c ọn ng c ng u n i n v ng c n i i n cao
Đ i ghiên cứu hành đ ng quản tr lợi nhuận của các công ty trong
năm đ u niêm yết t i s giao ch chứng khoán T Ch inh c ác
giả T ần T ị T n u 2 2
g i n c u n c n ng uản ị l i n uận c các c ng ong
2 nă ầu ni n gi o ịc c ng oán T C in ong gi i
o n nă 2 -2 T uả ng i n c u luận v c v n
i u c n l i n uận i n n c các c ng ni n ị ng ong i cản c giả u T
Đ i ử ng ng á ng i n c u gi l luận v c
i n u ậ li u CTC c các c ng ni n gi o ịc c ng oán T C in c i nă ầu ni ong gi i o n nă
2 -2 vận ng n i l n ể c ng in li u v luận
Trang 14ch nh l i nhuận này
Trang 15
C N 1
C S Đ C N N N
N C N À Q ẢN 1.1 N N ẮC Đ N N N N
Theo C u n c oán , l i n uận oán l l i n uận o c l
u ịn n áo cáo l i n uận c DN ong ỳ Đo l ng l i nhuận
k toán d a vào các nguyên t c k oán c ản n cơ s d n tích; nguyên tắc
ghi nhận doanh thu; nguyên tắc ghi nhận chi phí Trong c oán n
c l ong các ngu n c oán c ản n c i i các ng
á oán c ể ong oán DN, theo ọi ng i v in i
Trang 16c gọi l uản ị l i n uận [7] Quản trị l i nhuận là m t thuật ng c
ng á ng bao g m nhi u k thuật, bi n á ác n u c sử d ng
b i nhà quản trị ể c m t m c i u n o C n i u u n iể ác
n u v uản ị l i n uận, nhi u nhà nghiên c u trên th giới t
s ịn ng v quản trị l i nhuận n u
Theo Schipper, uản tr lợi nhuận l c n i c c n n c
ong uá n cung c ng in i c n n ằ c n ng l i c cá nhân (Schipper 1989)1 T ng n vậy, Healy và Wahlen cho rằng quản trị l i nhuận xảy ra khi sử d ng các ớc tính k toán, l a chọn ng á
1 Đ c trích d n trong nghiên c u c a Nguy n C ng ng Các mô hình nghiên c u l i nhuận các
n ớc phát triển có phù h p với b i cảnh Vi t Nam? Phân tích lý thuy i vi ăng ong kỷ y u H i thảo Kinh t Mi n Trung, Tây Nguyên: Ti năng ng l c và giải á i Đ ẵng, ngày 23/09/2005
Trang 17Tác giả co c o ằng uản ị l i n uận ản án n ng c n uản ị ong vi c l c ọn các ng á oán ể ng l i l i c c
ọ o c l ăng giá ị ị ng c c ng (Scott, 1997)2
c úng n vi uản ị l i n uận c ể l ng l i l i c cung c n i u
v giá ị ong i n ngu i c gi u giá ị ng n n o c i n
o c ung n c gi u giá ị ng n n o c i n [13]
b ( )
Đ i với ng i ử ng BCTC c i u l i n uận l ng in
u n ọng v l c án giá i u uả o ng c DN v năng l c
i u n c các n uản l Tuy nhiên BCTC c lậ i c n n uản
2 Đ c trích d n trong nghiên c u c a Nguy n C ng ng Các mô hình nghiên c u l i nhuận các
n ớc phát triển có phù h p với b i cảnh Vi t Nam? Phân tích lý thuy i vi ăng ong ỷ y u H i thảo Kinh t Mi n Trung, Tây Nguyên: Ti năng ng l c và giải á i Đ ẵng, ngày 23/09/2005.
Trang 18n uận c ải o n n c i u l i n uận o á l c lớn c ể
i n c o n uản l c i n n vi i u c n l i n uận i l i n uận
g ác ng i u c c n giá ị c ần n n u n ậ c ể ị c i i o ớng o c v c áo c c u n gi n c i c n [10]
ư g à hư g h hà
ng v ng c o n uản l l n n u n ọng ác ng
n n vi i u c n l i n uận uản l i u c n l i n uận n ằ
c c i c l ng v ng c ọ C ẳng n i v
c i u l i n uận n ng c ng c giới n n uản l c ể i u
c u ển ớ l i n uận ng nă u o c i c l i n uận c uá
o với giới n c l i n uận ể c i n ng n uản l c ể
i u c n giả l i n uận v ịc c u ển ần l i n uận n u nă u v
Trang 19i ị hiếu
ong n ng n n c ản ng c i n n giá c i u
c DN c n l n tr ng và k t quả ho t o ng c DN T ng
ng n u DN l ăn c l i giá c i u ăng v ng c l i n u l ăn
ng i u uả g u l cầu v c i u c DN giả v giá c
T ớc ải iểu o ng á n c ần lần ầu O – ni i l
u lic O ing n giản l n ng c c i n ể u ng v n
c o á iển ận ọng n l i n uận c l c ọn
n ằ c o c ỳ vọng c ị ng ong ng l i T o
lc v ong 8 c ằng ng c u ớng i ng u
n ậ u i iể O ể duy giá c ần c c o [19]
Đ i với o ng á n c ần ung O – Seasoned Equity
Offering ng i các n ầu ới i á n c
ần c o các c u i n i o vậ vi c c i n i u c n l i n uận
o ớng i ng n ằ ăng giá c ần ớc i iể O l
i n ng á i n [19]
Trang 20h ế à h g ố
n c n i u n với c ng c ng c i u n c c với các n c l i c li n u n ác c i với các n cung c n ng v
u T ong i u n với ng i c n ng c o n các ng n ng các c ng i c n ải ng v v n với các i u oản n
o n c o n v ể ả ảo ả năng ả n c n i v Các i u oản
n c ể u cầu n i v u c i c n c n oán CTC v n ỷ n oán i n n ỷ n oán l i v giá ị uần c i ản c ịn u n uản l ong ng n c ể
c n vi i u c n l i n uận ể án vi các i u oản
i n u n n u DN ải ng u T n l i n uận ải
c ịu u n ng n ớc l i n uận oán v l i n uận c ịu u ng
c ác i lớn n Vi ong u n giả u u n ậ o n n
ng c n úc n uản l c i n i u c n l i n uận
n c n ng [8] o ả năng ả l án áo cáo l i n uận oán c c o ể l n vi i u c n giả l i
n uận c ịu u giả u T ải n
i ườ g h
n vi i u c n l i n uận c ng c i u n với i ng á
l T o on (1991), DN c ảo ng c u ớng c o n u cầu
c ảo v i n n ậ u o ọ ng i u c n l i n uận o ớng gi u ớ l i n uận [9] T ng các DN ng ị i u v vi luậ c n n c ng ng gi u ớ l i n uận ong i gi n i u ằng các g i n ận n i u oản c ớc o c ng
1.2.2 họ h h s h ế ể i h h i h
Đi u c n l i n uận c ể c c i n ng u các ng á
ác n u Đi u c n l i n uận ng u l c ọn ng á oán
Trang 21c i n ịc v c ể o i o vậ DN c ể l c ọn g i n ận o n
u giá v n i c ng n o n n o c g i n ận o n u giá v n o
i n o n n T o ng á ỷ l hoàn thành, doanh thu ghi nhận trong kỳ k oán c ác ịnh theo tỷ l phần công vi c o n n ần công vi c o n n c ác ịnh theo m ong ng á u c vào bản ch t c a dịch v :
- Đán giá ần công vi c hoàn thành
- So sánh tỷ l % gi a kh i l ng công vi c o n n với t ng
kh i l ng công vi c phải hoàn thành
- Tỷ l % c i á in o với t ng c i ớc n ể hoàn thành toàn b giao dịch cung c p dịch v
M ong ng á ác ịnh phần công vi c o n n ể ghi nhận doanh thu, giá v n trong kỳ ph thu c nhi u vào ý mu n ch quan c a nhà quản trị o vậ n u DN g i n ận o n u giá v n o i n o n
n ng á n c o DN c ể c i n n vi i u c n
l i n uận ng u ớc n c o n n c ng vi c
Trang 22ựa ch n hương há khấu hao T C
DN c ể i ng á n u o ể i u c n l i n uận
ỳ i ng á C ng á u o T CĐ o g u
o o ng ẳng u o o l ng ản u o o giả ần Với i ng á u o c o các c i u o
c n gi ăng c i ản ng n l i n uận ong ỳ
ựa ch n hương há t nh giá thành sản h m và hương há ác
đ nh giá tr hàng uất kho
Trang 23l ăng l i n uận nă i
ựa ch n hương há kế toán chi h l i vay
Đ i với oản c i l i v ng c ể c v n v o ngu n giá T CĐ o c g i n ận n l c i ong ỳ á in DN cần
Trang 24b
c t nh kế toán m t l n được á ng m t l n khi nghiệ v hát sinh
d ng ớc tính c a tài sản Đ i i o c n ác uản l ý tài sản c a công ty
mà th i gian sử d ng h u c ớc tính c a tài sản có thể ng n n i gian
sử d ng h u ích th c t c a nó Vì vậy, vi c ớc tính th i gian sử d ng h u ích c a m T CĐ u hình hoàn toàn ph thu c v o ý mu n ch quan c a nhà quản trị, họ có thể ăng giảm chi phí kh u hao bằng các i ớc tính th i gian sử d ng c a tài sản
- ớc n lần n c n c c i ả ớc
Chi phí trả ớc là nh ng khoản chi phí th c t á in n ng c liên quan tới k t quả ho ng ch bi n, kinh doanh c a nhi u ỳ h ch toán, nhi u ni n k toán nên c ể tính h t vào chi phí ch bi n, kinh doanh
c a kỳ này mà phải phân b vào hai hay nhi u kỳ k ti p M c phân b chi phí cho t ng kỳ ph thu c vào s kỳ d ki n phân b , cho nên công ty có thể
ch ng ăng giảm chi phí c a t ng kỳ bằng vi c ác ịnh th i gian d ki n phân b dài hay ng n M c dù m t s khoản chi phí có giới h n th i gian phân b n ng ong oản th i gi n c o c ng c ể ch ng
i m c chi phí phân b cho t ng kỳ Có nhi u lo i c i c ớc
li n u n n nhi u kỳ h ch toán n c i c ớc sửa ch a lớn T CĐ chi phí CCDC; ti n u c h tầng trả ớc; chi phí nghiên c u có giá trị lớn, chi phí thành lập công ty Vi c ớc tính s lần hay m c phân b các
Trang 25khoản c i c ớc này ph thu c v o ý mu n ch quan c a nhà quản l ý
o c o n uản lý có thể i u ch nh chi phí theo m c tiêu l i nhuận
t ng lo i sản ph m, hàng hoá, công trình xây l p có cam k t bảo hành o
vi c ớc tính các chi phí này ph thu c vào ý mu n ch quan c a nhà quản trị
m c dù ph m vi c a nó không lớn (T ng m c trích lập d phòng bảo hành
c a các sản ph m, hàng hoá, công trình xây l o u ịn c t với
ác ng n ng i ng v t quá 5% t ng doanh thu tiêu th c a các sản ph m, hàng hoá) Tuy nhiên, nhà quản l ý có thể ch ng i m c chi phí này trong ph m vi cho phép nhằ ác ng n l i nhuận trong kỳ
ng c l i Dù vi c ớc l ng phải d n c h l ý n ng DN v n c khả năng giải trình với kiểm toán
Trang 26- ớc n giá ị ản ng
DN có thể l a chọn m ng á án giá ản ph m d dang cu i
kỳ ớc tính m c hoàn thành c a sản ph m d dang trong s các ng
á c phép (theo nguyên vật li u o o n n ng ng Vi c
l a chọn v ớc tính này s ản ng n giá thành sản ph m hoàn thành và
t ản ng n giá v n hàng bán H quả là ản ng n l i nhuận trong kỳ c a DN
- ớc n oản ải u i ể lậ ng
T o ng 228/2009/TT-BTC c a B tài chính, khoản d phòng phải u i c c ớc vào chi phí ho ng in o n nă áo cáo c a công ty, giúp công ty có ngu n i c n ể p nh ng t n th t có thể xả ong nă ho ch nhằm bảo toàn v n kinh doanh Tuy nhiên,
m c trích lập d phòng d a vào d ki n m c t n th t có thể xảy ra ho c tu i
n quá h n c a các khoản n o n uản trị có thể i u ch nh chi phí và
l i nhuận theo mong mu n thông qua vi c d ki n m c t n th i với các khoản n c n h n thanh toán n ng con n khó có khả năng ả n
ho c i u ch nh tu i n c a các khoản n phải thu Bên c n n uản trị còn có thể xử l ý xóa n ho c hoãn vi c xử lý xóa các khoản n quá h n trên 3
nă ể ác ng n chi phí và l i nhuận trong kỳ
- ớc n oản giá ị ng n o ị giả giá ể lậ ng
Theo VAS s 02 - Hàng t n o v các ng ớng d n ch trích lập và sử d ng các khoản d phòng giảm giá hàng t n kho, vào cu i kỳ k toán DN phải th c hi n án giá ới v giá trị thuần có thể th c hi n c
c a hàng t n kho Khi giá trị thuần có thể th c hi n c c a hàng t n kho
th n giá g c c a nó thì DN phải lập d phòng giảm giá hàng t n kho
M c trích lập d phòng nhà quản l ý có thể vận d ng linh ho t tùy thu c vào
m c ớc tính giá trị thuần có thể th c hi n c c a hàng t n kho Mà vi c
Trang 27lập d phòng giảm giá hàng t n kho s làm cho chi phí sản xu t kinh doanh trong kỳ ăng l n l ản ng n l i nhuận vậ i với vi c
ớc tính khoản giá trị hàng t n kho bị giả giá ể lập d phòng s t o ra khoản không cho nhà quản trị l a chọn ể ác ng vào chi phí và l i nhuận trong kỳ
c kinh doanh
uyết đ nh v lựa ch n th i đi m đ u tư hay thanh l T C
n n l i n uận ị giả DN c ể u ịn c i n ỳ n ể giả l i
n uận o c l i ỳ u ể gi c l i n uận c ong ỳ
uyết đ nh quản l v việc thực hiện nghiệ v tiêu th
uản l c ể u ịn l i i iể lậ n án ng
c o ác ng ng ỳ u o c ng c l i ể i u c n o n u giá v n ong ỳ uản l c ng c ể ăng o n u ng u vi c c o
ác ng u c ịu n i u n o c giả giá án ản ể c c
c cầu C ẳng n ể c l i n uận c i u DN ng giả giá án
o c nới l ng các i u i n n ng n ằ ăng l ng ng án ong
Trang 28ăng l i n uận o c ng c l i Đ ng i n uản l c ể u ịn
c u ển ịc v u ( o c g i n ận ớ n) hay u ịn g i n ận v o
ni n á in ( o c n c o ỳ) u ản ng n c i v
l i n uận ong ỳ
uyết đ nh v các khoản đ u tư
Các oản ầu l n ng oản ng l i l i n uận ng i giú DN
n án i o Tu n i n i cần gi ăng l i n uận c o nă i n i DN c
ể án các oản ầu ng in l i vi c n l gi ăng o n u ong
ỳ T ong ng n n uản l ải c n n c l c ọn gi l i n uận
nă i n i v i năng in l i lớn ong n ng nă i o g c l i
DN c ng c ể o n án các oản ầu ng i u uả vi c l n
i c n á in o li u n CTC c i l áo cáo uả
o ng in o n ản án giá ị ng ng ng với ng i n T ong
i áo cáo CTT c lậ n c i n ng l áo cáo n căn c
v o ng i n c u v o v c c i ể n C n v vậ gi
ng i n n áo cáo CTT v l i n uận n áo cáo uả o ng
in o n c c n l c ần c n l c n c các n ng i n
Trang 29+
i n oán n c
ng ể i u c n c (Non Discretionary Accruals-NDA)
i n oán n c ng ể i u c n c ản án i u i n in doanh c ể c ng DN o ng ể i u c n i n uản ị V
i c c u ỳ in o n c u ỳ ng c ản g c l i i n oán n c c ể i u c n c l i n n uản ị c ể i u
Trang 30n ng i c n on c o lo n v n
ng n o l ng l i n uận c i u c n i n l T l Model (1985), The DeAngelo Model (1986), The Jones Model (1991), Modified Jones Mod l T i l n Các n n u c
TA NDA t it
Mô hình này c a tác giả Healy Theo Healy, phần nondiscretionary
cc u l nă s ki n chính là phần total accruals trung bình c a kỳ ớc tính
Đi u này cho th y, nondiscretionary accrual ng i t nă n u
nă ác Đ ng th i, mô hình c l c ng c o y rằng t ng discretionary accruals trong m t khoảng th i gian nh ịnh s bằng Đi u
c o y nhà quản trị không thể i u ch nh l i nhuận trong m t th i gian
vô tận B i vì vi c i u ch nh l i nhuận c th c hi n ch y u bằng vi c l a chọn các ng á toán, n u l i nhuận c i u ch n ăng ong t
v i nă u các nă ti p l i nhuận phải giả i y ví d v vi c l a
Trang 31chọn ng á n u o ể ch ng in ong ng h p này Ví d
nhà quản trị l a chọn ng á u hao giảm dần ể thay th ng
pháp kh u o o ng thẳng T ong các nă ầu thì m c chi phí kh u
hao s có giá trị c o n o với m c chi phí kh u o o ng á
ng thẳng Tu n i n u các nă i p theo m c chi phí kh u hao này s
th n o với m c c i o ng á ng thẳng Đi u này ch ng
t rằng trong m t khoảng th i gian nh ịnh discretionary accruals phải bằng 0
u iểm c a mô hìn n l n giản v tính toán Tuy nhiên, mô hình
này bị h n ch khi cho rằng nondiscretionary accruals ng i theo th i
gi n T ong i c t o n o n ng c l i, vì nondiscretionary accruals
li n u n n m c ho ng c a DN, khi m c ho t ng i,
phần nondiscretionary accruals s i T các i p cận này không
kiể oá c nh ng i v m c ho ng n ăng ng v ho t
ng i tình tr ng kinh t Vi c không kiể oá c các bi n này làm
cho phần nondi c ion cc u l n c không chính xác, và t o
l ng phần discretionary accruals bị sai l ch
A
TA NDA
i n oán c ể i u c n c c ng i nă i n
it it
it
A
TA DA
1
iả ịn c n
ă - ng c ning n g n
Trang 32c nă ầu tiên trong kỳ ớc tính chính là nondiscretionary accruals
Thật ra mô hình c a DeAngelo có thể n l ng h c
bi t c a mô hình Healy ch khác bi t là phần nondiscretionary accruals trong
mô hình DeAngelo c o l ng d a vào to l cc u l nă li n ớc thay
v ung n o l cc u l ong gi i o n ớc tính n n l Mô hình DeAngelo ch ớc tính nondiscretionary accruals c n ác ong ng
h nă ầu tiên c a kỳ ớc n ng c n ng i u ch nh l i nhuận
và phần non i c ion cc u l ng i theo th i gi n o ng
n n l n ng lo c ng c ng c ung n ch l ng kiể oá c phần non i c ion cc u l i o i m c
ho ng kinh doanh c a DN Ví d DN ng ong uá n ầu á triển o cần ầu thêm nhi u máy móc thi t bị, m r ng quy mô kinh
o n … ng với m i lo i T CĐ có m c kh u hao khác nhau t
d n n phần nondiscretionary accruals s bi n ng Lúc này, n u sử d ng
mô hình c a Healy hay c a DeAngelo s ng o l ng c n ác c nondiscretionary accruals d n n phần i c ion cc u l c ng ị sai
l ch
Mô hình Jones (1991)
Để kh c ph c n c iểm c i n n u n on ử kiểm soát ản ng c a t i v m c ho ng kinh doanh c a DN n phần nondiscretionary accruals Theo Jones, phần nondiscretionary accruals
Trang 33ph thu c v o o n u u T CĐ o ngu n giá o on oán ần nondiscretionary accruals d a vào các m c bi n ng v doanh thu thuần v ngu n giá T CĐ gi nă ki n v nă li n ớc v c
hi n kiểm soát s i này trong mô hình sau:
1
3 1
2 1
1
1
it
t it
it it
t
A
PPE A
REV A
NDA
T ong
REVt o n u uầnt – o n u uầnt-1
PPEt gu n giá T CĐ u n cu i nă
2 1
1 1
1
it
it it
it it
it
it
A
PPE a
A
REV a
A
a A
Trang 34Mô hình c i tiến c a mô hình Jones (The Modified Jones Model, 1991)
Dechow và các c ng s (1991) xu t m t phiên bản sử i c a mô
hình Jones bằng vi c i biến đ ng doanh thu bằng m t bi n khác gọi là
biến đ ng doanh thu bằng ti n T ong i n ng doanh thu bằng ti n là
phần chênh l ch gi a bi n ng doanh thu bán hàng và bi n ng khoản phải thu khách hàng Thông qua phiên bản cải ti n c a mô hình Jones có tên gọi là Modified Jones Model, phần non i c ion cc u l c o l ng n sau:
1 3
1 2
1 1
1
it it it
it it
it it
A
PPE A
REC REV
A NDA
i u ch nh bằng nh ng i c a khoản phải thu khách hàng ch ng t mô
n ác giả thuy t ngầm c a Jones khi cho rằng toàn b doanh thu là phần non i c ion cc u l T v o ần o n u c u i n trong t ng doanh thu là phần có thể i u ch nh theo ý mu n c a nhà quản trị
H n ch c các n on l ể ớc tính các tham s trong công
th c tính cho m i DN i i thu thập m t dãy s li u th i gian trong quá kh
c a DN Đ l ăn i c hi n mô hình trong b i cảnh không t n
t i m c d li u sẵn có
Mô hình ngành c a h à S (Industry Model, 1991)
Dechow và Sloan (1991) xu t m t mô hình gọi l n
ng n T ng n n on n ng n c ng lo i b giải
Trang 35thuy t v tính n ịnh c a phần nondiscretionary accruals theo th i gian Tuy nhiên, mô hình này cho rằng phần nondiscretionary accruals trong cùng th i gian gi a các công ty cùng ngành là n nhau T ớc tính phần non i c ion cc u l c th c hi n thông qua nghiên c u th c t ho t
ng c a ngành n ng n n u
1 2
1
t
t j it
A
TA
m edian NDA
T ong
β1 β2 Các ớc n O ong ỳ ớc n
H n ch lớn nh t c n ng n o n u n c n c o phát hi n l n lo i b nh ng bi n ng n t ng tình tr ng c thể
c a m i DN N u DN có nh ng i lớn v m c ho ng sản xu t kinh doanh thì m n ng n ng o l ng c n ác c phần nondiscretionary accruals
Phiên b n c i tiến mô hình DeAngelo c a Friedlan (1994)
it it
it
Sales
NDA Sales
A
TA DA
Trang 36c a Healy và DeAngelo M c n u vi t c a mô hình Friedlan không bằng mô hình c a Jones (nhi u nghiên c u c ng t n on c xem là t t nh t, ví d các nghiên c u c a Kang và Sivaramakarishnan, 1995;
T o Z ng 2 ng n c a Friedlan thuận ti n cho vi c thu thập s li u n n c a Jones trong b i cảnh không có ngu n c d
n i l n ể án giá v n ng i u c n l i n uận c các
c ng c ần ni n ị ng c ng oán Vi ong i cản á n c i u
Trang 37N C N 1
T ong i ng kinh doanh bi n ng không ng ng và c nh tranh gay
g t nh hi n nay, b c ng n o c ng u n u ú n ầu v phía mình Tuy nhiên, không phải trong t t cả các kì kinh doanh, DN u có m c ăng ng l i nhuận n mong mu n l i l ng các n ầu Để làm
c i u này, nhà quản trị DN cần phải có nh ng i u ch nh linh ho t nhằm
c l i nhuận m c tiêu Vi c sử d ng các công c k toán ể i u ch nh
l i nhuận c a DN và cung c ng in i u ch n c o i ng bên ong v n ngo i c hiểu là ho ng quản trị l i nhuận c a DN Tùy theo các m c c ác n u c i u ch nh l i nhuận khác nhau M c tiêu có thể là t i giá ị thị ng c phi u ể ớng n
t chào bán thành công; t i thiểu hóa chi phí thu thu nhập DN ho c các
m c i u ác n l ng ng cho nhà quản l ảm bảo i u khoản tín
d ng trong h ng vay v n … uản trị có thể th c hi n vi c i u c n
l i n uận ng u các ng á ác n u n thông qua vi c l c ọn
ng á oán o c ng u các u ịn uản l v c i n
ng i v in
n ng i u ch nh l i nhuận c a nhà quản trị có ản ng r t lớn
n l i ích c các n ầu n u DN tham gia niêm y t trên thị ng
ch ng khoán Vì vậy vi c nghiên c u án giá c ng vi c i u ch nh
l i nhuận c a các công ty niêm y t trên thị ng ch ng khoán trong b i cảnh phát hành c phi u b sung là cần thi t
Trang 38C N 2
Ả À N N N C 2.1 Ả N N C
Đ i với các n ầu n c n n u u n n l n v c in
o n c c u ngu n v n các án ầu c c ng i u uả o
ng in o n l ong n ng u u n ng ầu T ong l i
n uận l c i u in ng u n ể án giá i u uả o ng
in o n c DN Đ i với n ng c ng ni n ị ng c ng oán c o ng á n ung c i u vi c quản trị ngu n v n
t t hay không thể hi n s thành công c a nhi u t á n ung theo các k ho ch chi n l c M t DN thành công s có nhi u d án, và có nhi u lần phát hành c phi u ung n c n á n c o n ng c ng i n
u vi c u ng v n n ng n ầu ới l ong n ng c
i u ng ầu c c c á n ung o n i u ả năng c ng
u ú n ầu ằng các i u c n l i n uận ăng ớc c o án
n ằ o ni in c o n ầu ể á n n c ng v ăng giá c
i u l n c ỳ vọng u i u ậ li u ong v ng 2 nă nă
n nă c 2 c ng n ị ng c ng oán oug n v i [21] n ận c i u c các c ng n ăng ng n o với c ăng c ung c ị ng ong nă u
á n ung C ể ng i n c u c o c l i n uận n u n
ầu c i u c các c ng n u á n ung l % nă ong i o án với các c ng ng á n ung ỷ l n l % nă c c n l c lớn n n i u ng i ng i o n ầu
l i u c i u li u ằng c ng vi c các c ng n i u
c n l i n uận ăng ớc i iể á n ung n ằ o ỳ vọng c o
n ầu v ăng ng ong ng l i T n i u ng i n c u
Trang 39c c i n n ằ iể ịn c ng vi c i u c n l i n uận ăng
ớc i á n ung c i u Teoh et.al (1998) luận Các c ng c ần c o ng á n ung c n ng
i u c n ăng l i n uận ớc i iể á n v áo cáo u n ậ u
i iể á n ng ong i gi n i [19] ng n
8 c ng ằng c ng n ằ ẳng ịn ằng các c ng c
i u c n ăng l i n uận ớc i iể á n ung v i u l
c o giá ị c i u ăng n ng giá ị ăng n c ng n c i oán l i n uận u á n giả ần [20] Vậ i o l i n uận c c
ản ng lớn n giá c i u Nguyên nhân b i v giá c i u c n l giá
ị i n i c cả l i c c ần ong ng l i V l i c c ần c c
ể n l i n uận c DN T ng ng n u DN l ăn c l i giá c
i u ăng v ng c l i n u l ăn ng i u uả g u l cầu v
c i u c DN giả v v giá c i u giả o i l i n uận
i s ác ng n giá c i u T n ng lập luận trên giả u c t
n u:
Gi h ế H1: Các công ty c h n niêm yết trên th trư ng chứng
khoán iệt am đi u ch nh tăng lợi nhuận trong năm li n trư c đợt hát hành b sung c hiếu
Đ c n l giả thuy t chính, trọng tâm xuyên su tài nghiên c u Thông qua vi c kiểm ch ng giả thuy n ể t luận vi c li u các công ty c phần c i u ch n ăng l i nhuận trong kỳ áo cáo ớc khi phát hành c phi u b sung ra công chúng hay không T giú c o các n ầu
c n ng ng in ể án giá c n ác n v tình hình và hi u quả kinh doanh c c ng ớc khi ra quy ịn ầu
Bên c n ng i n c u c ng t s các y u t ảnh
ng n khả năng v c i u ch nh ch nh l i nhuận c a các công ty c
Trang 40phần ong ng h p phát hành thêm c phi u Có nhi u y u t ản ng
n ng c v c i u ch nh l i nhuận c a DN n u c a công ty niêm y l ng ng cho nhà quản l i ng pháp lý, ch l ng ho t
ng kiể oán …Tu n i n o u v i gian nghiên c u c tài nên nghiên c u ch chọn các y u t : quy mô c a công ty niêm y t và ch t
l ng ho ng kiể oán ể nghiên c u m c ản ng c a các nhân t
n n n ng i u ch nh l i nhuận Các y u t n c trình bày trong giả thuy t 2 và 3