baocaotaichinh 6 thang dau nam 2012 soat xet tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1Báo cáo tài chính
U cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 đã được soát xét
Trang 2c r
u CÔNG TY CÔ PHẦN CHÚNG KHOÁN SJC
Lầu 6, 18A Đinh Tiên Hoàng, p Đakao, Q l, Tp.HCM
BÁO CÁO CỦA BAN TÔNG GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
ư BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ Đ ư ợ c SOÁT XÉT
u Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
u Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu
u Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
Trang 3BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty c ổ phần Chứng khoán SJC (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho kỳ kế toán tò 01/01/2012 đến 30/06/ 2012
Khái qu átCông ty Cổ phần Chứng khoán SJC là công ty cổ phần được thành lập theo giấy phép số 97/UBCK-GP ngày 04 tháng 09 năm 2008 do ủ y ban Chứng khoán Nhà nước cấp Trong quá trình hoạt động Công ty
đã nhận được các quyết định bổ sung sauQuyết định số 29/UBCK-GCN ngày 04 tháng 09 năm 2008 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán nhà nước về việc lưu ký chứng khoán cho tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và được tham gia về hoạt động lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chúng khoán tại trung tâm lưu ký chứng khoánGiấy chứng nhận số 98/GCNTVLK ngày 25 tháng 09 năm 2008 của Giám đốc trung tâm lưu ký chứng khoán về việc chứng nhận Công ty là thành viên lưu ký chứng khoán
Quyết định số 1Ọ47/QĐ-UBCK ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận lập chi nhánh công ty chứng khoán
Quyết định số 955/QĐ-UBCK ngày 13 tháng 12 năm 2011 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận đóng cửa Chi nhánh công ty chứng khoán
Hoạt động chính của Công ty là: môi giới chứng khoán và đầu tư chứng khoán
Trụ sở chính cùa Công ty tại Lầu 6, 18A Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1, Thành phồ Hồ Chí Minh
Các sự kiện sau ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công
bố trên Báo cáo tài chính
Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Ban Kiểm soát
Các thành viên của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát trong kỳ và đến ngày lập báo cáo này như sau:
Hội đồng quản trị
Bà Huỳnh Thị Bích Ngân Ông Huỳnh Anh Tuấn Ông Phạm Quang Anh
Tổng Giám đốc Phó Tổng Giám đốc
Trang 4BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC (tiếp theo)
Ban kiểm soát
Ông Lý Thanh Tùng Trưởng banÔng Lê Xuân Vinh Thành viên
Bà Hồ Lệ Hoài Mai Thành viên
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Dịch vụ T ư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam V iệt (AASCN) đã thực hiện soát xet Báo cáo tài chính từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 cho Công ty
Công bố trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc đối vói báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh ừung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
■ Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
■ Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận ừọng;
• Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kể toán và các quy định có liên quan hiện hành;
■ Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sê tiếp tục hoạt động kinh doanh
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính cùa Công ty, với mức độ ừung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của N hà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điêm ngày 30 tháng 06 năm 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
inh Tuấn
Tổng Giám đốcTp.HCM, ngày 30 tháng 08 năm 2012
Trang 5BÁO CÁO KÉT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
v ề B áo cáo tài chính cho kỳ k ế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012
của Công ty c ổ ph ầ n C hứng khoán S J C
Kính gửi: Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam về công tác soát xét Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng báo cáo tài chính không chứa đựng những sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung cấp một mức độ đảm bào thấp hơn công tác kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không đưa ra ý kiến kiểm toán
Như thuyết minh tại mục V.3 trang 16 phần thuyết minh báo cáo tài chính Công ty đang sở hữu 100.000 cổ phiếu của Công ty c ổ phần Kinh doanh và Đầu tư vàng Việt Nam có trị giá ghi sổ là 1.000.000.000 đồng (Cổ phiếu chưa niêm yết) Tại ngày 30/06/2012 Công ty không trích lập dự phòng giảm giá với cổ phiếu này do không có cở sở xác định giá trị thị trường
Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của vấn đề nêu trên, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng báo cáo tài chính kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty c ổ phần Chứng khoán SJC tại ngày 30/06/2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 kểt thúc cùng ngày phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý
có liên quan
VIỆ-NAM VIET AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL CONSULTING SER VIC ES c o LTD (AASCI'
29 Hoàng Sa, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Tel: (84-8) 39103908; 39104881 - Fax: (84-8) 3910488
Kiểm toán viên
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 08 năm 2012
Trang 6BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012
v l 8.921.770.051
8.921.770.051
5.838.964.8945.838.964.894
II Các khoản đầu tư tà i chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn 121 V.3
1.000.000.0001.000.000.000
1.000.000.0001.000.000.000
n i ẵ Các khoản phải th u ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán
4 Các khoản phải thu khác
5 Dự phòng nợ phải thu khó đòi
130131
132 135138139
V l lV.4V.5
40.198.179.197214.099.2327.069.680.00037.209.018.40731.660.082(4.326.278.524)
76.925.069.777935.426.7636.894.080.00037.230.666.88233.992.311.853(2.127.415.721)
1.317.103.520284.628.87684.829.840947.644.804
1.222.119.443209.597.88584.829.840927.691.718
228 229
' V.6
V.7
3.413ế272.1281.283.260.266 9.101.107.780 (7.817.847.514) 2.130.011.862 4.173.438.500 (2.043.426.638)
4.349.318.5221.801.962.8129.151.707.780(7.349.744.968)2.547.355.7104.173.438.500(1.626.082.790)
-III Các khoản đ ầu tư tà i chính dài hạn 250 -
-II Tài sản dài hạn khác
1 Chi phí trả trước dài hạn
2 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
260261263
V.8V.9
1.723.036.230
136.506.9291.586.529.301
1.654.649.771
173.039.6821.481.610.089
TỎNG CỘNG TÀ I SẢN 270 56.573.361.126 90.990.122.407
5
Trang 7BÁO CÁO TÀI CHÍNHCho kỳ kế toán tò 01/01/2012 đến 30/06/2012
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012
Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN Mã
số
Thuyêt minh 30/06/2012 01/01/2012
A NỌ PHẢI TRẢ 300 11.858.819.074 42.806.662.540
I Nọ’ ngắn hạn
1 Phải trà người bán
2 Người mua trả tiền trước
3 Thuế và các khoản phải nộp N hà nước
4 Phải trà người lao động
5 Chi phí phải trả
6 Các khoản phải trả, phải nộp khác
7 Phải trà hoạt động chứng khoán
8 Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
9 Quỹ khen thưởng phúc lợi
310312313314315316319320
321 323
V.10V.12V.13
11.858.819.074
73.877.576 184.012.919 136.050.889 278.040.262
343 521.000 10.592.325.950 101.260.993 424.943.080 (275.213.595)
42.806.662.540
72.348.576150.025.546823.236.260155.000.000226.860.00041.300.907.99051.681.655301.816.108(275Ễ213.595)
-B VÓN CHỦ SỎ HỮU 400 44.714.542.052 48.183.459.867
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu
2 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
410411420
V.14 44.714ễ542.052
53.000.000.000(8.285.457.948)
48.183.459.867
53.000.000.000(4.816.540.133)
-TỒNG CỘNG NGUỒN VÓN 440 56.573.361.126 90.990.122.407
Trang 8BẢNG CÂN ĐÓI KỂ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU Mã
số
Thuyêt minh 30/06/2012 01/01/2012
6 Chứng khoán lun ký Trong đó:
-6.2.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng trong nước
014 30.336.000 63.110.0006.2.3 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch
của khách hàng nước ngoài
-6.3 Chứng khoán cầm cổ 017 7.041.220.000 94.048.000.000
6.3.2 Chứng khoán cầm cố của khách hàng trong nước
019 7.041.220.000 94.048.000.000
6.5 Chứng khoán chờ thanh toán 027 66.459.516.000 29.441.630.000
6.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong nước
Ngưòi lập biểu Ke toán trưỏng
Phạm Thị Hiên Trân Khánh Dư
Tp.HCM, ngày 30 tháng 08 năm 2012
ũỹnh Anh Tuấn
Trang 9Tù 01/01/2011 đến 30/06/2011
1 2 3 4 5
1 Doanh thu 01 4.399.846.106 6.004.651.604
Trong đó:
- Doanh thu môi giới chứng khoán 0 1 1 3.064.514.148 2.285.419.805
- Doanh thu hoạt động tư vấn 01 5 1.113.445.199 3.597.232.822
- Doanh thu khác 01.9 221.886.759 121.998.977
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 -
-3 Doanh thu thuần về hoạt động kinh 10 4.399.846.106 6.004.651.604 doanh (10=01-02)
4 Chi phí hoạt động kinh doanh 11 VI 1 2.150.013.181 2.172.969.515 5ề Lọi nhuận gộp hoạt động kinh doanh 20 2.249.832.925 3.831.682.089
6 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.2 6.202 789 574 5.822.548.904
7 Lọi nhuận thuần từ hoạt động kinh 30 (3.952.956.649) (1.990.866.815) doanh
8 Thu nhập khác 31 640.385.270 313.187.418
9 Chi phí khác 32 156.346.436 78.995.013
10 Lợi nhuận khác 40 484.038.834 234.192.405
11 Tổng lọi nhuận kế toán trước thuế 50 (3.468.917.815) (1.756.674.410)
12 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.3
13 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
14 Lọi nhuận sau thuế TNDN 60 (3.468.917.815) (1.756.674.410) 15ề Lãi CO’ bản trên cố phiếu 70 VI.4 (655) (331)
Tp.HCM, ngày 30 tháng 08 năm 2012
Trang 10BÁO CÁO TÀI CHÍNHCho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIÈN TỆ
T ừ 01/01/2011 đến 30/06/2011
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhl.L ọ i nhuận trư ó c thuế 01 (3.468.917.815) (1.756.674.410)
2 Điều chỉnh cho các khoản 2.934.244.921 1.778.523.000
- Khấu hao tài sản cố định 02 893.879.730 1.778.523.000
- Tăng, giàm các khoản phải trả 11 (30.920.676.802) (86.613.094.221)
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (38.498.238) (130.583.339)
- Tiền lãi vay đã trả 13 - (1.194.444)
- Thuế thu nhâp doanh nghiệp đã nộp 14 - (144.334.761)
- Tiền thu khác thừ hoạt động kinh doanh 15 - 8.081.045.546
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 - (8.633.648.592)Lưu chuyển tiền th u ần từ h o ạt động kinh doanh 20 2.909.307.545 (1.246.851.689)
n Lưu chuyển tiền từ h o ạt động đ ầu tư
1 Tiền chi mua, xây dựng tài sản cố định 21 - (21.140.680)
2 Tiền thu thanh lý tài sản cổ định 22 15.000.000
3 Tiền chi cho vay, m ua công cụ nợ đơn vị khác 23 - (91.990.000.000)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán công cụ nợ đơn vị khác 24 - 91.990.000.000
5 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia 27 158.497.612 177.770.650Lưu chuyển tiền th u ần từ ho ạt động đ ầu tư 30 173.497.612 156ể629ẻ970III Lưu chuyển tiền từ h o ạt động tài chính
1 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 - 2.000.000.000
2 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 - (2,000.000.000)
3 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - (1.210.566.125)Lưu chuyến tiền th u ần từ ho ạt động tài chính 40 - (1.210.566.125)Luu chuyển tiền th u ần tro n g kỳ 50 3.082.805.157 (2.300.787.844)Tiền và tưong đ ư ong tiền đầu kỳ 60 5.838.964.894 9.763.051.642 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 8.921.770.051 7.462.263.798 Nguửi lập biểu
Trang 11c c c c ci— ^ L j 1 - ^ ì _ « Ể 1 ^ 4 c c c c1—~ ể b J i — ể c c c c c c c c c cI _ i I— ^ l _ _ ^ I _ ^ I _4 I _A l _ J 1 ^ 4 ‘
CÔNG TY CỎ PHẦN CHỨNG KHOÁN SJC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lầu 6, 18A Đinh Tiên Hoàng, p Đakao, Q l, Tp.HCM Cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIÉN ĐỘNG VÓN CHỦ SỞ HỮU
Từ 01/01/2012 đến 30/06/2012
Đơn vị tính: Đồng
Sô dư đâu kỳ Sô tăng/giảm Sô dư cuôi kỳ Chỉ tiêu Kỳ truóc Kỳ này Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này
01/01/2011 01/01/2012 Tăng Giảm Tăng Giảm 30/06/2011 30/06/2012
1 Vốn đầu tư cùa chủ sở hữu 53.000.000.000 53.000.000.000 53.000.000.000 53.000.000.000
2 Lợi nhuậnsau thuế chưa phân phối (a) 2.110.554.392 (4.816.540.133) - 3.081.674.410 ễ 3.468.917.815 (971.120.018) (8.285.457.948) Cộng 55.110.554.392 48.183.459.867 - 3.081.674.410 - 3.468.917.815 52.028.879.982 44.714.542.052 Nguyên nhân tăng giảm
(a) Lợi nhuận chưa phân phổiGiảm trong kỳ trước : 3.081.674.410 đồng Trong đó: + Chia cổ tức : 1.325.000.000 đồng
+ Lỗ trong kỳ trước: 1.756.674.410 đồng Giảm trong kỳ này do kết quà hoạt động kinh doanh ửong kỳ này lỗ
Trang 12- Quyết định số 29/UBCK-GCN ngày 04 tháng 09 năm 2008 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán nhà nước về việc lưu ký chứng khoán cho tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và được tham gia về hoạt động lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán tại trung tâm lưu ký chứng khoán
- Giấy chứng nhận số 98/GCNTVLK ngày 25 tháng 09 năm 2008 của Giám đốc trung tâm lưu ký chúng khoán về việc chứng nhận Công ty là thành viên lưu ký chứng khoán
- Quyết định số 1047/QĐ-ƯBCK ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận lập chi nhánh công ty chứng khoán
Quyết định số 955/QĐ-ƯBCK ngày 13 tháng 12 năm 2011 của Chủ tịch ủ y ban Chứng khoán Nhà nước về việc chấp thuận đóng cửa Chi nhánh công ty chúng khoán
Trụ sở chính của Công ty tại Lầu 6, 18A Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1, Thành phồ Hồ Chí Minh
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đon vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
IIIỂ CHUẨN M ực VÀ CHẾ Đ ộ KÉ TOÁN ÁP DỤNG 1Ệ Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính, thông tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán và thông tư 162/2010/TT-BTC hướng dẫn bổ sung, sửa đổi thông tư số số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán, các Chuẩn m ực kế toán Việt Nam đo Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
CỘNG TY CỎ PHẦN CHÚNG KHOÁN SIC BÁO CÁO TÀI CHÍNHLầu 6 , 18A Đinh Tiên Hoàng, p Đakao, Q l, Tp.HCM Cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012
11