VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VIỆT NAM VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT ------ LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Sinh học thực nghiệm Mã số: 60420114 NGHIÊN C U TẠO CÁC NG NG MANG G N
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VIỆT NAM VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT
- -
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Sinh học thực nghiệm
Mã số: 60420114
NGHIÊN C U TẠO CÁC NG NG MANG G N
ISOPENTENYL TRANSFERASE (IPT NG PH NG PHÁP I N NẠP NH VI KHU N AGROBACTERIUM TUMEFACIENS
Người hướng dẫn: PGS TS Nguyễn Văn Đồng
H vi n : Tr n uy H ng
Hà Nội – 2015
Trang 2Tôi xin g i l i cả ơn ến phòng ào t o t o i u i n và tận t nh h ớng dẫn
ọi th t c ể tôi c thể hoàn thành luận văn này
ôi xin g i l i cả ơn tới tập thể c n b hòng thí nghi m Trọng iể Công ngh
tế bào hực vật - Vi n Di truy n ông nghi p giúp ỡ nhi t t nh trong suốt th i gian tôi thực hi n h a luận
Cuối c ng nh ng hông ph n quan trọng, tôi xin g i tới bố mẹ, anh chị c ng
b n bè, nh ng ng i luôn quan tâ , ng h và là chỗ dựa cho tôi trong suốt th i gian là h a luận này, c ng nh trong cu c sống
ôi luôn ghi nhớ và hông bao gi qu n sự giúp ỡ vô c ng to lớn ôi xin g i
ến tất cả qu th y cô, gia nh, b n bè lòng biết ơn vô tận
Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2015 Học viên
n y H ng
Trang 3M c c
L i cảm n i
M c c ii
nh m c h nh v iv
nh m c ảng v
nh m c c c ch vi t t t vi
M Đ U 1
Ch ng –T NG QUAN 3
1.1 Nguồn gốc cây ngô 3
1.2 T nh h nh nghiên cứu ngô trên th giới 5
1.3 T nh h nh nghiên cứu ngô ở Việt Nam: 9
1.4 C sở ho học v nghiên cứu nạp gen vào thực vật bằng ph ng ph p Agrobacterium tumefaciens 13
1.4.1 Ti-Plasmid 14
1.4.2 Chức năng c T-DNA 16
1.4.3 C ch chuy n gen ằng A tumefaciens 16
1.4.4 Gen ch th - gen chọn ọc và c ch hoạt động chọn lọc c a hygromycin 18
1.5 C ch ch u hạn hiện t ng già h và gen IPT 19
1.5.1 C ch ch u hạn c thực vật 19
1.5.2 Hiện t ng già h và c c y u tố ảnh h ởng 20
1.5.3 Đi u hò sự già h và v i trò c Cyto inin 20
1.5.4 Gen ipt và promoter pSARK12 21
1.6 C c ph ng ph p i m tra sự c mặt và i u hiện c a gen bi n nạp 21
1.6.1 Ph ng ph p Southern ot 21
1.6.2 Ki m tr hả năng ch u hạn ở t i cây con 22
Ch ng – VẬT LIỆU VÀ PH NG PHÁP 24
2.1 Vật liệu 24
2.1.1 Vật liệu thực vật 24
2.1.2 Ch ng vi khuẩn và vector dùng trong chuy n gen 24
2.1.3 H chất và thi t b sử d ng 24
2.2 Ph ng ph p nghiên cứu 25
2.2.1 Quy tr nh chuy n gen vào phôi non thông qu vi huẩn Agrobacterium tumefaciens 25
Trang 42.2.2 Phân tích cây chuy n gen bằng ph ng ph p sinh học phân tử 27
2.2.3 Đ nh gi hả năng ch u hạn c c c dòng ngô chuy n gen ở th i cây con 30 2.2.4 Đ nh gi sự h già c trong đi u iện c t h i cành 31
2.3 Đ đi m, th i gi n và ph ng ph p xử ý số liệu 31
Ch ng - K T QUẢ 32
3.1 K t quả c qu tr nh chuy n gen,chọn ọc và t i sinh c giống ngô 32
3.2 Ki m tr ằng ph ng ph p sinh học phân tử 35
3.2.1 K t quả t ch chi t NA t ng số 35
3.2.2 K t quả phân tích cây chuy n gen ằng ph ng ph p PCR gen hpt 36
3.2.3 K t quả phân tích cây chuy n gen ằng ph ng ph p PCR gen ipt 37
3.2.4 K t quả phân tích Southern ot c c dòng ngô chuy n gen th hệ T 38
3.3 K t quả đ nh gi hả năng ch u hạn c c c dòng ngô chuy n gen ở th i cây con 40 3.4 K t quả đ nh gi qu tr nh h già c hi c t 45
Ch ng – THẢO LUẬN 46
4.1 Chuy n gen thông qu vi huẩn 46
4.2 Phân tích ằng ph ng ph p sinh học phân tử 47
4.3 Đ nh gi s ộ i u hiện ch u hạn c cây con ở đi u iện phòng thí nghiệm 49
Ch ng – K T LUẬN VÀ KI N NGH 52
5.1 K t uận 52
5.2 Ki n ngh 52
TÀI LIỆU THAM KHẢO 53
PH L C 59
Trang 5nh m c h nh v
H nh 1: ấu trú Ti-plasmid 14
H nh 2 : Hệ thống ve tor li n hợp 15
H nh 3 : Hệ thống vector nhị thể (kép) 15
H nh 4: ấu trú T-DNA 16
H nh 5 : S ấu trú ve tor pSI hyg-2 24
H nh 6 : S quy tr nh huyển gen 27
H nh 7: Kh n ng ph h i- ti p nh n- t i sinh giống ng 32
H nh 8: T n số huyển gen gi ịnh 33
H nh 9: M t số h nh nh gi i o n huyển gen 33
H nh 10: K t qu iện i N t ng số 36
H nh 11: K t qu ph n t h P R gen hpt th hệ T0 37
H nh 12: K t qu ph n t h P R gen ipt th hệ T0 37
H nh 13: K t qu ph n t h P R gen ipt th hệ T1 38
H nh 14: K t qu Southern lot ng huyển gen ở th hệ T1 39
H nh 15: nh gi kh n ng hịu h n ở gi i o n y on ở nh lưới số 1 r y x l h n 40
H nh 16: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v o hi u o th n l v hi u i r i nhất t i nh lưới số 1 41
H nh 17: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v o tr ng lượng tư i t i nh lưới số 1 41
H nh 18: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v o tr ng lượng kh t i nh lưới số 1 41
H nh 19: nh gi kh n ng hịu h n ở gi i o n y on ở nh lưới số 2 r y x l h n 43
H nh 20: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v o hi u o th n l v hi u i r i nhất t i nh lưới số 2 43
H nh 21: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v tr ng lượng tư i t i nh lưới số 2 44
H nh 22: K t qu nh gi kh n ng hịu h n gi i o n y on n v o tr ng lượng kh t i nh lưới số 2 44
H nh 23: nh gi qu tr nh h gi l H9 45
H nh 24: nh gi qu tr nh h gi l M8 45
Trang 6nh m c ảng
ng 1: Ph n lo i thực v t 3
ng 2: T nh h nh s n xuất ng tr n th giới những n m g n y 5
ng 3: T nh h nh s n xuất ng ở Việt Nam những n m g n y 10
ng 4: Th nh ph n inh ư ng trong 100g h t 11
ng 5: Tr nh tự m i 29
ng 6: K t qu t ng hợp th nghiệm huyển gen chịu h n 32
ng 7: Số opy gen huyển 39
Trang 7nh m c c c ch vi t t t
WW i u kiện tưới nướ y
WS i u kiện x l h n
SH hi u o th n l LRL hi u i r i nhất FWS Tr ng lượng tư i th n l FWR Tr ng lượng tư i r DWS Tr ng lượng kh th n l DWR Tr ng lượng kh r
IM M i trường l y nhi m CCM M i trường ng nu i ấy REM M i trường nu i ph h i ECM M i trường h n l m s o SeM M i trường ph t sinh h i
RM M i trường r r
Trang 8M Đ U
y ng l y lư ng thực quan tr ng cho n n kinh t to n u, l m t trong
n m y lư ng thự h nh a th giới S n phẩm từ ng ngo i l thực phẩm nu i sống on người ũng như ng v t r thể ược ng d ng trong nhi u ng nh như ược phẩm Ở nước Trung Mỹ, N m Á v h u Phi, người ta s d ng ng l m
lư ng thự h nh ho người với phư ng th c rất ng theo vùng ị l v t p
qu n mỗi n i Ng l y lư ng thự giúp nhi u n i gi i quy t n n i trong Việt N m S n phẩm từ ng ngo i l thực phẩm nu i sống on người ũng như
ng v t r thể ược ng d ng trong ng nh kh như ược phẩm G n y th n
ng ngo i việc s d ng l m hất ốt n l nguy n liệu ti m n ng ể ch t o x ng sinh h c
S n lượng ng h ng n m ị gi m sút ng kể bởi rất nhi u nh n tố sinh v t (biotic) ũng như phi sinh (abiotic) Trong h n h n l nguy n nh n phi sinh quan tr ng nhất khi n s n lượng ng mất m t l n n h n 70% ất kh ằn c ng với lượng nướ mư ph n ố kh ng u dẫn tới k t qu thu ho ch chỉ n 1,3 tấn/ha
gi m ng kể so với ti m n ng thu ượ h n 10 tấn/ ha [64] Ch nh sự kh ằn ã l
t ng tố qu tr nh lão h l , suy gi m kh n ng qu ng hợp dẫn n gi m sút
s n lượng [84]
ytokinin v i tr thi t y u n nhi u qu tr nh t ng trưởng v ph t triển
c a thực v t ặc biệt trong sự ph n hi t o [68] Trong ng nghệ nu i ấy m
t o in vitro, ytokinin v i tr rõ r ng trong việ giúp m l t h rời ch m tho i
h iệp l c tố Ngay c trong thực ti n th việc x l ytokinin ũng m ng nghĩ thư ng m i rất lớn v ytokinin giúp uy tr sự xanh tư i l u h n a rau sau thu
ho h v kéo i tu i th c a hoa sau khi cắt khỏi y [45]
Trong khi những phư ng ph p nh t truy n thống ã những th nh ng nhất ịnh trong việc t o ra những giống y hịu h n, th việc b sung v kỹ thu t
ng nghệ sinh h v o việc t o y huyển gen th h ng ược với h n h n ũng
ã ướ u ch ng minh ược k t qu c m nh ã những nghi n u v bi n
n p gen ipt- mã h enzyme isopentenyl tr nsfer se li n qu n n sinh t ng hợp
Trang 9cytokinin isopentenyl adenine, ze tin v ihy roze tin v o m t số y tr ng K t
qu cho thấy trường hợp như: lú - Oryza sativa [41], súp l - Brassica oleracea [72] v x l h- Lactuca sativa L cv Evola [65], thuố l [84], ng [58], l c[78]
v ng [85] u t những th nh ng nhất ịnh Nhằm ướ u t o ra giống ng
kh n ng hịu h n, húng t i ti n h nh t i “Nghiên cứu tạo c c dòng ngô
mang gen isopentenyl transferase (ipt) ằng ph ng ph p i n nạp nh vi huẩn Agrobacterium tumefaciens” với m ti u:
Bi n n p th nh ng gen ipt v o m t số ng ng h n l c
Kiểm tra sự mặt c a gen ipt bằng kỹ thu t sinh h ph n t
ướ u nh gi kh n ng hịu h n ở y on th hệ T1
Trang 10Ch ng –T NG QUAN 1.1 Nguồn gốc cây ngô
Ng hay bắp t n kho h l Zea mays L Trong ti ng Anh từ “m ize” ắt
ngu n từ ti ng T y n Nh (m z) (“M ize”- Oxford English Dictionary online edition) Từ “ orn” thường hay s d ng hiện n y l h g i rút g n c “In i n orn” nghĩ l “ y lư ng thực c người nh i ng” (“M ize”-Oxford English Dictionary online edition.)
ảng 1: Phân oại thực vật
Giới (kingdom): Plantae(kh ng ph n h ng): Angiosperms(kh ng ph n h ng): Monocots(kh ng ph n h ng): Commelinids
h v ỏ teosinte 3.Tr i qua hai hay nhi u qu tr nh thu n h a c ng ho ng
d i v teosinte 4.Ti n h từ y l i c a Z diploperennis thu lo i Trips um [73,
102] Những nghi n u v i truy n h g n y ho rằng qu tr nh thu n h ng
i n r v o kho ng n m 7000 T N t i mi n trung Mexi o v t ti n n l lo i
ỏ teosinte ho ng i g n giống nhất với ng ng y n y vẫn n m trong lưu vự
s ng ls s [36] George Beadle v o n m 1939 ã hi sẻ qu n iểm n y trong nghi n u c m nh v ngu n gố y ng [27] Trướ v o n m 1926 Vavilop ũng ã h ng minh mi n trung n m Mehi o l trung t m ph t sinh th nhất v
Trang 11vùng núi Andet thu Peru l trung t m ph t sinh th hai c y ng [98] ng
qu n iểm với ng l Galinat v K to l n lượt v o n m 1977 v 1988 [42, 55] Theo những nghi n u v kh o c h người t t m thấy những h th ch bắp ng
t i h ng Guil N quitz trong thung lũng O x ni n i kho ng n m 4250 T N,
v nhất l t i h ng ng Tehu n, Pue l ni n i 3450 TCN [86] n nh những nghi n u v o n m 2009 hỉ ra rằng ã những ng bằng ược
ho l ùng ể nghi n ng ở lớp tr m t h 8700 n m tu i [77, 80]
Từ ngu n gố ng ã l n r ng h t vùng thu h u Mỹ L n ph ắc,
s ng ph T y N m Ho kỳ v n ũng như xuống ph N m hile, E u or, olum i v nhi u vùng thu r zin Qu qu tr nh thự n h h u Mỹ c a người h u Âu m khởi u l huy n th m hiểm c olom us n m 1493 v ặc biệt l huy n th m hiểm th h i n m 1494, Ng ã ượ ư v o u ti n t i T y
n Nh v l n truy n khắp vùng n l i c h u Âu [21] Người t nh nh h ng
nh n bi t ượ gi trị c y ng v ph bi n húng ng y ng r ng rãi V o những n m u th kỷ XVI, ằng ường th y t u o Nh , T y n
Nh , It li ã ư y ng r h u h t l ị th giới ũ N m 1517, ng xuất hiện ở i p, Th Nhĩ Kỳ, Ph p, , s u l n m h u Âu v ắ Phi
N m 1521, ng n ng Ấn v qu n o In onesi V o kho ng n m 1575
ng ượ ư n Trung Quố [37]
Theo nh h L Qu n trong “V n i lo i ngữ”, ng ượ ư v Việt N m qu huy n i s Trung Quố (thời Kh ng Hy) ng Tr n Th Vinh (người huyện Ti n Phong, S n T y) v o uối th kỷ XVII Với ặ t nh qu u l
kh n ng th h ng r ng tr n nhi u ị h nh t i Việt N m , ng ã ượ nh n r ng
u ti n t i S n T y v vùng kh , ặ iệt l những vùng o kh ng kh
n ng tưới nướ thường xuy n Ng sớm ượ hấp nh n v ã trở th nh y lư ng thự ng th h i hỉ s u lú nướ t i Việt N m
Trang 121.2 T nh h nh nghiên cứu ngô trên th giới
y ng ược tr ng r ng rãi khắp n i tr n th giới, v s n lượng ng h ng
n m nhi u h n ất c lo i ngũ ố n o Theo số liệu n m 2009, t ng s n lượng ng
s n xuất ượ tr n th giới l 817 triệu tấn nhi u h n lú nước (678 triệu tấn) hay
lú m (682 triệu tấn) Trong s n lượng c a Mỹ l o nhất chi m n 40%, ti p
n l Trung Quốc, Brazil, Mexico, Indonesia, Ấn , Ph p, rgentin , N m Phi, Ukraine (theo FAOSTAT 2009) Trong n m 2009, h n 159 triệu h ng ược tr ng khắp n i tr n th giới với s n lượng trung nh l 5 tấn/ha
ảng 2: T nh h nh sản xuất ngô trên th giới nh ng năm g n đây
(FAOSTAT 04/08/2014)
(Triệu ha)
Năng suất (Tấn/ha)
Sản ng (Triệu tấn/ha)
Theo thống k uối n m 2014 u n m 2015 th t ng s n lượng ng s n xuất
ượ tr n th giới l n tới tr n 1 tỷ tấn (vượt tr i so với lú nước 740 triệu tấn v lú
mỳ 715 triệu tấn) H i nướ ng u v s n lượng vẫn l Mỹ (35%) v Trung Quốc (21%), ti p n l r zil, rgentin , Ukr ine (theo F OST T 2015) Diện
t h tr ng v n ng suất u t ng so với n m 2012 trở v trước
Trang 13Như v y trong nhưng n m g n y, n ng suất v iện t h tr ng ng t ng nhưng kh ng th y i ng kể kéo theo t ng s n lượng ng ũng hỉ t ng nh Theo
dự o thực hiện n m 2003 c a viện nghi n u hư ng tr nh lư ng thực th giới IPRI nhu c u v ng sẽ n t ng cao h n nữa v o n m 2020 [76] Tuy nhi n, rất nhi u y u tố nh hưởng n n ng suất ũng như s n lượng ng o g m y u tố ngu n gốc từ sinh v t ( ioti ) như ỏ d i, s u ệnh… v y u tố phi sinh ( ioti ) như nhiệt , nh s ng, ngu n nướ …
Những ti n b v khoa h n i hung h y huyển gen n i ri ng u nhằm m c
h khắc ph c những vấn v ũng t ược m t số th nh tựu kh quan ng thời ng huyển gen ũng ượ ưu ti n theo hướng rõ r ng h n Quy tr nh ể
ph t triển y ng t i sinh từ m t t o i n n p ể ược t n suất cao với m c
ti u ặt ra: tố , u ra, kiểu gen c l p v v t ch ph t triển b n vững l ưu ti n quan tr ng h ng u trong ng nghệ sinh h c thực v t ể t m r quy tr nh
lo i m kh nh u l n lượt ược th nghiệm ể kiểm tra kh n ng t i sinh o g m:
ch i ỉnh, l , th n, tr tr n v ưới l m m, ph i non v h t [96]
Sự ph t triển nu i ấy m thực v t ặc biệt l ngũ ố ược thực hiện c
l p với những nỗ lực chuyển n p gen li n qu n ho n khi kỹ thu t bi n n p ược
ph t triển tr n y thuố l th người ta mới t nh n việc ng d ng ho y ngũ
cố V v y, qu tr nh ph t triển nu i ấy m v i n n p hư ượ ph t triển m t
h song song Nỗ lực bi n n p u ti n oe v S rk r v o n m 1966 l tr n phấn c y ng [34] G n y noãn ã th phấn ã ượ th nghiệm th nh ng như l m t ối tượng i n n p ởi nh kho h Trung Quố [33]
Ph i non ược s d ng r ng rãi trong việ t i sinh v i n n p ng từ khi
Trang 14, việ tối ưu h th nh ph n m i trường ũng rất qu n tr ng, th nh ph n ã
ượ nghi n u h n l kỹ ng [28, 38, 106] Tuy nhi n, những h hất ặ iệt hỉ th h hợp với m t v i ối tượng thể [46] V v y việ h nh th nh hệ thống m i trường th h hợp ho m t v t liệu mới rất ấp thi t, ặ iệt trong huyển gen [75] Việ tối ưu h i u kiện ể h nh th nh m s o to n n ng kh n ng t i sinh từ ph i non ti p t ượ nghi n u v ã t ượ k t qu J ku ekov v
ng sự ã t i sinh th nh ng từ ph i non h i ng ng 18 v 19 ể r ượ
y ho n hỉnh [54]
n n m 2014, Lee v Zh ng ã ng ố quy tr nh ho n thiện v huyển gen
v o ng từ v t liệu n u l ph i non th ng qu vi khuẩn Agrobacterium
tumefaciens [60]
Những th nh ng u ti n v ng huyển gen thu v ng huyển gen
kh ng s u v thuố trừ ỏ Tuy nhi n, m t mối nguy hiểm ặt r l t n t i sự trao
i v t chất di truy n giữ y huyển gen v ỏ d i khi n thuốc diệt cỏ mất t
d ng m t gi i ph p ược Tilney- ssett ư r l huyển gen kh ng v o l c
l p DNA l c l p sẽ di truy n theo ng m v kh ng l n truy n qua h t phấn [97]
ặc biệt g n y gen chịu h n rất ượ qu n t m Tuy nhi n, kh n ng chịu h n l m t t nh tr ng ph c t p, nghi n u ã hỉ ra rằng m t chi n lược
ch n t o y ng hịu h n bi n i gen hiệu qu l hi n lược s d ng ùng m t lú nhi u gen chịu h n hiệu qu hoặc s d ng hỉ m t gen i u khiển t ng i u khiển nhi u gen th m gi qu tr nh hịu h n n nh gen i u khiển n gen
mã h ho protein h n ng th m gi v o những ph n ng uối ( ownstre m) trong huỗi p ng, giúp k h ho t những ph n ng ặ iệt p l i sự thi u h t nướ o h n h n
Theo nghi n u c Nelson v ng sự v o n m 2007 th gen
ZmNF-YB2 giúp t ng n ng suất giống ng i n i gen l n h n gấp hai l n so với y ối
ch ng y huyển gen iểu hiện chịu h n tốt với kh n ng uy tr qu ng
hợp, h m lượng diệp l c tố n ịnh, gi m héo rũ Gen ZmNF-YB2 l gen ược
x ịnh từ b gen c y m h nh Arabidopsis v ngu n gốc từ lo i h
Trang 15h ng y ng ượ ng ty Mons nto u tư v thư ng m i h s n phẩm ng chuyển gen chịu h n [71].
N m 2009, ssem ã nghi n c u chuyển gen NPK1 (Nicotiana Protein Kin se) v o giống ng i p th ng qu vi khuẩn A tumefaciens Gen NPK1 li n
qu n n kh n ng hịu p suất thẩm thấu giúp ng hống chịu ượ t nh tr ng thi u nướ ũng như sống trong m i trường n ng muối cao ssem n k t
hợp chuyển gen bar- gen kh ng thuốc trừ cỏ như l m t nh n tố ch n l c thực v t
K t qu chuyển gen th nh ng với hai lo i ng i p (Gz 639 v Gz 649) v
ng ng Mỹ A188 với sự trợ giúp a promoter 35S C4 PPDK [23]
Gen DREB ( ehy r tion-responsive element- in ing) l nh n tố phi n mã
th m gi t h ự v o qu tr nh hống hịu với i u kiện ất lợi m i trường ằng h k h ho t sự ho t ng gen th m gi trự ti p hống l i i u
kiện ất lợi m i trường như h n h n, mặn, l nh Gen DREB ã ượ i n n p
v o ng g m DREB1A/CBF3 t h từ r i opsis [16] hay ZmDREB ượ t h
từ h nh gen giống ng 73 [62]
Gen ipt mã h enzyme isopentenyl tr nsfer se, enzyme n y t ng t ng
n ng ytokinin th ng qu việ t ng hợp ti n hất trong qu tr nh t ng hợp Khi qu tr nh h gi l ượ nh n i t ởi promoter, n ng ytokinin trong
m sẽ ượ t ng l n giúp tr hoãn qu tr nh Qu tr nh n y l m t ng n ng h
-m n hệ thống nhưng l i kh ng l -m th y i lớn v kiểu h nh V o n -m 2004,
Ro son v ng sự ã nghi n u chuyển gen ipt từ vi khuẩn Argrobacterium s
d ng promoter PSEE1 từ ng ể l m h m qu tr nh lão suy ở l ng ng
biểu hiện gen chuyển ã ượ ph n t h hi ti t ở ấp biểu hiện kh nh u
tr n kiểu h nh M t trong ng ng ã những biểu hiện rõ r ng Nghi n u
n y ã h ng minh ược việc chuyển gen kh n ng l m h m qu tr nh lão h thực hiện ượ tr n y m t l m m n i hung h y ng n i ri ng [85]
n nh n hướng nghi n u nhằm t ng o những ặ t nh lợi cho thực v t như huyển gen t o y s n xuất protein ng v t [88, 89] Chuyển gen th y i h m lượng v hất lượng hất inh ư ng c y [59]
Trang 16Giống ng huyển gen u ti n ượ hấp nh n l SYN-EV176-9 t i Ho Kỳ
o ng ty Syngent ng k v o n m 1995 y l giống ng huyển gen hống thuố trừ ỏ glufosin te v kh ng s u nh v y Lepi opter V s u g n 20 n m,
n m 2013 giống ng huyển gen hịu h n roughtG r TM l n u ti n ượ tr ng ũng t i Ho kỳ ho n n y 4 sự kiện ng huyển gen chịu h n ã ượ thư ng
m i h t i Mỹ, trong 01 sự kiện n t nh tr ng l MON87460 m ng gen cspB (gen
ph n l p từ Bacillus subtilis)-t n thư ng m i: Genuity® roughtG r ™ v 03 sự kiện
t nh tr ng ượ l i t o từ sự kiện tr n: (1) MON87460 x MON89034 x
MON88017: kh ng thuốc trừ cỏ Glyphosate (cp4 epsps), kh ng s u nh ng (cry3Bb1), nh v y (cry1A.105, cry2Ab2), chịu h n (cspB); (2) MON87460 x MON89034 x NK603: t nh tr ng: kh ng thuốc trừ cỏ Glyphosate (cp4 epsps),
kh ng s u nh v y (cry1A.105, cry2Ab2), chịu h n (cspB); (3) MON87460 x NK603: t nh tr ng: kh ng thuốc trừ cỏ Glyphosate (cp4 epsps), chịu h n (cspB)
(ISAAA,2015)
1.3 T nh h nh nghiên cứu ngô ở Việt Nam:
Ở Việt N m, ng l y lư ng thự ng h ng th h i s u lú nước Ph n ố
r ng khắp c nước ở h u h t vùng sinh th i với 8 vùng h nh: vùng ng ng bằng Bắc b , vùng ng Việt Bắ v ng ắc b , vùng ng T y ắc b , Vùng ng Bắc Trung b , vùng ng uy n h i Nam Trung b , vùng ng T y Nguy n, vùng ng
ng N m v vùng ng ng bằng s ng u Long Diện t h gieo tr ng v n ng suất, s n lượng ng ũng t ng m nh, từ h n 200 ng n h với n ng suất 1 tấn/ha (n m 1960) nhờ mở r ng giống ng lai s n xuất v i thiện iện ph p nh
t , n n m 2009 ã vượt ngư ng 1 triệu ha với n ng suất 4,3 tấn/ha So với nước tr n th giới th n ng suất ng ở ta vẫn thu c lo i kh thấp, ưới m n ng suất trung nh t i thời iểm l 5tấn/ha (theo FAOSTAT, 2009) ặc biệt t i m t
số ị phư ng mi n núi vùng s u, vùng x tỉnh L i h u, S n L , Th nh
H , Qu ng N m, L m ng… m t số ng o n t t người s d ng ng l ngu n lư ng thực, thực phẩm h nh, s d ng giống ng ị phư ng v t p qu n
nh t l c h u n n n ng suất ng ở y hỉ t tr n ưới 1 tấn/ha Theo số liệu
Trang 17thống k mới nhất từ FAOSTAT-2015, s n lư ng ng a Việt Nam n m 2013 l 5,2 triệu tấn với diện t h gieo tr ng t ng nh so với n m 2010 n 1170 ngh n h
t n ng suất 4,44 tấn/h t ng h n 3% so với n m 2012 M t ng trưởng n y
kh ng thể p ng nhu u trong nước, h ng n m húng t n ph i nh p khẩu kh nhi u ng h t (trị gi tr n 500 triệu US ) ể s n xuất th n gi sú
ảng 3: T nh h nh sản xuất ngô ở Việt Nam nh ng năm g n đây
(FAOSTAT 04/08/2014)
(Ngh n h
Năng suất (Tấn/ha)
Sản ng (Triệu tấn/ha)
Hiện n y v trong những n m tới, ng vẫn l y ngũ ố v i tr qu n tr ng
ở nước ta Gi trị inh ư ng c ng kh o với 10,6% protein (zein), 4-5% lipit (50% l xit linolei , 31% l xit olei , 13% l xit p nmiti v 3% l Ste ri ), 69% gluxit (ch y u l tinh t v m t số ường n v kép), hất kho ng (gi u photpho, nghèo nxi) v vit min ( 1, rotene- ti n vitamin A) Ng rất nhi u ng
d ng, tất c ph n c y ng từ h t, n th n, l u thể s d ng ượ ể
l m lư ng thực, thực phẩm ho người, th n ho gi sú , l m nguy n liệu cho
ng nghiệp như rượu ng , s n xuất eth nol ể ch bi n x ng sinh h c, th m h
n n h bi n t o ra m t số v t d ng ùng, trang s c c a ph nữ H u h t
ph n c ng h a m t số chất v i tr như m t lo i thuốc chữa bệnh
Trang 18nhờ ch h m lượng kali cao H t ng v m m ng giúp t ng ường kh n ng hấp
th inh ư ng, trị i ngo i ph n sống, l ng r u ng ru t bấ th n ng un nước uống t ng lợi tiểu, lõi ng un nướ l vị thuốc chữa ch ng bệnh ra m h i [1] Ngo i r ph n bỏ i thể l m hất ốt
tr nh sinh trưởng ng l m gi m n ng suất [40]
Hệ thống tưới ti u th s n n việc tr ng ng ở Việt Nam ph thu c ch y u từ
“nước trời” chi m tr n 70%, diện t h h ng tưới chỉ kho ng 30% Ngu n nước cung cấp ho ng ượ hi r l m h i ngu n h nh g m nướ mư v từ ao h
s ng suối Tuy lượng mư trung nh h ng n m nướ t v o kho ng 1700-2000 mm cho nhu c u sinh trưởng v ph t triển c y ng nhưng lượng mư l i t p trung theo mù n n v o mù kh y ng thường bị thi u nước Với những hiện tượng
i n i kh h u g n y, h n h n nguy x y thường xuy n h n [87] M g n
Trang 19y nhất l ợt h n h n từ uối n m 2014 n t n giữ n m 2015 ở tỉnh N m Trung ặ i t l Ninh Thu n khi n t nh h nh s n xuất h n 6.100 h ất ph i
t m ngừng s n xuất Nhu u t o r giống y tr ng hịu h n n i hung h y ng hịu h n n i ri ng l ấp thi t h n o giờ h t
Ng chuyển gen chịu h n l th h th c lớn ngay c ối với huy n gia
h ng u tr n th giới bởi v n ph thu v o nhi u gen kh nh u h kh ng ph i
n gen nh kho h c Việt N m ã s d ng phư ng ph p truy n thống
k ross (l i ngượ ) ể l i t o t nh tr ng chịu h n v o m t số ng ng thư ng
m i Hay ng ng sinh h ph n t v o h n giống ể t n ng giống s n
ở Việt N m ng hú nhất g n y l “ t i nghi n u huyển gen n ng cao t nh hịu h n v o m t số ng ng ố m ng ượ p ng trong s n xuất”,
m t t i cấp nh nướ , mang mã số KC.04.02/11-15 do TS ùi M nh ường- Viện ph Viện nghi n u Ng l h nhiệm t i V o u n m 2014 Viện Nghi n u Ng ũng ã th ng o ã huyển th nh ng 3 gen hịu h n o g m
DREB2A, HVA1 v CspB v o 3 ngu n v t liệu ng Việt N m ằng phư ng
ph p huyển gen th ng qu vi khuẩn A tumefaciens
ùng với phư ng ph p h n t o giống truy n thống ng y ng hiệu qu h n
th việc ng d ng ng nghệ sinh h ể t o r giống ng i n i gen kh
n ng chống chịu với i u kiện bất thu n sinh h v phi sinh h c ũng ã ược triển khai t i Viện Di Truy n N ng Nghiệp Từ n m 2003, l n u ti n ở Việt N m,
Ph m Thị L Thu ã nghi n u x y ựng hệ thống t i sinh ở ng ph v ho
huyển gen ằng Agrobacterium v súng ắn gen t o y huyển gen b n vững
bằng phư ng ph p n y tr n ng ng ngu n gố n ới như 188, H99 Viện ã t o ượ ng ng huyển gen b n vững m ng gen: kh ng thuốc
diệt cỏ, gen GFP, gen kh ng kh ng sinh, gen t ng ường hấp th nit v gen hịu
l nh [8-10] V v o n m 2007 ã ti n h nh i n n p gen gus/p t v o ng ng
m h nh (HR8 HR9) [7]
N m 2009, Nguy n V n ng v ng sự ã những th nh ng ướ u trong nghi n u kh n ng ph t sinh m s o ph i h v m t i sinh y ho n chỉnh từ ph i non a m t số ng ng Việt Nam [3] Nghi n u n y ũng l ước
Trang 20ệm c hư ng tr nh ng Nghệ Sinh H N ng Nghiệp t o i u kiện cho những
th nh ng s u n y Ph i kể n l i n n p th nh ng gen Cry 1Ac v o 2 ng
ng m h nh HR8 v HR9 [4] H n th nữa l n u ti n t i Việt N m, gen kh ng
s u Cry 1Ac ã ược bi n n p th nh ng v o ng ng h n l c [5] Nghi n
c u v bi n n p gen kh ng h n v o m t số ng ng h n l th ng qu vi khuẩn A
tumefaciens ũng ng ướ u ược triển kh i nghi n u v t ược m t số k t
qu nhất ịnh [6] Ph n l p v thi t k ve tor m ng gen i u khiển t nh hịu h n
ph c v ng t t o giống y tr ng chuyển gen ũng ng thực hiện ở Viện Di Truy n N ng Nghiệp [13] ước ti p c n với vấn chuyển gen chịu h n v o
ng ng ở Việt N m ũng ng thời ược triển khai t i ph ng th nghiệm tr ng iểm ng Nghệ T o Thực V t – Viện Di Truy n N ng Nghiệp
Việ tr ng th nghiệm y tr ng i n i gen mặ ù vẫn ng tr nh ãi, nhưng từ n m 2011, N ng nghiệp v Ph t triển n ng th n ã ấp phép kh o nghiệm nh gi nh hưởng n m i trường v ng sinh h m t số giống
ng huyển gen ã ượ thư ng m i h như: (1) ng ty Syngent kh o nghiệm
ng huyển gen G 21 kh ng s u th n v ng t11 kh ng thuố trừ ỏ (2)
ng ty eK l kh o nghiệm ng MON89034 kh ng s u nh v y v ng NK603 kh ng thuố trừ ỏ (3) ng ty Pioneer Hi- re kh o nghiệm ng EVENT
T 1507 kh ng s u nh phấn ướ kh o nghiệm n n y (n m 2015) ã
k t thú v mới y ã ấp h ng nh n ho h i ng ty eK l v Syngent
ượ n r ng rãi ng i n i gen tr n thị trường Việt N m H i ng ty n y ng triển kh i m h nh iểm tr ng th nghiệm giống ng i n i gen n y t i tất vùng tr ng ng tr ng iểm tr n to n quố
1.4 C sở ho học v nghiên cứu nạp gen vào thực vật bằng ph ng ph p
Agrobacterium tumefaciens
Hiện n y rất nhi u kỹ thu t chuyển gen kh nh u v o t o song kỹ thu t
chuyển gen bằng vi khuẩn A tumefaciens vẫn ược ng d ng r ng rãi l nhờ những
ưu iểm sau:
Kh ng i hỏi d ng c ặc biệt
Số lượng b n copy thấp v n ịnh ở th hệ on h u
Trang 21 D th o t invitro, l m
y l kỹ thu t n gi n, hi ph thấp
1.4.1 Ti-Plasmid
Ti-pl smi l m t plasmid lớn với k h thước kho ng 200k Tr n Ti-plasmid
o n T- N (tumor N ) ược giới h n bằng bờ ph i (right or er) v ờ tr i (left or er) Tr nh tự nucleotid c a bờ ph i v ờ tr i tư ng tự nhau T- N l
m t o n k h thước 25kb ch gen t ng hợp opine v o n n y sẽ ược chuyển v o t o thực v t gắn v o nhi m sắc thể c a t o y h v g y r bệnh u
H nh 1: Cấu trúc Ti-plasmid
Ngu n: L Thị Thu Hi n (2003), “T o ch ng vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens m ng gen kh ng
n trùng ể chuyển v o y tr ng”, Luận văn iến sĩ sinh học, Viện ng nghệ sinh h , H N i
[14]
Ngo i T- N , tr n Ti-pl smi n vùng vir (vir region) chịu tr h nhiệm
ho t ng l y nhi m, chuyển n p ( onjug tive tr nsfer) v ti u h opine (opine catabolism)
Dự v o h n y on người lợi d ng vi khuẩn ất ể chuyển gen mong muốn ho m nh tr n sở thi t k l i hệ thống Ti-plasmid c a vi khuẩn sao cho vẫn
m b o ược ch n ng chuyển gen nhưng kh ng m ng gen g y ho y Người t ã t o r ng vector mới ể chuyển gen l những ve tor li n hợp (co-intergr te ve tor) v ve tor nhị thể (Binary vector)
a H thống vector ng li n hợp
Hệ thống ve tor li n hợp (co-integr te ve tor) l k t qu c a sự li n hợp hai
lo i plasmid: Ti-pl smi ã lo i trừ vùng gen g y khối u v gen t o hợp chất
opine nhưng vẫn giữ l i vùng vir v vùng ờ tr i, ờ ph i Th y v o những gen bị
cắt bỏ l o n tư ng ng với m t o n tr n pl smi th hai (plasmid trung gian)
ể ph c v cho việ li n hợp hai lo i pl smi Pl smi trung gi n l m t plasmid
Trang 22t h ng từ vi khuẩn E.coli v thể t i sinh ược ở Agrobacterium Pl smi n y
h vùng gắn gen c n chuyển n p, gen hỉ thị ph c v việc ch n l v mặt o n tư ng ng Khi ho tư ng t h i lo i pl smi n y với nh u húng sẽ
li n hợp qua sự tr o i héo giữ h i o n tư ng ng v h nh th nh n n ve tor
li n hợp Ve tor li n hợp n y nằm trong vi khuẩn A tumefaciens v ho t ng theo
h chuyển gen th ng thường c a vi khuẩn ất Do t n số ư pl smi trung gi n
từ E.coli sang Agrobacterium rất thấp (10-7-10-5) n n ve tor n y t ược s d ng
H nh 2 : Hệ thống vector iên h p
Ngu n: L Thị Thu Hi n (2003),“T o ch ng vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens m ng gen kh ng
n trùng ể chuyển v o y tr ng”, Luận văn iến sĩ sinh học, Viện ng nghệ sinh h , H N i
[14]
b H thống vector p
Hệ thống vector nhị thể kh với ve tor li n hợp l húng h i ve tor
(pl smi ) ùng mặt v ho t ng trong Agrobacterium M t pl smi t h ng
từ E.coli trong thi t k vùng ờ tr i v ờ ph i, nằm giữ húng l gen hỉ
thị v vùng gắn gen c n chuyển Plasmid th h i l Ti-plasmid c i ti n: to n
vùng T- N v vùng ờ tr i v ờ ph i bị cắt bỏ chỉ giữ l i vùng vir, pl smi n y
ược g i l pl smi hỗ trợ Hệ thống ve tor n y ũng ho t ng theo h chuyển
gen c a vi khuẩn ất A tumefaciens m t h rất hữu hiệu
H nh 3 : Hệ thống vector nh th ( ép
Ngu n: L Thị Thu Hi n (2003), “T o ch ng vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens mang gen
kh ng n trùng ể chuyển v o y tr ng”, Luận văn iến sĩ sinh học, Viện ng nghệ sinh
h , H N i [14]
Trang 23Thực t cho thấy, plasmid với h i n vị s o hép thể kh ng n vững
trong E.coli khi c h i vùng n y ho t ng Tuy nhi n, ve t nhị thể m t số ưu
iểm sau:
+ Kh ng x y r qu tr nh t i t hợp giữ pl smi
+ K h thướ ve t kh nhỏ
Nhờ v y, hiệu qu chuyển gen giữa E.coli với Agrobacterrium t ng l n Hiện
nay, ve t nhị thể ược s d ng r ng rãi với rất nhi u lo i ược thi t k phù hợp với y u u c qu tr nh huyển gen
1.4.2 Chức năng c T-DNA
H nh 4: Cấu trúc T-DNA
Khi y nhi m A tumefaciens, o T- N n p v o trong hệ gen y h
ắt u ho t ng v s n sinh r uxin, ytokinin v opine, to n sinh trưởng
y ị rối lo n, t o ph n hi v t h v t o r khối u Opine ượ vi
khuẩn s ng như m t lo i “thức ăn” Nhờ gen huyển h opine tr n Ti-plasmid
Ph n t h i truy n v ng d ng kỹ thu t l p b n li n k t gen ho phép húng t hiểu ược ch n ng vùng m ng T- N , vùng n y ược thể hiện theo
sự li n hợp nhất T- N ượ ư v o N thực v t trong nh n t o Vị tr gắn
v o thường l ngẫu nhi n, tuy nhi n thường l những vùng kh n ng s o hép
Sự t ng hợp opine ượ i u khiển bởi T-DNA Những enzime như: o topine
synth se, nop line synth se ượ mã h tr n T-DNA t i những loci: ocs v nos
theo th tự, những vùng a T- N kh quen thu c với c hai plasmid: octopine
v nop line
1.4.3 C ch chuy n gen ằng A tumefaciens
t o thực v t bị t n thư ng sẽ ti t r hợp chất h h c dẫn d vi khuẩn như: etosyringone, hy roxyl- etosyringone… ưới t d ng c hợp
chất n y, A tumefaciens nh n bi t r i m v o th nh t o h v huyển T-DNA
Trang 24v o t o thực v t Qu tr nh n y ược sự trợ giúp ặc biệt c gen Vir v R ,
L ũng h nh hợp chất n y, với v i tr m ng, giúp ho gen vùng vir
ho t ng v t ng ường biểu hiện
Ho t ng c gen vir sinh ra sợi n T- N l m xuất hiện b n copy sợi
n ưới c a T-DNA Chỉ o n sợi n N giữ h i tr nh tự i n (L v R ) a T-DNA mới ược chuyển v o t o thực v t, v ược gắn v o genome c a t o
l y u tố ho t ng cis c a hệ thống v n chuyển T-DNA Protein vir D1, D2
ng v i tr l h kh trong ướ n y, húng nh n r tr nh tự i n T- N v ắt sợi n ưới t i mỗi n iểm cắt l iểm u v k t thú a sợi t i sinh S u , protein vir D2 vẫn n gắn k t với u cuối 5‟ a sợi T- N v t o thực v t
N u g y t bi n hay lo i bỏ o n R th h u như mất ho n to n kh n ng huyển T- N , n n u t bi n LB sẽ l m gi m hiệu qu chuyển T- N i u h ng
tỏ t ng hợp sợi T-DNA từ u 5‟ n 3‟, ược bắt u từ o n R v k t thú ở LB Phư ng tiện ể chuyển o n T- N v o nh n t o thực v t l ph c protein
v sợi T- N Theo số nh kho h c cho rằng, ph c hợp sợi n T-DNA-vir
2 ược bao b c bởi protein vir E2 tr ng lượng 96 kDa Sự phối hợp n y giúp
ng n n sự tấn ng nu le se, h n nữa sợi n T-DNA duỗi thẳng l m gi m
k h thước c a ph c xuống xấp xỉ 2 nm, t o i u kiện thu n lợi ho qu tr nh i chuyển qu k nh ẫn truy n tr n m ng t o Protein vir E2 ch ựng h i t n hiệu ịnh vị trong nh n t o thực v t v m t protein vir D2 Thực t cho thấy 2 protein n y v i tr qu n tr ng trong việ n x p sự hấp th ph v o trong nh n
t o thực v t N u lo i bỏ t n hiệu ịnh vị trong nh n th m t trong protein n y
bị gi m, nhưng kh ng c ch ho n to n qu tr nh huyển T- N v tư ng t giữa T-DNA với genome t o thực v t, ch ng tỏ m t th nh vi n kh thể m
nh n m t ph n tối thiểu v i tr a protein bị thi u Protein vir E c n thi t ối với
qu tr nh i xuất protein vir E2 sang t o thực v t
Protein vir 4 kh ng thể thi u ối với sự v n chuyển ph c ss-T-DNA Ch c
n ng protein vir 4 l li n k t với TP c l p với ph c protein c n thi t ối với qu tr nh huyển T-DNA
Trang 25nghi n u ng ố trướ y ã mi u t v i tr protein vir k h thướ 9,5 k trong qu tr nh s n sinh cấu trú mặt c a t o ối với sự v n chuyển ph c từ vi khuẩn sang t o thực v t
Protein vir l protein t nh kị nướ tư ng tự protein k t hợp tr n m ng
kh Ph n lớn protein vir ã ượ ph t hiện giống như k nh protein xuy n m ng Tuy nhi n, ũng thể v i protein vir kh ượ ph n phối l i trong qu tr nh
ph t sinh sinh v t v thực hiện ch n ng k nh k t hợp qua t o v n chuyển
ng hú l trong protein vir 2, vir 11 l th nh ph n n c a b m y v n chuyển T-DNA từ t o vi khuẩn sang t o thực v t Sau khi T- N qu m ng
t o, húng i thẳng v o nh n v k t hợp với hệ gen thực v t, bắt u ho t ng
v s n sinh r uxin, ytokinin v opine g y n n sự ph t triển th i qu h ng
lo t t o l n n dẫn n sự h nh th nh khối u
Hiện n y nh nghi n u ã t m r h ng A tumefaciens mẫn c m với
y 1 l m m trong ng , lú v ã nh n ượ y huyển gen hữu th [53] A tumefaciens ng v i tr qu n tr ng trong kĩ thu t di truy n thực v t ũng
như nghi n u n v sinh h ph n t A tumefaciens ược s d ng r ng
rãi v ưu iểm h n hẳn phư ng ph p huyển gen trực ti p kh thể l : số
b n s o ược chuyển v o t o thực v t thấp o t ng kh n ng huyển gen b vững v hiệu qu chuyển gen o Ngo i r phư ng ph p n y tr nh ược sự h nh
th nh y huyển gen thể kh m [39]
Hiệu qu bi n n p th ng qu A tumefaciens n ph thu v o m t số y u tố
kh như: h ng lo i A tumefaciens, cấu trú ve tor chuyển gen, kiểu gen thực v t,
h x l m thực v t, ngu n v t liệu g y nhiểm, m t vi khuẩn,thời gi n ng
nu i ấy, th nh ph n c m i trường nu i ấy, nhiệt ặc biệt l kh n ng t i sinh c a thực v t sau khi bi n n p
1.4.4 Gen ch th - gen chọn ọc và c ch hoạt động chọn lọc c a
hygromycin
ể ch ng minh gen m ti u mặt trong m thực v t hay lo i bỏ ũng như
t h những m h y t o huyển gen ra khỏi m kh ng ược chuyển gen,
nh nghi n u thường s d ng gen chỉ thị v gen ch n l c Những gen n y ược
Trang 26lắp ghép trong NA pl smi v ùng ược chuyển v o t o nh n với gen m c
ti u
Gen ch n l thường ược s d ng l gen mã h ho m t số enzyme chỉ trong vi khuẩn ch kh ng trong thực v t ở i u kiện tự nhi n S u khi huyển gen n u thấy sự ho t ng c a enzyme vi khuẩn th thể ho l gen ch n l ũng như gen m ti u ã ược gắn v o m y i truy n c a thực v t
M t gen chỉ thị hay ch n l ượ xem l hữu h khi n kh ng g y h i n sự
tr o i chất c y, thể ùng ng v nh y c m với th nghiệm ph t
hiện M t số gen hiện n y thường ùng ể chỉ thị trong kỹ thu t chuyển gen: gus,
gal, luc, cat, nos v gen h n l c: nptII, hpt, gent, aat, bleo, bar, bxn
Hygromy in phosphotr nsfer se mã h từ gen hpt l m t gen ch n l th h
hợp cho c ng lẫn thực v t Gen n y ượ ph n l p v ng h từ m t t bi n ở
E oli Gen n y ng ược s d ng r ng rãi trong ng nghệ sinh h c thực v t Enzyme hpt t ng bất ho t hygromycin
Những t o kh ng huyển gen sẽ bị c ch sự ph t triển Biểu hiện l sự
ch t hay sự mất m u x nh a m nh m v huyển d n s ng m u trắng Những t
b o gen huyển sẽ s n xuất r enzyme hygromy in phosphotr nsfer se t
d ng phosphoryl h hygromy in v l m mất ho t t nh kh ng sinh n y Nhờ v y m những m huyển gen thể ph t triển nh thường
1.5 C ch ch u hạn hiện t ng già h và gen IPT
1.5.1 C ch ch u hạn c thực vật
h hịu h n ở thự v t ượ hi l m lo i:
Kh n ng y thể ho n th nh hu kỳ sống n trướ khi sự thi u h t nướ xuất hiện
Kh n ng y tể sống ,ph t triển v ho n ng suất trong i u kiện ung
ấp nướ h n h hoặ th ng tr i qu gi i o n thi u nướ v ti p t
ph t triển khi i u kiện trở l i nh thường
Kh n ng y tr ng hống l i sự thi u h t nướ ằng h uy tr nướ trong
m t o o
Trang 271.5.2 Hiện t ng già h và c c y u tố ảnh h ởng
Sự gi h l gi i o n ph t triển cuối ùng a thực v t Ở gi i o n n y bao
g m m t chuỗi sự kiện trong xuất hi n sự t i hấp thu hất inh ư ng, dẫn
n sự ph h y t ch c t o v k t thú l sự ch t c a t o iểu hiện c a gi
h th ng qu việc mất kh n ng ph n hi t o, ph h y i ph n t như RNA, protein, diệp l c tố, ph v o qu n, t ng kh n ng ph n gi i, gi m kh
n ng t ng hợp Gi h a ở l ắt u bằng sự v ng l ở mép r i s u l n trong
Sự gi h bị k h th h ởi stress m i trường như ường chi u s ng y u, thi u h t inh ư ng, kh h n, ng p nước, sự t h rời c a thực v t hay sự tấn ng
c a vi sinh v t [43, 93]
1.5.3 Đi u hò sự già h và v i trò c Cyto inin
nhi u y u tố t ng d n việ i u h qu tr nh h gi l như: nh
s ng, nitrogen, ường, cytokinin [103] y u tố n y t ng trực ti p hoặ gi n
ti p n việ t ng ường h y k m hãm sự h gi c l
ytokinin l m t nh m h -m n thự v t ng v i tr i u khiển nhi u quy
tr nh sinh h o g m ph n ng l i với i u kiện ất lợi m i trường ằng
m ng lưới t n hiệu ph t p Tuy h n y hư th t sự rõ r ng nhưng sự th y i
n ng ytokinin v những t n hi u li n qu n nh hưởng l n h i huỗi ph n ng sinh h s isi i ( ): ph thu v kh ng ph thu h i huỗi ph n ng n y giúp thự v t th h ng với những i u kiện ất lợi m i trường [48]
H n h n h nh l nguy n nh n c ch sự t ng hợp v v n chuyển cytokinin [104] N ng cyokinin thấp g y r c ch sự sinh trưởng, gi m kh n ng hịu h n
v khởi u cho sự gi h [57] V thực t chỉ ra rằng, sự gi h x y ra khi n ng cytokinin s t gi m ưới i u kiện thi u nướ nh n t o ũng như tự nhi n [70]
V o uối th p kỷ 50, Ri hmon v L ng ã hỉ ra rằng thể tr hoãn qu tr nh gi
h bằng h s d ng cytokinin [83] Tuy nhi n s d ng cytokinin từ n ngo i
kh ng em l i hiệu qu kinh t Ho t t nh ph n t ũng như v i tr a cytokinin ũng ã ượ ng ố [30, 63] M t hướng nghi n u ượ ặt r l t o ra enzyme isopentenyl transferase nhằm t ng ường t ng hợp cytokinin trong thực v t th ng
Trang 28qua gen ipt Gen ipt ượ h ng minh l kh n ng gi m sự gi h ở l , t ng
ường v uy tr qu tr nh qu ng hợp trong i u kiện ị stress kéo theo việ gi m
ng kể thiệt h i v n ng suất [48]
1.5.4 Gen ipt và promoter pSARK12
Gen ipt ã ượ t m thấy trong plasmid vi khuẩn A tumefaciens bởi Akiyoshi
v rry c l p nghi n u v o n m 1984 [15, 26] Gen n y ượ hèn ởi m t intron 252 p mã h ho m t polypeptide ch a 329 amino aci tr ng lượng
ph n t 37.2 kD Gen nằm ở vị tr th 4 trong plasmid c a vi khuẩn A tumefaciens
mã h ho enzyme isopentenyl transferase [66], l enzyme th y gi i ướ u ti n
c on ường sinh t ng hợp cytokinin [32]
Tuy nhi n m ytokinin qu o l i g y nh hưởng n sự t ng trưởng v sinh s n [61, 67, 94] ể khắ ph i u n y n ph i m t promoter ể x ịnh
v ịnh hướng sự ho t ng gen Hiện n y hỉ m t v i promoter thể s ng
hiệu qu , trong promoter SARK (p SARK: senescence associated receptor protein
kinase) Gen SARK ượ t h từ u ve (Phaseolus vulgaris) Gen hỉ iểu hiện
ở thời kỳ uối trướ gi i o n h gi [49] u iểm promoter SARK l thể
ti t h h m lượng ytokinin v i u hỉnh m t h n ằng giữ nhu u ytokinin trong i u kiện thi u nướ v tr nh nh hưởng n ng ytokinin t ng cao l n sự sinh trưởng v ph t triển y tr ng [35]
Việc nghi n u gen p SARK -IPT ã ược thực hiện tr n m t số ối tượng:
thuố l [84], ng [58], l c [78], lú [74, 79, 81]
1.6 C c ph ng ph p i m tra sự c mặt và i u hiện c a gen bi n nạp 1.6.1 Ph ng ph p Southern blot
Phư ng ph p Southern lot ượ E win Southern thu i E in urgh
ph t triển v o n m 1975, ho phép nghi n u v ph t hiện m t o n N ặ hiệu trong to n gen, giúp kiểm tr k t qu huyển gen v số opy hoặ kiểm tr sự mặt m t gen n o trong gen t o [95] ể thự hiện ượ qu
tr nh l i, u ti n, người t ph i t h DNA gen S ng enzyme ắt giới h n ể
ắt ph n t N th nh những o n nhỏ, iện i tr n gel g rose ể t h những
o n k h thướ kh nh u G y i n t nh N tr n gel ằng ung ị h NaOH
Trang 290,5M, s u , huyển N từ gel s ng m ng l i (nitro ellulose) Trong qu tr nh huyển, vị tr N ượ giữ nguy n
DNA ố ịnh tr n m ng ượ l i với mẫu ( nh ấu ph ng x hoặ kh ng),
ở nhiệt t h hợp v thời gi n l i kho ng 8-16 giờ S u qu tr nh l i người t r
m ng l i ể lo i ỏ những mẫu kh ng ắt ặp huy n iệt với N ố ịnh tr n
m ng l i
uối ùng, người t ùng kĩ thu t hiện m u hoặ ph ng x tự ghi ể ịnh vị
ph n t l i
1.6.2 Ki m tr hả năng ch u hạn ở t i cây con
Kh n ng hịu h n y ượ nh gi qu nhi u y u tố o g m: i u chỉnh p suất thẩm thấu, sự ng mở lỗ kh , ho t t nh hất iệp l , kh n ng giữ nướ l , khối lượng v thể t h r , iện t h l , t ng v t hất kh …Sự sinh trưởng v ph t triển ũng như n ng suất ng ị nh hưởng h y u v o h i thời kỳ: thời kỳ y on v thời kỳ trỗ ờ – l m h t [25] S n xuất ng t i vùng nhiệt
ới thường gặp t nh tr ng y vừ m 1-2 l nhưng s u kh ng mư hoặ
mư mu n g y r thiệt h i lớn v kinh t
Trong y u tố th tố sinh trưởng r ng v i tr rất qu n tr ng,
tố sinh trưởng r t ng h y r n s u v r ng giúp y t n ng ượ nướ ở ưới s u h y s ng nướ triệt ể theo hi u ng ng Tố sinh trưởng
r o kéo theo hi u i r v t ng khối lượng hất kh t ng, h i y u tố rõ r ng
h n lo i r kh [101] giống kh nh u kiểu r kh nh u M t số sinh nhi u r ốt, số kh l i sinh nhi u r th cấp Ch n l ng khối lượng r lớn l
m t chỉ ti u hữu h ẫn n t ng n ng suất trong i u kiện h n vừa Chi u i r
ốt s i kh nh u nghĩ giữ v t liệu ng trong i u kiện h n khẳng ịnh
Trang 30rằng nhi u giống ng nhiệt ới nhi u r ốt h n, giúp y hút ẩm ở t ng ất mặt tốt h n th ng qu h i u chỉnh p suất thẩm thấu khi gặp h n tốt h n với r th cấp [69]
Tốc i l xu hướng mẫn c m nhi u h n i r Tố i l t ng trong khi gặp h n ược s d ng r ng rãi ể t o giống chịu h n c ở gi i o n trỗ lẫn gi i o n sinh trưởng inh ư ng v n tư ng qu n hặt với tố t h luỹ
v t chất kh [29]
Trang 31Ch ng – VẬT LIỆU VÀ PH NG PHÁP 2.1 Vật liệu
2.1.1 Vật liệu thực vật
Nguy n liệu ược s d ng trong nghi n u l ph i ng non a 3 ng ng
kh n ng ti p nh n gen ngo i l i v t i sinh tốt: VH1, CM8 v CH9 ượ ung
ấp ởi Ph ng Th nghiệm Tr ng iểm ng nghệ T o Thự v t- Viện i truy n
N ng nghiệp y ng m cho bắp th nghiệm ược tr ng trong nh lưới ặt t i Tr i
th nghiệm Viện i truy n N ng nghiệp t i V n Gi ng, Hưng Y n
2.1.2 Ch ng vi khuẩn và vector dùng trong chuy n gen
Ch ng A tumefaciens EHA105 mang vector chuyển gen pSIChyg-2 h gen
kh ng h n ipt ượ i u khiển ởi promoter S RK v gen hỉ thị h n l hpt với promoter CaMV 35S Vector pSIChyg-2 ượ ung ấp ởi Ph ng th nghiệm Hệ
gen h u tư ng v i truy n ph n t , i h t ng hợp Misouri ( olum i , Mỹ)
nos (nopaline synthase) 3' UTR (poly A signal)
T-DNA border (R)
STA region from pVSI plasmid
Bom site from pBR322 T-DNA border (L)
CaMV 3'UTR (poly A signal)
PUC MCS
IPT gene SARK promoter
Trang 32RM,YEP, ABC Th nh ph n m i trường ượ n u như trong ph l 1
kh ng sinh, hất i u ti t sinh trưởng ượ ùng trong th nghiệm t i sinh
v huyển gen như: N , P, Acetosyringone (AS), kanamycine, cefotacime, hygromycine, strepomycine, spectinomycine, rifampicin… ược cung cấp bởi hãng: New England Biolabs (Anh), Sigma (Mỹ), Merk ( )…
H hất sinh h ph n t ượ ung ấp ởi Thermo v Ro he (Mỹ)
100 mg/l spectinomycin, 100 mg/l streptomycin, 280C trong 2-3 ng y Trước khi
bi n n p, lấy 2 khuẩn l h t n v o 5ml m i trường l y nhi m IM tới OD550
0,35, b sung 200 mg/l S Ti p t nu i lắ 4-5 giờ s u ịch huy n phù vi khuẩn n y ược s d ng ể l y nhi m ngay với ph i
Lây nhi m vi khuẩn với phôi ngô non
ắp non s u khi th phấn kho ng 7-13 ng y ượ thu ể t h ph i
Kh trùng mặt ngo i ắp ằng eth nol 700, ỏ l o ngo i v t h
ph i trong i u kiện v trùng Ph i non s u ượ r 3 l n với ung ị h IM v
ng m trong dịch huy n phù vi khuẩn tr n trong 30 phút
uôi c ng sinh
S u khi nhi m khuẩn, ph i non ượ huyển s ng ấy trong m i trường nu i
ng sinh M với ph n t o v y hướng l n tr n, ph n tr ph i ti p xú với
Trang 33mặt m i trường, nu i trong tối, ở nhiệt 200C, thời gi n 3 ng y
uôi ph c h i
Chuyển ph i ã i n n p từ m i trường M s ng m i trường ReM, nu i trong tối ở 28oC , thời gi n 7 ng y
Chọn lọc ô sẹo chuyển gen
M s o t o th nh từ ph i non ã i n n p tr n m i trường REM ược cấy chuyển sang m i trường ECM , nu i trong tối ở 28oC, thời gian 14 ng y
T o ch i chuyển gen
M s o ph i ho t o th nh tr n m i trường ch n l c ECM ược cấy chuyển
s ng m i trường SeM ể t i sinh h i, nu i s ng ở 28o
C, thời gian 14 ng y
i sinh cây chuyển gen hoàn chỉnh
Ch i t i sinh trong m i trường ch n l SeM ược cấy chuyển s ng m i trường t o y ho n hỉnh RM (m i trường n n l MS), nu i s ng ở 25o
C , thời gian 10-20 ng y
Tỷ lệ t o m s o chuyển gen (%) = Số m s o chuyển gen t o th nh*100%/T ng
Trang 34H nh 6 : S đồ quy tr nh chuy n gen
2.2.2 Phân tích cây chuy n gen bằng ph ng ph p sinh học phân tử
y huyển gen t i sinh tr ng tr n ất xuất hiện 2-3 l mới ược ti n h nh thu mẫu l ể ti n h nh ph n t h P R v Southern lot
T h hi t DNA t ng số từ mẫu l y ng huyển gen t i sinh theo
ph i non trong i u kiện v trùng IM-AS
Lây nhiễm – đồng nuôi cấy
L y nhi m ph i non với dịch huy n phù vi khuẩn : 30phút huyển s ng m i trường
Chuyển m s o ph i h s ng m i trường SeM nu i s ng ở 28oC trong 14-20 ng y
Tạo rễ và t i sinh cây hoàn ch nh
Chuyển ch i t i sinh s ng m i trường RM, nu i s ng ở 25oC trong 10-20 ng y
R u đất
y t i sinh tr n m i trường RM 2-3 l , 3-4 r ược chuyển ra u ất
Trang 35phư ng ph p T llen [19] i ti n ho phù hợp với i u kiện ph ng th nghiệm (th nh ph n T xem ph l 2) Kiểm tra n ng v tinh s ch c a DNA t ng số bằng m y qu ng ph n no rop, s u ti n h nh iện i tr n gel g rose 1% Dự v o k t qu iện i ể kiểm tr tinh s h v t nh nguy n v n N
ượ m o, thể ùng l m khu n ho ph n t h P R h y Southern lot
Quy tr nh:
- Thu kho ng 1 g mẫu l ng v o ống eppen orf 2ml h i s , ng m trong nit lỏng trong 10 phút Nghi n th nh t mịn ằng m y lắ nghi n bi (ball mill shaker) trong 90 gi y
- Th m 800ul ệm CTAB ở 65o , votex trong 2 phút Ủ ở bể n nhiệt 65o t nhất 1giờ
- Th m 1,5 l RN se 10mg/l ở ể n nhiệt 30 phút
- Th m 24 : 1 theo tỷ lệ 1 : 1 Lắ u trong 10 phút Ly t m 15 phút ở 13.000 v/ph
Ph n t h P R ti n h nh với cặp m i HPT-F1/HPT-R1 ặc hiệu cho gen hpt
v ặp m i pSARK-F1/IPT-R1 ặc hiệu cho gen ipt ; th nh ph n P R ược b sung
et ine v MSO ể t ng nh y; chu tr nh ph n ng với cặp m i R1 l 94o /5 phút, 94o /30 gi y, 53o /30 gi y, 72o /60 gi y, lặp l i trong 35 chu
HPT-F1/HPT-k , 72o /5 phút, k t thúc 4o , o n N ượ khu h i k h thướ 219bp; chu
tr nh ph n ng với cặp m i pSARK-F1/IPT-R1 l 95o /5 phút, 95o /30 gi y,
57o /30 gi y, 72o /60 gi y, lặp l i trong 35 hu k , 72o /5 phút, k t thú 4o , o n
N ượ khu h i k h thướ 419bp; S n phẩm P R ược kiểm tra bằng iện i tr n gel g rose 1%
Trang 36DNA t ng số t h từ y ng huyển gen k t qu ư ng t nh với PCR
ược x l với enzyme BamHI, ph n t ch bằng iện i tr n gel g rose 1,2%, iện
di trong thời gian 6-10 ti ng ở hiệu iện th 40V S u ti n h nh nhu m với Ethium bromide 0,002%
Ph n t h Southern lot ược ti n h nh theo phư ng ph p l i kh ng ng vị
ph ng x , nh gi số b n copy c a gen s d ng Kit DIG High Prime DNA Labeling and Detection Starter Kit I (Roche) theo quy tr nh:
- ặt gel trong H l 0.25 M trong 15 phút ở nhiệt ph ng R a l i bằng nước cất 2-3 l n, s u i n t nh gel trong 1,5M N l + 0,5M N OH 2 l n, mỗi l n 15 phút R a l i bằng nước cất từ 2-3 l n, ti p t ặt gel v o trong dung dị h trung t nh trong 15 phút
- R m ng 2 l n, mỗi l n 15 phút trong 50ml ung ịch 2X SSC + 0,1%
S S trong l l i 68º
Trang 37- R m ng 2 l n, mỗi l n 15 phút trong 50ml ung ịch 0,5X SSC + 0,1% SDS trong l l i 68º
- ặt m ng 2 phút trong Buffer 1 (0,1M M lei i + 0,15M N l) tr n
- Ng m m ng 2 phút trong uffer 3 ( ete tion uffer)
- B sung 200 l N T/ IP sto k solution trong 10 ml ete tion uffer (trong tối), ể tối trong kho ng 16 giờ
Lấy m ng r s ng kho ng 1 phút ể ho n th nh qu tr nh hiện m u, dung dịch hiện m u v ừng ph n ng ằng ung dịch TE 1X
2.2.3 Đ nh gi hả năng ch u hạn c c c dòng ngô chuy n gen ở th i
cây con
K t hợp phư ng ph p Nelson v phư ng ph p L Tr n nh v L Thị
Mu i ể kh o s t nh gi kh n ng hịu h n ng ng huyển gen ã
ư ng t nh với P R v Southern lot [2, 71]
Mỗi ng v ối ch ng ượ gieo v o u t v ng s h k h 16x18
lỗ ở y với số lượng 5 h t/ u, l n nhắ l i Mỗi th nghiệm hi th nh 2
nh m, nh m tưới nướ nh thường- well w ter (WW) v nh m ti n h nh x l
h n- water stress (WS)
B u t ược chuẩn bị với tr ng lượng 2kg v ượ l m ẩm bằng 200ml nước cất Ti n h nh gieo h t v n l t ằng h h t n NPK v o nước cất r i tưới u với lượng 0.2g/ b u t
u ất s u khi ược gieo h t ượ h m s nh thường: tưới 2 ng y
m t l n với lượng nướ l 50ml ho n khi y 3 l Ti n h nh tỉ ỏ 2 y, giữ
Trang 38l i mỗi u 3 y Khi y 3 l th nh m WW vẫn h m s nh thường trong khi nh m WS ngừng tưới ho n to n (ti n h nh việc test h n)
S u khi test h n 10 ng y
Thu to n mẫu c a c h i nh m ể ti n h nh o với c hỉ ti u: chi u i
th n (SH), r (LRL) v tr ng lượng tư i th n l v r (FWS-FWR), tr ng lượng
kh th n l v r (DWS-DWR)
2.2.4 Đ nh gi sự h già c trong đi u iện c t h i cành
L th 3 ng ng huyển gen v ối h ng tư ng ng ở gi i o n 5
l (V2) [91] ượ thu ằng h ắt ắt mẩu iện t h 2x2 m mẩu l ượ
ng m trong nướ ất trong ĩ petri ở 30o trong tối Mẫu ượ qu n s t v ghi
Thời gian thực hiện: 1/2013- 6/2015
Số liệu ược thu th p, x l t nh to n ằng ph n m m Ex el v SPSS
Trang 39Ch ng - K T QUẢ
3.1 K t quả c qu tr nh chuy n gen,chọn ọc và t i sinh c ba giống ngô
K thừa s n phẩm c t i T o ng ng i n i gen kh ng s u/kh ng thuốc diệt cỏ, húng t i s d ng ph i non a ba giống ng VH1, M8 v H9 l m
v t liệu ể chuyển gen Ba giống n y ược khẳng ịnh l giống kh n ng t i sinh ũng như ti p nh n gen l tốt Tuy nhi n, kh n ng huyển gen c ve tor mang gen chuyển kh nh u l kh ng giống nhau, o mặ ù giống ng tr n
ã k t qu kh tốt với ve tor huyển gen kh ng s u v thuố iệt ỏ nhưng hư thể khẳng ịnh iểu hiện húng với ve tor gen h n Nh n chung kh n ng ti p
nh n gen c giống ng n i kém kéo theo việ huyển gen gặp nhi u kh kh n
ỷ lệ p ô s ng sót 36.41% 41.93% 42.77%
ỷ lệ o mô sẹo p ô óa yển gen 43.95% 39.16% 52.63%
ỷ lệ ồi ái sinh
Trang 40ự v o ti u h nh gi : o g m kh n ng ph c h i c ph i non s u
qu tr nh l y nhi m v ng nu i ấy, kh n ng t o m s o chuyển gen ũng như
kh n ng ph t sinh h i trong m i trường ch n l c hygromycin 5mg/L
K t qu ho thấy s u qu tr nh l y nhi m v ng nu i ấy, kh n ng ph h i
ã sự kh iệt Giống VH1 ho tỷ lệ thấp nhất với 36,41%, kém h n h i giống
n l i với m nghĩ (p=0.008 &p=0.004) H i giống M8 v H9 tỷ lệ l n lượt l 41,93% v 42,77%, nhưng sự h nh lệ h n y kh ng nghĩ v mặt thống
k (p<0.05) (xem ph l 4)
Kh n ng ti p nh n gen ngo i l i giống ng iểu hiện qu tỷ lệ t o m
s o ph i h trong m i trường h n l ph i non s u qu tr nh nu i ph h i
K t qu xuất hiện sự kh iệt ở giống với H9 o nhất t 52,63%, ti p n l VH1 43,95%, uối ùng l M8 39,16% Sự s i kh kh ng lớn nhưng nghĩ