Công thức tính thế khử và đ ườ chuẩn ng... • Bảng số liệu và đường chuẩn... Công thức tính thế khử và đ ườ chuẩn ng... • Bảng số liệu và đường chuẩn... Công thức tính thế khử và đ ườ chu
Trang 1Th o lu n hóa phân tích ả ậ
Xác đ nh hàm l ị ượ ng s t trong m t s ắ ộ ố
h p kim b ng ph ợ ằ ươ ng pháp oxi hóa khử
Trang 2› 1 C s lý thuy t chu n đ oxi hóa kh ơ ở ế ẩ ộ ử
› 2. Gi i thi u v Fe ớ ệ ề
› 3. Chu n đ s t b ng ph ng pháp oxy hóa ẩ ộ ắ ằ ươ khử
› 4. X lý s li u và đánh giá k t qu ử ố ệ ế ả
Trang 31. C s lý thuy t: ơ ở ế
Trang 4• Nguyên t c: d a trên ph n ng oxi hóa kh c a Ce ắ ự ả ứ ử ủ 4+
Ce4+ + e Ce → 3+
• Ch th : ferorin (màu ch th t đ sang xanh pha lê) ỉ ị ỉ ị ừ ỏ
• Ứ ng d ng: Đ nh l ụ ị ượ ng tr c ti p các ch t kh Fe (II), H ự ế ấ ử 2O2,
As (III), KI
1.1: Ph ươ ng pháp Xeri:
Trang 5Công thức tính thế khử và đ ườ chuẩn ng
Trang 6• Bảng số liệu và đường chuẩn
Trang 7• Nguyên t c: d a trên ph n ng oxi hóa kh c a KMnO4 ắ ự ả ứ ử ủ trong môi tr ườ ng H+
• Ứ ng d ng: ụ
Chu n đ tr c ti p các ch t kh : ẩ ộ ự ế ấ ử Fe2+ ; C2O42 ; H2O2;…
Chu n đ gián ti p đ xác đ nh ch t kh : ẩ ộ ế ể ị ấ ử Fe2+;…
Chu n đ m t s ion ẩ ộ ộ ố M2+ t o đ ạ ượ c k t t a oxalat ( ế ủ Ca2+;
Zn2+; Cd2+; Pb2+;…)
1.2: Ph ươ ng pháp pemanganat:
Trang 8Công thức tính thế khử và đ ườ chuẩn ng
Trang 9• Bảng số liệu và đường chuẩn
Trang 10• Nguyên t c: d a trên ph n ng oxi hóa kh c a K ắ ự ả ứ ử ủ 2Cr2O7 trong môi tr ườ ng H+
• Ch th : DPA, Foroin, axit phenyl anthranilic ỉ ị
• Ứ ng d ng: ụ
Xác đ nh tr c ti p ch t kh Fe2+ ị ự ế ấ ử
Xác đinh gián ti p ch t kh qua ph ế ấ ử ươ ng pháp iot
Xác đ nh ch t kh b ng ph ị ấ ử ằ ươ ng pháp chu n đ ng ẩ ộ ượ c
Xác đ nh COD c a n ị ủ ướ c th i ả
1.3: Ph ươ ng pháp Bicrommat:
Trang 11Công thức tính thế khử và đ ườ chuẩn ng
Trang 12•Bảng số liệu và đường chuẩn
0.7360.7980.857
Trang 13• Nguyên t c: I ắ 2 + 2e 2I ( → pH= 25)
• Ch th : ỉ ị H tinh b t (ch cho vào khi g n đ n đi m t ồ ộ ỉ ầ ế ể ươ ng đương)
Trang 142.Gi i thi u v s t ớ ệ ề ắ
› Săt là tên m t nguyên tộ ố hóa h c trong b ng tu n hoàn nguyên ọ ả ầ
t có ký hi u Fe và s hi u nguyên t b ng 26. N m phân nhóm ố ệ ố ệ ử ằ ằ ởVIIIB chu k 4. S t là nguyên t có nhi u trên Trái Đ t, c u thành ỳ ắ ố ề ấ ấ
Trang 15• S t là kim lo i đ c s d ng nhi u nh t, chi m kho ng 95% ắ ạ ượ ử ụ ề ấ ế ả
t ng kh i lổ ố ượng kim lo i s n xu t trên toàn th gi i. S k t ạ ả ấ ế ớ ự ế
h p c a giá thành th p và các đ c tính t t v ch u l c, đ d o, ợ ủ ấ ặ ố ề ị ự ộ ẻ
đ c ng làm cho nó tr thành không th thay th độ ứ ở ể ế ược, đ c bi t ặ ệtrong các ng d ng nh s n xu t ô tô, thân tàu th y l n, các b ứ ụ ư ả ấ ủ ớ ộkhung cho các công trình xây d ng. Thép là h p kim n i ti ng ự ợ ổ ế
nh t c a s t, ngoài ra còn có m t s hình th c t n t i khác c a ấ ủ ắ ộ ố ứ ồ ạ ủ
Trang 16• S t có vai trò r t c n thi t đ i v i m i c th s ng. Tuy nhiên, hàm ắ ấ ầ ế ố ớ ọ ơ ể ố
lượng Fe trong c th là r t ít, chi m kho ng 0,004% đơ ể ấ ế ả ược phân b ố ởnhi u lo i t bào c a c th S t là nguyên t vi lề ạ ế ủ ơ ể ắ ố ượng tham gia vào
c u t o thành ph n Hemoglobin c a h ng c u, myoglobin c a c vân ấ ạ ầ ủ ồ ầ ủ ơ
và các s c t hô h p mô bào và trong các enzim. Fe là thành ph n ắ ố ấ ở ầ
quan tr ng c a nhân t bào. C th thi u Fe s b thi u máu nh t là ọ ủ ế ơ ể ế ẽ ị ế ấ ở
ph n có thai và tr em. ụ ữ ẻ
• Vì v y nh ng lo i thu c ch a hàm l ng nh t đ nh c a s t s b sung ậ ữ ạ ố ứ ượ ấ ị ủ ắ ẽ ổ
và h tr cho nh ng ngỗ ợ ữ ười thi u h t lế ụ ượng s t trong c th ắ ơ ể
Trang 183. Chu n đ s t b ng ph ẩ ộ ắ ằ ươ ng pháp oxy hóa kh ử3.1. Nguyên t cắ
• D a trên ph n ng trao đ i electron đ đ nh l ng các ch t.ự ả ứ ổ ể ị ượ ấ
• Ch n đ c ch th thích h p đ xác đ nh đi m t ng đ ng.ọ ượ ỉ ị ợ ể ị ể ươ ươ
3.2. M t s ch th oxi hóa khộ ố ỉ ị ử
• Điphenylamin ( C6H5NHC6H5 )
• Natri điphenylaminsunfonat
3.3. Xác đ nh hàm lị ượng s t trong đinh thép và dây thép:ắ
•D a trên ph ng pháp phá m u v d ng dung d ch trong môi tr ngự ươ ẫ ề ạ ị ườ
axit m nh, khi đó s t đạ ắ ược đ a v s t(II). Xác đ nh n ng đ c a s t(II) ư ề ắ ị ồ ộ ủ ắ
b ng KMnO4 và K2Cr2O7 đã bi t trằ ế ước n ng đ :ồ ộ
5Fe2+ + MnO4 + 8H+ 5 Fe3+ + Mn2+ + 4H2O K= 10^70,34→
6Fe2+ + Cr2O72 + 14H+ 6Fe3+ + 2Cr3+ + 7H2O K= 10^59→
Trang 194. Quy trình, x lý s li u ử ố ệ
• 4.1: Hóa ch t, d ng c :ấ ụ ụ
• 4.1.1: Hóa ch t.ấ
• Dung d ch chu n KMnO4 0,05N.ị ẩ
• Dung d ch chu n g c K2Cr2O7 0,05N.ị ẩ ố
• Dung d ch HCl 1/1.ị
• Dung d ch H2SO4 2Mị
• Dung d ch H3PO4 đ cị ặ
• Ch th điphenylaminỉ ị
Trang 22 Phương pháp Bicromat
L y vào bình nón 5,00ml ấ dung d ch phân tích, thêm ị 5,00ml H2SO4 2M và
Trang 23X lí s li u ử ố ệ
Phương pháp bicrommat:
1.
Phương pháp pemanganat
Trang 24M u đinh s t ẫ ắ
Trang 25M u dây thép: ẫ
Trang 264.2.2 Thuốc ferolit:
›Lấy 15ml n ướ cất tiến hành c
đun nóng trên bếp điện Khi
dung dịch gần sôi thì thêm viên nang ferolic vào, dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi viên thuốc tan hết.
›Thêm từ từ 2,00ml HCl đặc vào cốc, khuấy đều và tiếp tục đun 3-
Trang 274.3.2: Thuốc ferolit:
Lấy 10,00ml mẫu phân tích chuyển vào bình tam giác
Thêm vào bình một l ượ tinh thể NH2OH và đun trên bếp ng điện đến khi dung dịch không màu.
Thêm 5,00ml H2SO4 2M và 2,00ml H3PO4 đặc , them tiếp 3-4 giọt DPA vào bình , lắc đều.
Tiến hành chuẩn độ : nhở từ từ K2Cr2O7 từ buret xuống bình tam giác cho đến khi dd có màu xanh tím thì dừng
chuẩn độ
Lặp lại thí nghiệm 3 lần