Phương pháp phosphate hóa nóng thường có chi phí cao do t n năng lố ượng.
Trang 2M Đ U Ở Ầ
Công nghi p s n xu t ô tô là n n công nghi p đã phát tri n t r t lâuệ ả ấ ề ệ ể ừ ấ
và ngày càng có tri n v ng. Trong đó, x lý b m t là m t khâu quan tr ngể ọ ử ề ặ ộ ọ trong quá trình s n xu t ô tô. Đ đ m b o s n ph m ch ng b ăn mòn trongả ấ ể ả ả ả ẩ ố ị
đi u ki n khí h u kh c nghi t, b n đ p và đ m b o tính th m mĩ thì đòi h iề ệ ậ ắ ệ ề ẹ ả ả ẩ ỏ
k thu t công ngh cao. Vì th , khung xe sau khi đỹ ậ ệ ế ượ ạc t o hình s đẽ ược x lýử
Trang 3PH N 1: T NG QUAN V TÌNH HÌNH S N XU T Ô TÔ VÀẦ Ổ Ề Ả Ấ
PHƯƠNG PHÁP PHOSPHATE HÓA , S N ĐI N DIƠ Ệ
1. T ng quan v tình hình s n xu t ô tôổ ề ả ấ
1.1. L ch s ra đ i ngành ôtô th gi iị ử ờ ế ớ
T nh ng chi c xe đ u tiên ch y b ng h i nừ ữ ế ầ ạ ằ ơ ướ ở ế ỷc th k 18, đ n nayế làng ôtô th gi i đã cho ra đ i nh ng chi c xe đ ng c đi n sang tr ng, hi nế ớ ờ ữ ế ộ ơ ệ ọ ệ
nghĩa là v n đ ng ậ ộ ). Từ automobile ban đ u ch nh ng lo i xe t di chuy nầ ỉ ữ ạ ự ể
được g mồ xe không ng a ự và xe có đ ng c ộ ơ. Còn từ ô tô trong ti ng Vi t chế ệ ỉ dùng đ ch các lo i có 4 bánh. Ch "Xe H i" b t ngu n t ch Hoa ể ỉ ạ ữ ơ ắ ồ ừ ữ ?车, phát
âm theo Hán Vi tệ là Khí Xa. Còn ngườ Nh ti ậ g i Xe h i là ọ ơ ??? (T đ ng xa)ự ộ nghĩa là Xe t đ ng. Các ki u khác nhau c a xe h i g m các lo i xe,ự ộ ể ủ ơ ồ ạ xe buýt, xe t iả.
T i năm 2005ớ có kho ng 600 tri u xe h i trên kh p th gi i (0,074 trênả ệ ơ ắ ế ớ
đ u ngầ ười). Chi c xe h i đ u tiên trên th gi i ra đ i năm 1770 do Nicolasế ơ ầ ế ớ ờ Joseph Cugnot ch t o ch y b ng đ ng c h i nế ạ ạ ằ ộ ơ ơ ước
Trang 4Hình 1: Chi c xe h i ba bánh đ u tiên do Karl Benz ch t o ế ơ ầ ế ạ
đ ượ ấ c c p b ng sáng ch năm 1886 ằ ế
Tuy Đ c là đ t nứ ấ ước đ u tiên đ a ôtô vào s n xu t hàng lo t nh ngầ ư ả ấ ạ ư
M m i là n i ch ng ki n công nghi p xe h i lên ngôi. ỹ ớ ơ ứ ế ệ ơ
Trong b i c nh ngành còn s khai, ngố ả ơ ườ ẫi d n đ t nấ ước c hoa ch hàoờ ỉ
h ng vào nh ng chi c xe h i xa hoa, đ t ti n mang thứ ữ ế ơ ắ ề ương hi u Cadillac,ệ Pascal thì xu t hi n m t nhân v t đi ngấ ệ ộ ậ ược xu hướng, đó là Henry Ford.
Người sau này tr thành nhân v t tên tu i nh t n n công nghi p xe h i M ở ậ ổ ấ ề ệ ơ ỹ
1.2. S phát tri n c a ngành s n xu t ô tôự ể ủ ả ấ
T ng s n lổ ả ượng ô tô trên th gi i theo tài li u c a OICA qua m t sế ớ ệ ủ ộ ố năm được th hi n dể ệ ướ ải b ng 1
B ng 1: Đây là danh sách s n lả ả ượng ô tô c a các qu c gia d a trên tàiủ ố ự
Trang 8X p h ngế ạ Nước/Khu v cự 2007 2005 2000
2. T ng quan v phổ ề ương pháp phosphate hóa
2.1. Khái ni m ệ
Phosphate hoá là m t phộ ương pháp gia công b m t kim lo i đề ặ ạ ược áp
d ng r ng rãi trong công nghi p đ x lý b m t kim lo i, đụ ộ ệ ể ử ề ặ ạ ược coi là m tộ trong nh ng phữ ương pháp chu n b b m t kim lo i t t nh t trẩ ị ề ặ ạ ố ấ ước khi s nơ
ph ho c nhúng d u m nh m b o v các chi ti t kim lo i đen.ủ ặ ầ ỡ ằ ả ệ ế ạ
Màng phosphate hoá chuy n hoá b m t kim lo i thành m t l p b m tể ề ặ ạ ộ ớ ề ặ
m i không còn tính d n đi n và tính kim lo i, có kh năng ch ng ăn mòn.ớ ẫ ệ ạ ả ố
Nh các tính ch t đó ngờ ấ ười ta t o ra công ngh phosphate hoá đ s d ngạ ệ ể ử ụ trong các nhà máy x lý b m t kim lo i.ử ề ặ ạ
2.2. M c đíchụ
C i thi n b m t kim lo i trả ệ ề ặ ạ ước khi s n ph , s n lót ch ng ăn mòn.ơ ủ ơ ố
T o s bám dính cho l p ph nh a, cao su.ạ ự ớ ủ ự
Đ x lý b m t kim lo i trể ử ề ặ ạ ước khi gia công c khí nh là cán ngu i,ơ ư ộ kéo dây
Đ tăng kh năng ch ng ăn mòn c a các l p d u m , sáp ể ả ố ủ ớ ầ ỡ
Trang 9L p này l i "th m" s n và nh th t o thành l p ph đ c ch c g n r t t tớ ạ ấ ơ ư ế ạ ớ ủ ặ ắ ắ ấ ố
v i n n.ớ ề
Trong trường h p này ch c năng c a màng phosphate hoá là:ợ ứ ủ
Liên k t v i n n kim lo iế ớ ề ạ
L p n n c a màng s nớ ề ủ ơ
Làm tăng đ b n bám c a màng s nộ ề ủ ơ
Ch ng ăn mòn dố ướ ớ ơi l p s n
Khi s d ng màng ph tphát hóa làm l p n n cho ch t d o thì màngử ụ ố ớ ề ấ ẻ
ph t phát hóa có tính năng và c ch tố ơ ế ương t nh trên.ự ư
2.4. ng d ngỨ ụ
các nỞ ước công nghi p phát tri n vi c x lý b m t trệ ể ệ ử ề ặ ước khi s n ph làơ ủ
vi c làm theo tiêu chu n b t bu c đ tăng cệ ẩ ắ ộ ể ường đ bám c a màng s n cũngộ ủ ơ
nh tăng cư ường kh năng b o v c a màng trong đi u ki n khí quy n.ả ả ệ ủ ề ệ ể
Trong công nghi p đệ ượ ử ục s d ng ph bi n nh t là màng ph tphát hoá c aổ ế ấ ố ủ các kim lo i n ng nh k m, s t, măng gan. Các ch ph m đ x lý b m tạ ặ ư ẽ ắ ế ẩ ể ử ề ặ
đ u d ng thề ở ạ ương ph m r t thu n ti n cho ngẩ ấ ậ ệ ườ ử ụi s d ng
3. Công ngh s n đi n lyệ ơ ệ
3.1. Khái ni m s n đi n lyệ ơ ệ
S n đi n ly (ED) hay còn tên g i khác là s n đi n di là ch t polymerơ ệ ọ ơ ệ ấ
h u c đữ ơ ượ ạc t o ra bám vào b m t thân xe dề ặ ưới m t hi u đi n th trungộ ệ ệ ế bình (kho ng 250 350 V) và dòng đi n tả ệ ương đ i cao (800 1000 A). ố
L p s n đi n di có tác d ng ch ng ăn mòn r t t t và là l p s n đ u tiênớ ơ ệ ụ ố ấ ố ớ ơ ầ trong s vài l p ph trên xe ô tô. Trong quy trình s n ED, thân xe đố ớ ủ ơ ược nhúng hoàn toàn xu ng b s n. Dòng đi n m t chi u s ch y qua h th ng và t o raố ể ơ ệ ộ ề ẽ ạ ệ ố ạ
l p s n m ng bao ph toàn b các chi ti t thân xe k c nh ng khu v c ngócớ ơ ỏ ủ ộ ế ể ả ữ ự nghách nh t. Cũng nh quy trình m đi n phân, dung d ch s n chính là dungấ ư ạ ệ ị ơ
d ch đi n ly và thân xe chính là c c âm c a quá trình m đó.ị ệ ự ủ ạ
Trang 103.2. Quá trình hình thành và phát tri n c a s n đi n lyể ủ ơ ệ
3.2.1. L ch s c a s n đi n lyị ử ủ ơ ệ
Nh ng nghiên c u phát tri n c a s n đi n ly đữ ứ ể ủ ơ ệ ược hãng Ford Motor b tắ
đ u t năm 1957 dầ ừ ướ ựi s lãnh đ o c a ti n sĩ George Brewer. M c đích c aạ ủ ế ụ ủ
nh ng nghiên c u này là đ tìm ra 1 phữ ứ ể ương pháp ch ng ăn mòn t t nh t choố ố ấ các chi ti t, b ph n c a thân xe ô tô.ế ộ ậ ủ
Các nhà ch t o ô tô đã nh n th c rõ ràng r ng quá trình r sét x y raế ạ ậ ứ ằ ỉ ả bên trong s d n phá h ng các c u ki n c a khung xe. M c dù l p s n thôngẽ ầ ỏ ấ ệ ủ ặ ớ ơ
thường đã có th thâm nh p vào t n cùng các h c c a khung xe nh ng chúngể ậ ậ ố ủ ư
l i thạ ường b t y b i h i c a dung môi trong khi s y s n. Vì v y, nhóm c aị ẩ ở ơ ủ ấ ơ ậ ủ
Ti n sĩ Brewer đã c g ng t o nên 1 l p s n mà dung môi không th t yế ố ắ ạ ớ ơ ể ẩ chúng được trong su t quá trình. Nh ng công vi c này d n đ n s phát tri nố ữ ệ ẫ ế ự ể
c a s n đi n ly.ủ ơ ệ
B s n đ u tiên c a hãng Ford ho t đ ng vào 4/ 7/ 1961 dùng đ s nể ơ ầ ủ ạ ộ ể ơ Lagiang c a bánh xe. B s n nhúng cho thân xe đủ ể ơ ượ ắc l p đ p vào năm 1963.ặ
C 2 b này đ u s d ng ki u k t t a dả ể ề ử ụ ể ế ủ ương c c.ự
M c dù th trặ ị ường c a s n đi n ly sau khi ra đ i phát tri n m t cáchủ ơ ệ ờ ể ộ
v ng ch c, nh ng cho đ n t n năm 1973, s n đi n ly ki u k t t a âm c c raữ ắ ư ế ậ ơ ệ ể ế ủ ự
đ i, th trờ ị ường m i th c s bùng n Vào năm 1965, ch có 1/100 xe đớ ự ự ổ ỉ ượ ơ c s nlót b ng s n đi n ly; đ n năm 1970, đã có 10/100 xe và đ n nay, h u h t cácằ ơ ệ ế ế ầ ế
xe đ u đề ượ ơc s n lót b ng phằ ương pháp s n đi n ly.ơ ệ
3.2.2. u nhƯ ược đi m c a s n đi n lyể ủ ơ ệ
T o màng b o v đ ch ng r sét t i t t c các h c, các vùng bên trong thânạ ả ệ ể ố ỉ ạ ấ ả ố xe
Hi u qu s d ng s n cao, lên đ n 95%. Gi m thi u lệ ả ử ụ ơ ế ả ể ượng s n th t thoát,ơ ấ
đ c bi t n u đem so sánh v i phặ ệ ế ớ ương pháp s n phun.ơ
Do đ nh t c a b s n th p (ngang b ng v i nộ ớ ủ ể ơ ấ ằ ớ ước) cho nên d dàng choễ
vi c b m và x trong quá trình s n.ệ ơ ả ơ
Trang 11 Do l p s n m i không hòa tan trong nớ ơ ớ ước nên cho phép r a và thu h i đử ồ ượ c
c n s n.ặ ơ
S n ch a s y đ khô đ có th s tay đơ ư ấ ủ ể ể ờ ược, d dàng cho thao tác b ng tay.ễ ằ
Khác v i s n b ng phớ ơ ằ ương pháp phun, s n đi n ly không b ch y trong khiơ ệ ị ả
s y.ấ
Khác v i s n phun, s n đi n ly không b t y b i h i dung môi trong khi s y.ớ ơ ơ ệ ị ẩ ở ơ ấ
L p k t t a đớ ế ủ ược sinh ra m t cách liên t c t ph n này đ n ph n kia.ộ ụ ừ ầ ế ầ
T khi quá trình là t đ ng hóa, nhân công lao đ ng tr c ti p gi m rõ r t.ừ ự ộ ộ ự ế ả ệ
Trang 121.1. S hình thành l p ph phosphate trên b m t kim lo iự ớ ủ ề ặ ạ
Nh đã trình bày trên, các quá trình phosphat hóa thư ở ường ti n hànhế trong dung d ch mu i dihydrophosphat c a kim lo i hóa tr 2. Trong dung d chị ố ủ ạ ị ị này luôn t n t i các cân b ng sau:ồ ạ ằ
3M(H2PO4)2 3MHPO4 + 3H2PO4 (1)3MHPO4 M3(PO4)2 + H3PO4 (2)3M(H2PO4)2 M3(PO4)2 + 4H3PO4 (3)Theo Machu, quá trình phosphate hóa là m t quá trình hóa, trong đó:ộ
T i anot: Me Meạ n+ + ne (Me là kim lo i n n)ạ ề
T i catot: 2Hạ 2+ + 2e H2
Trang 13Quá trình ăn mòn x y ra nhanh thành m t lả ộ ượng l n ion kim lo i t i l pớ ạ ạ ớ dung d ch sát vùng anot. Cùng lúc đó, m t lị ộ ượng tương đương ion H+ (do
H3PO4 phân li) b kh thành Hị ử 2 t i catot làm gi m nhanh n ng đ Hạ ả ồ ộ + t i vùngạ này. Do t c đ c a quá trình khu ch tán ion Hố ộ ủ ế + t l p dung d ch ngoài vàoừ ớ ị cũng nh quá trình khu ch tán c a ion kim lo i t l p dung d ch bên trong raư ế ủ ạ ừ ớ ị không theo k p t c đ hòa tan kim lo i và kh Hị ố ộ ạ ử + d n đ n vi c k t t aẫ ế ệ ế ủ phosphate kim lo i trên b m t các vùng catot.ạ ề ặ
Mô hình quá trình hình thành l p ph phosphat trên b m t thépớ ủ ề ặ đượ c
th hi n theo hình 2.1.ể ệ
Hình 4: Mô hình quá trình hình thành l p ph phosphat trên b m t thép ớ ủ ề ặ
Các m m tinh th phosphate hình thành t i vùng catot ti p t c phát tri nầ ể ạ ế ụ ể
và t o thành màng che kín toàn b b m t kim lo i, ngăn c n quá trình hòa tanạ ộ ề ặ ạ ả kim lo i, khi đó quá trình phosphate hóa s ch m d t. Màng t o thành bámạ ẽ ấ ứ ạ
ch c trên b m t kim lo i đắ ề ặ ạ ược gi i thích do s xâm nh p và đan xen nhauả ự ậ
c a các tinh th phosphate vào nh ng ph n g gh trên b m t kim lo i. ủ ể ữ ầ ồ ề ề ặ ạ
Tuy nhiên, s bám dính này còn đự ược gi i thích do s tả ự ương thích gi aữ
c u trúc tinh th b m t kim lo i n n và tinh th phosphate, trong đó kim lo iấ ể ề ặ ạ ề ể ạ
n n đóng vai trò quan tr ng trong vi c đ nh hề ọ ệ ị ướng s phát tri n các tinh thự ể ể phosphate. Đ sai l ch gi a m ng kim lo i và m ng tinh th phosphate càngộ ệ ữ ạ ạ ạ ể cao, tính bám dính càng kém
Trang 14Có th nh n th y r ng l p ph phosphate ch để ậ ấ ằ ớ ủ ỉ ược hình thành khi t cố
đ các quá trình đi n hóa đ l n đ làm thay đ i đ t ng t pH t i l p dungộ ệ ủ ớ ể ổ ộ ộ ạ ớ
d ch sát b m t kim lo i d n đ n s d ch chuy n m nh các cân b ng (2) vàị ề ặ ạ ẫ ế ự ị ể ạ ằ (3) v bên ph i làm k t t a các mu i ít tan lên b m t kim lo i. S d chề ả ế ủ ố ề ặ ạ ự ị chuy n này cũng x y ra khi tăng nhi t đ Đ đ t để ả ệ ộ ể ạ ược đi u ki n này, quáề ệ trình phosphate hóa ph i đả ược tién hành nhi t đ kho ng 96 99 v i th iở ệ ộ ả ớ ờ gian phosphate hóa 50 60 phút. Phương pháp phosphate hóa nóng thường có chi phí cao do t n năng lố ượng
Đ gi m nhi t đ cũng nh rút ng n th i gian phosphate hóa, ngể ả ệ ộ ư ắ ờ ười ta thêm ch t gia t c vào trong dung d ch. Các ch t gia t c thấ ố ị ấ ố ường đượ ử ụ c s d ng
g m 2 d ng: ồ ạ
M t là nh ng ch t oxi hóa nh : nitrit,nitrat,clorat,cromat, các h p ch tộ ữ ấ ư ợ ấ nito h u c …ữ ơ
Hai là mu i c a các kim lo i có th dố ủ ạ ế ương h n kim lo i n n nh mu iơ ạ ề ư ố Cu(II).
Vai trò nh ng ch t này đữ ấ ược gi i thích do tác d ng kh phân c c hayả ụ ử ự
do hình thành trên b m t kim lo i nh ng vùng microcatot.ề ặ ạ ữ
Trong trường h p gia t c b ng ch t oxi hóa, các ch t này đóng vai tròợ ố ằ ấ ấ
ch t kh t i catot thay cho Hấ ử ạ + nên không có ho c gi m lặ ả ượng khí H2 sinh ra.
V i m t s ch t gia t c ph bi n nh nitrit, nitrat, ph n ng ăn mòn thép x yớ ộ ố ấ ố ổ ế ư ả ứ ả ra:
4Fe + N + 10H+ 4Fe2+ + + 3H2O 3Fe + N + 8H+ 3Fe2+ + + 2H2O
V i tác d ng c a gia t c, quá trình phosphate hóa có th ti n hành nhi t đớ ụ ủ ố ể ế ệ ộ
th p th m chí ngay nhi t d phòng v i th i gian phosphate ch trong vàiấ ậ ở ệ ộ ớ ờ ỉ phút
1.2. Tác d ng ch ng ăn mòn c a l p phosphate dụ ố ủ ớ ưới màng s nơ
Trang 15L p ph phosphate đớ ủ ượ ức ng d ng r ng rãi trong lĩnh v c làm n n choụ ộ ự ề
s n. ơ
Đ i v i các l p s n ch ng ăn mòn, hai đ c tr ng quan tr ng nh t là:ố ớ ớ ơ ố ặ ư ọ ấ
kh năng c ch ăn mòn và đ bám dính. L p ph phosphate có tác d ng nângả ứ ế ộ ớ ủ ụ cao hai tính ch t này cho màng s n b m t kim lo i do chúng có c u trúc x pấ ơ ề ặ ạ ấ ố
đ ng th i do đ bám dính và đ che ph cao trên b m t kim lo i. L p phồ ờ ộ ộ ủ ề ặ ạ ớ ủ phosphate v a làm tăng đ bám dính c a màng s n v i kim lo i n n v a cóừ ộ ủ ơ ớ ạ ề ừ tác d ng ngăn c n s xâm nh p các tác nhân ăn mòn, h n ch quá trình ănụ ả ự ậ ạ ế mòn dưới màng s n. Chính vì v y khi k t h p màng phosphate v i l p s nơ ậ ế ợ ớ ớ ơ
ph , đ b n và kh năng b o v c a màng s n tăng lên đáng k ủ ộ ề ả ả ệ ủ ơ ể
C ch c a màng k t h p v i màng s n ơ ế ủ ế ợ ớ ơ
Khi màng s n b h ng làm cho thép ti p xúc v i môi trơ ị ỏ ế ớ ường ăn mòn( nh nư ước, không khí, mu i) do m c đ ti p xúc v i môi trố ứ ộ ế ớ ường ăn mòn khác nhau d n đ n vi c hình thành c p vi pin t i n i b h h ng. Vùng thépẫ ế ệ ặ ạ ơ ị ư ỏ
ti p xúc nhi u v i tác nhân ăn mòn s đóng vai trò catot, trong khi vùng b l pế ề ớ ẽ ị ớ
s n ph ti p xúc v i môi trơ ủ ế ớ ường ít h n s tr thành anot. Khi n n thép khôngơ ẽ ở ề
có l p phosphat b o v quá trình ăn mòn không b c n tr Ví d : v i tác nhânớ ả ệ ị ả ở ụ ớ
ăn mòn là oxi quá trình ăn mòn x y ra nh sau:ả ư
T i anot: Fe ạ Fe2+ + 2e
T i catot: Oạ 2 + 2H2O + 4e 4OH
S k t t a hydroxit s t: Feự ế ủ ắ 2+ + 4OH 2Fe(OH)2
S hình thành g : 4Fe(OH)ự ỉ 2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Trong trường h p có l p ph phosphate gi a màng s n và b m t thépợ ớ ủ ữ ơ ề ặ thì dòng ăn mòn b ngăn c n do l p phosphate có tính cách đi n. Dòng ăn mònị ả ớ ệ
ch có th xu t hi n qua l x p trong l p ph phosphate do đó quá trình ănỉ ể ấ ệ ỗ ố ớ ủ mòn b c n tr m nh.ị ả ở ạ
Trang 16Do đó, có th th y r ng kh năng ch ng ăn mòn c a màng s n tăng khiể ấ ằ ả ố ủ ơ chi u dày l p phosphat tăng và đ x p c a nó gi m. Hi n tề ớ ộ ố ủ ả ệ ượng này có thể
do tính giòn c a l p ph phosphate.ủ ớ ủ
2. C ch c a quá trình s n đi n diơ ế ủ ơ ệ
S n đi n di: là lo i dung d ch ch ng g có kh năng bám vào b m tơ ệ ạ ị ố ỉ ả ề ặ kim lo i dạ ưới tác d ng c a dòng đi n m t chi u. Do đụ ủ ệ ộ ề ược nhúng vào trong dung d ch s n, nên trên b m t c n s n, các ph n t s n s bám đ u, k cị ơ ề ặ ầ ơ ầ ử ơ ẽ ề ể ả
t i các khe nh nh t. T o b m t cóạ ỏ ấ ạ ề ặ đ c ng, kh năng ch ng mòn và khộ ứ ả ố ả năng kháng axit r t cao.ấ
S n đi n di phân làm hai lo i là s n đi n di catot và s n đi n di anot.ơ ệ ạ ơ ệ ơ ệThành ph n dung d ch s n đi n di g m: dung môi, ch t ho t đ ng bầ ị ơ ệ ồ ấ ạ ộ ề
m t, ch t h u c , ch t ch ng keo t , ch t nhũ hoá, ch t xúc tác và ion cânặ ấ ữ ơ ấ ố ụ ấ ấ
b ng.ằ
2.1. Quá trình s n đi n diơ ệ
C ch c a quá trình s n đi n di đơ ế ủ ơ ệ ược trình bày qua các giai đo n:ạ
Electrolysis/S đi n phân:ự ệ S đi n phân là s phân ly ch t l ng thànhự ệ ự ấ ỏ các ion âm và ion dương khi có dòng đi n m t chi u ch y qua.ệ ộ ề ạ
Anot: 2 H2O O2 + 4H+ + 4e
Catot: 2 H2O + 2 e H2 + 2 OH
Electrophoresis/S đi n di:ự ệ S đi n di là s di chuy n các ph n t s n,ự ệ ự ể ầ ử ơ keo nh a mang đi n tích trong môi trự ệ ường d n đi n b i tác đ ng c aẫ ệ ở ộ ủ
m t hi u đi n th Các ph n t s n s d ch chuy n đ n các đi n c cộ ệ ệ ế ầ ử ơ ẽ ị ể ế ệ ự
CH3COOH + RNH2 > CH3 COO + RNH3+