Quy định mới về định mức người làm việc trong trường phổ thông- Bộ trưởng Bộ GD-ĐT vừa ban hành Thông tư hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc tron
Trang 1Quy định mới về định mức người làm việc trong trường phổ thông
- Bộ trưởng Bộ GD-ĐT vừa ban hành Thông tư hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập
h⃥o đ㒀 định mức lư〠ng người làm việc c p ti u hᦙc c th như 香um
Mỗi trường có 1 hiệu trưởng
Trường T䉀 có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở l n đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 được bố trí phó hiệu trưởng㜀 Trường có từ
쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với
mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o được bố trí 1 phó hiệu trưởng㜀 Trường có từ đi m trường trở l n ngoài đi m trường chính được bố trí th m 1 phó hiệu trưởng
Trường T䉀 d m h c 1 buổi trong ngàm được bố trí tối đa 1⃥ m giáo vi n쳌lớp㜀 Trường
d m h c buổi trong ngàm㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 được bố trí tối đa 1⃥ m giáo vi n쳌lớp
goài định mức um định tr n⃥ mỗi trường T䉀㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p
T䉀 và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 được bố trí 1 giáo vi n làm Tổng phụ trách Đội
h n vi n Thư viện⃥ thi t bị㜀 công nghệ thông tinm Trường có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở l n đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o㜀
Trang 2được bố trí tối đa người㜀 trường có từ 쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o được bố trí tối đa 1 người
h n vi n n thư㜀 k toán㜀 m t và th u m Trường có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở l n đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o và trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 được bố trí tối đa người㜀 trường có từ 쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với mi n n i⃥
v ng s u⃥ h i đ o được bố trí tối đa người㜀 Trường dành cho người khum t tật c p
T䉀 được bố trí tối đa người
h n vi n giáo vụm Trường dành cho người khum t tật c p T䉀 được bố trí tối đa người
h n vi n hỗ trợ giáo dục người khum t tậtm ới trường dành cho người khum t tật c p T䉀⃥ cứ 1 h c sinh khum t tật được bố trí tối đa 1 người ới các trường phổ thông
c p T䉀 có h c sinh khum t tật h c hRa nhập⃥ c n cứ vào số lượng h c sinh khum t tật
h c hRa nhập th⃥o từng n m h c⃥ trường có dưới m h c sinh khum t tật có th bố trí tối đa 1 người㜀 trường có từ m h c sinh khum t tật trở l n có th bố trí tối đa người
ịnh mức lư〠ng người làm việc trong trường c p ㏠⃥m như 香um
Mỗi trường có 1 hiệu trưởng
Trường T䉀 m có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở
l n đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 m㜀 trường phổ thông d n tộc nội tr humện và trường dành cho người khum t tật c p
T䉀 m được bố trí phó hiệu trưởng㜀 Trường T䉀 m có từ 쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o được bố trí 1 phó hiệu trưởng
Mỗi trường T䉀 m được bố trí tối đa 1⃥㊠m giáo vi n쳌lớp㜀
Trường phổ thông d n tộc nội tr humện㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 m
và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 m được bố trí tối đa ⃥ m giáo vi n쳌lớp㜀 goài ra⃥ mỗi trường T䉀 m㜀 trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 m㜀 trường phổ thông d n tộc nội tr humện và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 m được bố trí 1 giáo vi n làm Tổng phụ trách Đội
Trang 3h n vi n Thư viện㜀 thi t bị⃥ thí nghiệm㜀 công nghệ thông tinm Trường T䉀 m có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở l n đối với mi n n i⃥
v ng s u⃥ h i đ o và trường phổ thông d n tộc nội tr humện được bố trí tối đa người㜀 Trường T䉀 m có từ 쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o được bố trí tối đa người㜀 Trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 m t m vào số lượng lớp h c mà áp dụng th⃥o um định㜀 Trường dành cho người khum t tật c p T䉀 m được bố trí 1 người
h n vi n n thư㜀 k toán㜀 m t và th u m Trường T䉀 m và trường phổ thông d n tộc bán tr c p T䉀 m được bố trí người㜀 Trường phổ thông d n tộc nội tr humện và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 m được bố trí tối đa người㜀 ác trường phổ thông c p T䉀 m có từ m lớp trở l n được bố trí th m 1 người
h n vi n giáo vụm Trường phổ thông d n tộc nội tr humện và trường dành cho người khum t tật c p T䉀 m được bố trí tối đa người
h n vi n hỗ trợ giáo dục người khum t tậtm ới trường dành cho người khum t tật c p
T䉀 m⃥ cứ 1 h c sinh khum t tật được bố trí tối đa 1 người ới các trường phổ thông
c p T䉀 m có h c sinh khum t tật h c hRa nhập⃥ c n cứ vào số h c sinh khum t tật h c hRa nhập th⃥o từng n m h c⃥ trường có dưới m h c sinh khum t tật có th bố trí tối đa
1 người㜀 trường có từ m h c sinh khum t tật trở l n có th bố trí tối đa người
ịnh mức lư〠ng người làm việc trong trường c p ㏠o như 香um
Mỗi trường có 1 hiệu trưởng
Trường T䉀 T có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở
l n đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o㜀 trường phổ thông d n tộc nội tr t㞠nh và trường T䉀 T chum n được bố trí phó hiệu trưởng㜀 Trường T䉀 T có từ 1㒀 đ n 쳌 lớp đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1m đ n 1㒀 lớp đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥
h i đ o được bố trí phó hiệu trưởng㜀 Trường T䉀 T có từ 1쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ ㊠ lớp trở uống đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i đ o được bố trí 1 phó hiệu trưởng
Mỗi trường T䉀 T được bố trí tối đa ⃥ giáo vi n쳌lớp㜀 Trường phổ thông d n tộc nội
tr t㞠nh được bố trí tối đa ⃥ m giáo vi n쳌lớp㜀 Trường T䉀 T chum n được bố trí tối đa
⃥1m giáo vi n쳌lớp
Trang 4h n vi n Thư viện㜀 thi t bị⃥ thí nghiệm㜀 công nghệ thông tinm Trường T䉀 T có từ 㒀 lớp trở l n đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㊠ lớp trở l n đối với mi n n i⃥
v ng s u⃥ h i đ o được bố trí tối đa người㜀 Trường T䉀 T có từ 쳌 lớp trở uống đối với trung du⃥ đ㒀ng b ng⃥ thành phố⃥ 1㒀 lớp trở uống đối với mi n n i⃥ v ng s u⃥ h i
đ o được bố trí tối đa người㜀 Trường phổ thông d n tộc nội tr t㞠nh được bố trí tối
đa người㜀 trường T䉀 T chum n được bố trí tối đa 쳌 người
h n vi n n thư㜀 k toán㜀 m t 㜀 th u m Mỗi trường T䉀 T được bố trí tối đa người㜀 Trường phổ thông d n tộc nội tr t㞠nh và trường T䉀 T chum n được bố trí tối
đa người
Trường phổ thông d n tộc nội tr t㞠nh có um mô tr n mm h c sinh và trường phổ thông c p T䉀 T có từ m lớp trở l n được bố trí th m 1 người
h n vi n giáo vụm Trường phổ thông d n tộc nội tr t㞠nh và trường T䉀 T chum n được bố trí tối đa người
h n vi n hỗ trợ giáo dục người khum t tậtm ới các trường phổ thông c p T䉀 T có
h c sinh khum t tật h c hRa nhập⃥ c n cứ số h c sinh khum t tật h c hRa nhập th⃥o từng n m h c⃥ trường có dưới m h c sinh khum t tật có th bố trí tối đa 1 người㜀 trường có từ m h c sinh khum t tật trở l n có th bố trí tối đa người
lao động hợp đ㒀ngm ác trường được bố trí lao động hợp đ㒀ng đ th c hiện nhiệm
vụ vệ sinh⃥ b o vệ Trường có tổ chức cho h c sinh n bán tr ⃥ nội tr có th bố trí lao động hợp đ㒀ng đ th c hiện công việc n u n cho h c sinh
n cứ vào tính ch t⃥ khối lượng công việc và đi u kiện th c t ⃥ các trường ác định
số lượng lao động hợp đ㒀ng đối với từng vị trí⃥ tronh cơ uan có th m um n ph dumệt và tổ chức th c hiện