Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên mầm non Theo quy định, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp CDNN giáo viên mầm non được áp dụng theo bảng lương của viên chức
Trang 1Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên mầm non
Theo quy định, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp (CDNN) giáo viên mầm non được áp dụng theo bảng lương của viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (tại Bảng 3 đính kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP)
Theo thông tư, các chức danh nghề nghiệp viên chức giáo viên mầm non được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, như sau: Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng II được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98); Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng III được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89)
Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng IV được áp dụng hệ số lương của viên chức loại B (từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06)
Trong đó:
Trang 2- CDNN giáo viên mầm non hạng II ( Mã số: V.07.02.04) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (Hệ số lương: Từ 2,34 đến 4,98);
- CDNN giáo viên mầm non hạng III (Mã số: V.07.02.05) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (Hệ số lương: Từ 2,10 đến 4,89);
- CDNN giáo viên mầm non hạng IV (Mã số: V.07.02.06) được áp dụng hệ số lương của viên chức loại B (Hệ số lương: Từ 1,86 đến 4,06)
BẢNG HỆ SỐ LƯƠNG GIÁO VIÊN MẦM NON
Viên
chức Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9
Bậc
10
Bậc
11
Bậc
12
Loại B 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06 Mức lương giáo viên mầm non (từ 01/7/21017) = 1.300.000 đồng/tháng x Hệ số lương hiện
hưởng