1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra định kỳ môn Công nghệ 10 HKII năm học 2016-2017

7 2,2K 28

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra định kỳ môn Công nghệ 10 HKII năm học 2016-2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...

Trang 1

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ( BÀI SỐ 4) LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017

Môn: CÔNG NGHỆ

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần 1:Trắc nghiệm

Câu 1: Trong các doanh nghiệp dưới đây,doanh nghiệp nào thuộc loại hình dịch vụ?

C.Công ty vận tải hành khách D Công ty đồ chơi

Câu 2: Công ti là loại hình doanh nghiệp, trong đó:

A.Chủ doanh nghiệp là 1 cá nhân B Chủ doanh nghiệp là nhà nước

Câu 3: Những quy định nào sau đây không thuộc quy định của công ty cổ phần.

A.Công ty không được phát hành bất cứ một loại chứng khoán nào

B.Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động ít nhất là 7 người

C.Vốn điều lệ của công ti được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

D.Công ty có thể phát hành chứng khoán

Câu 4: Gia đình chị Nga kinh doanh bếp ga, mỗi ngày bán được trung bình 20 cái

Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi tháng đủ để bán ra thị trường là:

Câu 5: Những loại hình kinh doanh sau đây không thuộc loại kinh doanh hộ gia đình:

A.Thu mua giấy vụn B.Sản xuất và bán hàng nông sản

C.Thu mua phế liệu D.Vệ sinh môi trường

Câu 6: Ngày 23/11/2001, Chính phủ đã ban hành Nghị định NĐ 90/2001/NĐ-CP quy định tiêu chí

thống nhất của các doanh nghiệp vừa và nhỏ của nước ta thì:

A.Vốn kinh doanh không quá 1 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 300 người

B.Vốn kinh doanh không quá 1 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 100 người

Trang 2

C.Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 100 người.

D.Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 300 người

Câu 7:Cửa hàng X chuyên bán đồ gia dụng Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?

A.Sản xuất nông nghiệp B.Thương mại C.Sản xuất công nghiệp D.Dịch vụ

Câu 8: Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ:

A Trình độ lao động thấp, dễ thay đổi, khó đổi mới công nghệ

B Hoạt động kinh doanh phức tạp, khó thay đổi, khó đổi mới công nghệ

C Hoạt động kinh doanh linh hoạt, khó thay đổi, dễ đầu tư đồng bộ

D Hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi, dễ quản lý, dễ đổi mới công nghệ

Câu 9: Thế nào là lĩnh vực kinh doanh phù hợp?

A Cho phép doanh nghiệp thực hiện mục đích kinh doanh, thị trường có nhu cầu, có nhiều vố đầu tư

B Có vốn đầu tư, theo xu thế chung của xã hội, không vi phạm pháp luật

C Cho phép doanh nghiệp thực hiện mục đích kinh doanh, phù hợp với luật pháp, không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

D Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, do nhu cầu của thị trường, có vốn đầu

tư lớn

Câu 10: Ở Ninh Thuận có nhiều tiềm năng phát triển kinh doanh thuộc cả 3 lĩnh vực: sản xuất, thương

mại, dịch vụ Nhưng để tìm ra được lĩnh vực kinh doanh thuận lợi nhất, chúng ta cần phân tích:

A Phân tích môi trường kinh doanh, đánh giá năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp, phân tích tài chính, phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu của thị trường, phân tích điều kiện về công nghệ

B Phân tích môi trường kinh doanh, phân tích khả năng tài chính, thời gian đầu tư, những rủi ro có thể xảy ra

C Đánh giá năng lực đội ngũ cán bộ, phân tích nhu cầu thị trường, rủi ro có thể xảy ra, lợi nhuận hấp dẫn

D Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu của thị trường, điều kiện về kinh tế, lợi nhuận hấp dẫn

Câu 11: Doanh nghiệp xác định lĩnh vực kinh doanh dựa trên những căn cứ nào?

A Nhu cầu thị trường, đảm bảo thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp, huy động được mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội, hạn chế thấp nhất rủi ro

B Huy động được nguồn nhân lực của xã hội, theo trào lưu chung, mở rộng thị trường

C.Do hạn chế được rủi ro, theo trào lưu chung của xã hội, gần vùng nguyên liệu sẵn có

Trang 3

D Thị trường có nhu cầu, gần vùng có nguyên liệu, có vốn đầu tư.

Câu 12: Ruộng nhà bác Thu bị thu hồi để làm khu công nghiệp và được đền bù một khoảng tiền là 150

triệu đồng Nhà bác ở mặt đường, gần khu công nghiệp Em hãy giúp bác lựa chọn công việc kinh doanh nào phù hợp và hiệu quả nhất (có căn cứ xác định)

A Mở đại lý bán hàng tạp hoá B Mở hàng bán văn phòng phẩm

C Mở hàng bán quà lưu niệm, sinh nhật D Mở hàng bán hoa tươi

Câu13:Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng ,bình quân một ngày bán 10 tấn xi măng các loại Hỏi chủ

cửa hàng phải sử dụng bao nhiêu lao động để bốc hết số xi măng lên xe Biết rằng mỗi ngày 1 người lao động bốc được 40 bao (mỗi bao nặng 50 kg)

Câu 14: Khi lập kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp, thường căn cứ vào các yếu tố nào?

A Nhu cầu thị trường, kế hoạch sản xuất, nguồn nhân lực, vốn đầu tư

B Tình hình phát triển kinh tế - xã hội, khả năng của doanh nghiệp, kế hoạch sản xuất, kế hoạch bán hàng

C Pháp luật hiện hành, nhu cầu thị trường, nguồn nhân công, kế hoạch sản xuất

D Nhu cầu thị trường, tình hình phát triển kinh tế - xã hội, pháp luật hiện hành, khả năng của doanh nghiệp

Câu 15: Kế hoạch kinh doanh của các doanh nghiệp được lập dựa trên các phương diện cơ bản nào?

A Pháp luật hiện hành, kế hoạch bán hàng, kế hoạch sản xuất, vốn đầu tư, lợi nhuận có được

B Kế hoạch bán hàng, kế hoạch sản xuất, kế hoạch mua hàng, kế hoạch tài chính, kế hoạch lao động

C Nhu cầu thị trường, thu nhập của dân cư, kế hoạch bán hàng, chi phí của nhà xưởng

D Kế hoạch tài chính, kế hoạch mua hàng, thu nhập của người dân, nhu cầu thị trường

Câu 16: Kế hoạch mua hàng của doanh nghiệp được tính bằng:

A Mức bán hàng thực tế trong thời gian qua + (-) các yếu tố tăng giảm

B Mức bán kế hoạch + (-) nhu cầu dự trữ hàng hóa

C Năng lực sản xuất 1 tháng x số tháng

D Mức bán thực tế + (-) nhu cầu dự trữ hàng hóa

Câu 17:Trình tự đúng của các bước để thành lập doanh ngiệp:

A.Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh -> Nghiên cứu thị trường -> Xác định khả năng kinh doanh

Trang 4

B.Đăng ký kinh doanh -> Nghiên cứu thị trường -> Xác định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh

C.Nghiên cứu thị trường -> Xác định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Đăng ký kinh doanh

D.Xác định khả năng kinh doanh -> Lựa chọn cơ hội kinh doanh -> Nghiên cứu thị trường -> Đăng ký kinh doanh

Câu 18:Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh của DN gồm những công việc chính nào?

A.Phân chia nguồn lực của DN,sử dụng đúng người ,đúng việc

B.Phân chia người theo dõi tiến độ thực hiện công việc,dựa vào công việc để dùng người

C.Phân chia nguồn lực của DN,theo dõi thực hiện kế hoạch kinh doanh

D.Phân chia tài chính ,thường xuyên kiểm tra ,đánh giá mức độ thực hiện kế hoạch

Câu19: Để đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, người ta thường căn cứ vào các tiêu chí

nào ?

A.Lợi nhuận, doanh thu và thị phần B.Mức giảm chi phí, tỉ lệ sinh lời

C.Mức đóng góp cho ngân sách, D.Cả A, B và C

Câu 20: Hãy lựa chọn một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

A.Tiết kiệm chi tiêu bằng tiền mặt,đổi mới công nghệ kinh doanh,nâng cao nguồn vốn,vay được nhiều vốn

B.Xác định cơ hội kinh doanh phù hợp,sử dụng hiệu quả các nguồn lực,đổi mới công nghệ kinh

doanh,tiết kiệm mọi chi phí

C.Sử dụng hiệu quả các nguồn lực ,sử dụng tốt cơ sở vật chất ,tiết kiệm trong việc sử dụng các dịch vụ D.Tiết kiệm chi phí vật chất ,tiết kiệm chi tiêu bằng tiền ,sử dụng hiệu quả vốn vay

Phần 2:Tự luận

Bài 1 :Hãy so sánh hiệu quả kinh doanh của 2 DN sau:

1 Công ty TNHH Thành Nhân có báo cáo kết quả kinh doanh trong tháng 3/N như sau:

Loại mặt hàng Số lượng tiêu thụ (thùng) Giá mua một thùng(đ) Giá bán một thùng (đ)

Tiền lương, vận chuyển, thuế và các chi phí khác là 4 000 000đ

Tổng vốn kinh doanh của DN là 500 000 000đ

Trang 5

2 Công ty Tư nhân Thành Long có kết quả kinh doanh trong tháng 3/N như sau:

- Tổng số sản phẩm sản xuất ra và tiêu thụ hết là: 1 000 sản phẩm với giá bán 60 000đ/sp

- Chí phí nguyên vật liệu :20 000đ/Sp

- Công lao động: 5 000đ/Sp

- Các chi phí khác trong tháng là: 10 000 000đ

- Tổng vốn kinh doanh :500 000 000đ

ĐÁP ÁN,HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN

I.Phần trắc nghiệm(5 điểm)

Câu hỏi Đáp án Điểm

II.Phần tự luận(5 điểm)

1 Công ty TNHH Thành nhân

-Tổng doanh thu(DT) :68 triệu đồng(1đ) - 1 điểm

Trang 6

+DT Sữa vinamilk-1 : 10 triệu đồng

+DT bánh ngọt-2:18 triệu đồng

+DT Mì ăn liền -3 : 40 triệu đồng

-Tổng chi phí :39 triệu 5 trăm nghìn đồng(1đ)

+CP1 :7,5 triệu đồng

+CP2: 12 triệu đồng

+CP3 :16 triệu đồng

+CP4 :4 triệu đồng

-Lợi nhuận :28 triệu5 trăm nghìn đồng(0.25đ)

-Hiệu quả :5,7%(0.25đ)

- 1 điểm

- 0.25 điểm

- 0.25 điểm

2 2.Công ty tư nhân Thành Long

-Tổng DT bán hàng : 60 triệu đồng(0.5đ)

-Tổng chi phí :35 triệu đồng( 1đ)

+ CP NVL :20 triệu đồng

+CP lao động :5 triệu đồng

+Chi phí khác:10 triệu đồng

-Lợi nhuận :25triệu đồng(0.25đ)

-Hiệu quả :5%(0.25đ)

Kết luận(0.5đ): Công ty TNHH Thành Nhân hoạt động

kinh doanh hiệu quả hơn công ty tư nhân Thành Long

- 0.5điểm

- 1 điểm

- 0.25 điểm

- 0.25 điểm

- 0.5 điểm

Ngày đăng: 24/11/2017, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w