Bài 20 Công nghệ 8
Trang 1Giáo viên: Ninh Văn Vị
Nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo
đến dự giờ môn công nghệ 8
Năm học: 2008 – 2009
Lớp 8C
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Em hãy phân biệt gang và thép ?
Gang và thép thành phần chính đều là Sắt + Các bon và một số nguyên tố khác
- Nếu tỉ lệ Các bon lớn hơn 2,14% thì đó là gang
- Nếu tỉ lệ Các bon ≤ 2,14% thì đó là thép
Trang 3Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí
Biết được công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí.
MỤC TIÊU
Trang 4Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
1 Thước đo chiều dài
a) Thước lá.
Hãy cho biết cấu tạo của thước lá?
Thước lá được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít
co giãn và không gỉ Thước lá thường có chiều dày: 0,9 -1,5 mm, rộng 10 – 25 mm dài 150 – 1000 mm Trên
thước có vạch , các vạch cách nhau 1 mm
Trang 5Thước lá dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I.DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
1.Thước đo chiều dài
a)Thước lá.
Thước lá dùng để làm gì?
Trang 6Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I.DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA:
1.Thước đo chiều dài:
5: Thang chia độ chính
6: Thước đo chiều sâu
8: Thang chia độ của du xích
Trang 7Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I.DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA:
1.Thước đo chiều dài:
b)Thước cặp:
Vậy công dụng của
thước cặp là gì?
Thước cặp dùng để đo
đường kính trong, đường
kính ngoài và chiều sâu
lỗ…với những kích thước
không lớn lắm
1: Cán
2, 7: Mỏ kẹp 3: Khung động 4: Vít hãm 5: Thang chia độ chính 6: Thước đo chiều sâu 8: Thang chia độ của du xích
Trang 8Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA:
1.Thước đo chiều dài:
2.Thước đo góc:
Thước đo góc thường dùng là êke, ke vuông và thước đo góc vạn
năng
Ke vuông Thước đo góc vạn năng
Trang 9Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I.DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA:
1.Thước đo chiều dài:
2.Thước đo góc:
Hãy nêu cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
Trang 10Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II DỤNG CỤ THÁO, LẮP VÀ KẸP CHẶT
Em hãy quan sát và cho biết tên gọi của các dụng cụ trong hình sau?
Trang 11Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II DỤNG CỤ THÁO, LẮP VÀ KẸP CHẶT
Cê lª
PhÇn më
PhÇn c¸n T« vÝt
Trang 12Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Công dụng của chúng là gì?
II DỤNG CỤ THÁO, LẮP VÀ KẸP CHẶT
Dùng để tháo lắp các loại bulơng, đai ốc
Cê lª
PhÇn më
PhÇn c¸n T« vÝt
Trang 13£ t«
K×m
1
2 PhÇn c¸n PhÇn má
Má lÕt PhÇn më PhÇn c¸n
Cê lª
PhÇn më
PhÇn c¸n
T« vÝt PhÇn ®Çu PhÇn c¸n
Phần mở của cờ lê, mỏ lết, phần đầu của tô vít, phần mỏ cả kìm, má động và
tĩnh của ê tô phải được làm bằng vật liệu có tính chất như thế nào ?
Phần mở của cờ lê, mỏ lết, phần đầu của tô vít, phần mỏ cả kìm, má động và
tĩnh của ê tô phải được làm bằng vật liệu có tính cứng, chịu được mài mòn.
Trang 14Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III DỤNG CỤ GIA CƠNG
Trang 15Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Búa Đầu búa và cán búa. Dùng để tạo một lực đóng vào một vật
khác.
2: Cán búa
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III DỤNG CỤ GIA CƠNG
Trang 16Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
cưa, tay cầm
Dùng để cắt các loại vật liệu
1: Khung 2: Vít điều chỉnh 3: Chốt cài lưỡi cưa 4: Lưỡi cưa
5: Tay cầm
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III DỤNG CỤ GIA CƠNG
Trang 17Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Đục Phần đầu, thân
và lưỡi đục
Dùng để chặt đứt hay đục rãnh
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III DỤNG CỤ GIA CƠNG
Trang 18Dụng Cụ Cấu Tạo Công Dụng
Dũa
1:
2:
1: Lưỡi dũa 2: Cán
Lưỡi dũa và cán dũa
- Dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu
1
2
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III DỤNG CỤ GIA CƠNG
Trang 19Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Hãy quan sát và kể tên các dụng cụ sau?
III.DỤNG CỤ GIA CÔNG:
Trang 20Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III.DỤNG CỤ GIA CÔNG:
Công dụng của chúng là gì ?
Búa :có cán bằng gỗ,đầu búa bằng thép dùng đề đập tạo lực.
Cưa (lọai cưa sắt):Dùng để cắt các vật gia cônglàm bằng sắt,thép Đục :Dùng để chặt các vật gia công làm bằng sắt
Dũa:Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh
sắc,làm bằng thép.
Trang 21Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Công dụng của chúng là gì?
Chúng dùng để xác định hình dáng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí
Trang 22Xin ch©n thµnh c¸m ¬n
c¸c thÇy c« gi¸o Cïng toµn thÓ c¸c em