1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trăc nghiệm toán lớp 10 , 11 đại số. Cách ra đề trắc nghiệm.

37 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách ra đề trắc nghiệm toán 10 11 và khuôn đề chung cho đề kiểm tra và đề thi đại só lớp 10 và 11. Và một só đề có sẵn giúp các bạn thiết lập 1 đề kiểm tra sa cho hợp lí nhất.vCách ra đề trắc nghiệm toán 10 11 và khuôn đề chung cho đề kiểm tra và đề thi đại só lớp 10 và 11. Và một só đề có sẵn giúp các bạn thiết lập 1 đề kiểm tra sa cho hợp lí nhất.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 KHUNG MA TRẬN

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Hàm số lượng giác

Câu 1 Câu 2 Câu 3

Câu 4 Câu 5

Câu 15 Câu 16

+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác (câu 1,)

+ Biết được tính tuần hoàn ; chu kỳ hàm số (câu 2).

+ Biết tính chẳn lẻ của hàm số lượng giác (câu 3).

+ Xác định giá trị lớn nhất nhỏ nhất (câu 4)

+ Tính đơn điệu của hàm số lượng giác( câu5)

+ Đồ thị hàm số lượng giác ( Câu 6).

2 Phương trình lượng giác cơ bản.

+ Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản(câu 7;8).

+ Chọn tập nghiệm phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác( câu 9;10)

+ Tìm nghiệm phương trình lượng giác có điều kiện ( câu 11)

3 Phương trình lượng giác thường gặp.

+ Tìm nghiệm phương trình lượng giác bậc nhất ; bậc hai của hàm số lượng giác ( câu 12;13)

+Tìm nghiệm phương trình lượng giác dạng ạsinx+b.cosx = c (câu 14)

+ Tìm nghiệm phương trình lượng giác thuần nhất bậc 2 đối với sinx; cosx (câu 15)

+Tìm nghiệm phương trình lượng giác dạng ặsinx+cosx) + c.sinx.cosx =0 (câu 16) + Nghiệm phương trình lượng giác có điều kiện ( câu 17;18)

+ Điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác ( câu 19)

4 Phương trình lượng giác khác.

+ dạng tích của phương trình lượng giác ( câu 20)

Trang 2

+ Biến đổi bằng công thức lượng giác đơn giản đưa về phương trình lượng giác ( câu 21;22)

+ sử dụng công thức tổng ; tích đưa về phương trình lượng giác nhưng có điều kiện của nghiệm (câu 23;24)

+ Điều kiện nghiệm ; tập nghiệm có chứa tham số ( câu 25)

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

Hàm số lượng

giác

1 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm số lg có cơ bản

2 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm số lg có mẫu số

3 Nhận biết Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

4 Thông hiểu Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm

7 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

8 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

9 Thông hiểu Tìm số nghiệm của phương trình lượng giác

10 Thông hiểu: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

11 Vận dụng thấp Tìm nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện cho trước

Phương trình

thường gặp

12 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

13 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

14 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

15 Thông hiểu Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình lượng giác

16 Thông hiểu Tìm nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện cho trước

17 Vận dụng thấp Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

18 Vận dụng thấp Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

19 Vận dụng cao Biểu diển nghiệm trên đường tròn lượng giác Phương trình

lượng giác khác

20 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

21 Thông hiểu Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

22 Thông hiểu Tìm nghiệm phương trình qua công thức biến đổi

23 Vận dụng thấp Vận dụng công thức tìm điều kiện có nghiệm của pt

24 Vận dụng thấp Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

25 Vận dụng cao Tìm nghiệm của phương trình lượng giác

4 ĐỀ KIỂM TRA

Trang 3

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số y = tanx.

A R\π+ π

2 k  B R\{ }kπ C R\π+ π

2 k2  D R\  π

 2 Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số y =

+

1sinx 2.

x y

Câu 10 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx = cotx.

Trang 4

< −

 >

 C − ≤ ≤3 m 3 D − < <3 m 3. Câu 16 Tìm số nghiệm của phương trình tanx +cotx – 2 = 0 thuộc khoảng ;

giác ta được bao nhiêu điểm?

Trang 5

Câu 23 Tìm các giá trị thực của m để phương trình sin2x cos2x m 0+ + = có nghiệm.

A − 2 m≤ ≤ 2 B − 2≤ ≤m 2

2 2 C − ≤ ≤1 m 1

2 2 D− ≤ ≤2 m 2

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Đại cương về phương trình

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4

Câu 5Câu 6Câu 7

Câu 8Câu 9

Câu 13Câu 14Câu 15

Câu 16 Câu 17

Câu 18Câu 20

Câu 23Câu 24

24% Cộng

Đại cương về phương trình.

+ Biết tìm được tập xác định của phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai (câu 1, câu 3, câu 7 )

+ Biết thực hiện các phép biến đổi tương đương (câu 2)

+ Tìm được tập nghiệm của phương trình (câu 4, câu 8 )

+ Biết tìm được tập xác định của phương trình chứa ẩn dưới mẫu có dấu căn bậc hai (câu 5, câu 6, câu 9)

Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.

+ Tìm được giá trị m theo yêu cầu đề bài (câu 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 20)

+ Tìm được nghiệm của phương trình (câu 12, câu 18)

Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

+ Biết được nghiệm của hệ 3 phương trình 3 (câu 19 )

+ Tìm được nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn (câu 21)

Trang 6

+ Tìm được được nghiệm của hệ phương trình (câu 22, 23, 24, 25).

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI Chương III PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Đại cương về

phương trình

1 Nhận biết: Tìm được tập xác định của phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai.

2 Nhận biết: Biết thực hiện các phép biến đổi tương đương đơn giản.

3 Nhận biết: Giải được phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai.

4 Nhận biết: Biết kết hợp các điều kiện để xác định tập xác định.

5 Thông hiểu: Tìm điều kiện của phương trình có ẩn ở mẫu.

6 Thông hiểu: Tìm được tập xác định của phương trình chứa ẩn dưới dấucăn bậc hai ở mẫu

7 Thông hiểu: Tìm được điều kiện của phương trình dạng A B =

Phương trình

quy về phương

trình bậc nhất,

bậc hai

8 Vận dụng thấp: Giải được nghiệm của phương trình bậc 2

9 Vận dụng thấp: Tìm điều kiện của phương trình có ẩn ở mẫu.

10 Nhận biết: Tìm m để phương trinh bậc nhất vô nghiệm.

11 Nhận biết: Tìm m để phương trinh bậc hai vô nghiệm.

12 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

13 Thông hiểu: Tìm m để phương trinh bậc nhất vô nghiệm.

14 Thông hiểu: Tìm m để phương trinh bậc hai có nghiệm.

Phương trình và

hệ phương trình

bậc nhất nhiều

ẩn

15 Thông hiểu: Tìm m để phương trinh bậc nhất có nghiệm

16 Vận dụng thấ: Tìm m để phương trinh bậc nhất vô nghiệm.

17 Vận dụng thấp: Tìm m để phương trinh bậc hai có nghiệm kép.

18 Vận dụng cao: Tìm nghiệm của phương trình chúa giá trị m

19 Nhận biết: Tìm được nghiêm hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn

20 Vận dụng cao: Tìm m để phương trinh có hai nghiệm phân biệt

21 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.

22 Nhận biết: Tìm được nghiêm hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn.

23 Thông hiểu: Tìm được nghiêm hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn.

24 Thông hiểu: Tìm được nghiêm hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và tính biểu thức.

25 Vận dụng thấp: Tìm a để hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn vô nghiệm

Trang 7

Câu 5 Tìm điều kiện xác định D của phương trình

Câu 18 Tìm nghiệm T của phương trình ( 2) 2 2

2

=++

x

m x m

A Có nghiệm duy nhất B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D Có ba nghiệm

Câu 20 Tìm giá trị của m để phương trình (x2+4x 3) x m 0+ − = có hai nghiệm phân biệt

Trang 8

Cõu 23 Nghiệm của hệ phương trỡnh { 2x y 3

=+

1

2

ay x

a y ax

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Hàm số

Cõu 1Cõu 2Cõu 3Cõu 4

Cõu 5Cõu 6Cõu 7

Cõu 8Cõu 9 Cõu 10

10

40%

Hàm số y = ax+ b

Cõu 11Cõu 12Cõu 13

Cõu 14Cõu 15Cõu 16

Cõu 17Cõu 18

8

32%

Hàm số bậc hai

Cõu 19Cõu 20Cõu 21 Cõu 22Cõu 23 Cõu 24 Cõu 25

+ Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

+ Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng chotrớc

+ Biết được xột tớnh chẵn lẻ của hàm số đơn giản

+ Nhỡn đồ thị đoỏn tớnh chất, nhỡn cụng thức đoỏn đồ thị hàm số

2 Hàm số y = ax+ b.

+ Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

+ Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x Biết đợc

Trang 9

+ Hiểu đợc sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.

+ Lập đợc bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định đợc toạ độ đỉnh,trục đối xứng, vẽ đợc đồ thị hàm số bậc hai

+ Đọc đợc đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định đợc trục đối xứng,các giá trị của x để

Trang 10

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI Chương V HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Hàm số

1 Nhận biết: Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản

2 Nhận biết: Biết được cách chứng minh tính đồng biến , nghịch biến của hàm số.

3 Nhận biết: Nhìn đồ thị suy ra tính chất biến thiên của hàm số.

4 Nhận biết: Biết được một điểm thuộc đồ thị.

5 Thông hiểu: Xét tính chẵn lẻ của hàm số.

6 Thông hiểu: Tìm tập xác định của hàm số có chứa ẩn trong căn

7 Thông hiểu: Tính giá trị của hàm số cho bởi hai công thức.

8 Vận dụng thấp: Tìm tham số m để đường thẳng cắt parabol

9 Vận dụng thấp: Tìm x để y thỏa mãn điều kiện cho trước

10 Vận dụng cao: Tìm tham số m để tập xác định của hàm số chứa trong

tập cho trước

Hàm số y = ax+ b

11 Nhận biết: Nhận biết được hàm số bậc nhất.

12 Nhận biết: Tính giá trị của hàm số y = ax+ b.

13 Nhận biết: Biết được điểm thuộcc đường thẳng

14 Thông hiểu: Hiểu được sự biến thiên của đồ thị hàm số bậc nhất.

15 Thông hiểu: Nhìn đồ thị đoán hàm số.

16 Thông hiểu: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cho trước.

17 Vận dụng thấp : Tìm m để 3 đường thẳng đồng qui

18 Vận dụng thấp: Nhận dạng đồ thị hàm số y =|ax+b|

Hàm số bậc hai

19 Nhận biết: Tìm tọa độ đỉnh của parabol.

20 Nhận biết: Tìm trục đối xứng của parabol cho trước

21 Nhận biết: Từ đồ thị là parabol suy ra điều kiện của hệ số a, b,c

22 Thông hiểu: Viết phương trình parabol đi qua 1 điểm và đỉnh cho

trước

23 Thông hiểu: Hiểu được sự biến thiên của hàm số trên R.

24 Vận dụng thấp: Xác định tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng.

25 Vận dụng cao: Tương giao giữa đường thẳng thay đổi(chứa tham số m)

và parabol có vận dụng vi - ét

Trang 11

4 ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số 2

1

x y x

=+ .

x

y

O

4-2

x

y

O-4

-2

x

y1-1

x

y

-2

Trang 12

Câu 11 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

Câu 23 Cho hàm số y=x2−4x+3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (−∞;2) và (2;+∞)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) và nghịch biến trên khoảng (2;+∞)

C Hàm số luôn nghịch biến trên ¡

x

y1

x

y11-1

1

xy

1

Trang 13

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2) và đồng biến trên khoảng(2;+∞).

Câu 24 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−3x+2 và đường thẳng

1

y= −x

A (1;0)(3;2) B (0; 1)− ( 2; 3)− −

C ( 1;2)− (2;1) D (2;1)(0; 1)−

Câu 25 Trong mặt phẳng (Oxy), cho parabol (P): y = x2−4x+3 và đường thẳng d: y = mx−1

Tìm các tham số thực m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Câu 11Câu 12

Câu 15Câu 16

7

35%

Cấp số nhân

Câu 3Câu 4Câu 6

Câu 13Câu 14

- Kĩ năng chứng minh quy nạp toán học (câu 19)

Dãy số

- Biết được dãy số tăng, dãy số giảm (câu 1, 2)

- Kĩ năng nhận biết dãy số bị chặn (câu 9,10)

- Kĩ năng tìm số hạng tổng quát u của dãy số (câu 20) n

Cấp số cộng

Trang 14

- Biết được định nghĩa cấp số cộng (câu 7,8).

- Biết được công thức ,u S của cấp số cộng (câu 5) n n

- Kĩ năng vận dụng công thức ,u S của cấp số cộng (câu 11,12,15,16) n n

Cấp số nhân

- Biết được định nghĩa cấp số nhân (câu 3, 4).

- Biết được công thức ,u S của cấp số nhân (câu 6) n n

- Kĩ năng vận dụng công thức ,u S của cấp số nhân (câu 13,14,17,18) n n

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI Chương III DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Phương pháp quy

nạp toán học 19 Vận dụng cao: Vận dụng linh hoạt phương pháp chứng minh quy nạp vào các bài toán cụ thể.

Dãy số

1 Nhận biết: Một dãy số là dãy số tăng.

2 Nhận biết: Một dãy số là dãy số giảm.

9 Thông hiểu: Một dãy số là dãy số bị chặn.

10 Thông hiểu: Một dãy số là dãy số bị chặn.

20 Vận dụng cao: Vận dụng linh hoạt công thức số hạng tổng quát của

một dãy số để giải quyết bài toán thực tế

Cấp số cộng

5 Nhận biết: Công thức , u S của cấp số cộng n n

7 Nhận biết: Một dãy số là cấp số cộng.

8 Nhận biết: Một dãy số là cấp số cộng.

11 Thông hiểu: Vận dụng công thức u của cấp số cộng để giải các bài n

toán đơn giản về tìm công sai, số hạng đầu

12 Thông hiểu: Vận dụng công thức , u S của cấp số cộng để giải các bài n n

toán đơn giản về tìm công sai, số hạng đầu, số hạng thứ n,

15 Vận dụng thấp: Vận dụng công thức u của cấp số cộng để giải các n

bài toán phức tạp về tìm công sai, số hạng đầu

16 Vận dụng thấp: Vận dụng công thức , u S của cấp số cộng để giải các n n

bài toán phức tạp về tìm công sai, số hạng đầu, số hạng thứ n,

Cấp số nhân

3 Nhận biết: Một dãy số là cấp số nhân.

4 Nhận biết: Một dãy số là cấp số nhân.

6 Nhận biết: công thức , u S của cấp số nhân n n

13 Thông hiểu: Vận dụng công thức u của cấp số nhân để giải các bài n

toán đơn giản về tìm công bội, số hạng đầu

14 Thông hiểu: Vận dụng công thức , u S của cấp số nhân để giải các bài n n

toán đơn giản về tìm công bội, số hạng đầu, số hạng thứ n,

17 Vận dụng thấp: Vận dụng công thức u của cấp số nhân để giải các n

bài toán phức tạp về tìm công bội, số hạng đầu

18 Vận dụng thấp: Vận dụng công thức , u S của cấp số nhân để giải các n n

bài toán phức tạp về tìm công bội, số hạng đầu, số hạng thứ n,

Trang 15

4 ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 Cho dãy số ( )u n Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. ( )u n là dãy số tăng nếu *

+ > ∀ ∈¥ D ( )u n là dãy số giảm nếu u1<u2.

Câu 2 Trong các dãy số ( )u n dưới đây, dãy số nào là một dãy số giảm?

Câu 5 Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu là u1và công sai d Số hạng tổng quát u n n, ≥2 được xác

định bởi công thức nào sau đây?

A. u n =u n−1+d . B. ( )

1

12

n

n n

= + C. u n = + +u1 (n 1)d D. u n = + −u1 (n 1)d

Câu 6 Cho cấp số nhân ( )u n có số hạng đầu là u1và công bội q≠1 Tổng S n của n số hạng đầu của

cấp số nhân đã cho được xác định bởi công thức nào sau đây?

1

n n

n n

=+ Hỏi dãy số đã cho bị chặn trên bởi giá trị nào trong các giá trị

=+ .

Câu 11 Cho cấp số cộng ( )x n biết x2 =3 và x6 = −17 Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho

Câu 12 Người ta đánh số nhà trên một đoạn đường ở thị trấn Núi Thành bắt đầu từ số nhà107và kết

thúc là số nhà 717 Hỏi trên đoạn đường đó có tất cả bao nhiêu ngôi nhà ?

A. 610ngôi nhà B. 305 ngôi nhà C. 306 ngôi nhà D. 611 ngôi nhà

Câu 13 Cho cấp số nhân ( )u n biết u2 =6 và u5 =48 Tính tổng S u= + + + +1 u2 u3 u4 u5.

Trang 16

Câu 20 Một siêu thị ở Núi Thành có mặt sân thấp hơn mặt tầng trệt 40cm Mỗi bậc của cầu thang từ tầng một

lên tầng mười cao 0,2m Hãy tìm công thức tính độ cao của bậc thang thứ n so với mặt sân.

A. 20n B 40 20n+ C 40 0,2n+ D. 0,2n

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 10

Chương IV BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 KHUNG MA TRẬN

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Trang 17

+ Biết được các tính chất của bất đẳng thức (câu 1, câu 2).

+ Biết sử dụng bất đẳng thức Cô si và hệ quả (câu 3)

+ Biết sử dụng bất đẳng thức liên hệ giữa độ dài các cạnh tam giác (câu 4)

Bất phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn

+ Biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn (câu 5)

+ Biết điều kiện xác định của bất phương trình (câu 6)

+ Biết khái niệm bất phương trình tương đương (câu 7)

+ Biết tìm tập nghiệm của một bất phương trình giản (câu 8)

Dấu nhị thức bậc nhất

+ Biết giải bất phương trình bậc nhất và bất phương trình quy về bất phương trình bậc nhất (câu 9;10;11).+ Biết tính đơn điệu của hàm bậc nhất (câu 12)

+ Biết sử dụng đồ thị để giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (câu 13)

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Biết xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn (câu 14).

Dấu tam thức bậc hai

+ Biết dấu tam thức bậc hai (câu 15; 16; 17; 18; 20).

+ Biết giải bất phương trình quy về bất phương trình bậc hai (câu 19).

3 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI Chương V BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bất đẳng thức

1 Nhận biết:Nhận ra một tính chất cơ bản của bất đẳng thức

2 Thông hiểu : Biết so sánh 2 nghịch đảo của 2 số âm cho trước.

3 V ận dụng cao: Khai thác hệ quả bđt cô si – tìm giá trị lớn nhất của

5 Nhận biết: Nhận ra một số là nghiệm của bất phương trình cho trước.

6 Nhận biết: Biết xác định điều kiện xác định bất phương trình.

7 Thông hiểu: Biết so sánh 2 tập nghiệm hai bất phương trình – xác lập hai bất phương trình tương đương.

8 Thông hiểu: Xác định tập nghiệm của một bất phương trình tích đơn giản.

Dấu nhị thức bậc

nhất

9 Nhận biết: Biết giải bất phương trình bậc nhất

10 Nhận biết: Biết xét dấu thương các nhị thức bậc nhất.

11 V ận dụng thấp: Giải bất pt có chứa dấu giá trị tuyệt đối

12 V ận dụng thấp: Xác định tính đơn điệu của hàm bậc nhất thỏa điều

kiện cho trước

13 V ận dụng cao: Dúng đồ thị để giải bất phương trình chứa tham số

15 Nhận biết: Biết dấu của tam thức bậc hai trên một khoảng

16 Thông hiểu: Biết dấu của tam thức bậc hai tại một điểm cụ thể trong

trường hợp tam thức có 2 nghiệm phân biệt

17 Thông hiểu: Xác định tập nghiệm của 1 hệ gồm 1 bpt bậc nhất và 1 bpt

bậc hai

18 V ận dụng thấp: Tìm điều kiện để f(x,m) >0 với mọi x thuộc R

19 V ận dụng thấp: Tìm số nghiệm nguyên của 1 bất pt qui về bậc hai.

20 V ận dụng cao: Khai thác dấu tam thức – xác định hệ thức liên hệ giữa

các hệ số tam thức

4 ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Cho a, b, c là các số thực bất kì và a > b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 18

Câu 12: Cho f(x) = mx −2m+1, biết f( 2 ) > f(10

7 ) Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A f(x) là hàm đồng biến trên (1,2) B f(x) là hàm nghịch biến trên (0,2)

Ngày đăng: 23/11/2017, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w