• Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản của lý thuyết xác suất &thống kê, các phương pháp phân tích phương sai,ước lượng các đặc trưng của tổng thể, các phép kiểm định giả
Trang 1Nội dung tóm tắt môn học
• Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức
cơ bản của lý thuyết xác suất &thống kê, các phương pháp phân tích phương sai,ước lượng các đặc trưng của tổng thể, các phép kiểm định giả thuyết thống kê, phân tích tương quan tuyến tính và lý thuyết hồi quy Áp dụng MS-EXCEL
để xử lý dữ liệu bằng phương pháp thống kê dựa trên các kiến thức đã học của môn học Xác suất
& Thống kê
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0 1
@Copyright 2010
Trang 2Tài liệu tham khảo
• [1] Nguyễn Đình Huy, Đậu Thế Cấp Xác suất và
Thống kê NXB ĐHQG TP HCM ( 2009)
• [2] Đặng Hùng Thắng Thống kê và ứng dụng
NXB GD (1999)
• [3] Hồ Thanh Phong Xác suất và Thống kê trong
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp NXB ĐHQG TP HCM
(2003)
Trang 3• [4] Walter A Rosenkrantz Introduction to
Probability and Statistics for Scientists and Engineers McGraw-Hill Companies, Inc( 1997)
• [5] Allen L Webster Applied Statistics for
Business and Economics McGraw-Hill Companies, Inc.( 1995)
• [6] Đặng Văn Giáp Phân tích dữ liệu khoa học
bằng chương trình MS-EXCEL NXB GD (1997)
• [7] Trần Tuấn Điêp & Lý Hoàng Tú Lý thuyết
Xác suất và Thống kê Toán học.NXB GD – 1999
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0 3
@Copyright 2010
Trang 4Hướng dẫn cách học
• Tham dự giờ giảng trên lớp hoặc xem đĩa video
• Sử dụng sách giáo khoa:đọc kỹ,so sánh với bài giảng của thầy,xem kỹ các ví dụ
• Tự làm bài tập.Chú ý tuyệt đối không được xem lời giải hay đáp số trước khi cố gắng tự tìm lời giải
• Thực tập thật nhuần nhuyễn các kỹ năng sử
dụng máy tính (bỏ túi và lớn) để tính toán
• Bài tập lớn: Sử dụng MS-EXCEL với phần
hướng dẫn trong tài liệu tham khảo [1] (phụ lục) Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0 4
@Copyright 2010
Trang 5Chi tiết cách đánh giá môn học:
• Tổ chức kiểm tra giữa kỳ(20%): Từ đầu đến hết chương 4 Hình thức: Viết hoặc trắc nghiệm Thời gian thi: 45‘
• Từ tuần 9 bắt đầu giao bài tập lớn cho các nhóm : (20%),nhằm sử dụng thành thạo các phần mềm thống kê và vận dụng vào thực tế
• Tổ chức thi cuối kỳ : (60%) - Nội dung thi: Toàn bộ học kỳ Hình thức thi: Viết Thời gian thi: 90'
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0 5
@Copyright 2010
Trang 6CHƯƠNG 0: BỔ TÚC
$1.Giải tích tổ hợp
1.Quy tắc cộng và quy tắc nhân:
• Ví dụ1 : Có 6 quyển sách toán, 5 quyển lý, 4 quyển
hóa có bao nhiêu cách để chọn:
a 1quyển
b Một bộ gồm 3 quyển toán ,lý, hóa
Giải:b Giai đoạn 1: Chọn toán có 6 cách
Giai đoạn 2:Chọn lý có 5 cách
Giai đoạn 3: Chọn hóa có 4 cách
Suy ra: có 6.5.4 cách chọn
Trang 7Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0
Ghi nhớ: các trường hợp thì cộng ; các giai đoạn thì nhân
2 Hoán vị: Một hoán vị của n phần tử là một cách sắp có thứ
tự n phần tử khác nhau cho trước
( )!
k n
Trang 9Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0
@Copyright 2010
4
• Định lý: số chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là :
• Ví dụ 2: có bao nhiêu cách để trao 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1
giải ba trong một cuộc thi có 10 học sinh giỏi tham gia
Trang 10• Ví dụ 3: Có bao nhiêu cách để chọn một đội tuyển gồm 3 học sinh từ 10 học sinh giỏi của một trường để đi thi cấp quận
C
10 10
3 3
A
Trang 11
• Ví dụ 5: Có bao nhiêu cách để sắp 10 người trong đó có A, B,
C, D ngồi vào một bàn ngang sao cho:
Trang 12k k
1
(1 )
k k
.
(1 )
k k
1
(1 )
k k
Trang 13x a a
2 2
Trang 14Ví dụ 6: Tính
2 5 2
Trang 15Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 0
@Copyright 2010
10
$4.Tích phân Laplace:
-hàm mật độ Gauss(hàm chẵn-HÌNH 3.1)
- tích phân Laplace (hàm lẻ-HÌNH 3.2)
.tra xuôi: ( tra ở hàng 1,9; cột 6 bảng
1 2
Trang 16• Hình 3.1 Hình 3.2
Trang 17CHƯƠNG I ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT
§1:Biến cố và quan hệ giữa các biến cố
1 Phép thử và biến cố
2 Phân loại biến cố : gồm 3 loại
- Biến cố chắc chắn:
- Biến cố không thể có hay không thể xảy ra:
- Biến cố ngẫu nhiên: A, B, C…
3 So sánh các biến cố
Định nghĩa 1.1: (A nằm trong B hay A kéo theo B) nếu
A xảy ra thì B xảy ra.Vậy
Trang 18Định nghĩa 1.2: A được gọi là biến cố sơ cấp
4 Các phép toán trên biến cố (hình 1.1 và 1.2 ):
xảy ra khi và chỉ khi A xảy ra và B xảy ra xảy ra khi và chỉ khi A xảy ra hoặc B xảy ra xảy ra khi và chỉ khi A xảy ra và B không xảy ra xảy ra khi và chỉ khi A không xảy ra
Trang 19Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1
@Copyright 2010
3
• Hình 1.1 Hình 1.2
Trang 20• Các phép toán của biến cố có tính chất giống các phép toán
của tập hợp, trong đó có các tính chất đối ngẫu:
Ngôn ngữ biểu diễn: tổng = có ít nhất một ;tích = tất cả đều
Trang 21§2: Các định nghĩa xác suất
• 1 Định nghĩa cổ điển về xác suất
• Định nghĩa 2.1: giả sử trong mỗi phép thử các kết cục là đồng khả năng và có tất cả n kết cục như vậy Kí hiệu m là số các kết cục thuận lợi cho biến cố A Khi ấy xác suất của biến cố A là:
• Ví dụ 2.1: Trong 1 hộp có 6 bi trắng, 4 bi đen.Lấy ngẫu nhiên
ra 5 bi Tính xác suất để lấy được đúng 3 bi trắng
• Giải ( phân phối siêu bội)
.
C C C
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1 5
@Copyright 2010
Trang 22Chú ý: lấy 1 lúc 5 bi giống lấy lần lượt 5 bi khơng hồn lại
• Ví dụ 2.2: Cĩ 10 người lên ngẫu nhiên 5 toa tàu Tính xác suất
để toa thứ nhất khơng cĩ người lên:
2 Định nghĩa hình học về xác suất:
Định nghĩa 2.2: Giả sử trong mỗi phép thử các kết cục là đồng khả năng và được biểu diễn bằng các điểm hình học trên miền
Kí hiệu D là miền biểu diễn các kết cục thuận lợi cho biến cố
A Khi ấy xác suất của biến cố A là:
(độ đo là độ dài,diện tích hoặc thể tích)
10 10
4 5
đo
độ
P A
độ
Trang 23Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1
@Copyright 2010
7
• Ví dụ 2.3: Chia đoạn AB cố định ngẫu nhiên thành 3 đoạn
Tính xác suất để 3 đoạn đó lập thành 3 cạnh của 1 tam giác
• Giải: Gọi độ dài đoạn thứ 1,2 là x,y.Khi ấy đoạn thứ 3 là l-x-y
Trang 24HÌNH 2.1
Trang 25Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1
@Copyright 2010
9
• Ví dụ 2.4: Ném lên mặt phẳng có kẻ những đường thẳng song song cách nhau 1 khoảng là 2a một cây kim có độ dài 2t<2a.Tính xác suất để cây kim cắt 1 trong các đường thẳng song song Giải: Gọi I là điểm giữa cây kim ,IH là khoảng cách từ I tới
đường thẳng gần nhất; là góc nghiêng.Khi ấy ta có:
Trang 26HÌNH 2.2
Trang 27Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1
@Copyright 2010
11 HÌNH 2.3
Trang 28Các tính chất của xác suất : xem sách giáo khoa
3 Định nghĩa xác suất theo tiên đề
• Định nghĩa 2.3: Ký hiệu là tập hợp các biến cố trong 1 phép thử Ta gọi xác suất là 1 quy tắc đặt mỗi biến cố A với 1
số P(A) thỏa mãn các tiên đề:
(I)
(II)
(III) Với mọi dãy biến cố đôi một xung khắc,ta có:
4.Định nghĩa xác suất theo thống kê:xem sách giáo khoa
Trang 29§3: Các định lý xác suất
1: Định lý cộng xác suất
Ví dụ 3.1: Có k người lên ngẫu nhiên n toa tàu (k>n).Tính xác suất để tất cả các toa đều có người lên
Trang 30HÌNH 3.1
Trang 31Bài giải
• A - tất cả các toa đều có người lên
• - có ít nhất 1 toa không có người lên
• - toa thứ i không có người lên, i =1, 2,…n
• Vì các toa tàu có vai trò như nhau nên áp dụng công thức cộng xác suất ta có :
Trang 32Ví dụ 3.2: Có n bức thư bỏ ngẫu nhiên vào n phong bì có đề sẵn địa chỉ Tính xác suất để có ít nhất 1 bức thư đúng địa chỉ
Trang 332 Định lý nhân xác suất
• Định nghĩa 3.2: Xác suất của biến cố B khi biết rằng biến cố A
đã xảy ra được gọi là xác suất của B với điều kiện A và kí hiệu
là P(B/A)
• Chú ý: biến cố A có thể xảy ra trước, đồng thời hoặc sau B
• Ngôn ngữ biểu diễn: P(B/A) = xác suất B biết (nếu)A hoặc Cho A… tính xác suất B
Trang 34• Định nghĩa 3.3:Hai biến cố A,B được gọi là độc lập với nhau nếu xác suất của biến cố này không phụ thuộc vào việc biến
cố kia đã xảy ra hay chưa trong 1 phép thử
• Định nghĩa 3.4:Một hệ các biến cố được gọi là độc lập toàn
phần nếu mỗi biến cố của hệ độc lập với 1 tổ hợp bất kỳ của các biến cố còn lại
• Định lý 3.3: A, B độc lập khi và chỉ khi P(AB)=P(A).P(B)
• Định lý 3.4: Giả sử là độc lập toàn phần Khi
Trang 35Chú ý: Trong trường hợp độc lập không nên dùng công thức
cộng xác suất mà nên dùng công thức nhân xác suất
• Ví dụ 3.3: 1 mạng gồm n chi tiết mắc nối tiếp.Xác suất hỏng
của chi tiết thứ i là Tính xác suất để mạng hỏng
• Giải: - biến cố chi tiết thứ i hỏng
Trang 36Ví dụ 3.4: Tung 3 con xúc xắc cân đối,đồng chất Tính xác suất để:
6 5 6 15 6
Trang 37Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1
P C
Trang 383 Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes:
• Định nghĩa 3.5: Hệ được gọi là hệ đầy đủ, nếu
trong mỗi phép thử nhất định 1 và chỉ 1 trong các biến cố Hi
( ) ( / )
i
P AH n
Trang 40Ví dụ 3.5: Có 2 hộp bi cùng cỡ, hộp 1 chứa 4 bi trắng và 6 bi xanh, hộp 2 chứa 5 bi trắng và 7 bi xanh.Lấy ngẫu nhiên 1 hộp, từ hộp đó lấy ngẫu nhiên1 bi thì được bi trắng Tìm xác suất để viên bi tiếp theo, cũng lấy từ hộp trên ra là bi trắng
Giải: Hộp 1: 4t + 6x Lấy ngẫu nhiên 1 hộp:H1 lấy được hộp 1
Hộp 2: 5t + 7x H2 lấy được hộp 2
A- biến cố lấy được bi trắng ở lần 1
B- biến cố lấy được bi trắng ở lần 2
H1 H2 1/ 2
/
Trang 41( )
1 5
Trang 43Chú ý
• Nếu sau lần 1 đã lấy được bi trắng ta trả bi vào hộp rồi mới
lấy tiếp lần 2 thì lời giải thay đổi như sau:
• P(B)=P(A), trong cả 2 bài toán
• Nếu câu hỏi là :Giả sử lần 1 đã lấy được bi trắng tính xác suất
để bi đó lấy được ở hộp 1, thì đáp số là:
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 1 27
@Copyright 2010
Trang 444 Công thức Bernoulli
• Định lý 3.5: Giả sử trong mỗi phép thử 1 biến cố A có thể xuất hiện với xác suất p (khi A xuất hiện ta quy ước là thành công) Thực hiện n phép thử giống nhau như vậy Khi ấy xác suất để
có đúng k lần thành công là :
(Phân phối nhị thức)
Chú ý : từ nay trở đi ta ký hiệu q=1-p
Định nghĩa 3.6: Kí hiệu k0 là số sao cho:
Khi ấy k0 được gọi là số lần thành công có nhiều khả năng xuất hiện nhất(tức là ứng với xác suất lớn nhất)
n k p , , C p qn k. k. n k , k 0,1, , n
n k p , 0, Max n k p , , , 0 k n
Trang 45Định lý 3.6: hoặc
• Chú ý:
• Ví dụ 3.6: Tung cùng lúc 20 con xúc xắc
1 Tính xác suất để có đúng 4 mặt lục xuất hiện
2 Tính số mặt lục có nhiều khả năng xuất hiện nhất
Trang 46Ví dụ 3.7:Trong 1 hộp có N bi trong đó có M bi trắng còn lại là đen Lấy ngẫu nhiên lần lượt từng bi có hoàn lại ra n bi Khi ấy xác suất để lấy được đúng k bi trắng được tính bằng công thức Bernoulli nói trên với p = M/N
đen Lấy ngẫu nhiên lần lượt từng bi không hoàn lại ra n bi Khi ấy xác suất để lấy được đúng k bi trắng là
Trang 47Ví dụ 3.9 : Có 1 tin tức điện báo tạo thành từ các tín hiệu(.)và (-) Qua thống kê cho biết là do tạp âm, bình quân 2/5 tín hiệu(.) và 1/3 tín
hiệu(-) bị méo Biết rằng tỉ số các tín hiệu
chấm và vạch trong tin truyền đi là 5:3 Tính xác suất sao cho nhận đúng tín hiệu truyền đi nếu đã nhận được chấm
Trang 48• Giải : Gọi A là biến cố nhận được chấm,
H1 là biến cố truyền đi chấm,
H2 là biến cố truyền đi vạch
Trang 49Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên
§1: Đại lượng ngẫu nhiên
• Khái niệm: Đại lượng ngẫu nhiên là đại lượng có thể ngẫu
nhiên nhận một số giá trị với các xác suất tương ứng xác định
• Đại lượng ngẫu nhiên là rời rạc nếu số các giá trị của nó là hữu hạn hoặc vô hạn đếm được
• Đại lượng ngẫu nhiên là liên tục nếu tập hợp tất cả các giá trị
có thể có của nó lấp đầy ít nhất 1 khoảng trên trục số
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 1
@Copyright 2010
Trang 50§2: Các phương pháp mô tả đại lượng ngẫu nhiên
1 Bảng phân phối xác suất (chỉ dùng cho rời rạc)
Định nghĩa 2.1: (…) vô hạn
Chú ý:
• Ví dụ 2.1: 1 người bắn lần lượt từng viên đạn vào bia với xác suất trúng đích của mỗi viên là p, cho đến khi trúng thì dừng Hãy lập bảng phân phối xác suất của số đạn đã bắn ra cho đến khi dừng lại
2 1
k
k
p p
p
x x
p
Trang 51Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2
@Copyright 2010
3
Ví dụ 2.2: đề bài giống bài trên với điều kiện ngừng là bắn trúng thì ngừng hoặc bắn hết 20 viên thì ngừng
2 Hàm phân phối xác suất(rời rạc và liên tục):
• Định nghĩa 2.2: hàm phân phối xác suất của đại lượng ngẫu
nhiên X là:
Tính chất: 1.F(x) là hàm không giảm các t/c đặc trưng
2
3
Hệ quả 1: Nếu X là đại lượng ngẫu nhiên liên tục thì
liên tục trên toàn trục số
Trang 52• Hệ quả 2: Nếu X liên tục thì
1 , 0
0
x
F X
x x x x
5 2
2
Trang 53Chú ý: Hàm phân phối bên trái miền giá trị của X
và bên phải miền giá trị của X
• 3.Hàm mật độ xác suất(chỉ dùng cho đại lượng ngẫu
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 5
@Copyright 2010
Trang 54Chú ý: Hàm mật độ bên ngoài miền giá trị
/2 0
Trang 55Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2
Trang 56• Ví dụ 2.5: Hai cầu thủ bóng rổ lần lượt ném bóng vào rổ cho đến chừng nào 1 người ném lọt rổ thì thôi Lập dãy phân phối của số lần ném của mỗi người và tổng số
bóng của cả 2 người nếu xác suất lọt rổ của người thứ nhất, thứ hai là
• Giải: Gọi là xác suất ném trượt bóng của người 1,2
Trang 57Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 @Copyright 2010 9
Trang 58§3: Véc tơ ngẫu nhiên
I Vectơ ngẫu nhiên
Giả sử là các đại lượng ngẫu nhiên được xác định bởi kết quả của cùng 1 phép thử Khi ấy
được gọi là một vectơ ngẫu nhiên n chiều
II Véctơ ngẫu nhiên rời rạc 2 chiều(X,Y)
1 Bảng phân phối xác suất đồng thời:
Trang 59Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2
Trang 602 Bảng phân phối xác suất lề của X và Y
3 Điều kiện độc lập của X và Y
ij 1
p
Trang 615.Hàm phân phối xác suất đồng thời(rời rạc và liên tục)
(2)Giả sử X,Y rời rạc và có bảng phân phối xác suất như
trên, khi ấy ta có:
Trang 62Ví dụ 3.1: Giả sử (X,Y) có bảng phân phối xác suất sau:
Trang 63
(1)Tìm bảng phân phối xác suất lề của X:
(2) Hãy kiểm tra tính độc lập của X và Y
là phụ thuộc
(3)Tìm bảng phân phối của X khi Y=5:
(4)Tìm hàm phân phối:
0 2 0,3 0, 7
X
X P
0, 0.1,
0.1 0.3, 1,
Trang 64III Véc tơ ngẫu nhiên liên tục 2 chiều (X,Y)
1.Hàm phân phối xác suất đồng thời F(x,y)
Trang 65HÌNH 3.1
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 17
@Copyright 2010
Trang 67.Chú ý : Các hàm phân phối xác suất lề:
4.Điều kiện độc lập của X và Y
X Y
0
, ( )
Trang 682 2
x y x
Trang 69Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2
Trang 70HÌNH 3.2
Trang 71HÌNH 3.3
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 23
@Copyright 2010
Trang 734.Hãy tìm hàm mật độ xác suất của X khi Y=2 (HÌNH 3.4)
Tương tự tìm hàm mật độ xác suất của Y khi X=3 (HÌNH
Trang 74HÌNH 3.4
Trang 75HÌNH 3.5
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 27
@Copyright 2010
Trang 765.Hãy tìm hàm phân phối xác suất đồng thời F(x,y)(HÌNH 3.6-3.8)
u v u
u v u
Trang 77HÌNH 3.6
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 29
@Copyright 2010
Trang 78HÌNH 3.7
•
Trang 79HÌNH 3.8
Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2 31
@Copyright 2010
Trang 81$4.Hàm của một đại lượng ngẩu nhiên
Trang 83Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê Chương 2
@Copyright 2010
35
2 Trường hợp liên tục: Gỉa sử cho X liên tục
Bước 1 Tìm miền giá trị của