1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư 14 2015 TT-BKHCN quy định chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ - Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ khoa hoc cong nghe

21 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 291,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆBan hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ STT Mã số Nhóm, tên c

Trang 1

Căn cứ Luật thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Nghị định 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ.

Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và

công nghệ

Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và còng nghệ là tập hợp những chỉ tiêu thống

kê phản ánh tình hình khoa học và công nghệ chủ yếu của đất nước, phục vụ đánh giá, dựbáo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển khoa học

và công nghệ từng thời kỳ; đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê về khoa học và công nghệcủa các tổ chức, cá nhân

Điều 2 Tổ chức thực hiện

1 Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia chủ trì, phối hợp với các đơn vị liênquan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở, chế độbáo cáo thống kê tổng hợp ngành khoa học và công nghệ và các cuộc điều tra thống kêkhoa học và công nghệ phục vụ thu thập các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu

Trang 2

thống kê ngành khoa học và công nghệ thống nhất trong phạm vi toàn quốc; theo dõi, báocáo tình hình thực hiện Thông tư này.

b) Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thu thập,tổng hợp trên phạm vi cả nước những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêuthống kê ngành khoa học và công nghệ, cung cấp cho Cục Thông tin khoa học và côngnghệ quốc gia để tổng hợp và công bố

2 Các Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp thông tin thống kêtrên địa bàn phục vụ tính toán các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ

3 Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đượcgiao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ căn cứ vào Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ tổ chức thu thập, tổng hợp, báo cáo thông tin thống kê gửi

Bộ Khoa học và Công nghệ

Điều 3 Điều khoản thi hành

1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2015

2 Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2009của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ

3 Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về BộKhoa học và Công nghệ để kịp thời xem xét, giải quyết./

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư Pháp);

- Công báo, Website Chính phủ; Website Bộ Khoa học và

Công nghệ;

- Lưu: VT, TTKHCN.

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Trần Việt Thanh

PHỤ LỤC

Trang 3

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ

trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT Mã số Nhóm, tên chỉ tiêu Phân tổ chủ yếu

Kỳ công bố

Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng

hợp Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng

hợp

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Tỉnh/thànhphố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Tổchứccán bộ;Vănphòngđăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

SởKhoahọc vàCôngnghệ

3 0103Số cơ sở giáo dụcđại học

Loại hình kinh tế; Thẩmquyền thành lập (cấp quảnlý); Bộ/ngành; Tỉnh/thành Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệ

BộGiáodục và

Trang 4

phố trực thuộc trung ương quốc gia Đào

tạo;SởKhoahọc vàCông,nghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Tổchứccán bộ;Vănphòng,đăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Thẩm quyền cấp chứngnhận

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vănphòngđăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCông

Loại tài sản cố định;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

5năm

8 0108 Diện tích đất và trụ Loại hình kinh tế; Thẩm 5

Trang 5

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

11 0111

Số bản sách khoa

học và công nghệ

có trong thư viện,

trung tâm thông tin

của các tổ chức

khoa học và công

nghệ

Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Bản in/Bảnđiện tử; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

16 0116

Số khu công nghệ

cao, khu công nghệ

thông tin tập trung,

khu nông nghiệp

ứng dụng công

nghệ cao

Ngành kinh tế; Lĩnh vựckhoa học và công nghệ;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương;

Năm Vụ Công nghệcao

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốc

Trang 6

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Tổchứccán bộ;TổngcụcThốngkê; SởKhoahọc vàCôngnghệ

Lĩnh vực hoạt động; Lĩnhvực đào tạo; Giới tính;

Dân tộc; Trình độ chuyênmôn; Chức danh Giáosư/Phó Giáo sư; Quốctịch; Độ tuổi; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Dân tộc; Chức danh Giáosư/Phó Giáo sư; Độ tuổi

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

Năm Cục Thông tinkhoa học và

công nghệquốc gia

Vụ Tổchứccán bộ;TổngcụcThống

22 0206 Số người hoạt động Loại hình kinh tế; Lĩnh Năm

Trang 7

SởKhoahọc vàCôngnghệ

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi

5năm

Tổng đầu tư xã hội

cho hoạt động khoa

học và công nghệ

Nguồn cấp kinh phí (Ngânsách nhà nước: ngân sáchtrung ương, ngân sách địaphương; Ngoài ngân sáchnhà nước; Nước ngoài);

Khoản chi

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Kếhoạch-Tổnghợp; VụTàichính

Bộ Tàichính;

Bộ Kếhoạch

và Đầutư(TổngcụcThống

kê vàcác đơn

Khoản chi; Lĩnh vực khoahọc và công nghệ; Khuvực thực hiện

Năm

Trang 8

vị cóliênquan);SởKhoahọc vàCôngnghệ

chi (Đầu tư phát triển; Sựnghiệp khoa học và côngnghệ); Khoản chi; Khuvực thực hiện; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

29 0304Kinh phí từ doanhnghiệp cho khoa

học và công nghệ

Loại hình kinh tế; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ; Ngành kinh tế;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

30 0305

Kinh phí tài trợ từ

các tổ chức, cá

nhân nước ngoài

cho hoạt động khoa

học và công nghệ

Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Nước tài trợ;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

2năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Bộ Tàichính;TổngcụcThốngkê; SởKhoahọc vàCôngnghệ

Trường đại học, học viện,cao đẳng; Tổ chức ngoàinhà nước; Doanh nghiệp);

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

2năm

Khu vực hoạt động; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ

2năm

34 0404 Số người hoạt động Vị trí hoạt động; Trình độ 2

Trang 9

nghiên cứu khoa

học và phát triển

công nghệ quy đổi

tương đương toàn

thời gian (FTE)

chuyên môn; Giới tính;

Khu vực hoạt động; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ

36 0406

Số cán bộ nghiên

cứu quy đổi tương

đương toàn thời

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Kếhoạch-Tổnghợp; VụKhoahọc vàCôngnghệcácngànhkinh tế-kỹthuật;VụKhoahọc Xãhội vàTựnhiên;VụCôngnghệcao;Vănphòngcácchươngtrìnhtrọngđiểmcấp nhà

Khu vực thực hiện; Giớitính của chủ nhiệm nhiệmvụ; Kinh phí

Năm

Trang 10

nước;Vănphòngcácchươngtrìnhkhoahọc vàcôngnghệquốcgia;Quỹpháttriểnkhoahọc vàcôngnghệquốcgia;Quỹ đổimớicôngnghệquốcgia.Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

nghiên cứu; Khu vực thựchiện; Giới tính của chủnhiệm nhiệm vụ; Kinh phí

Khu vực thực hiện; Mụctiêu kinh tế-xã hội củanghiên cứu; Giới tính củachủ nhiệm nhiệm vụ;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

NămCục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Trang 11

Đối tác quốc tế; Cấp quảnlý; Bộ/ngành; Tỉnh/thànhphố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Hợptácquốc tế;Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

45 0502

Số dự án hợp tác

nghiên cứu chung

với nước ngoài

Lĩnh vực nghiên cứu;

Hình thức hợp tác; Đối tácquốc tế; Cấp độ hợp tác(Hợp tác chiến lược/Hợptác toàn diện); Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Hợptácquốc tế;Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

50 0507Số nhà khoa họcViệt Nam tham gia Hình thức tham gia;Nguồn cấp kinh phí; Năm

Trang 12

các hội nghị/hội

thảo quốc tế

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

51 0508Số nhà khoa họcViệt Nam tham gia

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

3Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

TổngcụcThốngkê;Tổngcục Hải

55 0602Chi phí cho đổi mớisáng tạo trong

doanh nghiệp

Loại hình kinh tế: Loại chi(Đổi mới sản phẩm; Đổimới quy trình; Đổi mới tổchức; Đổi mới tiếp thị)

3Năm

56 0603Chi mua máy móc,thiết bị

Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Trong nước/Nướcngoài; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

57 0604Chi cho đổi mớicông nghệ, thiết bị

trong doanh nghiệp

Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Nguồn cấp kinhphí; Loại chi (Máy móc,thiết bị; Công nghệ; Sángchế); Tỉnh/thành phố trực

Năm

Trang 13

quanthuộc trung ương

Kinh phí; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

VụĐánhgiáthẩmđịnh vàGiámđịnhcôngnghệ,Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;CụcPháttriển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Vụ Công nghệcao

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;CụcPháttriển thịtrường

Trang 14

vàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

61 0608Số doanh nghiệpkhoa học và công

nghệ

Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Hình thức thànhlập (Thành lập mới;

Chuyển đổi; Hình thành

từ trường đại học; Hìnhthành từ Viện nghiêncứu); Tỉnh/thành phố trựcthuộc trung ương

Năm Cục Phát triểnthị trường; vàdoanh nghiệpkhoa học vàcông nghệ

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc vàCôngnghệ

Năm

63 0610Số doanh nghiệp cóQuỹ phát triển khoa

học và công nghệ

Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;CụcPháttriển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ

64 0611Giá trị mua, báncông nghệ (*) Khu vực hoạt động;Ngành kinh tế; Loại hình Năm Cục Thông tinkhoa học và CụcPhát

Trang 15

kinh tế; Trong nước/ngoàinước; Nước và vùng lãnhthổ; Xuất khẩu/Nhập khẩu

công nghệquốc gia

triển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;

Bộ Tàichính(Tổngcục Hảiquan vàcác đơn

vị cóliênquan);NgânhàngNhànướcViệtNam;TổngcụcThốngkê

65 0612

Tỷ lệ chi cho

nghiên cứu khoa

học và phát triển

công nghệ trên lợi

nhuận trước thuế

Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế

2Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Tàichính;

Bộ Tàichính(TổngcụcThuế vàcác đơn

vị cóliênquan);TổngcụcThốngkê

Trang 16

66 0613

Số hợp đồng

chuyển giao quyền

sở hữu công nghiệp

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia

Cục Ứng dụng

và phát triểncông nghệ

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia

68 0615Số trung tâm, sàngiao dịch công nghệ

Loại hình kinh tế;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương; Trực

tuyến/Trực tiếp

Năm

Cục Phát triểnthị trường vàdoanh nghiệpkhoa học vàcông nghệ

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

NămCục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

VụĐánhgiá,Thẩmđịnh vàGiámđịnhcôngnghệ

Trang 17

đối tượng sở hữu

công nghiệp tại

Việt Nam

tịch chủ văn bằng tuệ Thông

tin khoahọc vàcôngnghệquốcgia

73 0703Số sáng chế đượccấp văn bằng bảo

hộ tại Việt Nam

Lĩnh vực kỹ thuật; Quốctịch chủ văn bằng; Khuvực hoạt động

Năm

74 0704

Số đơn đăng ký

quốc tế đối tượng

sở hữu công nghiệp

của tổ chức, cá

nhân Việt Nam

Loại hình đơn; Nước nhận

hữu công nghiệp

Loại hình văn bằng Năm

76 0706Giá trị mua, bánquyền sử dụng sáng

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;

CụcTrồngtrọt -BộNôngnghiệp

và Pháttriểnnôngthôn

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệ

Trang 18

Quốc gia/Quốc tế Năm

Cá nhân (Giới tính)/Tậpthể

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Vụ Thiđua-Khenthưởng;

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc và

87 0905Số phương tiện đo

được kiểm định

Loại phương tiện đo;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

Trang 19

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

VănphòngCôngnhậnchấtlượng

NămTổng cục TiêuChuẩn Đolường Chấtlượng

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Nănglượng nguyêntử

CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Trong nước/Quốc tế;

Bộ/ngành; tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộc

Năm

Cục An toànbức xạ và hạtnhân

CụcThôngtin khoa

Trang 20

trung ương học và

côngnghệquốcgia;

Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ

95 1004Số nhân viên bức

xạ

Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

96 1005 Số thiết bị bức xạ

Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

97 1006 Số nguồn phóng xạ

Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Hiện trạng;

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương

Năm

98 1007Số giấy phép tiếnhành công việc bức

xạ được cấp

Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia

Thanhtra Bộ;SởKhoahọc vàCôngnghệ

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

Trang 21

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Năm

104 1106Số tổ chức/cá nhân

được thanh tra

Lĩnh vực hoạt động; Hìnhthức giải quyết; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương;

Năm

105 1107Số tổ chức/cá nhânvi phạm bị xử lý

Lĩnh vực hoạt động; Hìnhthức xử lý; Bộ/ngành;

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương

NămGhi chú: Các chỉ tiêu có ký hiệu (*) thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoahọc và công nghệ theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Ngày đăng: 23/11/2017, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w