HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆBan hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ STT Mã số Nhóm, tên c
Trang 1Căn cứ Luật thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Nghị định 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và
công nghệ
Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và còng nghệ là tập hợp những chỉ tiêu thống
kê phản ánh tình hình khoa học và công nghệ chủ yếu của đất nước, phục vụ đánh giá, dựbáo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển khoa học
và công nghệ từng thời kỳ; đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê về khoa học và công nghệcủa các tổ chức, cá nhân
Điều 2 Tổ chức thực hiện
1 Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia chủ trì, phối hợp với các đơn vị liênquan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở, chế độbáo cáo thống kê tổng hợp ngành khoa học và công nghệ và các cuộc điều tra thống kêkhoa học và công nghệ phục vụ thu thập các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu
Trang 2thống kê ngành khoa học và công nghệ thống nhất trong phạm vi toàn quốc; theo dõi, báocáo tình hình thực hiện Thông tư này.
b) Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thu thập,tổng hợp trên phạm vi cả nước những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêuthống kê ngành khoa học và công nghệ, cung cấp cho Cục Thông tin khoa học và côngnghệ quốc gia để tổng hợp và công bố
2 Các Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp thông tin thống kêtrên địa bàn phục vụ tính toán các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ
3 Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đượcgiao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ căn cứ vào Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ tổ chức thu thập, tổng hợp, báo cáo thông tin thống kê gửi
Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 3 Điều khoản thi hành
1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2015
2 Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2009của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kêngành khoa học và công nghệ
3 Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về BộKhoa học và Công nghệ để kịp thời xem xét, giải quyết./
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư Pháp);
- Công báo, Website Chính phủ; Website Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Lưu: VT, TTKHCN.
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trần Việt Thanh
PHỤ LỤC
Trang 3HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
STT Mã số Nhóm, tên chỉ tiêu Phân tổ chủ yếu
Kỳ công bố
Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng
hợp Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng
hợp
Đơn vị chủ trì
Đơn vị phối hợp
Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Tỉnh/thànhphố trực thuộc trung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Tổchứccán bộ;Vănphòngđăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
SởKhoahọc vàCôngnghệ
3 0103Số cơ sở giáo dụcđại học
Loại hình kinh tế; Thẩmquyền thành lập (cấp quảnlý); Bộ/ngành; Tỉnh/thành Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệ
BộGiáodục và
Trang 4phố trực thuộc trung ương quốc gia Đào
tạo;SởKhoahọc vàCông,nghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Tổchứccán bộ;Vănphòng,đăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Thẩm quyền cấp chứngnhận
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vănphòngđăng kýhoạtđộngkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCông
Loại tài sản cố định;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
5năm
8 0108 Diện tích đất và trụ Loại hình kinh tế; Thẩm 5
Trang 5Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
11 0111
Số bản sách khoa
học và công nghệ
có trong thư viện,
trung tâm thông tin
của các tổ chức
khoa học và công
nghệ
Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Bản in/Bảnđiện tử; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
16 0116
Số khu công nghệ
cao, khu công nghệ
thông tin tập trung,
khu nông nghiệp
ứng dụng công
nghệ cao
Ngành kinh tế; Lĩnh vựckhoa học và công nghệ;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương;
Năm Vụ Công nghệcao
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốc
Trang 6Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Tổchứccán bộ;TổngcụcThốngkê; SởKhoahọc vàCôngnghệ
Lĩnh vực hoạt động; Lĩnhvực đào tạo; Giới tính;
Dân tộc; Trình độ chuyênmôn; Chức danh Giáosư/Phó Giáo sư; Quốctịch; Độ tuổi; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Dân tộc; Chức danh Giáosư/Phó Giáo sư; Độ tuổi
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
Năm Cục Thông tinkhoa học và
công nghệquốc gia
Vụ Tổchứccán bộ;TổngcụcThống
22 0206 Số người hoạt động Loại hình kinh tế; Lĩnh Năm
Trang 7SởKhoahọc vàCôngnghệ
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
Chức danh Giáo sư/PhóGiáo sư; Độ tuổi
5năm
Tổng đầu tư xã hội
cho hoạt động khoa
học và công nghệ
Nguồn cấp kinh phí (Ngânsách nhà nước: ngân sáchtrung ương, ngân sách địaphương; Ngoài ngân sáchnhà nước; Nước ngoài);
Khoản chi
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Kếhoạch-Tổnghợp; VụTàichính
Bộ Tàichính;
Bộ Kếhoạch
và Đầutư(TổngcụcThống
kê vàcác đơn
Khoản chi; Lĩnh vực khoahọc và công nghệ; Khuvực thực hiện
Năm
Trang 8vị cóliênquan);SởKhoahọc vàCôngnghệ
chi (Đầu tư phát triển; Sựnghiệp khoa học và côngnghệ); Khoản chi; Khuvực thực hiện; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
29 0304Kinh phí từ doanhnghiệp cho khoa
học và công nghệ
Loại hình kinh tế; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ; Ngành kinh tế;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
30 0305
Kinh phí tài trợ từ
các tổ chức, cá
nhân nước ngoài
cho hoạt động khoa
học và công nghệ
Lĩnh vực khoa học vàcông nghệ; Nước tài trợ;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
2năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Bộ Tàichính;TổngcụcThốngkê; SởKhoahọc vàCôngnghệ
Trường đại học, học viện,cao đẳng; Tổ chức ngoàinhà nước; Doanh nghiệp);
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
2năm
Khu vực hoạt động; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ
2năm
34 0404 Số người hoạt động Vị trí hoạt động; Trình độ 2
Trang 9nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ quy đổi
tương đương toàn
thời gian (FTE)
chuyên môn; Giới tính;
Khu vực hoạt động; Lĩnhvực khoa học và côngnghệ
36 0406
Số cán bộ nghiên
cứu quy đổi tương
đương toàn thời
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Kếhoạch-Tổnghợp; VụKhoahọc vàCôngnghệcácngànhkinh tế-kỹthuật;VụKhoahọc Xãhội vàTựnhiên;VụCôngnghệcao;Vănphòngcácchươngtrìnhtrọngđiểmcấp nhà
Khu vực thực hiện; Giớitính của chủ nhiệm nhiệmvụ; Kinh phí
Năm
Trang 10nước;Vănphòngcácchươngtrìnhkhoahọc vàcôngnghệquốcgia;Quỹpháttriểnkhoahọc vàcôngnghệquốcgia;Quỹ đổimớicôngnghệquốcgia.Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
nghiên cứu; Khu vực thựchiện; Giới tính của chủnhiệm nhiệm vụ; Kinh phí
Khu vực thực hiện; Mụctiêu kinh tế-xã hội củanghiên cứu; Giới tính củachủ nhiệm nhiệm vụ;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
NămCục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Trang 11Đối tác quốc tế; Cấp quảnlý; Bộ/ngành; Tỉnh/thànhphố trực thuộc trung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Hợptácquốc tế;Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
45 0502
Số dự án hợp tác
nghiên cứu chung
với nước ngoài
Lĩnh vực nghiên cứu;
Hình thức hợp tác; Đối tácquốc tế; Cấp độ hợp tác(Hợp tác chiến lược/Hợptác toàn diện); Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Hợptácquốc tế;Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
50 0507Số nhà khoa họcViệt Nam tham gia Hình thức tham gia;Nguồn cấp kinh phí; Năm
Trang 12các hội nghị/hội
thảo quốc tế
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
51 0508Số nhà khoa họcViệt Nam tham gia
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
3Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
TổngcụcThốngkê;Tổngcục Hải
55 0602Chi phí cho đổi mớisáng tạo trong
doanh nghiệp
Loại hình kinh tế: Loại chi(Đổi mới sản phẩm; Đổimới quy trình; Đổi mới tổchức; Đổi mới tiếp thị)
3Năm
56 0603Chi mua máy móc,thiết bị
Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Trong nước/Nướcngoài; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
57 0604Chi cho đổi mớicông nghệ, thiết bị
trong doanh nghiệp
Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Nguồn cấp kinhphí; Loại chi (Máy móc,thiết bị; Công nghệ; Sángchế); Tỉnh/thành phố trực
Năm
Trang 13quanthuộc trung ương
Kinh phí; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
VụĐánhgiáthẩmđịnh vàGiámđịnhcôngnghệ,Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;CụcPháttriển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Vụ Công nghệcao
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;CụcPháttriển thịtrường
Trang 14vàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
61 0608Số doanh nghiệpkhoa học và công
nghệ
Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Hình thức thànhlập (Thành lập mới;
Chuyển đổi; Hình thành
từ trường đại học; Hìnhthành từ Viện nghiêncứu); Tỉnh/thành phố trựcthuộc trung ương
Năm Cục Phát triểnthị trường; vàdoanh nghiệpkhoa học vàcông nghệ
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc vàCôngnghệ
Năm
63 0610Số doanh nghiệp cóQuỹ phát triển khoa
học và công nghệ
Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Cụcứngdụng vàPháttriểncôngnghệ;CụcPháttriển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ
64 0611Giá trị mua, báncông nghệ (*) Khu vực hoạt động;Ngành kinh tế; Loại hình Năm Cục Thông tinkhoa học và CụcPhát
Trang 15kinh tế; Trong nước/ngoàinước; Nước và vùng lãnhthổ; Xuất khẩu/Nhập khẩu
công nghệquốc gia
triển thịtrườngvàdoanhnghiệpkhoahọc vàcôngnghệ;
Bộ Tàichính(Tổngcục Hảiquan vàcác đơn
vị cóliênquan);NgânhàngNhànướcViệtNam;TổngcụcThốngkê
65 0612
Tỷ lệ chi cho
nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ trên lợi
nhuận trước thuế
Ngành kinh tế; Loại hìnhkinh tế
2Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Tàichính;
Bộ Tàichính(TổngcụcThuế vàcác đơn
vị cóliênquan);TổngcụcThốngkê
Trang 1666 0613
Số hợp đồng
chuyển giao quyền
sở hữu công nghiệp
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia
Cục Ứng dụng
và phát triểncông nghệ
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia
68 0615Số trung tâm, sàngiao dịch công nghệ
Loại hình kinh tế;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương; Trực
tuyến/Trực tiếp
Năm
Cục Phát triểnthị trường vàdoanh nghiệpkhoa học vàcông nghệ
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
NămCục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
VụĐánhgiá,Thẩmđịnh vàGiámđịnhcôngnghệ
Trang 17đối tượng sở hữu
công nghiệp tại
Việt Nam
tịch chủ văn bằng tuệ Thông
tin khoahọc vàcôngnghệquốcgia
73 0703Số sáng chế đượccấp văn bằng bảo
hộ tại Việt Nam
Lĩnh vực kỹ thuật; Quốctịch chủ văn bằng; Khuvực hoạt động
Năm
74 0704
Số đơn đăng ký
quốc tế đối tượng
sở hữu công nghiệp
của tổ chức, cá
nhân Việt Nam
Loại hình đơn; Nước nhận
hữu công nghiệp
Loại hình văn bằng Năm
76 0706Giá trị mua, bánquyền sử dụng sáng
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;
CụcTrồngtrọt -BộNôngnghiệp
và Pháttriểnnôngthôn
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệ
Trang 18Quốc gia/Quốc tế Năm
Cá nhân (Giới tính)/Tậpthể
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Vụ Thiđua-Khenthưởng;
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia; SởKhoahọc và
87 0905Số phương tiện đo
được kiểm định
Loại phương tiện đo;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
Trang 19Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
VănphòngCôngnhậnchấtlượng
NămTổng cục TiêuChuẩn Đolường Chấtlượng
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Nănglượng nguyêntử
CụcThôngtin khoahọc vàcôngnghệquốcgia;
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Trong nước/Quốc tế;
Bộ/ngành; tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộc
Năm
Cục An toànbức xạ và hạtnhân
CụcThôngtin khoa
Trang 20trung ương học và
côngnghệquốcgia;
Các Bộ,ngành;SởKhoahọc vàCôngnghệ
95 1004Số nhân viên bức
xạ
Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
96 1005 Số thiết bị bức xạ
Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
97 1006 Số nguồn phóng xạ
Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Hiện trạng;
Bộ/ngành; Tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương
Năm
98 1007Số giấy phép tiếnhành công việc bức
xạ được cấp
Loại hình kinh tế; Ngànhkinh tế; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Cục Thông tinkhoa học vàcông nghệquốc gia
Thanhtra Bộ;SởKhoahọc vàCôngnghệ
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
Trang 21Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Năm
104 1106Số tổ chức/cá nhân
được thanh tra
Lĩnh vực hoạt động; Hìnhthức giải quyết; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương;
Năm
105 1107Số tổ chức/cá nhânvi phạm bị xử lý
Lĩnh vực hoạt động; Hìnhthức xử lý; Bộ/ngành;
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
Tỉnh/thành phố trực thuộctrung ương
NămGhi chú: Các chỉ tiêu có ký hiệu (*) thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoahọc và công nghệ theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ