1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mức phạt vi phạm giao thông - Cho xe ô tô đối với các lỗi đi sai làn đường, chuyển hướng, vượt, nhường đường không đúng quy định

3 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức phạt vi phạm giao thông cho xe ô tô đối với các lỗi đi sai làn đường, chuyển hướng, vượt, nhường đường không đúng quy định.. Lưu ý: Nếu bạn vi phạm ở khu vực nội thành tại Hà Nội hoặ

Trang 1

Theo nghị định số 34/2010/NĐ-CP, phần 2 chương II, điều 8 (mức phạt cho xe ô tô) và chương 7 (mức phạt bổ sung cho khu vực nội thành của 5 TP lớn trực thuộc trung ương).

Mức phạt vi phạm giao thông cho xe ô tô đối với các lỗi đi sai làn đường, chuyển hướng, vượt, nhường đường không đúng quy định

Lưu ý: Nếu bạn vi phạm ở khu vực nội thành tại Hà Nội hoặc TP HCM thì cần xem thêm mức phạt ở cột cuối cùng

Bạn có thể tìm kiếm (nhấn Ctrl + F) để tìm nhanh mục vi phạm và mức phạt.

STT Lỗi vi phạm Mức phạt (VNĐ) Hình phạt bổ sung Tại 5 thành phố trực Khu vực nội thành

thuộc TƯ

1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ

đường

100.000 –

2

Chuyển hướng không nhường

quyền đi trước cho: người đi bộ,

xe lăn của người khuyết tật qua

đường tại nơi có vạch kẻ đường

dành cho người đi bộ; xe thô sơ

đang đi trên phần đường dành

cho xe thô sơ

100.000 – 200.000

3

Chuyển hướng không nhường đường cho: các

xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe lăn của

người khuyết tật đang qua đường tại nơi

không có vạch kẻ đường cho người đi bộ

100.000 – 200.000

4 Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường bộ giao nhau 100.000 –200.000 300.000 – 500.000

5 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước 300.000 –500.000

6 Không giảm tốc độ và nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra

đường chính

300.000 – 500.000 7

Không nhường đường cho xe xin vượt khi có

đủ điều kiện an toàn; không nhường đường

cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ

bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau

300.000 – 500.000

8 Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư 300.000 –500.000

600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm

Giữ giấy phép lái xe 30 ngày

9 Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu 300.000 –500.000 600.000 – 1.000.000Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi

Trang 2

vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn

đường cong tầm nhìn bị che khuất phạmGiữ giấy phép lái xe 30 ngày

10 Quay đầu xe ở nơi có biển báo “cấm quay đầu xe” 300.000 –500.000

600.000 – 1.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm

Giữ giấy phép lái xe 30 ngày

11 Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ 600.000 –800.000

12 Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; 600.000 –800.000 1.000.000 – 1.400.000Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi

phạm 13

Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ

xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với

đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an

toàn của đường sắt

600.000 – 800.000

1.000.000 – 1.400.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm

14 Vượt trong các trường hợp cấm vượt 600.000 –800.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

15Vượt bên phải xe khác trong trường hợp không được phép; không có báo hiệu trước khi

vượt

600.000 – 800.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày 16

Tránh xe không đúng quy định; không nhường

đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại

nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng

ngại vật

600.000 – 800.000

17Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ

không đúng nơi quy định

800.000 – 1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

1.400.000 – 2.000.000 Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm

Giữ giấy phép lái xe 30 ngày

18 Không nhường đường hoặc gây cản trở xe ưu

phép lái 1.400.000 – 2.000.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày

Trang 3

xe

30 ngày

19 Không tuân thủ các quy định khi vào hoặc ra đường cao tốc 800.000 –1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

20 Điều khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp hoặc phần lề đường của đường cao tốc 800.000 –1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

21Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy trên đường cao tốc; quay đầu xe, lùi xe trên đường

cao tốc

800.000 – 1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

22Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước khi chạy trên

đường cao tốc

800.000 – 1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

23Không tuân thủ quy định ghi trên biển báo hiệu về khoảng cách an toàn đối với xe chạy

liền trước khi chạy trên đường cao tốc

800.000 – 1.200.000

Giữ giấy phép lái

xe

30 ngày

24

Tránh, vượt không đúng quy định gây tai nạn

giao thông hoặc không giữ khoảng cách an

toàn giữa hai xe theo quy định gây tai nạn giao

thông

2.000.000 –

3.000.000

Giữ giấy phép lái

xe

60 ngày

Ngày đăng: 23/11/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w