1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

quyet dinh 942 qd btc sua doi danh muc bang gia tinh le phi truoc ba o to xe may

23 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 350,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyet dinh 942 qd btc sua doi danh muc bang gia tinh le phi truoc ba o to xe may tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn...

Trang 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành

kèm theo Thông tư số 304/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhtại Phụ lục số I, Phụ lục số II (đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3 Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục thuế quận,

huyện, thị xã trực thuộc Cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./

Trang 2

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội;

- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính

phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số 942/QĐ-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài

chính)

I Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

1 AUDI A1 SPORTBACK 1.0 TFSI

Trang 3

2 AUDI A4 2.0 TFSI ULTRA 2.0 5 1,770,000,000

12 CADILLAC CT6 3.0 PREMIUM LUXURY

Trang 4

20 FORD F-150 LIMITED 3.5 5 2,600,000,000

21 FORD EXPLORER PLATINUM 4WD 3.5 6 3,500,000,000

35 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 25t AWD 2.0 5 4,051,000,000

36 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 25t AWD 2.0 5 3,153,000,000

37 JAGUAR P-PACE PURE 25t AWD 2.0 5 3,004,000,000

38 JAGUAR F-PACE R-SPORT 25t AWD 2.0 5 3,584,000,000

39 JAGUAR F-PACE R-SPORT 35t AWD 3.0 5 3,781,000,000

Trang 5

40 JAGUAR F-TYPE COUPE "S" 3.0 2 5,783,000,000

45 JAGUAR F-PACE PURE 35t AWD 3.0 5 3,137,000,000

46 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 35t AWD 3.0 5 3,352,000,000

47 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 35t AWD 3.0 5 4,245,000,000

55 LAND ROVER DISCOVERY HSE LUXURY 3.0 7 4,680,000,000

57 LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE 2.0 7 2,868,000,000

58 LAND ROVER DISCOVERY SPORT SE 2.0 7 2,489,000,000

Trang 6

59 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE

62 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT SE 3.0 5 4,217,000,000

63 LAND ROVER RANGE ROVER SV

Trang 7

83 MASERATI GRAN TURISMO SPORT 4.7 5 7,979,000,000

84 MASERATI GRAN TURISMO MC

Trang 9

112 PORSCHE PANAMERA 3.0 4 4,466,000,000

113 PORSCHE PANAMERA 4 EXECUTIVE 3.0 4 5,258,000,000

114 PORSCHE PANAMERA 4S EXECUTIVE 3.0 4 7,744,000,000

115 PORSCHE PANAMERA TURBO

120 SSANGYONG ACTYON SPORTS 4WD 2.0 5 469,000,000

123 TOYOTA LAND CRUISSER EX-R 4.0 8 3,342,000,000

124 TOYOTA LAND CRUISSER VX-R 4.6 8 3,720,000,000

130 VOLKSWAGEN MAGOTAN VARIANT 2.0 2.0 5 1,175,000,000

Trang 10

131 VOLKSWAGEN PASSAT TSI 1.8 5 1,450,000,000

135 VOLVO XC90 T6 AWD INSCRIPTION 2.0 7 3,990,000,000

II Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống lắp ráp trong nước.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (đơn

vị VNĐ)

2 TOYOTA CAMRY 2.4G ACV40L-JEAEKU 2.4 5 550,000,000

Trang 11

III Ô tô điện nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Số chỗ

ngồi

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

IV Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp trong nước.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích

làm việc

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Trang 12

STT Nhãn hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (cm 3 )

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Trang 13

VI Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước.

STT Nhãn hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (cm 3 )

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Trang 14

4 HONDA JA32 WAVE RSX FI (C) 109.1 24,000,000

Trang 15

24 PIAGGIO FLY 125 3V ie-510 124.5 39,800,000

25 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-130 124.5 54,600,000

26 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-401 124.5 54,600,000

27 PIAGGIO LIBERTY 150 3V ie-500 154.8 71,500,000

28 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-110 124.5 56,500,000

31 PIAGGIO VESPA GTS 125 3V ie - 312 124.5 79,800,000

32 PIAGGIO VESPA GTS 125 3V ie-310 124.5 74,200,000

33 PIAGGIO VESPA GTS 150 3V ie-410 154.8 91,000,000

34 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie-500 124.5 65,000,000

35 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie-700 124.5 63,100,000

37 PIAGGIO VESPA LXV 125 3V ie-502 124.5 68,700,000

38 PIAGGIO VESPA PRIMA VERA 125 3V

Trang 16

42 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3V ie-111 124.5 66,800,000

43 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 ABS-511 124.5 69,300,000

44 PIAGGIO VESPA SPRINT 150 3V ie-211 154.8 81,400,000

Trang 17

62 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUL 111.1 30,300,000

Trang 18

82 SYM ATTILA V-VJ6 124.6 32,000,000

Trang 19

102 SYM JOYRIDE-VWD 111.1 29,000,000

Trang 20

122 YAMAHA SIRIUS FI-1FC9 113.7 21,300,000

SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số: 942/QĐ-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài

chính)

I Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Trang 22

23 PORSCHE MACAN 2.0 5 3,385,800,000

II Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống lắp ráp trong nước.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc (lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

1 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F 2.2 5 152,500,000

3 PMC

III Xe máy hai bánh nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Trang 23

VI Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)

Ngày đăng: 23/11/2017, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w