1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

quyet dinh 945 qd ldtbxh ket qua ra soat ho ngheo ho can ngheo giai doan 2016 2020

39 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 545,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2017.. Tổ chức thực hiện 1.. Các Bộ

Trang 1

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh

và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 theo chuẩn nghèo

tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thểnhư sau:

+ Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 30 huyện nghèo theo các Quyết định số 615/QĐ-TTgngày 25/4/2011 và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính

Trang 2

phủ là 151.371 hộ (chiếm tỷ lệ 35,02%); tổng số hộ cận nghèo là 52.946 hộ (chiếm tỷ lệ12,25%).

(Phụ biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2 Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện

các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2017

Điều 3 Tổ chức thực hiện

1 Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủcăn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảmnghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao

2 Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./

- Kiểm toán Nhà nước;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

Trang 3

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

2,1 7

31.21 2

0,1 3

153.53 7

0,6 4

100.46 5

Trang 4

11.95 6

10.349

Trang 8

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

1,5 2

33.75 1

0,1 4

407.49 5

1,6 9

Trang 12

0,00

Trang 13

TỔNG HỢP MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN

CỦA HỘ NGHÈO TOÀN QUỐC NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

vụ y tế

bảo hiểm

y tế

trình độ giáo dục người

tình trạng

đi học của trẻ em

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồn nước sinh hoạt

hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

sử dụng dịch vụ viễn

tài sản phục vụ tiếp

Trang 14

lớn thông cận

thông tin

458.4 71

389.6 72

134.4 47

740.8 22

571.9 41

421.4 21

1.116.0 96

422.2 61

339.1 68

67.11 5

13.82 4

132.7 74

100.7 79

85.88

7 261.961

74.32 9

95.81 8

12.779

12.20

5 49.116

19.402

29.536

4 Lạng

Sơn 42.490 668 5.643 4.728 817

13.672

14.77

8 9.378 30.399 7.247

10.615

Trang 15

92.17 8

44.09

5 164.768

24.15 0

49.14 1

36.884

20.59

7 67.969

10.710

20.169

25.406

11.52

3 43.876 5.320

16.082

19.970

15.60

2 6.058

46.41 8

30.86 4

17.91

6 36.132

56.29 7

20.49 3

Trang 16

48.59 4

18.55 8

99.40 8

92.78 2

80.50

6 143.525

59.27 7

38.16 9

26 Thanh

Hóa 105.855 9.580

13.842

16.36

2 7.491

32.814

32.918

29.57

1 51.626

18.607

12.049

27 Nghệ

An 80.168 5.824

10.398

15.42

7 3.183

34.523

29.110

28.31

6 44.601

11.726

11.933

36.73 4

18.21 1

58.72 1

63.90 9

42.11

5 110.244

69.48 5 33.07 3

Trang 17

15.586

15.23

3 28.844

17.966

10.353

35 Bình

Định 44.637 5.256

19.964

67.81 1

20.97 9

94.95 5

91.55 7

46.00

7 148.351

46.67 4

34.99 2

26.312

10.20

3 47.920

16.457

11.287

40 Đắk

Lắk 76.434 6.733

13.508

21.57

2 8.442

37.114

30.466

11.48

1 6.543 19.577

14.25 2 10.18 0

Trang 18

92.82 5

37.59 7

211.9 10

88.39 1

98.35

2 231.538

77.79 7

57.30 2

3 7.507 11.911 7.657 6.339

Trang 19

11.213

11.00

9 27.490

12.432

12.081

TỔNG HỢP MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN

CỦA HỘ NGHÈO TOÀN QUỐC NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STT CẢ NƯỚC Tổng số

hộ nghèo

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

tiếp cận dịch

vụ y

bảo hiểm

y tế

trình độ giáo dục

tình trạng đi học

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồ n nước sinh

hố xí/nh

à tiêu hợp

sử dụng dịch vụ

tài sản phục vụ

Trang 20

tế người

lớn

của trẻ em

sinh

viễn thông

tiếp cận thông tin

Trang 23

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

XẾP HẠN G

TĂNG/GIẢ

M SO VỚI

TỈNH, THÀN

TỶ LỆ

XẾP HẠN G

XẾP HẠN G TĂNG/GIẢ

M SO VỚI

Trang 24

H PHỐ O 2015 2016 NĂM 2015 H PHỐ (%) 2015 2016 NĂM 2015

Thanh

ĐiệnBiên

17,8

Trang 25

10,6

Trang 26

AnGiang 6,75 39 38 -1Quảng

Trang 27

Bắc

Trang 28

+ Nếu tỉnh, thành phố không có dấu (-) ở trước số kết quả thể hiện xếp hạng về số hộ nghèo/tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố tăng so với năm 2015.

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CUỐI NĂM 2016 CỦA

64 HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 30a/2008/NQ-CP NGÀY 27/12/2008

CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Số hộ tăng/giảm

Tỷ lệ tăng/giảm

Trang 29

so với năm 2015

m so với năm 2015

so với năm 2015

so với năm 2015

Trang 32

Ghi chú: những số liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo, tỷ lệ hộ cận nghèo, tỷ lệ hộ cận nghèo

có dấu (-) ở trước thể hiện số liệu năm sau tăng lên so với số liệu của năm trước

Trang 33

TỔNG HỢP TỶ LỆ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CUỐI NĂM 2016 CỦA CÁC HUYỆN NGHÈO ĐƯỢC ÁP DỤNG CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 30a/2008/NQ-CP NGÀY

27/12/2008 CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tỉnh/Huyện

Số hộ Tỷ lệ

Số hộ tăng/giả

m so với năm 2015

Tỷ lệ tăng/giả

m so với năm 2015

Số hộ Tỷ lệ

Số hộ tăng/giả

m so với năm 2015

Tỷ lệ tăng/giảm

so với năm 2015

Tổng cộng 151.371 35,02 13.925 4,24 52.946 12,25 -6.383 -1,19 Cao Bằng

Trang 35

+ Những số liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo, tỷ lệ hộ cận nghèo, tỷ lệ hộ cận nghèo có dấu (-)

ở trước thể hiện số liệu năm sau tăng lên so với số liệu của năm trước.

TỔNG HỢP PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC CUỐI NĂM 2016 THEO CÁC

NHÓM ĐỐI TƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ

xã hội

cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ

xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách

ưu đãi người có công

Trang 36

Cả nước 1.986.69

7

956.82 0

1.583.76

4

349.62 8

185.18 7

Ngày đăng: 23/11/2017, 10:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w