TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG NGANGNHÀ CAO TẦNG PHẠM VĂN MẠNH Khoa Xây dựng – Đại học Kiến trúc Tp.HCM... TẢI TRỌNG NGANGGió tĩnh Gió động... Mô hình hóa công trình để tính tải ngangXác nh các d ạ
Trang 1TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG NGANG
NHÀ CAO TẦNG
PHẠM VĂN MẠNH Khoa Xây dựng – Đại học Kiến trúc Tp.HCM
Trang 2TẢI TRỌNG NGANG
Gió tĩnh
Gió động
Trang 3A1 Gió t ĩnh (TCVN 2737-1995)
0
W k
c
Giá tr ị áp l ự c tiêu chu ẩ n c ủ a gió t ĩ nh t ạ i độ cao hj:
c : h ệ s ố khí độ ng; tra b ả ng 6 ph ụ thu ộ c hình d ạ ng công trình
kj : h ệ s ố thay đổ i áp l ự c gió theo độ cao hj; tra b ả ng 5
W0: giá tr ị áp l ự c gió tra b ả ng 4 theo vùng mi ề n
Phân loại vùng miền xem phụ lục E
Trang 4Nhà công nghiệp 1 nhịp cao ≥ 36m; H/L>1,5
Công trình có độ mảnh lớn
Trụ, tháp, ống khói, giàn giá lộ thiên
PHẠM VĂN MẠNH – Khoa XD – ĐH Kiến trúc Tp.HCM
Trang 5Wp = hàm số của ( W, M , ζ , ξ , υ , dạng dao động riêng )
Tùy vào tính ch t c a công trình mà gió
ch k n tác độ ng c ủ a xung c ủ a v ậ n t ố c gió hay c ả hai
Tùy vào tính ch ấ t c ủ a công trình mà gió
ch ỉ k ể đế n tác độ ng c ủ a xung c ủ a v ậ n t ố c gió hay c ả hai Các thành phần gió động
Trang 6Xác định tính chất của công trình
B ả ng 9- Giá tr ị gi ớ i h ạ n c ủ a t ầ n s ố dao độ ng riêng f L
( )
Công trình BTCT, g ạ ch đ á, khung thép có k ế t c ấ u bao che
Tính ch ấ t công trình ph ụ thu ộ c vào t ươ ng quan gi ữ a t ầ n s ố dao
độ ng riêng th ứ nh ấ t f1 và t ầ n s ố gi ớ i h ạ n fL
Công trình BTCT, g ạ ch đ á, khung thép có k ế t c ấ u bao che
PHẠM VĂN MẠNH – Khoa XD – ĐH Kiến trúc Tp.HCM
Trang 8Các bước chính tính toán gió động
Wp = hàm số của ( W, M , ζ , ξ , υ , dạng dao động riêng )
Trang 9Mô hình hóa công trình để tính tải ngang
Kh i l ượ ng tham gia dao độ ng:
Chuy ể n v ị không th ứ nguyên t ầ ng (j)
t ươ ng ứ ng v ớ i d ạ ng dao độ ng th ứ (i) :
yji
Xác đị nh các d ạ ng dao độ ng riêng Xác đị nh các d ạ ng dao độ ng riêng
γcg : HS chiết giảm khối lượng tạm thời; Đa số các trường hợp nhà cao tầng γcg=0.5;
xem bảng 1 TCXD 229:1999
T ầ n s ố dao độ ng riêng c ủ a d ạ ng dao
độ ng th ứ (i) :
fi
Trang 10Mô hình hóa công trình để tính tải ngang
Xác nh các d ạ ng dao độ ng riêng Xác đị nh các d ạ ng dao độ ng riêng
Mode 1 Mode 2 Mode 3
Trang 11Thành phần gió động khi chỉ kể đến xung
của vận tốc gió (f 1 ≥ f L )
j j
Giá tr tiêu chu n áp l c gió độ ng t ạ i độ cao hj:
ν : h ệ s ố t ươ ng quan không gian áp l ự c độ ng ; tra b ả ng 10&11
ph ụ thu ộ c kích th ướ c công trình
ζj : h ệ s ố thay đổ i áp l ự c độ ng c ủ a gió theo độ cao hj; tra b ả ng 8
Wj: giá tr ị áp l ự c t ĩ nh c ủ a gió t ạ i độ cao hj
( đ ã tính toán ở ph ầ n gió t ĩ nh)
Trang 12Thành phần gió động khi chỉ kể đến xung
Ví d ụ : - Gió th ổ i h ướ ng x, m ặ t đ ón gió zoy: ρ=b và χ=h
- Gió th ổ i h ướ ng y, m ặ t đ ón gió zox: ρ=a và χ=h
M ặ t ph ẳ ng t ọ a độ c ơ b ả n / / v ớ i b ề m ặ t t ính t oán
Trang 13Thành phần gió động khi chỉ kể đến xung
của vận tốc gió (f 1 ≥ f L )
B ả ng 11- hệ số thay đổi áp lực động của gió theo độ cao ζ
Trang 14Thành phần gió động khi kể đến xung của
Trang 15Thành phần gió động khi kể đến xung
ji i
i j
ji
W ( ) = × ξ × Ψ ×
Giá tr tiêu chu n thành ph ần động của t ải gió tác
dụng lên phần thứ j của công trình có độ cao hj:
Trang 16Thành phần gió động khi kể đến xung
1 0
= ε
Trang 17Thành phần gió động khi kể đến xung
M y
W y
1 2 1
WFj : Giá tr tiêu chu n thành ph ầ n độ ng c ủ a gió khi ch ỉ
k ể đế n xung c ủ a v ậ n t ố c gió tác d ụ ng lên ph ầ n j:
hj
Sj : di ệ n ch ị u t ả i ph ầ n j (di ệ n đ ón gió)
: giá tr ị tiêu chu ẩ n áp l ự c gió độ ng t ạ i độ cao hj
t ươ ng ứ ng v ớ i mode i khi ch ỉ k ể đế n xung c ủ a v ậ n
t ố c gió
i
pj
W
Trang 18Thành phần gió động khi kể đến xung
Giá tr tiêu chu ẩ n áp l ự c gió độ ng t ạ i độ cao hj t ươ ng ứ ng v ớ i mode i khi chỉ
kể đến xung của tốc gió :
j j
Trang 19Giá trị tính toán của tải trọng gió
W W
Trang 20Chất tải gió động lên công trình
Tải gió động ~ lực quán tính
Đặt vào tâm khối lượng
PHẠM VĂN MẠNH – Khoa XD – ĐH Kiến trúc Tp.HCM
Trang 21Hệ quả của tải trọng gió
) (
) (
) (
i
i E W E W E W W
Trang 23Các bước chính tính tác động ngang của
Trang 24A đá hoặc cá c kiến tạ o địa chất khá c tựa đá , kể cả cá c đất yếu hơn trê n
bề mặt vớ i bề dày lớ n nhất là 5m.
> 800 -
-B đất cá t, cuội sỏi rất chặt hoặc đất sét rất cứng có bề dày ít nhất hàng
chục mét, tính chất cơ học tăng dần theo độ sâu.
D đất rời trạ ng thá i từ xốp đến chặt vừa (có hoặc không xen kẹp vài lớ p
đất dính) hoặc có đa phần đất dính trạ ng thá i từ mềm đến cứng vừa.
< 180 < 15 < 70
E địa tầng bao gồm lớ p đất trầm tích sông ở trê n mặt vớ i bề dày trong
khoảng 5-20m có giá trị tốc độ truyền sóng nh loạ i C, D và bê n dớ i là
cá c đất cứng hơn vớ i tốc độ truyền sóng "#> 800m/s
$
1 địa tầng bao gồm hoặc chứa một lớ p đất sét mềm/bù n (bụi) tính dẻ o
cao (PI > 40) và độ ẩm cao, có chiều dày ít nhất là 10m.
< 100 (tham khảo)
- 10-20
$
2 địa tầng bao gồm cá c đất dễ hoá lỏng, đất sét nhạ y hoặc cá c đất
khá c vớ i cá c đất trong cá c loạ i nền A-E hoặc S1.
PHẠM VĂN MẠNH – Khoa XD – ĐH Kiến trỳc Tp.HCM
Trang 25Mô hình hóa công trình
Trang 26Mụ hỡnh húa cụng trỡnh
Kh ố i l ượ ng tham gia dao độ ng:
1,0 0,8 0,5
Tải trọng đặtlê n nhà, loạ i ψ2
Loạ i A: Khu vực nhà ở, gia đ ình 0,3 Loạ i B: Khu vực văn phòng 0,3 Loạ i C: Khu vực hội họp 0,6 Loạ i D: Khu vực mua bá n 0,6 Loạ i E: Khu vực kho lu trữ 0,8 Loạ i F: Khu vực giao thông, trọng lợ ng xe ≤ 30kN 0,6 Loạ i G: Khu vực giao thông, 30kN≤ trọng lợ ng xe ≤ 160kN 0,3
Trang 27d D C
a
T
T q
S
a T
S T T
T
.
5 , 2 :
d D
a
T
T
T q S
a T
S T T
.
5
, 2
Trang 28Gia tốc nền thiết kế cho nền loại A
Trang 31PP tĩnh lực ngang tương đương
Theo ph ươ ng đ ang xét (X/ Y), l ự c c ắ t đ áy có giá tr ị :
Trang 32PP tĩnh lực ngang tương đương
L c ngang tác d ụ ng lên t ầ ng j có kh ố i l ượ ng Mj đặ t t ạ i tâm kh ố i l ượ ng:
Phân phối lực cắt lên CT
yj1 : chuy ể n v ị t ỉ đố i c ủ a t ầ ng j ở mode 1 theo ph ươ ng xét
∑ =
k k k
j j b
j
y M
y
M F
Trang 33PP phõn tớch phổ phản ứng
Theo m i ph ươ ng; ph ả i xột t ấ t c ả cỏc mode dao độ ng sao cho:
Tổng cá c khối lợ ng hữu hiệu của cá c dạ ng dao động
đ-ợ c xét chiếm ít nhất 90% tổng khối lđ-ợ ng của kết cấu
Tất cả cá c dạ ng dao động có khối lợ ng hữu hiệu lớ n hơn 5% của tổng khối lợ ng đều đợ c xét đến
Ứ ng v ớ i m ộ t mode dao độ ng i ; tớnh l ự c c ắ t đ ỏy nh ư tr ườ ng h ợ p
M y
M
y M
1 2
2 1
Trang 34) (
) (
dd E F E F E F E F
Theo phương X:
) (
) (
) (