1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:a. Cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường đã thực hiện công khai về các điều kiện, đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (thực hiện theo Biểu mẫu 05).Kết quả thực hiện cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh; thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đạo.Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường với gia đình học sinh theo Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh, thực hiện tốt việc giáo dục học sinh. Tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh như hoạt động Đội – sao, hoạt động ngoại khóa. Đội ngũ giáo viên đảm bảo cả về số lượng và chất lượng; đảm bảo tỉ lệ GV trên lớp là 1,2. Về cơ sở vật chất, các phòng học hiện có đảm bảo đủ chỗ ngồi cho HS, đủ các trang thiết bị tối thiểu như: Thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu, các điều kiện về an toàn vệ sinh sức khỏe. Tuy nhiên, diện tích khuôn viên trường còn chật, thiếu phòng học và các phòng chức năng.b. Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế: Cuối năm học nhà trường công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của từng khối lớp về xếp loại đánh giá năng lực, phẩm chất, học tập của từng khối lớp. Tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. (thực hiện theo Biểu mẫu 06)c. Về đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kiểm định chất lượng giáo dục và đạt chuẩn quốc gia: Cuối năm học, nhà trường thành lập Hội đồng để thực kế hoạch tự đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kết quả tự đánh giá là trường đạt mức chất lượng tối thiểu. Đơn vị đã xây dựng kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục và thực hiện các nội dung báo cáo tự đánh giá theo quy định. Công tác đánh giá ngoài, trường sẽ thực hiện theo kế hoạch của Phòng và Sở GDĐT. Trong những năm học gần đây, nhà trường có số học sinh tăng nhanh, vượt quá số lượng quy định đối với trường đạt chuẩn Quốc gia, diện tích khuôn viên chật hẹp (3190 m2 1088 HS), bình quân 40 HS lớp. Do đó trường còn nhiều khó khăn trong việc lập kế hoạch thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia.
Trang 1UBND HUYỆN TRẢNG BOM
TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Số: /BC-THNBK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sông Trầu, ngày tháng 11 năm2017
BÁO CÁO KẾT QUẢ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG KHAI
ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016 - 2017
Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thực hiện công văn 2473/SGDĐT-KHTC ngày 25/8/2017 của Sở GD&ĐT Đồng Nai V/v thực hiện công khai năm học 2017-2018 theo quy định tại TT
09/2009/TT-BGDĐT ngày 7/5/2009 của Bộ GD&ĐT
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm báo cáo kết quả thực hiện công khai các nội
dung theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT năm học 2016 – 2017 như sau:
I Triển khai Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nhà trường đã triển khai Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong toàn đơn vị
Công khai các văn bản hướng dẫn và các mẫu báo cáo trên trang điện tử của nhà trường
II Tổ chức công khai các nội dung theo Quy chế:
1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a Cam kết chất lượng giáo dục:
Nhà trường đã thực hiện công khai về các điều kiện, đối tượng tuyển sinh của cơ
sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ
sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của
cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học
sinh (thực hiện theo Biểu mẫu 05)
Kết quả thực hiện cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh; thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của
Bộ Giáo dục và đạo.Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường với gia đình học sinh theo Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh, thực hiện tốt việc giáo dục học sinh Tổ chức các hoạt động
hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh như hoạt động Đội – sao, hoạt động ngoại khóa
Đội ngũ giáo viên đảm bảo cả về số lượng và chất lượng; đảm bảo tỉ lệ GV trên lớp là
1,2 Về cơ sở vật chất, các phòng học hiện có đảm bảo đủ chỗ ngồi cho HS, đủ các trang
thiết bị tối thiểu như: Thiết bị - đồ dùng dạy học tối thiểu, các điều kiện về an toàn vệ sinh
sức khỏe Tuy nhiên, diện tích khuôn viên trường còn chật, thiếu phòng học và các phòng
chức năng
b Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế:
Trang 2Cuối năm học nhà trường công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của từng khối lớp về xếp loại đánh giá năng lực, phẩm chất, học tập của từng khối lớp Tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học (thực hiện theo Biểu mẫu 06)
c Về đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kiểm định chất lượng giáo dục và đạt chuẩn quốc gia:
- Cuối năm học, nhà trường thành lập Hội đồng để thực kế hoạch tự đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kết quả tự đánh giá là trường đạt mức chất lượng tối thiểu
- Đơn vị đã xây dựng kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục và thực hiện các nội dung báo cáo tự đánh giá theo quy định Công tác đánh giá ngoài, trường sẽ thực hiện theo kế hoạch của Phòng và Sở GD-ĐT
- Trong những năm học gần đây, nhà trường có số học sinh tăng nhanh, vượt quá
số lượng quy định đối với trường đạt chuẩn Quốc gia, diện tích khuôn viên chật hẹp (3190 m2/ 1088 HS), bình quân 40 HS / lớp Do đó trường còn nhiều khó khăn trong việc lập kế hoạch thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia
2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (thực hiện theo Biểu mẫu 07)
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 08)
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo:
Hiện tại, nhà trường có 03 GV đang học Trung cấp chính trị tại Trung tâm BDCT huyện, thời gian học vào buổi tối ngày thứ 7 và chủ nhật trong tuần
3 Công khai thu chi tài chính:
a Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày
22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính (thực hiện theo Biểu mẫu số 2; 3)
b) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị (thực hiện theo Biểu mẫu số 9)
Trang 34 Hình thức công khai:
- Thông báo phổ biến thông qua các buổi họp cha mẹ học sinh, họp hội đồng nhà trường
- Niêm yết công khai tại Bảng công khai của trường
- Công khai trên trang thông tin điện tử nhà trường
III Báo cáo kết quả thực hiện quy chế thực hiện công khai tại đơn vị:
Đơn vị thực hiện báo cáo theo các biểu mẫu (đính kèm)
Trên đây là nội dung Báo cáo việc thực hiện công khai theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT của trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm trong năm học 2016 -2017
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Phòng GD-ĐT (B/cáo);
- Niêm yết tại đơn vị (90 ngày);
- Lưu: VT.
Nguyễn Duy Tân
UBND HUYỆN TRẢNG BOM
TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Số: /BC-THNBK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sông Trầu, ngày tháng 11 năm2017
BÁO CÁO KẾT QUẢ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG KHAI
ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016 - 2017
Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thực hiện công văn 2473/SGDĐT-KHTC ngày 25/8/2017 của Sở GD&ĐT Đồng Nai V/v thực hiện công khai năm học 2017-2018 theo quy định tại TT
09/2009/TT-BGDĐT ngày 7/5/2009 của Bộ GD&ĐT
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm báo cáo kết quả thực hiện công khai các nội
dung theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT năm học 2016 – 2017 như sau:
I Triển khai Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nhà trường đã triển khai Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong toàn đơn vị
Công khai các văn bản hướng dẫn và các mẫu báo cáo trên trang điện tử của nhà trường
II Tổ chức công khai các nội dung theo Quy chế:
1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a Cam kết chất lượng giáo dục:
Trang 4Nhà trường đã thực hiện công khai về các điều kiện, đối tượng tuyển sinh của cơ
sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ
sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của
cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (thực hiện theo Biểu mẫu 05)
Kết quả thực hiện cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh; thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của
Bộ Giáo dục và đạo.Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường với gia đình học sinh theo Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh, thực hiện tốt việc giáo dục học sinh Tổ chức các hoạt động
hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh như hoạt động Đội – sao, hoạt động ngoại khóa Đội ngũ giáo viên đảm bảo cả về số lượng và chất lượng; đảm bảo tỉ lệ GV trên lớp là 1,2 Về cơ sở vật chất, các phòng học hiện có đảm bảo đủ chỗ ngồi cho HS, đủ các trang thiết bị tối thiểu như: Thiết bị - đồ dùng dạy học tối thiểu, các điều kiện về an toàn vệ sinh sức khỏe Tuy nhiên, diện tích khuôn viên trường còn chật, thiếu phòng học và các phòng chức năng
b Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế:
Cuối năm học nhà trường công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của từng khối lớp về xếp loại đánh giá năng lực, phẩm chất, học tập của từng khối lớp Tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học (thực hiện theo Biểu mẫu 06)
c Về đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kiểm định chất lượng giáo dục và đạt chuẩn quốc gia:
- Cuối năm học, nhà trường thành lập Hội đồng để thực kế hoạch tự đánh giá mức chất lượng tối thiểu, kết quả tự đánh giá là trường đạt mức chất lượng tối thiểu
- Đơn vị đã xây dựng kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục và thực hiện các nội dung báo cáo tự đánh giá theo quy định Công tác đánh giá ngoài, trường sẽ thực hiện theo kế hoạch của Phòng và Sở GD-ĐT
- Trong những năm học gần đây, nhà trường có số học sinh tăng nhanh, vượt quá
số lượng quy định đối với trường đạt chuẩn Quốc gia, diện tích khuôn viên chật hẹp (3190 m2/ 1088 HS), bình quân 40 HS / lớp Do đó trường còn nhiều khó khăn trong việc lập kế hoạch thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn Quốc gia
2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (thực hiện theo Biểu mẫu 07)
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 08)
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo:
Hiện tại, nhà trường có 03 GV đang học Trung cấp chính trị tại Trung tâm BDCT huyện, thời gian học vào buổi tối ngày thứ 7 và chủ nhật trong tuần
Trang 53 Công khai thu chi tài chính:
a Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày
22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính (thực hiện theo Biểu mẫu số 2; 3)
b) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị (thực hiện theo Biểu mẫu số 9)
4 Hình thức công khai:
- Thông báo phổ biến thông qua các buổi họp cha mẹ học sinh, họp hội đồng nhà trường
- Niêm yết công khai tại Bảng công khai của trường
- Công khai trên trang thông tin điện tử nhà trường
III Báo cáo kết quả thực hiện quy chế thực hiện công khai tại đơn vị:
Đơn vị thực hiện báo cáo theo các biểu mẫu (đính kèm)
Trên đây là nội dung Báo cáo việc thực hiện công khai theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT của trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm trong năm học 2016 -2017
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Phòng GD-ĐT (B/cáo);
- Niêm yết tại đơn vị (90 ngày);
- Lưu: VT.
Nguyễn …
Trang 6TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Số: /TB-THNBK
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sông Trầu, ngày 15 tháng 9 năm 2016
THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục (CSGD) phổ thông, năm học 2016 – 2017
(Biểu mẫu 05 Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ
GD-ĐT)
I Điều kiện tuyển sinh
Trẻ em từ 6 đến 8 tuổi (năm sinh 2008-2010).
Hộ khẩu ấp 1;2;4;5 Sông Trầu
Đã hoàn thành chương trình lớp 1.
Hộ khẩu ấp 1;2;4;5 Sông Trầu
Đã hoàn thành chương trình lớp 2.
Hộ khẩu ấp 1;2;4;5 Sông Trầu
Đã hoàn thành chương trình lớp 3.
Hộ khẩu ấp 1;2;4;5 Sông Trầu
Đã hoàn thành chương trình lớp 4.
Hộ khẩu ấp 1;2;4;5 Sông Trầu
II
Chương trình giáo
dục mà CSGD tuân
thủ
Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học ban hành theo Quyết
định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ GD&ĐT (Mô
hình 1 buổi/ngày) Giáo dục kĩ năng sống Khối 3;4;5 có môn học tự chọn là Anh văn (2 tiết/tuần SGK Smart Start).
III
Yêu cầu về phối hợp
giữa cơ sở giáo dục và
gia đình
Thực hiện đầy đủ các quy định tại Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ GD&ĐT (Điều 8, Điều 9).
Yêu cầu về thái độ
học tập của học sinh
Thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều lệ trường tỉểu học ban hành Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT và Thông tư số 50/2012/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT (Điều 41, Điều 43)
IV
Điều kiện CSVC của
CSGD cam kết phục vụ
HS (như các loại phòng
phục vụ học tập, thiết bị
dạy học, tin học )
Đảm bảo đủ phòng học có đủ ánh sáng, đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh trường học theo quy định Thiết bị dạy học phải bảo đảm an toàn, phù hợp với nội dung dạy học, hoạt động và tâm lý lứa tuổi người học
V
Các hoạt động hỗ trợ
học tập, sinh hoạt của
học sinh ở CSGD
Tổ chức các HĐGDNGLL theo từng chủ điểm tháng, phù hợp với
từng lứa tuổi học sinh Thực hiện các nội dung: ATGT, xây dựng trường lớp Xanh-Sạch-Đẹp; phòng chống dịch bệnh, phòng chống ma túy; Đội – Sao nhi đồng.
VI
Đội ngũ giáo viên, cán
bộ quản lý, phương
pháp quản lý của
CSGD
Đảm bảo đủ số lượng theo Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày
12/7/2017 của Bộ GD&ĐT Trình độ đào tạo đảm bảo chuẩn quy định 100% (trên chuẩn từ 87 % trở lên) Phương pháp quản lý: PP Tổ chức - Hành chính; PP Tâm lí – Xã hội; PP Kinh tế; PP quản lí theo mục tiêu.
VII Kết quả đạo đức, học
tập, sức khỏe của học
sinh dự kiến đạt được
- 100% HS xếp loại Đạt hoặc loại Tốt về năng lực, phẩm chất.
- Trên 98 % HS hoàn thành chương trình lớp học (Trong đó, Khối 1: 96%; Khối 2: 97,5%; Khối 3: 100%; Khối 4: 100%; Khối 5: 100%) Duy trì hệ quả đào tạo trên 97 %.
- Trên 96% HS có chiều cao, cận nặng phù hợp lứa tuổi; giảm tỷ lệ
HS bị còi xương hoặc béo phì Không để xảy ra dịch bệnh, mất vệ sinh ATTP.
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100% HS có đủ khả năng học tập tiếp tục Không có HS bỏ học.
Thủ trưởng đơn vị
Trang 7TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Số: /TB-THNBK
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sông Trầu, ngày 26 tháng 5 năm 2017
THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 - 2017
(Biểu mẫu 06 Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ
GD-ĐT)
Đơn vị: học sinh
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số)
III Số học sinh chia theo năng lực
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 39.1/371 36.6/74 37.7/72 41.6/87 36.4/64 43.5/74
2 Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 59.3/562 55.9/113 62.3/119 58.4/122 63.6/112 56.5/96
3 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) 1.6/948 7.4/15
IV Số học sinh chia theo năng lực
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 51.1/484 39.1/79 52.4/100 54.5/114 53.4/94 57.1/97
2 Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 48.9/464 60.9/123 47.6/91 45.5/95 46.6/82 42.9/73
3 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)
V Số học sinh chia theo học tập
1 Tiếng Việt
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 34.1/323 32.2/65 29.3/56 37.8/79 36.9/65 34.1/58
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 63.3/599 59.9/121 67.5/129 62.2/130 61.9/109 65.9/112
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 2.5/24 7.9/16 3.1/6 1.1/2
2 Toán
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 43.1/408 52/105 46.6/89 39.2/82 38.6/68 37.7/64
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 54.0/511 42.1/85 50.2/96 59.8/125 58.5/103 61.1/104
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 2.9/27 5.9/12 3.1/6 1.0/2 2.8/5 1.1/2
3 Khoa học
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 51.7/179 61.9/109 41.2/70
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 48.2/167 38/67 58.9/100
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
4 Lịch sử và Địa lí
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 51.1/177 59.1/104 42.9/73
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 48.8/169 40.9/72 57.0/97
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
5 Tiếng nước ngoài
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 40.3/155 34.9/73 46.5/82
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 59.7/230 65.1/136 53.1/94
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
6 Tiếng dân tộc
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng
Trang 8b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
7 Tin học
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
8 Đạo đức
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 32.7/309 26.2/53 34.5/66 22.9/48 42.0/74 40.0/68
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 67.3/637 73.8/149 65.4/125 77.0/161 58.0/102 60.0/102
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
9 Tự nhiên và Xã hội
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 24.8/149 23.8/48 28.8/55 22.0/46
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 75.1/451 76.2/154 71.2/136 78.0/163
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
10 Âm nhạc
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 16.7/158 18.8/38 12.1/23 18.0/37 14.2/25 20.6/35
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 83.3/788 81.2/164 87.9/168 82.0/172 85.8/151 79.4/135
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
11 Mĩ thuật
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 16.5/156 16.8/34 12.5/24 14.0/29 22.1/39 17.7/30
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 83.5/790 83.2/168 87.4/167 86.0/180 77.8/137 82.3/140
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
12 Thủ công (Kỹ thuật)
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 18.8/178 21.8/44 12.5/24 16.2/34 22.1/39 21.8/37
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 81.1/768 78.2/158 87.4/167 83.7/175 77.8/137 78.2/133
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
13 Thể dục
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 21.5/203 26.3/53 27.2/52 17.2/36 18.1/32 17.7/30
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 78.5/743 73.8/149 72.7/139 82.7/173 81.8/144 82.3/140
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) 96.4/914 91.6/185 95.8/183 99.0/207 97.2/171 98.8/168
a
Trong đó:
Học sinh khen thường về học tập
(tỷ lệ so với tổng số)
39.9/37
9 42.5/86 37.6/72 36.8/77 40.3/71 42.9/73
b Học sinh khen thường về các mặt khác
(tỷ lệ so với tổng số)
15.1/14
4 16.3/33 15.1/29 17.2/36 16.4/29 10/17
2 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 97.4/923 92.1/186 98.4/188 99.5/208 97.2/171 100.0/170
Trang 93 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) 3.6/34 8.4/17 4.2/8 1.0/2 2.8/5 1.2/2
4 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 2.6/25 7.9/16 1.6/3 0.5/1 2.8/5
5 Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) 0.4/4 0.9/2 0.5/1 0.5/1
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
100.0/17
Thủ trưởng đơn vị
Trang 10
UBND HUYỆN TRẢNG BOM
TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Số: /TB-THNBK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sông Trầu, ngày 15 tháng 9 năm 2016
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 – 2017
(Biểu mẫu 07 Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ
GD-ĐT)
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2 ) 1420 1.5
VI Tổng diện tích các phòng
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m 2 )
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2 )
5 Diện tích phòng khác (hiệu bộ)(m 2 ) 96 0.1
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số học sinh/bộ
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4 0.2
XI Nhà ăn