ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng d
Trang 1Câu 1: Trình bày nh ng quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t Liên h ý ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý ứng duy vật Liên hệ ý ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý nghĩa th c ti n c a các quy lu t đó ực tiễn của các quy luật đó ễn của các quy luật đó ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
A) Các quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t:ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Quy lu t chuy n hóa t nh ng s thay đ i v l ển hóa từ những sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ừ những sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ững sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ững sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ổi về lượng thành những sự thay đổi ề lượng thành những sự thay đổi ượng thành những sự thay đổi ng thành nh ng s thay đ i ững sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ự thay đổi ổi về lượng thành những sự thay đổi
v ch t và ng ề lượng thành những sự thay đổi ất và ngược lại: ượng thành những sự thay đổi ại: c l i:
Ch t ất là t ng h p nh ng thu c tính khách quan v n có c a SVHT nói lên nó là gì, làmững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
Trong th gi i v t ch t có muôn vàn SVHT khác nhau v ch t (có bao nhiêu SVHT, cóới cái khác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
b y nhiêu ch t)ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
Ch t là cái khách quan v n có c a SVHTất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
Ch t bi u hi n tình tr ng tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng đ i n đ nh c a SVHT làm cho nó t n t i mà ch aốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư
bi n thành cái khác
Ch t c a SVHT b c l thông qua nh ng thu c tính, có nh ng thu c tính căn b n vàất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: không căn b n.ản của phép biện chứng duy vật:
Các thu c tính c a SVHT b c l ra tùy theo nh ng m i liên h c th c a SV này v iộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật: ới cái khác
SV khác
S phân bi t gi a ch t và thu c tính ch là tện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng đ i tùy theo m i quan h c th ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với
L ượng ng c a SV không nói lên SV đó là gì mà ch nói lên nh ng con s , nh ng thu của phép biện chứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm tính, nh ng b ph n, m c đ phát tri n, quy mô to nh ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ỏ
Cũng nh ch t, lư ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ng là cái khách quan v n có c a SVHT.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
Trong lĩnh v c t nhiên, lư ng thường được diễn tả bằng những con số chính xácng đư c di n t b ng nh ng con s chính xácễn tả bằng những con số chính xác ản của phép biện chứng duy vật: ằng những con số chính xác ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm (cân đong đo đ m) Còn lĩnh v c xã h i, ngoài nh ng con s chính xác lộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ng đư c hi u
r t tr u tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ừu tượng ư ng
Lư ng còn là nh ng con s quy t đ nh bên trong c a SVHT.ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật:
+ N i dung: ội dung:
Quá trình chuy n hóa t nh ng s thay đ i v l ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ừ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ổi về lượng thành những sự thay đổi ề lượng thành những sự thay đổi ượng ng thành nh ng s thay đ i ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ổi về lượng thành những sự thay đổi
v ch t: ề lượng thành những sự thay đổi ất
S v n đ ng, bi n đ i c a s v t, hi n tật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư ng b t đ u t s thay đ i v lắt đầu từ sự thay đổi về lượng ầu từ sự thay đổi về lượng ừu tượng ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ng
Lư ng bi n đ i trong ph m vi “đ ” ch a làm ch t thay đ i nh ng khi lạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ư ng thay đ i
đ n m t gi i h n nh t đ nh thì sẽ d n t i s thay đ i v ch t.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
Gi i h nh đó chính là đi m nút S thay đ i v lới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ng khi đ t t i đi m nút, v i nh ngạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác ới cái khác ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
đi u ki n xác đ nh t t y u sẽ d n đ n s ra đ i c a ch t m i S thay đ i v ch t đề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư c
g i là bưới cái khác.c nh y Bản của phép biện chứng duy vật: ưới cái khác.c nh y là s chuy n hóa t t y u trong quá trình phát tri n c a sản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật:
v t, hi n tật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư ng; là s k t thúc m t giai đo n v n đ ng, phát tri n đ ng th i là đi mộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác
kh i đ u cho m t giai đo n m i, là s gián đo n trong quá trình v n đ ng, phát tri n! ầu từ sự thay đổi về lượng ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm liên t c c a s v t.ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Quá trình chuy n hóa t nh ng s thay đ i v ch t thành nh ng s thay đ i ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ừ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ổi về lượng thành những sự thay đổi ề lượng thành những sự thay đổi ất ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ổi về lượng thành những sự thay đổi
v l ề lượng thành những sự thay đổi ượng ng:
Khi ch t m i ra đ i, sẽ tác đ ng tr l i lất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ! ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư ng m i Ch t m i tác đ ng t i lới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ư ng m iới cái khác làm thay đ i k t c u, quy mô, trình đ , nh p đi u c a s v n đ ng, phát tri n c a SV.ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
Quy lu t th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p: ống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập: ất và ngược lại: ất và ngược lại: ủa các mặt đối lập: ặt đối lập: ống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập:
Trang 2M t đ i l p bi n ch ng ặt đối lập biện chứng ối lập biện chứng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý ứng duy vật Liên hệ ý là ph m trù tri t h c ch nh ng m t có đ c đi m, thu cạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ặt có đặc điểm, thuộc ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
trong s v t.ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Mâu thu n bi n ch ng ẫn biện chứng ện chứng duy vật Liên hệ ý ứng duy vật Liên hệ ý là s liên h tác đ ng qua l i l n nhau c a hai m t đ i l pện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
bi n ch ng Mâu thu n đện chứng duy vật: ứng duy vật: ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ư c hình thành t hai m t đ i l p nh ng không ph i b t kỳừu tượng ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có hai m t đ i l p nào cũng t o thành mâu thu n Ch khi hai m t đ i l p cùng t n t iặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa trong cùng m t s v t, trong cùng m t th i gian, v cùng m t m i liên h và thộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng xuyên tác đ ng qua l i l n nhau m i t o thành mâu thu n.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được
+ N i dung: ội dung:
S th ng nh t, đ u tranh và chuy n hóa gi a các m t đ i l p ực tiễn của các quy luật đó ối lập biện chứng ất ất ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ặt đối lập biện chứng ối lập biện chứng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
Khái ni m th ng nh t c a các m t đ i l p dùng đ ch s liên h , ràng bu c, khôngện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm tách r i nhau, quy đ nh l n nhau c a các m t đ i l p, m t này l y m t kia làm ti n đờng được diễn tả bằng những con số chính xác ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có
t n t i Xét v phồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng di n nào đó gi a các m t đ i l p bao gi cũng có m t s y u tện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
gi ng nhau S th ng nh t c a các m t đ i l p bao hàm s đ ng nh t c a nó.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật:
Khái ni m s đ u tranh gi a các m t đ i l p dùng đ ch khuynh hện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ưới cái khác.ng tác đ ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm qua l i, bài tr , ph đ nh nhau c a các m t đ i l p Hình th c đ u tranh c a các m tạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ừu tượng ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc
đ i l p r t phong phú tùy thu c vào tính ch t, m i quan h và đi u ki n c th c a sốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật:
v t, hi n tật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư ng
Quá trình th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p t t y u d n đ n s chuy nốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được hóa gi a chúng S chuy n hóa c a các m t đ i l p di n ra h t s c phong phú, đa d ngững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ễn tả bằng những con số chính xác ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa tùy thu c vào tính ch t c a các m t đ i l p cũng nh tùy thu c vào nh ng đi u ki nộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ư ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật:
l ch s c th ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ử cụ thể ụ thể của SV này với
Quan h gi a th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l p ện chứng duy vật Liên hệ ý ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ối lập biện chứng ất ất ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ặt đối lập biện chứng ối lập biện chứng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
Trong s th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l p, s đ u tranh gi a chúng làốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm tuy t đ i, s th ng nh t gi a chúng là tện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng đ i, có đi u ki n, t m th i; trong sốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác
th ng nh t đã có s đ u tranh, đ u tranh trong tính th ng nh t c a chúng.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật:
Vai trò c a mâu thu n đ i v i quá trình v n đ ng và phát tri n c a s v t ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ẫn biện chứng ối lập biện chứng ới quá trình vận động và phát triển của sự vật ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ộng và phát triển của sự vật ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
S liên h , tác đ ng và chuy n hóa gi a các m t đ i l p là ngu n g c, đ ng l c c aện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
s v n đ ng và phát tri n trong th gi i hay nói cách khác “s phát tri n là m t cu cật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
đ u tranh gi a các m t đ i l p”.ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh: ủa các mặt đối lập: ịnh của phủ định: ủa các mặt đối lập: ủa các mặt đối lập: ịnh của phủ định:
Ph đ nh là khái ni m ch s thay th s v t này b ng s v t khác trong quá trìnhủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ằng những con số chính xác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
v n đ ng và phát tri n.ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Ph đ nh siêu hình là s ph đ nh s ch tr n, s ph đ nh không t o ti n đ cho sủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có phát tri n ti p theo, không t o cho cái m i ra đ i, l c lạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ư ng ph đ nh là bên ngoài sủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa !
v t.ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Ph đ nh bi n ch ng là ph m trù tri t h c dùng đ ch s t ph đ nh, s ph đ nhủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
t o ti n đ cho s phát tri n ti p theo c a s v t, s ph đ nh t o ti n đ cho cái m iạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác
ra đ i thay th cái cũ, l c lờng được diễn tả bằng những con số chính xác ư ng ph đ nh ngay trong b n thân s v t.ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ! ản của phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
+ N i dung: ội dung:
Ph đ nh c a ph đ nh là khái ni m nói lên r ng, s v n đ ng, phát tri n c a s v tủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ằng những con số chính xác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: thông qua hai l n ph đ nh bi n ch ng, dầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng nh quay tr l i đi m xu t phát banư ! ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
đ u nh ng cao h n.ầu từ sự thay đổi về lượng ư ơ bản của phép biện chứng duy vật:
Trang 3Ph đ nh l n th nh t làm cho s v t cũ tr thành cái đ i l p c a mình Sau nh ngủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng ứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
l n ph đ nh ti p theo, đ n m t lúc nào đó sẽ ra đ i s v t m i mang nhi u đ c tr ngầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ư
gi ng v i s v t ban đ u (xu t phát) Nh v y, v hình th c là tr l i cái ban đ u songốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ứng duy vật: ! ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng không ph i gi ng nguyên nh cũ, dản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ường được diễn tả bằng những con số chính xácng nh l p l i cái cũ nh ng cao h n.ư ặt có đặc điểm, thuộc ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư ơ bản của phép biện chứng duy vật:
S ph đ nh c a ph đ nh là giai đo n k t thúc m t chu kỳ phát tri n, đ ng th i l iủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
là đi m xu t phát c a m t chu kỳ phát tri n ti p theo, t o ra đất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ường được diễn tả bằng những con số chính xácng xoáy c c a sốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: phát tri n M i đ$ ường được diễn tả bằng những con số chính xácng m i c a đới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng xoáy c th hi n m t trình đ cao h n c a sốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: phát tri n S n i ti p nhau c a các vòng xoáy c th hi n tính vô t n c a s phátốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: tri n
B) Liên h th c ti n (T liên h )ện chứng duy vật: ễn tả bằng những con số chính xác ện chứng duy vật:
Trang 4Câu 2: Trình bày nh ng đ c tr ng c b n c a xã h i XHCN Phân tích c s ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ặt đối lập biện chứng ư ơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ộng và phát triển của sự vật ơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ở khách quan và tính t t y u c a th i kỳ quá đ lên CNXH VN ất ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ộng và phát triển của sự vật ở
Các đ t tr ng c b n ặt đối lập: ư ơ bản ản
Đặc trưng thứ nhất: cơ sơ vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là nền sản xuất công
nghiệp hiện đại Chỉ có nền sản xuất công nghiệp hiện đại mới đưa năng xuất lao động lên cao, tạo ra ngày càng nhiều của cải vật chất cho xã hội, đảm bảo đáp ứng những nhu cầu vật chất và văn hóa của nhân dân, không ngừng nâng cao phúc lợi xã hội cho toàn dân Nền công nghiệp hiện đại đó được phát triển dựa trên lực lượng sản xuất đã phat triên cao.ở những nước thực hiện sự quá độ”bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội”, trong đó có Việt Nam thì đương nhiên phải có quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa để từng bước xây dựng
cơ sở vật chât kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội
Đặc trưng thứ hai: chủ nghĩa xã hội đã xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, thiết lập
chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu Thu tiêu chế độ tư hưu là cách nói vắn tắt nhất, tổng quát nhất về thực chất của công cuộc cải tạo xã hội theo lập trường của gccn.tuy nhiên
ko phai xóa bỏ chế độ tư hưu nói chung mà là xóa bỏ chế độ TBCN
CNXH được hình thành dựa trên cơ sở từng bước thiêt lập chế độ sở hữu XHCN về tư liệu sản xuất, bao gồm sở hữu toàn dân và sở hữu tập thể Chế độ này được củng cố, hoàn thiện, bảo đảm thích ứng với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển, xóa bỏ dần những mẫu thuẫn đối kháng trong xã hội, làm cho mọi thành viên trong xh gắn bó với nhau vì lợi ích căn bản
Đặc trưng thứ 3: CNXH tạo ra cách tổ chức lao động và kỷ luật lao động mới quá trình
xây dựng cnxh và bảo vệ tổ quốc xhcn là một quá trình hoạt động tự giác của đại đa số nhân dân lao động, vì lợi ích của đa số nhân dân Chính bản chất và mục đích đó cần phải tổ chức lao động và kỷ luật mới phù hợp với địa vị làm chủ của người lao động, đồng thời khắc phục những tàn dư của tình trạng lao động bị tha hóa trong xã hội cũ
Đặc trưng thứ 4: CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động nguyên tắc phân
phối cơ bản nhất CNXH bảo đảm cho mọi người có quyền bình đẳng trong lao động, sáng tạo
và hưởng thụ Mọi người có sức lao động đều có việc làm và được hưởng thù lao theo nguyên tắc” làm theo lăng lực hưởng theo lao động” đó là một trong những cơ sở của công bằng xã hội ở giai đoạn này
Đặc trưng thứ 5: CNXH có nhà nước XHCN là nhà nước kiểu mới, nhà nước mang bản
chất gccn, tình nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc; thực hiện quyền lực và lợi ích của nhân dân
NNXHCN do ĐCS lãnh đạo thông qua nhà nước đảng lãnh đạo toàn xh về mọi mặt và nhân dân lao động thực hiện quyền lực và lợi ích của mình trong mọi mặt xh Nhân dân lao động tham gia nhiều vào công việc nhà nước đây là một” nhà nước nửa nhà nước”, với tính
tự giác tự quản của nhân dân rất cao, thể hiện các quyền dân chủ, làm chủ và lợi ích của chính mình ngày càng rõ hơn
Đặc trưng thứ 6: CNXH đã giải phóng con người thoát khỏi áp bức bóc lột, thực hiện
công băng bình đẳng tiến bộ xã hội, tao những điều kiện cơ bản để con người phát triển toàn diện Mục tiêu cao nhất của CNXH là giải phóng con người khỏi mọi ách áp bức về kinh tế và
nô dịch về tinh thần, bảo đảm sự phát triển toàn diện cá nhân, hình thành và phát triển lối sống xhcn, làm cho mọi người phát huy tính tích cực của mình trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội nhờ xóa bỏ chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa mà xóa bỏ sự đối kháng giai cấp, xóa bỏ tình trạng người bóc lột người, tình trạng nô dịch và áp bức dân tộc, thực hiện được sự công bằng và bình đẳng xã hội
C s khách quan và tính t t y u: ơ bản ở khách quan và tính tất yếu: ất và ngược lại: ếu:
C s khách quan: ơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ở có Đ ng c ng s n lãnh đ o, có nhà nản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ưới cái khác.c XHCN c a dân, do dân,ủa phép biện chứng duy vật:
vì dân ngày càng đư c c ng c và hoàn thi n Nhân dân ta có truy n th ng yêu nủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác.c,
ph m ch t t t đ p, trung thành và tin t% ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm & ư!ng vào Đ ng Đ t nản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ưới cái khác.c ta có v trí chi n lịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư c
và tài nguyên thiên nhiên phong phú…
Trang 5Tính t t y u: ất ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN Trong đi u ki n m i, nh ng nề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ới cái khác ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác.c kém phát tri n có th th c hi nện chứng duy vật:
bưới cái khác.c quá đ ti n th ng lên CNXH, b qua CNTB Bộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có ỏ ưới cái khác.c quá đ đó có th và c n ph i cóộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật:
nh ng đi u ki n tiên quy t bên trong và bên ngoài, trong nững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ưới cái khác.c và qu c t ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Đi u ki n ch quan ti n th ng lên CNXH: ề lượng thành những sự thay đổi ện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ẳng lên CNXH: là Đ ng c ng s n l y ch nghĩa Mác –ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: Lênin làm n n t ng và gi vai trò lãnh đ o Có chính quy n CNXH trong tay, có liênề chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có minh công nhân, nông dân, tri th c Có nhà nứng duy vật: ưới cái khác.c XHCN đư c thi t l p ngày càng v ngật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
ch c và hoàn thi n.ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ện chứng duy vật:
Đi u ki n khách quan: ề lượng thành những sự thay đổi ện chứng duy vật Liên hệ ý ph i có m t nản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác.c giành th ng l i trong cách m ng vô s n,ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật:
ti n lên xây d ng CNXH Công cu c xây d ng thành công CNXH nộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ! ưới cái khác.c này là t mất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
gươ bản của phép biện chứng duy vật:ng sáng t o đi u ki n cho các nạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ưới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưac l c h u ti n lên CNXH.ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Câu 3: Hãy nêu khái ni m hình thái kinh t - xã h i CSCN và các đi u ki n c ện chứng duy vật Liên hệ ý ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ộng và phát triển của sự vật ề lượng thành những sự thay đổi ện chứng duy vật Liên hệ ý ơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
b n c a s ra đ i hình thái kinh t - xã h i CSCN ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ực tiễn của các quy luật đó ời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ộng và phát triển của sự vật
Khái ni m hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa ệm hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ếu: ội cộng sản chủ nghĩa ội cộng sản chủ nghĩa ản ủa các mặt đối lập:
Hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa là ch đ xã h i phát tri n cao nh t, cóộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có quan h s n xu t d a trên s h u công c ng v t li u s n xu t, thích ng v i l cện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ! ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ứng duy vật: ới cái khác
lư ng s n xu t ngày càng phát tri n, t o thành c s h t ng có trình đ cao h n so v iản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác
c s h t ng c a ch nghĩa t b n; có ki n trúc thơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: ư ng t ng tầu từ sự thay đổi về lượng ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng ng th c s là c aứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: nhân dân v i trình đ xã h i hoá ngày càng cao.ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Các đi u ki n c b n c a s ra đ i hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa ề lượng thành những sự thay đổi ệm hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ơ bản ản ủa các mặt đối lập: ự thay đổi ời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ếu: ội cộng sản chủ nghĩa ội cộng sản chủ nghĩa ản ủa các mặt đối lập:
+ Nh ng đi u ki n c b n c a s ra đ i hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch ệm: ơ bản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ội dung: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
nghĩa t các n ừ các nước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ư ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ c t b n ch nghĩa đã phát tri n cao ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ển cao
1 - Nh ng l c lững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ng s n xu t, đ c bi t là n n công nghi p hi n đ i, d a trên cácản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa thành t u khoa h c - kỹ thu t đã phát tri n cao c a ch nghĩa t b n, càng phát tri nật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: cao thì trình đ xã h i hoá cũng càng cao S ki n đó t o ra mâu thu n ngày càng gayộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được
g t v i quan h s n xu t t b n ch nghĩa d a trên ch đ chi m h u t nhân t b nắt đầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ư ản của phép biện chứng duy vật:
ch nghĩa v t li u s n xu t ch y u Ch th làm ra nh ng thành qu l c lủa phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ư ng s nản của phép biện chứng duy vật:
xu t đó ch y u là giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng, trong khi đó ch th chi mất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
h u t li u s n xu t và s n ph m c a s n xu t l i ch y u là giai c p t s n th ng trững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: % ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
xã h i.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
2 - Trong ch nghĩa t b n có hai giai c p c b n, tiêu bi u nh t, đ i l p nhau v l iủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ích c b n đó là giai c p công nhân đ i bi u cho l c lơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư ng s n xu t hi n đ i, xã h i hoáản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm cao và giai c p t s n th ng tr xã h i, đ i bi u cho quan h s n xu t t nhân t b nất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ư ản của phép biện chứng duy vật:
ch nghĩa v t li u s n xu t Hai giai c p này mâu thu n v i nhau ngày càng rõ r t,ủa phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ới cái khác ện chứng duy vật: sâu s c và gay g t Các cu c đ u tranh giai c p c a giai c p công nhân (g n v i nhânắt đầu từ sự thay đổi về lượng ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác dân lao đ ng b áp b c bóc l t) ch ng giai c p t s n áp b c bóc l t phát tri n t trìnhộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ừu tượng
đ th p, quy mô nh , t phát ti n t i trình đ cao h n, quy mô l n h n và tính t giácộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ỏ ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ơ bản của phép biện chứng duy vật: ngày càng th hi n rõ h n Đ n đ chín mu i c a s phát tri n, phong trào công nhânện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: hình thành đ ng chính tr c a mình v i h t tản của phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ới cái khác ện chứng duy vật: ư ư!ng và t ch c tiên phong đ lãnh đ oứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng ch ng l i, l t đ ách th ng tr c a giai c p tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư
s n Mâu thu n gi a giai c p công nhân và giai c p t s n là bi u hi n v m t xã h iản của phép biện chứng duy vật: ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
c a mâu thu n gi a l c lủa phép biện chứng duy vật: ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ng s n xu t và quan h s n xu t trong ch nghĩa t b n.ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật:
3 - Cùng v i nh ng thành t u to l n v nhi u m t c a ch nghĩa t b n giai c p tới cái khác ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư
s n, trong các th k phát tri n c a nó cũng đ ng th i t o ra bao nhiêu tai h a cho giaiản của phép biện chứng duy vật: ( ủa phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
c p công nhân, nhân dân lao đ ng và cho c nhân lo i cũng nh môi trất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư ường được diễn tả bằng những con số chính xácng thiên nhiên
Trang 6(ch đ áp b c bóc l t, b t công, phân hoá giàu nghèo ngày càng tăng, phân bi t ch ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:
t c, chi n tranh xâm lộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư c gi t h i hàng trăm tri u ngạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xác ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làmi, l i s ng ph n văn hoá, đ oản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
đ c suy đ i, t n n xã h i ph c t p, tàn phá thiên nhiên, v.v.).ứng duy vật: ồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
+ Nh ng đi u ki n c b n c a s ra đ i hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa ệm: ơ bản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ội dung: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
t các n ừ các nước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ư ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ c t b n ch nghĩa trung bình và các n ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao c ch a qua ch nghĩa t b n ư ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ư ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
Đ ng ta và H Chí Minh đã đ c bi t coi tr ng nghiên c u v nh ng đi u ki n c b nản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ặt có đặc điểm, thuộc ện chứng duy vật: ứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
đ ra đ i hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa theo hình th c "đ c bi t c a đ cờng được diễn tả bằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc
bi t" - t c là t nh ng nện chứng duy vật: ứng duy vật: ừu tượng ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác.c v n là nông nghi p l c h u dốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ưới cái khác.i s lãnh đ o c a đ ngạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
c ng s n đi lên ch nghĩa xã h i và ph i có nh ng đi u ki n c b n sau đây:ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
1 - Nhân lo i đã chuy n sang "giai đo n cu i cùng c a ch nghĩa t b n" - t c chạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ư ản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: nghĩa đ qu c đi xâm lốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư c, đô h , áp b c bóc l t và khai thác thu c đ a; chi n tranh độc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
qu c chia l i th trốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ường được diễn tả bằng những con số chính xácng th gi i gây r t nhi u tai h a cho hàng trăm qu c gia dân t cới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
b áp b c - h u h t là các nịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ưới cái khác.c nông nghi p l c h u Do đó xu t hi n nh ng mâu thu nện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được
c b n và gay g t c a th i đ i m i:ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác
Mâu thu n gi a giai c p t s n và giai c p công nhân.ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
Mâu thu n gi a ch nghĩa đ qu c xâm lẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư c v i các qu c gia dân t c b xâmới cái khác ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
lư c và đô h ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Mâu thu n gi a các nẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác ư ản của phép biện chứng duy vật:c t b n - đ qu c v i nhau.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác
) hàng trăm nưới cái khác.c nông nghi p v n còn mâu thu n gi a đ a ch và nông dân; tện chứng duy vật: ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ư
s n và nông dân.ản của phép biện chứng duy vật:
Chính nh ng n! ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ưới cái khác.c nông nghi p này (khi công nghi p ch a phát tri n, đ i ngũ giaiện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
c p công nhân và t s n ch a hình thành đáng k ) l i n i lên mâu thu n ch y u là:ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ản của phép biện chứng duy vật: ư ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ủa phép biện chứng duy vật:
gi a m t bên là t b n - đ qu c xâm lững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư c g n v i bè lũ tay sai phong ki n, t s nắt đầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác ư ản của phép biện chứng duy vật:
ph n đ ng v i m t bên là c dân t c g m nông dân, công nhân (n u có), trí th c, ti uản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ứng duy vật:
thươ bản của phép biện chứng duy vật:ng, ti u ch , dân nghèo, phú nông, đ a ch yêu nủa phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ưới cái khác.c, t s n dân t c b áp b c, bư ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
nô l , m t đ c l p t do.ện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
2 - Có tác đ ng toàn c u c a phong trào c ng s n và công nhân qu c t , c a h tộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư
tư!ng giai c p công nhân (ch nghĩa Mác-Lênin), đ c bi t là nh ng lu n đi m v chất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: nghĩa đ qu c và các dân t c b áp b c làm th c t nh nhi u dân t c, d y lên phongốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có trào yêu nưới cái khác.c, giành đ c l p dân t c T đó t t y u hình thành các đ ng chính tr l yộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ừu tượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
ch nghĩa Mác-Lênin làm h t tủa phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư ư!ng đ lãnh đ o các dân t c giành l i quy n đ c l p,ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
t do và đi theo con đường được diễn tả bằng những con số chính xácng xã h i ch nghĩa H Chí Minh, v i t cách y viên qu c tộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ới cái khác ư ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
c ng s n, lãnh t c a dân t c Vi t Nam đã có r t nhi u c ng hi n v lý lu n và th cộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
ti n trong v n đ này, ch ng nh ng có ý nghĩa đ i v i Vi t Nam, mà còn đ i v i hàngễn tả bằng những con số chính xác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác trăm nưới cái khác.c b nô l , ph thu c ch nghĩa đ qu c Trong nh ng c ng hi n đó, có v n định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có khái quát v các nhân t hình thành đ ng Mác-Lênin các nề chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ! ưới cái khác.c nông nghi p, thu c đ aện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
c a ch nghĩa đ qu c Theo Ngủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci, Đ ng C ng s n là s n ph m c a s k t h p gi aản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: % ủa phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
d ng đúng đ n, sáng t o nh ng lu n đi m r t c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin vàoụ thể của SV này với ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: hoàn c nh các dân t c thu c đ a nhi u nản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ! ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ưới cái khác.c nông nghi p T đó H Chí Minh hìnhện chứng duy vật: ừu tượng ồn tại mà chưa thành t tư ư!ng n i ti ng th gi i, mang tính quy lu t là: "mu n gi i phóng dân t c,ới cái khác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm không có con đường được diễn tả bằng những con số chính xácng nào khác ngoài con đường được diễn tả bằng những con số chính xácng cách m ng vô s n"; "Đ c l p dân t cạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
g n li n v i ch nghĩa xã h i"; "Không có gì quí h n đ c l p, t do", v.v ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Trang 7Câu 4: Phân tích nh ng lu n đi m ch y u c a Ch t ch H Chí Minh v Đ ng ững quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ếu của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ịch Hồ Chí Minh về Đảng ồ Chí Minh về Đảng ề lượng thành những sự thay đổi ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
C ng s n Vi t Nam, vai trò c a H Chí Minh trong vi c thành l p và rèn luy n ộng và phát triển của sự vật ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ồ Chí Minh về Đảng ện chứng duy vật Liên hệ ý ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý
Đ ng Liên h h c t p và rèn luy n đ tr thành qu n chúng, thành cán b t t ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý ọc tập và rèn luyện để trở thành quần chúng, thành cán bộ tốt ật cơ bản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ện chứng duy vật Liên hệ ý ển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ở ần chúng, thành cán bộ tốt ộng và phát triển của sự vật ối lập biện chứng
c a Đ ng ủa phép biện chứng duy vật Liên hệ ý ản của phép biện chứng duy vật Liên hệ ý
Nh ng lu n đi m ch y u c a HCM v Đ ng C ng s n Vi t Nam ững sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ển hóa từ những sữ thay đổi về lượng thành những sự thay đổi ủa các mặt đối lập: ếu: ủa các mặt đối lập: ề lượng thành những sự thay đổi ản ội cộng sản chủ nghĩa ản ệm hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
1 Đ ng c ng s n là nhân t t quy t đ nh hàng đ u đ a cách m ng VN đ n th ng l i ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ốt quyết định hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ế - xã hội cộng sản chủ ịnh hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ư ạng VN đến thắng lợi ế - xã hội cộng sản chủ ắng lợi ợi
Khẳng định cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân được giác ngộ, được tổ chức, được lãnh đạo theo một đường lối đúng đắn, Hồ Chí Minh đã đặt vấn đề: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi Đảng có vững cách mệnh mới thành công, cũng như người cầm lái có vững thì thuyền mới chạy”
Tiếp thu chủ nghĩa Mác-Lênin, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam trên
cơ sở phân tích đúng đắn tình hình kinh tế - xã hội và giai cấp ở Việt Nam, giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa dân tộc và giai cấp trong Cách mạng Việt Nam, tổ chức ra Đảng cộng sản Việt Nam
Hồ Chí Minh đã khẳng định, Đảng cộng sản Việt Nam là chính đảng của giai cấp công
nhân Việt Nam, là đội tiên phong của giai cấp công nhân, có khả năng đoàn kết“tập hợp”,
“lôi kéo” các tầng lớp nhân dân khác đứng lên làm cách mạng, bao giờ Đảng cũng “tận tâm,
tận lực phụng sự Tổ quốc và nhân dân”, “trung thành tuyệt đối với lợi ích của giai cấp, của nhân dân, của dân tộc”, “ngoài lợi ích của giai cấp, của nhân dân, của dân tộc, Đảng ta không
có lợi ích gì khác”
2 Đ ng c ng s n VN là s n ph m c a s k t h p ch nghĩa Mác – Lênin v i phong ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin với phong ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ế - xã hội cộng sản chủ ợi ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ớc tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao trào công nhân và phong trào yêu n ước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao c
Xu t phát t tình hình Vi t Nam, H Chí Minh đã vi tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ừu tượng ện chứng duy vật: ồn tại mà chưa “Ch nghĩa Mác-Lênin k t h pủa phép biện chứng duy vật:
v i phong trào công nhân và phong trào yêu nới cái khác ưới cái khác.c đã d n t i vi c thành l pẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ới cái khác ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: Đ ng c ngản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
s n Đông Dản của phép biện chứng duy vật: ươ bản của phép biện chứng duy vật: vào đ u năm 1930”.ng ầu từ sự thay đổi về lượng Đi u này th hi n hai m t g n bó v i nhau r tề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
ch t chẽ H Chí Minh là ph i n m v ng quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin và xu tặt có đặc điểm, thuộc ! ồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có phát t th c ti n Vi t Nam, đ v n d ng sáng t o, b sung và phát tri n ch nghĩa Mác-ừu tượng ễn tả bằng những con số chính xác ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: Lênin
H Chí Minh đã gi i quy t đúng đ n v n đ giai c p và v n đ dân t c Ngồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci kh ngẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có
đ nh: không ph i m i ngịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci yêu nưới cái khác.c đ u là c ng s n, nh ng vi c ti p nh n đề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ư ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng l iốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
c a Đ ng C ng s n l i là đi u ki n c n thi t đ xác đ nh đủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư c m c tiêu yêu nụ thể của SV này với ưới cái khác.c đúng
đ n; còn m i ngắt đầu từ sự thay đổi về lượng $ ường được diễn tả bằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làmi c ng s n trản của phép biện chứng duy vật: ưới cái khác.c h t ph i là ngản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci yêu nưới cái khác.c, h n n a ph i là ngơ bản của phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci yêu nưới cái khác.c tiêu bi u, lãnh đ o công nhân và qu n chúng nhân dân th c hi n th ng l iạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng ện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
đường được diễn tả bằng những con số chính xácng l i c a Đ ng.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
Th m nhu n lu n đi m c a Mác-Ănghen trong “Tuyên ngôn c a Đ ng C ng s nất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ầu từ sự thay đổi về lượng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: giai
c p vô s n ph i t mình tr thành dân t c”, H Chí Minh khi thành l p Đ ng đã xácất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ! ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
đ nh tên Đ ng là Đ ng C ng s n Vi t Nam.ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật:
Th c ti n phong trào cách m ng Vi t Nam cũng nh phong trào cách m ng th gi iễn tả bằng những con số chính xác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ư ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác
đã ki m nghi m và ch ng minh lu n đi m c a Ngện chứng duy vật: ứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xác ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật:i v vi c g n Đ ng v i phong tràoắt đầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác công nhân và phong trào yêu nưới cái khác.c, g n giai c p v i dân t c là hoàn toàn đúng đ n.ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
3 Đ ng CSVN – Đ ng c a giai c p công nhân, c a nhân dân lao đ ng và c a dân t c ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ội dung: VN:
trào yêu nưới cái khác.c đ hình thành Đ ng C ng s n, H Chí Minh còn đi đ n k t lu n: Đ ngản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
C ng s n Vi t Nam là Đ ng c a giai c p công nhân, đ ng th i là Đ ng c a dân t c Vi tộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: Nam Trong báo cáo Chính tr t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th II c a Đ ng (thángịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ầu từ sự thay đổi về lượng ứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
Trang 82 – 1951), Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci đã kh ng đ nh: “Trong giai đo n này, quy n l i c a giai c p công nhânẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
và nhân dân lao đ ng và c a dân t c là m t Chính vì Đ ng Lao đ ng Vi t Nam là đ ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng, cho nên nó ph i là Đ ng c a dân t c Vi tủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: Nam” Năm 1961, lu n đi m đó đật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ư c Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci nh c l i: “Đ ng ta là đ ng c a giai c p,ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
đ ng th i cũng là c a dân t c, không thiên t , thiên v ”.ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
Khi nói Đ ng ta là Đ ng c a giai c p, đ ng th i là Đ ng c a dân t c, Ngản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci đã hi uề chất (có bao nhiêu SVHT, có
rõ vai trò lãnh đ o cách m ng c a giai c p công nhân, đ ng th i phê phán nh ng quanạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
đi m sai trái nh không th y rõ vai trò và s m ng l ch s c a giai c p công nhân, ho cư ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ử cụ thể ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc
ch thiên v công nông mà không th y rõ vai trò c a các t ng l p, giai c p khác đi v iỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác công nông t o thành s c m nh to lón c a kh i đ i đoàn k t toàn dân.ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
Theo H Chí Minh, cái quy t đ nh giai c p công nhân c a Đ ng không ph i ch sồn tại mà chưa ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ! ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
lư ng Đ ng viên xu t thân t công nhân, mà c b n là n n t ng t tản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ừu tượng ơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ! ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ư ư!ng c a Đ ngủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
và ch nghĩa Mác-Lênin; m c tiêu, đủa phép biện chứng duy vật: ! ụ thể của SV này với ường được diễn tả bằng những con số chính xácng l i c a Đ ng th c s vì đ c l p dân t c vàốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
ch nghĩa xã h i, vì s nghi p giái phóng dân t c, gi i phóng xã h i, gi i phóng conủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật:
ngường được diễn tả bằng những con số chính xác ! ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, cói; v n đ Đ ng nghiêm túc tuân th nh ng c a Đ ng ki u m i c a giai c p côngề chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có nhân
4 Đ ng CSVN l y ch nghĩa Mác – Lênin “làm c t” ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ốt quyết định hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi
Trong cu n Đốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xácng Kách m nh, H Chí Minh đã m đ u b ng m t câu c a Lênin:ện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ! ầu từ sự thay đổi về lượng ằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
“Không có lý lu n cách m nh, thì không có cách m nh v n đ ng…ch có theo lý lu nật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: cách m nh ti n phong, Đ ng cách m nh m i làm n i trách nhi m cách m nh ti nện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ới cái khác ện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có phong” Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci cũng ch rõ: “Đ ng mu n v ng thì ph i có ch nghĩa làm nòng c t, trongỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Đ ng ai cũng ph i hi u, ai cũng ph i theo ch nghĩa y Đ ng mà không có ch nghĩaản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: cũng nh ngư ường được diễn tả bằng những con số chính xáci không có trí khôn, tàu không có bàn ch nam”.ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể
Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci đã tìm th y lý lu n cách m ng ti n phong ch nghĩa Lênin: “Bây gi h cất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ! ủa phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác thuy t nhi u, ch nghĩa nhi u, nh ng ch nghĩa chân chính nh t, ch c ch n nh t, cáchề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ủa phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
m nh nh t là ch nghĩa Lênin”.ện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật:
L y ch nghĩa Mác-Lênin “làm nòng c t” theo H Chí Minh không có nghĩa là giáoất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa
đi u theo t ng câu, t ng ch mà là n m v ng tinh th n c a ch nghĩa Mác-Lênin, n mề chất (có bao nhiêu SVHT, có ừu tượng ừu tượng ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
v ng l p trững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng, quan đi m và phươ bản của phép biện chứng duy vật:ng pháp c a ch nghĩa Mác-Lênin, đ ng th i thâuủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ờng được diễn tả bằng những con số chính xác thái nh ng tinh hoa c a văn hóa dân t c và nhân lo i.ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
5 Đ ng C ng s n Vi t Nam ph i đ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ội dung: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ệm: ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ượi c xây d ng theo nh ng nguyên tác c a Đ ng ự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
ki u m i c a giai c p vô s n ển cao ớc tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
V.I.Lênin đã đ ra nh ng nguyên t c xây d ng Đ ng ki u m i đ phân bi t v iề chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ện chứng duy vật: ới cái khác
nh ng Đ ng c h i c a Qu c t II H Chí Minh đã ti p thu nh ng nguyên lý xây d ngững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
Đ ng c a V.I.Lênin, đ ra nh ng nguyên tác xây d ng Đ ng sau đây:ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật:
M t là, nguyên t c t p trung dân ch ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:
- Đây là nguyên tác c b n nh t đ xây d ng Đ ng c ng s n, không bi n Đ ng thànhơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
m t câu l c b , H Chí Minh g i t p trung dân ch là nguyên t c t ch c c a Đ ng.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
- Dân ch và t p trung là hai m t có quan h g n bó và th ng nh t v i nhau trongủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ới cái khác
m t nguyên t c, dân ch đ đi đ n t p trung, là c s c a t p trung; t p trung trên cộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật:
s dân ch , thep nguyên t c thi u s ph i ph c tùng đa s , c p d! ủa phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ưới cái khác.i ph c tùng c pụ thể của SV này với ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có trên, m i đ ng viên ph i ch p hành vô đi u ki n ngh quy t c a Đ ng T đó làm cho ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ừu tượng
“Đ ng ta tuy nhi u ngản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ường được diễn tả bằng những con số chính xáci nh ng khi ti n đánh thì ch nh m t ngư ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ỉ là tương đối tùy theo mối quan hệ cụ thể ư ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci”
Trang 9- V dân ch , Ngề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci vi t: “Ch đ ta là ch đ dân ch , t tộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ư ư!ng ph i đản của phép biện chứng duy vật: ư c t do T
do là th nào? Đ i v i m i v n đ , m i ngốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ường được diễn tả bằng những con số chính xáci t do bày t ý ki n c a mình, góp ph nỏ ủa phép biện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng tìm ra chân lý Đó cũng là m t quy n l i và cũng là m t nghĩa v c a m t ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci
Khi m i ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci đã phát bi u ý ki n, đã tìm th y chân lý, lúc y, quy n t do t tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ư ư!ng
- Ngường được diễn tả bằng những con số chính xác ặt có đặc điểm, thuộci đ c bi t nh n m nh đ n vi c th c hi n và phát huy dân ch n i b , vì cóện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm dân ch trong Đ ng m i có th nói đ n dân ch trong xã h i, m i đ nh hủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ưới cái khác.ng cho vi cện chứng duy vật: xây d ng m t ch đ dân ch tri u l n dân ch h n ch đ t b n ch nghĩa.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ủa phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:
Hai là, nguyên t c t p th lãnh đ o, cá nhân ph trách.ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ụ thể của SV này với
- Theo H Chí Minh, đây là nguyên t c lãnh đ o c a Đ ng Nhi u ngồn tại mà chưa ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ường được diễn tả bằng những con số chính xáci thì nhi uề chất (có bao nhiêu SVHT, có
ki n th c, ngứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci th y m t này, ngất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ường được diễn tả bằng những con số chính xáci th y m t kia, do dó hi u đất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ư c m i m t, m i v nặt có đặc điểm, thuộc ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
đ Vi c gì đã đề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ư c t p th bàn b c kỹ lật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ưỡng, kế hoạch đã được định rõ thì cần giaong, k ho ch đã đạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư c đ nh rõ thì c n giaoịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ầu từ sự thay đổi về lượng cho m t ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci ph trách, nh th công vi c m i ch y, nh th m i tránh đụ thể của SV này với ư ện chứng duy vật: ới cái khác ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ư ới cái khác ư c thói
d a d m, ngẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ường được diễn tả bằng những con số chính xáci này vào ng( ường được diễn tả bằng những con số chính xáci kia, l i vào t p th Không xác đ nh rõ cá nhân ph( ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ụ thể của SV này với trách, thì gi ng nh “nhi u sãi không ai đóng c a chùa”.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ử cụ thể
- Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci k t lu n: “Lãnh đ o không t p th , thì sẽ đi đ n cái t bao bi n, đ c đoán,ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
ch quan K t qu là h ng vi c.ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ỏ ện chứng duy vật:
Ph trách không do cá nhân, thì sẽ đi đ n cái t b a bãi, l n x n, vô chính ph K tụ thể của SV này với ện chứng duy vật: ừu tượng ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
qu cũng là h ng vi c.ản của phép biện chứng duy vật: ỏ ện chứng duy vật:
T p th lãnh đ o và cá nhân ph trách c n ph i luôn luôn đi đôi v i nhau”.ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ụ thể của SV này với ầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác
- V v n đ t p trung dân ch , Ngề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci gi i thích:ản của phép biện chứng duy vật:
“T p th lãnh đ o là dân chật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật:
Cá nhân ph trách là t p trungụ thể của SV này với ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
T p th lãnh đ o, cá nhân ph trách t c là dân ch t p trung”ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ụ thể của SV này với ứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
- H Chí Minh coi đây là nguyên t c sinh ho t c a Đ ng, là quy lu t phát tri n c aồn tại mà chưa ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:
Đ ng Ngản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci nh n m nh: “Mu n đoàn k t ch t chẽ trong Đ ng, t ph i th ng nh t tất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ặt có đặc điểm, thuộc ản của phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ư
tư!ng, m r ng dân ch n i b , m r ng t phê bình và phê bình”.! ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ! ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
- Ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci xem t phê bình và phê bình là vũ khí đ rèn luy n đ ng viên, nh m làm choện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ằng những con số chính xác
m i ng$ ường được diễn tả bằng những con số chính xác ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật:i t t h n, ti n b h n và tăng cộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng đoàn k t n i b h n.ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật:
- T phê bình và phê bình là vũ khí đ nâng cao trình đ c a Đ ng, đ Đ ng làm trònộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
s m nh lãnh đ o cách m ng, làm tròn trách nhi m trứng duy vật: ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ưới cái khác.c giai c p và dân t c Ngất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xáci nói: “M t Đ ng mà gi u gi m khuy t đi m c a mình là m t Đ ng h ng M t Đ ng cóộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ỏ ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: gan t a nh n khuy t đi m c a mình, v ch rõ nh ng cái đó… là m t Đ ng ti n b ,ừu tượng ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
m nh d n, ch c ch n, chân chính”.ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
- T phê bình và phê bình không nh ng là m t v n đ c a khoa h c cách m ng, màững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa còn là c a ngh thu t Ngủa phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xác ưi l u ý cán b , đ ng viên và các c p b Đ ng t trên xu ngộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ừu tượng ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
t t nguyên t c này, đòi h i m i ngốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ỏ $ ường được diễn tả bằng những con số chính xáci ph i trung th c, chân thành v i b n thân mìnhản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ản của phép biện chứng duy vật: cũng nh v i ngư ới cái khác ường được diễn tả bằng những con số chính xáci khác, “ph i có tình đ ng chí thản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ường được diễn tả bằng những con số chính xácng yêu l n nhau”.ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được
B n là, nguyên t c k lu t nghiêm minh và t giác.ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
- H Chí Minh r t coi tr ng vi c xây d ng m t k lu t nghiêm minh và t giác trongồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
Đ ng đ t o nên s c m nh to l n c a Đ ng: “S c m nh vô đ ch c a Đ ng là tinh th nản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ! ầu từ sự thay đổi về lượng
k lu t t giác, ý th c t ch c nghiêm minh c a cán b , đ ng viên.”( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật:
Trang 10- Theo H Chí Minhồn tại mà chưa nghiêm minh là thu c v t ch c Đ ng,ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: t giác là thu c v m i cáộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có $ nhân cá b , đ ng viên đ i v i Đ ng H Chí Minh nói: “K lu t này lá do lòng t giác c aộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ản của phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:
đ ng viên v nhi m v c a h đ i v i Đ ng”ản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ản của phép biện chứng duy vật:
- Yêu c u cao nh t c a k lu t Đ ng là ch p hành các ch trầu từ sự thay đổi về lượng ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng, ngh quy t c aịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ủa phép biện chứng duy vật:
Đ ng và tuân th các nguyên t c t ch c, lãnh đ o và sinh ho t Đ ng, các nguyên t cản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ắt đầu từ sự thay đổi về lượng xây d ng Đ ng.ản của phép biện chứng duy vật:
M i đ ng viên dù c$ ản của phép biện chứng duy vật: ! ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng v nào, m i c p y dù c p b nào cũng ph i nghiêm túcịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa $ ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ! ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật:
k lu t c a các đoàn th và pháp lu t c a Nhà n( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ưới cái khác.c, tuy t đ i không ai đện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ư c cho phép mình coi thường được diễn tả bằng những con số chính xácng, th m chí đ ng trên t t c V v n đ này, H Chí Minh đã nh nật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
m nh: “M i đ ng viên c n ph i làm ki u m u ph c tùng k lu t, ch ng nh ng k lu tạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa $ ản của phép biện chứng duy vật: ầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ẫn đến sự ra đời của chất mới Sự thay đổi về chất được ụ thể của SV này với ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
c a Đ ng, mà c k lu t c a các đoàn th nhân dân và c a c quan chính quy n cáchủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ( ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có
m ng”.ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
Năm là, nguyên t c đoàn k t, th ng nh t trong Đ ng.ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật:
- H Chí Minh kh ng đ nh, đoàn k t th ng nh t c a Đ ng là m t nguyên t c quanồn tại mà chưa ẳng lên CNXH, bỏ qua CNTB Bước quá độ đó có thể và cần phải có ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
tr ng c a Đ ng ki u m i c a Lênin Xây d ng s đoàn k t th ng nh t trong Đ ng đủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ới cái khác ủa phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: làm nòng c t cho vi c xây d ng s đoàn k t th ng nh t trong nhân dân, xây d ng nênốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có
kh i đoàn k t v ng ch c, đ m b o cho vi c giành đốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ư c nh ng th ng l i ngày càng toững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
l n h n.ới cái khác ơ bản của phép biện chứng duy vật:
- H Chí Minh coi gi gìn đoàn k t, th ng nh t trong Đ ng là nhi m v c a toànồn tại mà chưa ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật: ụ thể của SV này với ủa phép biện chứng duy vật:
Đ ng Trong di chúc, Ngản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci vi t: “Đoàn k t là m t truy n th ng c c kỳ quý báu c aộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật:
Đ ng và c a dân ta Các đ ng chí t Trung ản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ừu tượng ươ bản của phép biện chứng duy vật:ng đ n các chi b c n ph i gi gìn sộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm đoàn k t nh t trí c a Đ ng nh gi gìn con ngất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ư ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ươ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật:i c a m t mình”.ắt đầu từ sự thay đổi về lượng
- C s đ xây d ng s đoàn k t th ng nh t trong Đ ng chính là đơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng l i, quanốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
đi m c a Đ ng và Đi u l Đ ng N u xa r i c s này sẽ xu t hi n nh ng nguy c pháủa phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ơ bản của phép biện chứng duy vật: ! ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ện chứng duy vật: ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ơ bản của phép biện chứng duy vật:
ho i đoàn k t th ng nh t t bên trong.ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ừu tượng
- C ng c và tăng của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ường được diễn tả bằng những con số chính xácng s đoàn k t th ng nh t đ i v i cán b lãnh đ o có nhốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ới cái khác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật:
hư!ng đ n s đoàn k t th ng nh t c a nhi u cán b , đ ng viên, đ n toàn Đ ng Vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ủa phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có
v n đ này, H Chí Minh đã nh n m nh: “Ngày nay, s đoàn k t trong Đ ng là quanất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ề chất (có bao nhiêu SVHT, có ồn tại mà chưa ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật:
tr ng h n bao gi h t, nh t là s đoàn k t ch t chẽ gi a các cán b lãnh đ o”.ơ bản của phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ặt có đặc điểm, thuộc ững thuộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
- Đ xây d ng s đoàn k t th ng nh t trong Đ ng, Ngốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci yêu c u: ph i th c hi n vàầu từ sự thay đổi về lượng ản của phép biện chứng duy vật: ện chứng duy vật:
m r ng dân ch n i b ; ph i th! ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xácng xuyên th c hi n phê bình và t phê bình; ph iện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
thường được diễn tả bằng những con số chính xácng xuyên tu dưỡng, kế hoạch đã được định rõ thì cần giaong đ o đ c cách m ng, ch ng ch nghĩa cá nhân v i bao nhiêu thạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ới cái khác ứng duy vật:
t n n t ch nghĩa cá nhân mà ra – tham ô, lãng phí, quan liêu, bè cánh, c h i, d i trá,ện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ừu tượng ủa phép biện chứng duy vật: ơ bản của phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
ch y theo ch c quy n, danh l i.ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ứng duy vật: ề chất (có bao nhiêu SVHT, có
6 Đ ng v a là ng ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ừ các nước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ười hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ i lãnh đ o, v a là đ y t trung thành c a nhân dân Ph i ạng VN đến thắng lợi ừ các nước tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ớc tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
th ười hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ng xuyên chăm lo c ng c m i quan h máu th t gi a Đ ng và dân ủa sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ ốt quyết định hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ốt quyết định hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ệm: ịnh hàng đầu đưa cách mạng VN đến thắng lợi ản của sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ
- T khi Đ ng ra đ i, do có đừu tượng ản của phép biện chứng duy vật: ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ường được diễn tả bằng những con số chính xácng l i đúng đ n và có s g n bómáu th t v i nhânốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ắt đầu từ sự thay đổi về lượng ịnh của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ới cái khác dân, Đ ng đã đản của phép biện chứng duy vật: ư c nhân dân th a nhân là Đ ng duy nh t có vai trò lãnh đ o cách m ngừu tượng ản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
Vi t Nam và trong su t ti n trình đi lên c a cách m ng Vi t Nam, Đ ng ta hoàn toànện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật:
x ng đáng v i s tin c y y Năm 1960, Ngứng duy vật: ới cái khác ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ường được diễn tả bằng những con số chính xáci nói: “V i t t c s khiêm t n c a m tới cái khác ất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ản của phép biện chứng duy vật: ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ủa phép biện chứng duy vật: ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm
ngường được diễn tả bằng những con số chính xác ộc tính khách quan vốn có của SVHT nói lên nó là gì, làmi c ng s n, chúng ta có th t hào r ng, Đ ng ta vĩ đ i th t”.ản của phép biện chứng duy vật: ằng những con số chính xác ản của phép biện chứng duy vật: ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ật cơ bản của phép biện chứng duy vật:
- Trong su t ti n trình cách m ng Vi t Nam, theo H Chí Minh, Đ ng ph i v a làốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ện chứng duy vật: ồn tại mà chưa ản của phép biện chứng duy vật: ản của phép biện chứng duy vật: ừu tượng
ngường được diễn tả bằng những con số chính xáci lãnh đ o, v a là ngạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ừu tượng ường được diễn tả bằng những con số chính xác ầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác.i đ y t th t trung thành c a nhân dân Hai m t lãnh đ oật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ủa phép biện chứng duy vật: ặt có đặc điểm, thuộc ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa
và đ y t không tách r i nhau, không đ i l p nhau Ngầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác ờng được diễn tả bằng những con số chính xác ốn có của SVHT nói lên nó là gì, làm ật cơ bản của phép biện chứng duy vật: ường được diễn tả bằng những con số chính xáci nh n m nh: Lãnh đ o cóất có muôn vàn SVHT khác nhau về chất (có bao nhiêu SVHT, có ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa ạng tương đối ổn định của SVHT làm cho nó tồn tại mà chưa nghĩa là làm đ y t ầu từ sự thay đổi về lượng ới cái khác