Điện trở máy biến áp quy đổi về thứ cấp: 4.. Sụt áp trên điện trở mba: 5... Điện cảm mba quy đổi về thứ cấp:7.. Sụt áp trên điện kháng máy biến áp: 8.. Tổng trở ngắn mạch quy đổi về thứ
Trang 1CHƯƠNG 3 TÍNH CHỌN CÁC PHẦN TỬ MẠCH ĐỘNG LỰC
Thông số động cơ điện một chiều:
Pđm = 10 KW
Iđm = 63 A
Uđm = 220 V
Nđm=1000 vòng/phút
η = 0.87623
I-Tính chọn van động lực:
1/ Điện áp ngược của van:
Ungmax = knv U2
Với U2 =
U d
K u = = 94,017(V)
Trong đó: Ud : điện áp tải một chiều
U2 : trị hiệu dụng điện áp nguồn xoay chiều của van
Ku : hệ số điện áp tải chỉnh lưu cầu 3 pha ( Ku = =2,34)
Knv : hệ số điện áp ngược chỉnh lưu cầu 3 pha ( Knv = √6)
Ungmax = √6.94,017= 230,294 (V)
Để chọn van theo điện áp hợp lý thì điện áp ngược của van cần chọn phải lớn hơn điện áp ngược lớn nhất
Unv = Kdt u Ungmax = 1,6 230,294 = 368,47(V)
Trong đó: Kdt u : hệ số dự trữ ( Kdt u = 1,4 – 1,6)
2/ Dòng điện làm việc của van:
Ilv = Ihd
Dòng điện hiệu dụng Ihd = Khd Id = √633 = 36,37(A)
Trong đó: Id : dòng điện tải
Khd : hệ số xác định dòng điện hiệu dụng
( chỉnh lưu cầu ba pha : Khd = )
Với các thông số làm việc ở trên, chọn điều kiện làm việc của van là: có cánh tản nhiệt với đủ diện tích bề mặt và có quạt thông gió, cho phép van làm việc tới 70% Idm v .( Idm v > 1,43 Ilv )
Idm v = ki Ilv = 1,4 36,37 = 50,92 (A)
Trong đó: Ki : hệ số dự trữ dòng điện.(1,2 - 1,4)
Vậy thông số van là: Unv = 368,47 (V)
Trang 2
Idmv = 50,92(A)
Tra phụ lục 2, ta chọn Tiristor loại 151RC40 với các thông số định mức:
-Dòng điện định mức của van: Iđm = 150 (A) -Điện áp ngược cực đại của van: Unv = 400 (V) -Độ sụt áp trên van: ∆U = 1,7 (V) -Dòng điện rò: Ir = 8 (mA) -Điện áp điều khiển: Udk = 2,5 (V) -Dòng điện điều khiển: Idk = 0,15 (A) -Dòng điện đỉnh: Ipikmax = 4000 (A)
-Tốc độ biến thiên điện áp: =200 (V/s)
-Thời gian chuyển mạch: tcm =80 μs
-Nhiệt độ làm việc cực đại: Tmax = 125ºC
II-Tính toán máy biến áp:
1/ Ta chọn máy biến áp 3 pha 3 trụ, có sơ đồ đấu dây ∆∕Y, làm mát tự nhiên bằng không khí
2/ Điện áp pha sơ cấp máy biến áp:
U1 = 380 (V)
3 / Điện áp pha thứ cấp máy biến áp:
Phương trình cân bằng điệnáp khi có tải
là góc dự trữ khi có sự suy giảm điện áp lưới
Ud điện áp chỉnh lưu
ΔU v = 2ΔU (V) sụt áp trên các van
ΔU BA = ΔU r +ΔU x sụt áp bên trong máy biến áp khi có tải
Chọn sơ bộ ∆U BA = 6% = 0,06 220 = 13,2(V)
ΔU dn ≈ 0 sụt áp trong dây nối
3/ Điện áp pha thứ cấp máy biến áp:
U2 = = = 101,1 (V) 4/ Xác định công suất tối đa của tải
Pdmax = Udo.Id = 236,6.63 = 14905,8 (VA)
5/Công suất biến áp nguồn cấp là:
Sba=ks Pdmax= 1,05.14905.8 = 15651,09(VA) = 15,65(kVA)
ks hệ số công suất theo sơ đồ mạch động lực
4/ Dòng điện hiệu dụng thứ cấp máy biến áp:
I2 = Id = 63= 51,439(A)
Trang 35/ Dòng điện hiệu dụng sơ cấp máy biến áp:
I1 = kBA I2 =
U2
U1 I2 = 51,439 = 13,68 (A)
*Tính sơ bộ mạch từ
6/ Tiết diện sơ bộ trụ:
QFe = kQ√ S BA
m.f (cm2) Trong đó:
kQ : hệ số phụ thuộc phương thức làm mát, lấy kQ = 6 m: số trụ máy biến áp
Suy ra: QFe = 6 √15651,09
3.50 = 61,29 (cm2)
10/ Đường kính trụ:
Ta chọn trụ hình vuông:
d =√4Q Fe
π =√4.61,29
π =8,834(cm) Chuẩn hoá đường kính trụ theo tiêu chuẩn d = 9 (cm) 11/ Chọn loại thép:
Ta chọn loại thép 330, các lá thép có độ dày 0,5 (mm) Chọn sơ bộ mật độ từ cảm trong trụ BT = 1 T
12/ Chọn tỷ số m =
h
Suy ra h = 2,3 d = 2,3 12= 27,6 (cm) Suy ra chọn chiều cao trục là 28 (cm)
*Tính toán dây quấn
10/ Số vòng dây mỗi pha sơ cấp máy biến áp:
W1 = U1
4,44 f Q Fe B T = 4,44.50 61,29.1 10380 −4 =279,28 (vòng) Chọn W1 = 279 (vòng)
11/ Số vòng dây mỗi pha thứ cấp máy biến áp:
W2 =
U2
U1 W1 = 279,28 = 74.3 (vòng) Chọn W2 = 74 (vòng)
12/ Chọn sơ bộ mật độ dòng điện trong máy biến áp:
Đối với dây dẫn bằng đồng, máy biến áp khô:
chọn J1 = J2 = 2,75 (A/mm2) 13/ Tiết diện dây dẫn sơ cấp máy biến áp:
S1 = I1
J1 = 16 ,38 2,75 = 5.95 (mm2) Chọn dây dẫn tiết diện chữ nhật, cách điện cấp B
Chuẩn hoá tiết diện theo tiêu chuẩn: S1 = 6 (mm2)
(xem lại) Kích thước dây có kể cách điện: S1= a1xb1= 1,68 x 8 (mm)
Trang 4(phụ lục bảng 9 sách Điện tử công suất) Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn sơ cấp:
J1 =
I1
S1 =
16.38
6 = 2,73 (A/mm2) 14/ Tiết diện dây dẫn thứ cấp máy biến áp:
S2 =
I2
J2 =
51,439 2,75 = 18.9 (mm2) Chọn dây dẫn tiết diện chữ nhật, cách điện cấp B Chuẩn hoá tiết diện theo tiêu chuẩn: S2 = 18,9 (mm2)
(xem lại) Kích thước dây có kể cách điện: S2= a2xb2= 4,7 x 10,8 (mm)
Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn sơ cấp:
J2 =
I2
S2 =
51,439 2,75 = 2.75(A/mm2)
*Kết cấu dây quấn sơ cấp
15/ Tính sơ bộ số vòng dây trên 1 lớp của cuộn sơ cấp:
W1l =
h−2hg
b1 kc = 0,95s
= 29,7(vòng) ≈ 30(vòng)
h - chiều cao trụ
hg - khoảng cách từ gông đến cuộn dây sơ cấp Tra bảng 18 – Tài liệu 2, chọn hg = 1,5(cm)
Kc - hệ số ép chặt Tra bảng 13.2 – Tài liệu 2, chọn kc = 0,95 16/ Tính sơ bộ số lớp dây ở cuộn sơ cấp:
n1l =
W1
W1l = = 5,7(lớp) Chọn số lớp n1l = 6 lớp Như vậy 172 vòng chia thành 6 lớp ,mỗi lớp 30 vòng
17/ Chiều cao thực tế của cuộn sơ cấp:
h1 =
b1.W1l
k c = = 25,26(cm) 18/ Chọn ống quấn dây làm bằng vật liệu cách điện có bề dày :
S01 = 0,1 (cm)
19/ Khoảng cách từ trụ tới cuộn sơ cấp: a01 = 10 (mm)
20/ Đường kính trong của ống cách điện:
D1 = dFe + 2 a01 – 2 S01 = 12 + 2 1 – 2 0,1 = 13,8 (cm) 21/ Đường kính trong của cuộn sơ cấp:
Dt1 = D1 + 2 S01 = 13,8 + 2 0,1 = 14 (cm) 22/ Chọn bề dày cách điện giữa các lớp dây ở cuộn sơ cấp:
cd11 = 0,1 (mm)
23/ Bề dày cuộn sơ cấp:
Trang 5Bd1 = (a1 + cd11) n1l = (1,68 + 0,1) 6 = 10,68 (mm)
24/ Đường kính ngoài của cuộn sơ cấp:
Dn1 = Dt1 + 2 Bd1 = 14 + 2 1,068 = 16,136 (cm)
25/ Đường kính trung bình của cuộn sơ cấp:
Dtb1 =
D t 1 +D n 1
26/ Chiều dài dây quấn sơ cấp;
l1 = W1 π Dtb1 = 172 π 15,068 = 8142,1 (cm) = 81,421 (m) 27/ Chọn bề dày cách điện giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp:
cd01 = 1 (cm)
28/ Chọn sơ bộ chiều cao cuộn thứ cấp:
h1 = h2 = 25,26 (cm)
29/ Tính sơ bộ số vòng dây trên 1 lớp:
W12 =
h2
b2 kc = 0,95 = 22,22 (vòng) ≈ 23 (vòng) 30/ Tính sơ bộ số lớp dây quấn thứ cấp:
n12 =
W2
Wl2 = = 2 (lớp)
31/ Chọn số lớp dây quấn thứ cấp: nl2 = 2 (lớp)
Như vậy 46 vòng chia làm 2 lớp, mỗi lớp 23 vòng
32/ Chiều cao thực tế của cuộn thứ cấp:
h2 =
Wl2b2
k c = = 26,15 (cm)
33/ Đường kính trong của cuộn thứ cấp:
Dt2 = Dn1 + 2 cd01 =16,136 + 2 1 = 18,136 (cm)
34/ Chọn bề dày cách điện giữa các lớp dây ở cuộn thứ cấp:
cd22 = 0,1 (mm)
35/ Bề dày cuộn thứ cấp:x
Bd2 = (a2 + cd22) nl2 = (4,7 + 0,1) 2 = 9,6 (mm)
36/ Đường kính ngoài của cuộn thứ cấp:
Dn2 = Dt2 + 2 Bd2 = 18,136 + 2 0,96 = 20,056 (cm)
37/ Đường kính trung bình của cuộn thứ cấp:
Dtb2 =
9 0,5 .2=36 = = 19,096 (cm) 38/ Chiều dài dây quấn thứ cấp:
l2 = π W2 Dtb2 = π 46 19,096 = 2759,6 (cm)
= 27,6 ( m)
39/ Đường kính trung bình các cuộn dây:
Dtb =
D n1 + D n2
Suy ra r12 =
D12
2 = = 9,048 (cm)
Trang 640/ Chọn khoảng cách giữa 2 cuộn thứ cấp: a22 = 2 (cm)
*Tính kích thước mạch từ
41/ Đường kính trụ d = 12 (cm) nên chọn số bậc là 6 trong nữa tiết diện trụ (tra bảng 41a của tài liệu 4)
42/ Toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ:
Qbt = 2.(115x18 + 105x11 + 90x10 + 75x8 + 60x6 + 40x4) = 104,9(cm2)
43/ Tiết diện hiệu quả của trụ:
QT = khq Qbt = 0,95 104,9 = 99,66 (cm2)
44/ Tổng chiều dày các bậc thang của trụ:
dt = 2 (18 + 11 + 10 + 8 +6 +4) = 114 (mm) = 11,4 (cm)
45/ Số lá thép dùng trong bậc:
- Bậc 1 : n1 = lá
- Bậc 2 : n2 = lá
- Bậc 3 : n3 = lá
- Bậc 4 : n4 = lá
- Bậc 5 : n5 = lá
- Bậc 6 : n6 = lá.Ta chọn gông có tiết diện hình chữ nhật có các kích thước sau:
-Chiều dày của gông bằng chiều dày của trụ:
bg = dt =11,4 (cm)
- Chiều cao của gông bằng chiều rộng tập lá thép thứ nhất của trụ: ag=11,5(cm)
Tiết diện gông: Qbg = ag bg =11,5 11,4 = 131,1 (cm2)
46/ Tiết diện hiệu quả của gông:
Qg = khq Qbg = 0,95 131,1 = 124,55 (cm2)
47/ Số lá thép dùng trong một gông:
48/ Tính chính xác mật độ từ cảm trong trụ:
49/ Mật độ từ cảm trong gông:
) 50/ Chiều rộng cửa sổ:
Trang 7c = 2 (a01 + Bd1 + a12 + Bd2) + a22 = 2 (1 + 1,068 + 1 + 0,96) +2 = 10,056 (cm)
51/ Khoảng cách giữa 2 tâm trục:
c’ = c + d = 10,056 + 12 = 22,056 (cm) 52/ Chiều rộng mạch từ:
L = 2 c + 3 d = 2 10,056 + 3 12 = 56,112 (cm) 53/ Chiều cao mạch từ:
H = h + 2 ag = 28 + 2 11,5 = 51 (cm) 54/ Thể tích của trụ:
VT = 3 QT h = 3 99,66 28 = 8371,44(cm3) = 8,37144 (dm3)
55/ Thể tích của gông:
Vg = 2 Qg L = 2 124,55 56,112 = 13977,5 (cm3) = 13,9775 (dm3)
56/ Khối lượng trụ:
MT = VT mFe = 8,37144 7,85 = 65,7 (kg) 57/ Khối lượng gông:
Mg = Vg mFe =13,9775 7,85 = 109,72 (kg) 58/ Khối lượng sắt:
MFe = MT + Mg = 65,7 +109,72 = 175,42 (kg) 59/ Thể tích của đồng:
VCu = 3 (S1 l1 + S2 l2 )
= 3 ( 13,2 10-4
.814,21 + 49,29 10-4 276)
= 7,3 (dm3) 60/ Khối lượng đồng:
MCu = VCu mCu = 7,3 8,9 = 64,97 (kg)
Tính các thông số của máy biến áp
1 Điện trở trong cuộn sơ cấp máy biến áp ở 75 0C :
(Ω)
ρ75=0,02133 Ωmm 2 /m
2 Điện trở trong cuộn thứ cấp máy biến áp ở 75 0C :
( Ω )
3 Điện trở máy biến áp quy đổi về thứ cấp:
4 Sụt áp trên điện trở mba:
5 Điện kháng mba quy đổi về thứ cấp:
X BA =8 π2.(W2)2 (r tb
h1).(cd 10+B d 1 +B d 2
3 ).ω.10−7
X BA = 0,063(Ω)
Trang 86 Điện cảm mba quy đổi về thứ cấp:
7 Sụt áp trên điện kháng máy biến áp:
8 Sụt áp trên máy biến áp:
9 Điện áp trên động cơ khi có góc mở αmin =100:
U =U d 0 cosαmin−2ΔU v −ΔU BA
U= 236,6.cos0 0 -2.1,7 – 11,51 = 221,69(V).
10 Tổng trở ngắn mạch quy đổi về thứ cấp: