1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hướng dẫn giải bài tập kế toán quản trị chi phí – phân loại chi phí

15 813 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Do định phí bình quân giảm... Số lượng SP sản xuất T... 6 Dự toán chi phí bán hàng và quản lí1.. BÀI TẬP KIỂM SOÁT CHI PHÍ BẰNG DỰ TOÁN LINH HOẠT Bài 1: 1 Tính toán biến động chi phí K

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

CHI PHÍ – PHÂN LOẠI CHI PHÍ Bài tập 1: Điền vào chỗ trống trong bảng sau:

Đơn vị: Đồng

2- Tổng giá thành SX trong kỳ 95.000 428.000 320.000

Bài tập 2: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A có số liệu dự toán về chi phí sản

xuất kinh doanh tính cho 3 mức độ hoạt động như sau:

Đơn vị:đồng

2- Chi phí bình quân 84+50 = 134 72.000/600 = 120 60+50 = 110 + Định phí 42.000/500 = 84 42.000/600 = 70 42.000/700 = 60

Bài tập 4: Một xí nghiệp sản xuất rượu chai có tài liệu sau:

a) Chi phí bình quân

Đơn vị tính: Đồng

Mức sản lượng SX (chai)

b) Tính lợi nhuận cao nhất

Mức sản lượng SX (chai)

c) Qui mô hoạt động tối ưu đối với XN: Tùy thuộc mục tiêu của đơn vị

d) Do định phí bình quân giảm

Trang 2

e) Do qui luật cầu

PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ C-V-P

Bài 1:

- Biến phí bình quân = (55.000-45.000)/(700.000-500.000) = 0,05

- Định phí 55.000 – (0,05x700.000) = 45.000 – (0,05x500.000) = 20.000

- Phương trình chi phí F(Q) = 20.000 + 0,05Q

- Dựa vào phương trình chi phí trên để vẽ đồ thị

Bài 2: a) Phân tích chi phí (cực đại-cực tiểu)

- Biến phí bình quân: (24.100-22.100)/(41.000-21.000) = 0,1

- Định phí: 24.100 – (41.000 x 0,1) = 22.100 – (21.000 x 0,1) = 20.000

- Phương trình chi phí: F(Q) = 20.000 + 0,1Q

b) Dự báo chi phí cho năm sau:

Tháng Số lượng sản phẩm SX (hộp) Chi phí điện nước (đồng)

12

‘ 29.000

22.900

Bài 3: (Cũ)

- Biến phí đơn vị = 10+8+7+10 = 35

- Tổng định phí = 70.000 + 37.000 = 107.000

1) - Qhv = 107.000/(100-35) = 1.646,15 (sp)

- Shv = 1.646,15 x 100 = 164.615

2) Qmt = (107.000 + 125.000)/(100-35) = 3.569,23 (sp)

3) – Lợi nhuận trước thuế = 36.000 /(1-0,4) = 60.000

- Qmt = (107.000 + 60.000)/(100-35) = 2.569,23 (sp)

4) Giới hạn an toàn = 10.000 – 1.646,15 = 8.353,85 (sp)

5) Báo cáo theo mẫu số dư đảm phí

Trang 3

Chỉ tiêu Số tiền

Mới:

- Biến phí bình quân: 830.000đ/sp

- Tổng định phí: 100.000.000.000đ

(1) Qhv = 100.000.000.000đ/(1.500.000đ/sp-830.000đ/sp)=149.253,73sp ≈ 149.254sp (2) Qmt = 110.000.000.000đ/(1.500.000đ/sp-830.000đ/sp)=164.179,10sp ≈ 164.179sp (3) Lợi nhuận trước thuế = 8.000.000.000đ/(100%-25%) = 10.666.666.667đ

Qmt = 110.666.666.667đ/(1.500.000đ/sp-830.000đ/sp)=165.174,13sp ≈ 165.174sp (4) Số dư an tòan = 20.000sp – 149.254sp = (129.254)sp

(5) Dự toán kết quả kinh doanh theo mẫu số dư đảm p

- NVL: 20.000sp x 500.000đ/sp

- NCTT: 20.000sp x 80.000đ/sp

- SXC: 20.000sp x 150.000đ/sp

- Ngoài sản xuất: 20.000sp x 100.000đ/sp

-Bài 4

- Qhv = 250.000/(40-30) = 25.000 (vé lượt)

Trang 4

- Qhv = (250.000 + 10.000)/(40-30) = 26.000 (vé lượt)

- Qhv = (250.000 – 50.000)/(35-30) = 40.000 (vé lượt)

- Qhv = 250.000/(38-29) = 27.777,78 ≈ 28.000 (vé lượt)

DỰ TOÁN

BÀI 1

1) Dự toán doanh thu

Tháng Tổng doanh thu Thu ngay (20%) Thu sau (80%)

2) Dự toán thu tiền bán hàng

3) Dự toán mua hàng

4) Dự toán thanh toán tiền mua hàng

5) Dự toán chi phí bán hàng và quản lí

Trang 5

6) Dự toán cân đối thu – Chi tiền

- Chi trong kỳ

7) Dự toán kết quả kinh doanh

8) Bảng cân đối kế toán

- Dự phòng nợ phải thu (64.000) - Tiền lãi vay phải trả 3.800

- Lợi nhuận chưa phân phối 288.200

Bài 2

1) Dự toán doanh thu

Sản phẩm Số lượng tiêu thụ Đơn giá tiêu thụ Doanh thu

Trang 6

A 500.000 0,9 450.000

2) Dự toán sản xuất

3) Dự toán Nguyên vật liệu

1 Số lượng SP sản xuất T kỳ 495.000 495.000 - 495.000 495.000

-3 T mức tiêu hao lượng NVL 148.500 346.500 495.000 99.000 148.500 247.500

4) Dự toán nhân công trực tiếp

5 Chi phí nhân công trực tiếp 14.850,00 29.700,00 44.550,00

5) Dự toán chi phí sản xuất chung

1 Chi phí nhân công gián tiếp 14.850,00 29.700,00 44.550,00

3 Chi phí dịch vụ mua ngoài 9.900,00 19.800,00 29.700,00

Trang 7

6) Dự toán chi phí bán hàng và quản lí

1 Chi phí nhân viên bán hàng 22.500,00 32.500,00 55.000,00

3 Chi phí nhân viên quản lí 45.000,00 65.000,00 110.000,00

7) Dự toán kết quả kinh doanh

- Nguyên vật liệu trực tiếp 40.000 (1) 85.000 (2) 125.000

5 Lợi nhuận trước thuế

6 Thuế TNDN

7 Lợi nhuận sau thuế

Ghi chú:

(1) [(0,2 x 0,3) + (0,2 x 0,1)] x 500.000 sp = 40.000

(2) [(0,7 x 0,2) + (0,3 x 0,1)] x 500.000 sp = 85.000

(3) 14.850/495.000 x 500.000 = 15.000

(4) 29.700/495.000 x 500.000 = 30.000

(5) 49.500/495.000 x 500.000 = 50.000

(6) 99.000/495.000 x 500.000 = 100.000

Trang 8

BÀI TẬP KIỂM SOÁT CHI PHÍ BẰNG DỰ TOÁN LINH HOẠT

Bài 1: 1) Tính toán biến động chi phí

Khoản mục chi phí T Hiện H quả DTLH K quả Dự toán

1 Chi phí NVL trực tiếp 8.450,00 +450,00 8.000,00 - 1.000,00 9.000,00

2 Chi phí NC trực tiếp 3.463,75 +263,75 3.200,00 - 400,00 3.600,00

3 Biến phí sản xuất chung 765,00 -35,00 800,00 - 100,00 900,00

4 Định phí sản xuất chung 4.700,00 +200,00 4.500,00 - 0,00 4.500,00

2) Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

a) Chi phí NVL trực tiếp tăng: 450,00

- Biến động lượng: 0,5đ/kg (16.250kg – 16.000kg) = +125,00

- Biến động giá: 16.250kg x (0,52đ/kg – 0,5đ/kg) = +325,00

Cộng: +450,00

Như vậy: do lượng NVL sử dụng tăng cao hơn so với mức cho phép 250kg làm

cho chi phí này tăng lên 125,00; Mặt khác, do giá NVL tăng 0,02đ/kg làm cho chi phí tăng lên 325,00 Kết hợp cả 2 yếu tố, chi phí tăng lên 450,00

b) Chi phí NC trực tiếp tăng: 263,75

- Biến động lượng: 8đ/h (425h – 400h) = +200,00

- Biến động giá: 425h (8,15đ/h – 8,00đ/h) = +63,75

Cộng: +263,75

c) Biến phí sản xuất chung giảm: 35,00

- Biến động lượng: 2đ/h (425h – 400h) = +50,00

- Biến động giá: 425h (1,8đ/h – 2đ/h = -85,00

Cộng: - 35,00

d) Định phí sản xuất chung: 4.700,00 – 4.500,00 = +200,00

3) Đánh giá: a = tiêu cực; b = tiêu cực; c = tích cực; d = tiêu cực

4) Liệt kê các nguyên nhân

Bài 2

1) Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo mẫu truyền thống

Trang 9

1 Doanh thu bán hàng 1.600.000 2.000.000

2) Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo mẫu số dư đảm phí

3) Lập dự toán linh hoạt

1 Doanh thu bán hàng 1.600.000 0 1.600.000 -400.000 2.000.000

2 Biến phí 1.075.000 +155.000 920.000 -230.000 1.150.000

- CP Nguyên vật liệu t.tiếp 270.000 +70.000 200.000 -50.000 250.000

- CP Nhân công trực tiếp 405.000 +5.000 400.000 -100.000 500.000

- Biến phí sản xuất chung 250.000 +90.000 160.000 -40.000 200.000

- Biến phí bán hàng và q.lí 150.000 -10.000 160.000 -40.000 200.000

3 Số dư đảm phí 525.000 -155.000 680.000 -170.000 850.000

5 Lợi nhuận trước thuế 25.000 -155.000 180.000 -170.000 350.000 + Q giảm làm cho Pr giảm 170.000; + CP tăng làm cho Pr giảm 155.000

4) Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến CP sản xuất

a) Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp tăng 70.000

Trang 10

- Biến động lượng: 5đ/kg (45.000kg - 40.000kg) = +25.000

- Biến động giá: 45.000kg (6đ/kg – 5đ/kg) = +45.000

Cộng: = +70.000

b) Chi phí nhân công trực tiếp tăng 5.000

- Biến động lượng: 5đ/h (90.000h – 80.000h) = +50.000

- Biến động giá: 90.000h (4,5đ/h – 5đ/h) = -45.000

Cộng = +5.000

c) Biến phí sản xuất chung tăng 90.000

- Biến động lượng: 2đ/h (90.000h – 80.000h) = +20.000

- Biến động giá: 90.000h (250.000/90.000 – 2đ/h)= +70.000

Cộng: = +90.000

BÀI TẬP CHƯƠNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM

Bài 1

1) Lập báo cáo thu nhập bộ phận theo loại sản phẩm

Đơn vị: 1.000.000đ

-2) Lập báo cáo thực hiện để đánh giá trách nhiệm của cửa hàng Thắng Lợi

(SV tự làm)

Bài 2

1- Lập báo cáo

Trang 11

1.1- Tính sản lượng tiêu thụ theo thị trường (SP)

* PP tính: lấy số lượng tiêu thụ trong bảng 1 x tỷ trọng sản phẩm tiêu thụ (tài liệu)

1.2- Tính doanh thu tiêu thụ theo khu vực thị trường (triệu)

1.3- Tính biến phí theo khu vực thị trường (triệu)

1.4- Phân bổ định phí sản xuất (triệu)

1.5- Phân bổ khấu hao TSCĐ sản xuất (triệu)

Khu vực thị trường Số lượng tiêu thụ (SP) Chi phí khấu hao

1.6- Lập báo cáo thu nhập bộ phận (triệu)

Trang 12

BÁO CÁO THU NHẬP BỘ PHẬN

Năm 200X 1

2- Học viên tự đánh giá và đề xuất

Bài 3

3a) Hòan chỉnh báo cáo

3 Vốn đầu tư bình quân 2.500.000 2.000.000 1.000.000

3b) Đánh giá các XN:

XN 1 >XN 2 vì ROI 1 > ROI 2

3c) a- Tỷ lệ lợi nhuận = 100.000/2.000.000 x100% = 5%; Vòng quay vốn = 2.000.000/1.000.000 = 2 (vòng); ROI = 5% x 2 = 10%

b- ROI = X% x 2 = 15% => X = 7,5%; Tỷ lệ CP = 100%-7,5% = 92,5%; CP = 2.000.000 x 92,5% = 1.850.000

c- Tỷ lệ lợi nhuận là 7,5%, ROI = 7,5% x 2 = 15%

3d) SV tự làm

Bài 4

1) Giả định XN Nhôm không thừa công suất

a) Giá chuyển nhượng theo qui tắc chung

Trang 13

- Chi phí sản xuất: 65.000

- Chi phí cơ hội: 80.000 – 65.000 = 15.000 => Giá CN 65.000 + 15.000 = 80.000

b) Giá chuyển nhượng: 65.000 + 10% x 65.000 = 71.500

2) Giả định XN Nhôm thừa công suất

a) P = 65.000 + 0 = 65.000

b) Khác nhau vì: Tình trạng của doanh nghiệp

- Không thừa công suất: CP cơ hội >0

- Thừa công suất: CP cơ hội = 0

c) P = 65.000 + (20.000x125%)+[65.000 + (125%x20.000)] x 10% = 99.000

d) – Số dư bên giao: 99.000 – 65.000 = 34.000

- Số dư bên nhận: 155.000 – (99.000 + 75.000) = -19.000

- Số dư toàn công ty: 34.000 + (-19.000) = 15.000

+ Nếu thừa công suất thì nên chuyển nhượng

+ Nếu không thừa công suất thì không nên chuyển nhượng

e) Không, vì số dư của XN Kính <0

3) SV tự nhận xét

BÀI TẬP CHƯƠNG ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM

Bài 1

a) Tính chi phí bình quân

- Biến phí NVL trực tiếp đơn vị 150.000

- Biến phí nhân công trực tiếp đơn vị 40.000

- Biến phí sản xuất chung đơn vị (10.000đx2h) 20.000

Cộng biến phí sản xuất đơn vị 210.000

- Định phí sản xuất đơn vị (15.000đx2h) 30.000

Cộng chi phí sản xuất đơn vị 240.000

- Biến phí bán hàng và quản lí 5.000

- Định phí bán hàng và quản lí 10.000

200.000.000/2/10.000 bộ

Cộng chi phí sản xuất và tiêu thụ đơn vị SP 255.000 Biến phí sản xuất và tiêu thụ đơn vị SP 215.000 b) Tính tỷ lệ thặng số

Trang 14

MP 1 = [500.000.000đ + 10.000sp(255.000đ/sp-210.000đ/sp)] / (10.000spx210.000)

x 100% = 45,24%

MP 2 = [500.000.000đ + 10.000sp(255.000đ/sp-240.000đ/sp)] / (10.000spx240.000)

x 100% = 27,08%

MP 3 = [500.000.000đ + 10.000sp(255.000đ/sp-255.000đ/sp)] / (10.000spx255.000)

x 100% = 19,61%

MP 4 = [500.000.000đ + 10.000sp(255.000đ/sp-215.000đ/sp)] / (10.000spx215.000)

x 100% = 41,86%

c) Dự toán kết quả kinh doanh

- P = 255.000 + 255.000 x 19,61% = 305.000

Bài 2: SV tự làm

Bài 3

a) Tính giá nhân công

800h x [10.000đ/h + (200.000.000đ/25.000h) + 3.000đ/h] = 16.800.000đ

b) Tính giá Nguyên vật liệu

100.000.000đ + 100.000.000đ(50.000.000/400.000.000) = 112.500.000đ

c) P = 16.800.000đ + 112.500.000đ = 129.300.000đ

d) P = 129.300.000đ + 112.500.000đ x 10% = 140.550.000đ

Mới

a) Tính giá nhân công

Trang 15

1.000h[50.000đ/h+(500.000.000đ/60.000h)+25.000đ/h] = 83.333.333đ

b) Tính giá nguyên vật liệu

1.000.000.000đ+1.000.000.000đ(50.000.000đ/5.000.000.000đ) = 1.010.000.000đ

c) Giá của hợp đồng:

83.333.333 + 1.010.000.000đ = 1.093.333.333đ

d) Giá của hợp đồng sẽ là:

1.093.333.333đ+10%x1.010.000.000đ = 1.194.333.333đ

BÀI TẬP CHƯƠNG THÔNG TIN CHO CÁC QUYẾT ĐỊNH NGẮN HẠN

Bài 1

- Không đúng;

- Vì khi sản xuất thi đơn vị chỉ tốn chi phí sản xuất trực tiếp;

- Cụ thể như sau:

+ CP Nguyên vật liệu trực tiếp: 120.000đ/bộ

+ CP Nhân công trực tiếp: 300.000đ/bộ

+ Biến phí SXC: 300.000đ/bộ

Cộng chi phí trực tiếp sx: 720.000đ/bộ

-> Nếu có đủ thông tin cho thấy giá phụ tùng tăng cao hơn 720.000đ/bộ, doanh nghiệp nên tự sản xuất

Bài 2:

- Giả định: Phương án 1: Chỉ may quần áo;

Phương án 2: Có tận dụng phế liệu

- Ta lập dự toán thu nhập như sau:

1 Doanh thu bán hang 250.000.000 286.214.000 +36.214.000

- Quần áo (113) 250.000.000 22.600.000 -227.400.000

- Quần áo kèm túi xách (187) - 39.176.500 +39.176.500

- Quần áo kèm mũ và túi xách (875) - 207.375.000 +207.375.000

- Chi phí sản xuất khác 100.000.000 125.428.000 +25.428.000

Ngày đăng: 22/11/2017, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w