1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thong tu 09 2017 tt bct quy dinh hoat dong kiem dinh ky thuat an toan lao dong 2 pdf

28 210 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 332,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNGCăn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy đị

Trang 1

THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật

an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động; Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật

an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị,vật tư trong Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành thuộc thẩm quyền quản lý của BộCông Thương theo quy định tại Phụ lục Ib Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động

về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

và quan trắc môi trường lao động (Nghị định 44/2016/NĐ-CP)

Trang 2

Điều 2 Đối tượng áp dụng

1 Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầunghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

2 Tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sở hữu và sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêucầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Điều 3 Phân loại đối tượng kiểm định

Đối tượng kiểm định là máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao độngthuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, bao gồm:

1 Đối tượng kiểm định nhóm A (nhóm A) là nồi hơi nhà máy điện.

2 Đối tượng kiểm định nhóm B (nhóm B) là nồi hơi công nghiệp có áp suất trên 16 bar,

bình chịu áp lực, hệ thống đường ống dẫn hơi và nước nóng

3 Đối tượng kiểm định nhóm C (nhóm C) là hệ thống điều chế, nạp, cấp, bình, bồn, bể

chứa sản phẩm dầu khí, khí dầu mỏ (LPG, LNG, CNG), đường ống vận chuyển, phânphối khí dầu mỏ cố định bằng kim loại và đường ống công nghệ trong các công trình dầukhí trên đất liền

4 Đối tượng kiểm định nhóm D (nhóm D) là chai chứa LPG.

5 Đối tượng kiểm định nhóm E (nhóm E) là cột chống thủy lực đơn, giá khung di động

và dàn chống tự hành sử dụng trong khai thác hầm lò

6 Đối tượng kiểm định nhóm G (nhóm G) là tời, trục tải mỏ.

7 Đối tượng kiểm định nhóm H (nhóm H) là thiết bị điện phòng nổ.

8 Đối tượng kiểm định nhóm I (nhóm I) là máy nổ mìn điện (trừ máy nổ mìn điện phòng

Trang 3

2 Yêu cầu thiết bị, dụng cụ tối thiểu phải có phục vụ hoạt động kiểm định theo từngnhóm đối tượng kiểm định cụ thể như sau:

a) Đối với nhóm A, B và C

- Bơm thử thủy lực;

- Áp kế kiểm tra các loại;

- Thiết bị đo chiều dày kim loại;

- Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn;

- Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu;

- Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi;

- Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học;

- Dụng cụ kiểm tra kích thước khuyết tật bề mặt kim loại;

- Thiết bị kiểm định van an toàn;

- Thiết bị đo nhiệt độ

b) Đối với nhóm D

- Thiết bị thu hồi LPG còn lại trong chai;

- Thiết bị đo chiều dày kim loại;

- Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn;

- Dụng cụ kiểm tra kích thước khuyết tật bề mặt kim loại;

- Thiết bị tháo, lắp van chai;

- Thiết bị thử bền, thử kín;

- Thiết bị làm khô vỏ chai;

- Thiết bị kiểm tra bên trong chai;

- Thiết bị làm sạch bề mặt;

- Thiết bị kiểm tra van chai;

Trang 4

- Cân khối lượng;

- Thiết bị, dụng cụ đóng số, ký hiệu kiểm định;

- Thiết bị hút chân không;

- Thiết bị thử giãn nở thể tích

c) Đối với nhóm E

- Hệ thống tạo áp suất thử nghiệm van, cột chống và đường ống áp lực;

- Thiết bị duy trì áp suất thử cột chống;

- Thiết bị thử xà, mái giàn hoặc giá chống;

- Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn;

- Áp kế kiểm tra các loại

- Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép;

- Thiết bị kiểm tra độ lệch hướng tâm và hướng kính của các mối ghép trục;

- Thiết bị kéo kiểm tra cáp thép bằng phương pháp phá hủy;

- Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn;

- Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu;

- Thiết bị đo thời gian tác động phanh;

- Thiết bị đo điện trở cách điện, điện trở nối đất;

- Vôn ké, Ampe kế;

Trang 5

- Áp kế kiểm tra các loại.

đ) Đối với nhóm H

- Thiết bị thử áp lực nổ và lan truyền sự cháy;

- Thiết bị thử áp lực nước;

- Thiết bị thử nghiệm mạch an toàn tia lửa;

- Thiết bị tạo môi trường thử nghiệm;

- Thiết bị thử nghiệm sốc nhiệt;

- Thiết bị thử nghiệm va đập;

- Thiết bị thử nghiệm kéo cáp điện trong phễu đấu nối cáp;

- Thiết bị kiểm tra mô-men xoắn cọc, bu lông đấu cáp;

- Thiết bị đo điện trở cách điện;

- Đồng hồ đo điện vạn năng;

- Thiết bị, dụng cụ đo kích thước hình học;

- Thiết bị điện tử đo ghi dữ liệu (Oscilloscope)

e) Đối với nhóm I

- Thiết bị đo điện trở cách điện;

- Đồng hồ đo điện vạn năng;

- Thiết bị điện tử ghi dữ liệu (Oscilloscope);

- Đồng hồ bấm giây

Điều 5 Tài liệu kỹ thuật về đối tượng kiểm định

Danh mục tài liệu kỹ thuật chính theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị định44/2016/NĐ-CP theo từng nhóm đối tượng kiểm định cụ thể như sau:

1 Đối với nhóm A và B

a) Nồi hơi

Trang 6

- QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi

và bình chịu áp lực;

- TCVN 7704:2007, Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sửdụng và sửa chữa;

- TCVN 6413:1998, Nồi hơi cố định ống lò ống lửa cấu tạo hàn (trừ nồi hơi ống nước);

- TCVN 5346-91, Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nước nóng - Yêu cầu chung đối với việctính độ bền;

- TCVN 6008:2010, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;

- TCVN 9385:2012, Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra vàbảo trì hệ thống;

TCVN 9358:2012, Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp Yêu cầu chung;

Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại nồi hơi do Tổ chức hoạt động kiểmđịnh máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyềnquản lý của Bộ Công Thương (Tổ chức kiểm định) ban hành không trái với Quy trìnhkiểm định nồi hơi do Bộ Công Thương ban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc giatương ứng

b) Bình chịu áp lực

- QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi

và bình chịu áp lực;

- TCVN 8366:2010, Bình chịu áp lực - Yêu cầu về thiết kế và chế tạo;

- TCVN 6155:1996, Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn lắp đặt, sử dụng và sửachữa;

- TCVN 6156:1996, Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn lắp đặt, sử dụng và sửachữa - Phương pháp thử;

- TCVN 6008:2010, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;

Trang 7

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại bình chịu áp lực do Tổ chức kiểmđịnh ban hành không trái với Quy trình kiểm định bình chịu áp lực do Bộ Công Thươngban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

c) Hệ thống đường ống dẫn hơi và nước nóng

- QCVN 04:2014/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn hơi vànước nóng nhà máy điện;

- TCVN 6008:2010, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;

- TCVN 6158:1996, Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng - Yêu cầu kỹ thuật;

- TCVN 6159:1996, Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng - Phương pháp thử;

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại đường ống dẫn hơi và nước nóng do

Tổ chức kiểm định ban hành không trái với Quy trình kiểm định đường ống dẫn hơi vànước nóng do Bộ Công Thương ban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Trang 8

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại Hệ thống cung cấp, Trạm cấp LPG

do Tổ chức kiểm định ban hành không trái với Quy trình kiểm định Hệ thống cung cấp,Trạm cấp LPG do Bộ Công Thương ban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tươngứng

c) Đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại

- QCVN 01:2016/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt

cố định bằng kim loại;

- TCVN 6008:2010, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử;

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại đường ống dẫn khí đốt cố định bằngkim loại do Tổ chức kiểm định ban hành không trái với Quy trình kiểm định đường ốngdẫn khí đốt cố định bằng kim loại do Bộ Công Thương ban hành và các quy chuẩn kỹthuật quốc gia tương ứng

Trang 9

5 Đối với nhóm G

- QCVN 01:2011/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầmlò;

- QCVN 02:2016/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ;

- TCVN 4244:2005, Thiết bị nâng - Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật;

Trang 10

TCVN 67801:2009, Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ;

TCVN 67802:2009, Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng Phần 2: Công tác vận tải mỏ;

Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại tời, trục tải mỏ do Tổ chức kiểm địnhban hành không trái với Quy trình kiểm định tời, trục tải mỏ do Bộ Công Thương banhành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

6 Đối với nhóm H

a) Sử dụng trong môi trường khí cháy nổ

- TCVN 10888-0:2015 (IEC60079-0:2011), Khí quyển nổ - Phần 0: Thiết bị - Yêu cầuchung;

- TCVN 10888-1:2015 (IEC60079-1:2014), Khí quyển nổ - Phần 1: Bảo vệ thiết bị bằng

vỏ bọc không xuyên nổ “d”;

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại thiết bị điện phòng nổ do Tổ chứckiểm định ban hành không trái với Quy trình kiểm định thiết bị điện phòng nổ do BộCông Thương ban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

b) Sử dụng trong khai thác than hầm lò

- QCVN 01:2011/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầmlò;

- TCVN 7079-0:2002, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung;

- TCVN 7079-1:2002, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ-Dạng bảo vệ “d”;

- TCVN 7079-2:2002 (IEC 60079-2:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 2:

vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”;

- TCVN 7079-5:2002 (IEC 60079-5:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 5:Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”;

Trang 11

- TCVN 7079-6:2002 (IEC 60079-6:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 6:Thiết bị đổ đầy dầu-Dạng bảo vệ “o”;

- TCVN 7079-7:2002 (IEC 60079-7:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 7:Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”;

- TCVN 7079-11:2002 (IEC 60079-11:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”;

- TCVN 7079-17:2003 (IEC 60079-17:2007), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị;

- TCVN 7079-18:2003 (IEC 60079-18:2004), Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ “m”;

- TCVN 7079-19:2003, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 19: Sửa chữa và đại tuthiết bị;

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại thiết bị điện phòng nổ do Tổ chứckiểm định ban hành không trái với Quy trình kiểm định thiết bị điện phòng nổ do BộCông Thương ban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

7 Đối với nhóm I

- QCVN 01:2015/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy nổ mìn điện;

- Quy trình kiểm định chi tiết phù hợp với từng loại máy nổ mìn điện do Tổ chức kiểmđịnh ban hành không trái với Quy trình kiểm định máy nổ mìn điện do Bộ Công Thươngban hành và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Điều 6 Người phụ trách kỹ thuật hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn người phụ trách kỹ thuật hoạt động kiểm định quy định tại điểm đ khoản 1Điều 4 của Nghị định 44/2016/NĐ-CP theo từng nhóm đối tượng kiểm định cụ thể nhưsau:

1 Đối với nhóm A

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt, cơ khí, cơ điện hoặc tương đương có kinhnghiệm kiểm định nồi hơi nhà máy điện tối thiểu là 03 năm

Trang 12

Điều 7 Kiểm định viên

Kiểm định viên phải đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định

44/2016/NĐ-CP Kinh nghiệm và chuyên ngành của kiểm định viên theo từng nhóm đối tượng kiểmđịnh cụ thể như sau:

1 Đối với nhóm A

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt, cơ khí, cơ điện hoặc tương đương có kinhnghiệm kiểm định, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì nồi hơi nhà máyđiện tối thiểu là 02 năm

2 Đối với nhóm B và C

Trang 13

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt, cơ khí, cơ điện hoặc tương đương có kinhnghiệm kiểm định, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì thiết bị nhóm B,

C tối thiểu là 02 năm

5 Đối với nhóm G

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, cơ điện, máy xây dựng, tự động hóa hoặc tươngđương có kinh nghiệm kiểm định, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trìthiết bị nhóm G tối thiểu là 02 năm

6 Đối với nhóm H

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa, cơ khí, cơ điện hoặc tương đương cókinh nghiệm kiểm định, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì thiết bịnhóm H tối thiểu là 02 năm

7 Đối với nhóm I

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa, cơ điện hoặc tương đương có kinhnghiệm kiểm định, thiết kế, chế tạo thiết bị nhóm I tối thiểu là 02 năm

Điều 8 Số lượng kiểm định viên

Tổ chức kiểm định phải có ít nhất 02 kiểm định viên cho mỗi loại đối tượng kiểm định

Điều 9 Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và Chứng chỉ kiểm định viên

1 Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạtđộng kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (Giấy chứng nhận đủ điều kiện), Chứng chỉ

Trang 14

kiểm định viên (Chứng chỉ) lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi qua đường bưu điện, nộptrực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương theo hình thứcdịch vụ công trực tuyến.

2 Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện theo quyđịnh tại Điều 5 của Nghị định 44/2016/NĐ-CP Chi tiết thành phần hồ sơ theo hướng dẫntại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Thông tư này

3 Hồ sơ, thủ tục, trình tự cấp, cấp lại Chứng chỉ theo quy định tại Điều 11, 12 và 13 củaNghị định 44/2016/NĐ-CP

4 Các thiết bị, tài liệu, nhân lực nêu tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Thông tư này chỉ được sửdụng để làm điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với một Tổ chức kiểm định

Điều 11 Nội dung, thời gian huấn luyện, bồi dưỡng

1 Nội dung huấn luyện

Trang 15

- Tổng quan về các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phươngtiện, dụng cụ phục vụ công tác kiểm định;

- Phương pháp đánh giá rủi ro, biện pháp an toàn liên quan đến hoạt động kiểm định.b) Lý thuyết chuyên ngành và thực hành kiểm định đối với thiết bị nhóm A, B, C, D, E, G

và I

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia áp dụng;

- Phân loại, nguyên lý cấu tạo, đặc tính cơ bản;

- Yêu cầu về thiết bị đo kiểm và an toàn;

- Yêu cầu về kỹ thuật an toàn trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt, thử nghiệm, sử dụng, bảodưỡng và sửa chữa đối tượng kiểm định;

- Các yếu tố nguy hiểm đặc trưng của đối tượng được kiểm định và các sự cố thường gặpđối với đối tượng kiểm định;

- Các tính toán liên quan đến việc đánh giá an toàn trong quá trình kiểm định máy, thiếtbị;

- Kỹ thuật đánh giá chất lượng mối hàn;

- Kỹ thuật kiểm tra không phá hủy;

- Quy trình kiểm định và tổ chức thực hiện công tác kiểm định đối với đối tượng kiểmđịnh;

- Hướng dẫn sử dụng dụng cụ, thiết bị kiểm định;

- Huấn luyện thực hành liên quan đến kỹ năng, nghiệp vụ kiểm định từng đối tượng cụthể (tại hiện trường hoặc trên phần mềm, mô hình mô phỏng)

c) Lý thuyết chuyên ngành và thực hành kiểm định đối với nhóm thiết bị H

Như quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và:

- Môi trường khí cháy và bụi nổ: Đặc điểm, phân loại vùng nguy hiểm;

- Kiểm tra, bảo trì, sửa chữa và lắp đặt các thiết bị điện trong môi trường khí nổ

2 Nội dung bồi dưỡng

Ngày đăng: 22/11/2017, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w