1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu bai toan den chuong trinh tiet cuối

29 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số thuật toán giúp hs dễ nắm bắt, dễ hình dung, hiểu bài nhanh, nhớ lâu, tránh gây bù ngủ, k chú ý với hs, bài giảng này tự soạn chỉnh sửa qua các năm, hợp lí, chi tiết, dễ giảng, từng bước, từng bước

Trang 1

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

1. Bài tốn và xác định bài tốn

2. Quá trình giải bài tốn trên máy tính

3. Thuật tốn và mơ tả thuật tốn

4. Một số ví dụ về thuật tốn

Lưu ý: Trong biểu diễn thuật tốn người ta dùng kí hiệu để biểu thị phép gán

Trang 2

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

Trang 3

* Xác định bài toán:

2a là chiều rộng, b là chiều dài hình chữ nhật.

b

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật toán:

Trang 4

Mô tả thuật toán:

Trang 5

Ví dụ 2 : Hoán đổi giá trị 2 biến x, y.

* INPUT: Biến x lưu giá trị a, biến y lưu giá trị b

* OUTPUT: Biến x lưu giá trị b, biến y lưu giá trị a

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật toán:

Trang 6

* Đổi giá trị của hai biến

Cốc A có nước màu xanh, cốc B có nước màu đỏ -> Hoán đổi

Cốc A có nước màu đỏ , cốc B có nước màu xanh?

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật toán:

Trang 7

Cốc A Cốc C Cốc B

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

* Đổi giá trị của hai biến

Trang 8

Cốc A Cốc C Cốc B

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

* Đổi giá trị của hai biến

Trang 9

Cốc A Cốc C Cốc B

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

* Đổi giá trị của hai biến

Trang 10

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

VD2: Đổi giá trị của hai biến x,y

4 Một số ví dụ về thuật toán:

Trang 12

Ví dụ 3: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên

Trang 13

Nhận xét:

S = 0 S1 = S + 1 S2 = S1 + 2

Bắt đầu từ S1 việc tính S đ ợc lặp ược lặp

đi lặp lại 100 lần theo quy luật

S sau = S tr ớc Ưước + i với i tăng lần l ợt từ 1 đến 100 ược lặp

1

Bài 5: Từ bài toỏn đến chương trỡnh

Input: Dóy 100 số tự nhiờn đầu tiờn: 1, 2, …, 100 Output: Giỏ trị tổng 1 + 2 + … + 100

Trang 14

* Mô tả thuật toán:

Trang 15

Bước 1: SUM  0Bước 2: SUM  SUM + 1Bước 3: SUM  SUM + 2 .

Bước n+1: SUM  SUM + n

Bước 1: SUM  0Bước 2: SUM  SUM + 1Bước 3: SUM  SUM + 2

Bước n+1: SUM  SUM + n

Trang 23

- Bước 1: Nếu a>b, cho kết quả “a lớn hơn b” và

chuyển đến bước 3

- Bước 2: Nếu a<b, cho kết quả “a nhỏ hơn b”;

ngược lại, cho kết quả “a = b”

- Bước 3: Kết thúc thuật toán

Ví dụ 4: Cho hai số thực a và b Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó

dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b”

Trang 24

Ví dụ 4: Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1 , a2 , …, ancho trước.

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật toán:

* Xác định bài toán:

Input: Dãy A gồm các số: a1 , a2 , …, an với (n ≥ 1)

Output: Giá trị max = max{a1 , a2 , …, an}

Trang 25

Qu¶ nµy

lín nhÊt

Qu¶ nµy míi lín nhÊt

å! Qu¶ nµy lín h¬n

T×m ra qu¶ lín nhÊt råi!

MAX

Cïng t×m thuËt to¸n

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

Trang 26

Bước 3: Nếu i > N, chuyển đến bước 5

Bước 4: Nếu ai > Max thì Max  ai rồi quay lại bước 2, trường hợp ngưược lại giữ nguyên Max và quay lại bước 2

Bước 5: Kết thúc thuật toán

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

Trang 27

* Mơ tả thuật tốn:

chuyển sang bước 7 Quay về bước 4

aimax

Nhập n Nhập các số trong dãy A

Bài 5: Từ bài tốn đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật tốn:

Trang 28

Sai Đúng Sai Sai Sai

Kết thúc

chuyển sang bước 7

quay về bước 4

a i , max

Nhập số phần tử n trong dãy A Nhập các phần tử trong dãy A

i

Bài 5: Từ bài tốn đến chương trình

4 Một số ví dụ về thuật tốn:

Ngày đăng: 21/11/2017, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm