Nội dung1. Tổng quan về CNG2. Công nghệ sản xuất CNG Thái Bình3. Mô phỏng công nghệ CNG Thái Bình:1. Export và Import Component List2. Convert to Template và kết nối Template và lưu trình chính3. Case Study
Trang 1Nhóm Mô phỏng Công nghệ Hoá học và Dầu khí
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ sản xuất CNG
Tiền Hải Thái Bình
Trang 2Nội dung
1 Tổng quan về CNG
2 Công nghệ sản xuất CNG Thái Bình
3 Mô phỏng công nghệ CNG Thái Bình:
1 Export và Import Component List
2 Convert to Template và kết nối Template và lưu trình chính
3 Case Study
Trang 3Tổng quan về CNG
Đặt vấn đề: tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
❖Khí thải từ động cơ xăng, diezen,…
❖Khói thải từ lò đốt trong công nghiệp và thủ công nghiệp
❖…
→ Cần có nguyên liệu thay thế, trong đó nhiên liệu khí có nhiều ưu điểm
Trang 4Khí thải từ GTVT so với tổng lượng khí thải (%)
COx NOx SOx Hydrocacbon
không bay hơi
Chất thải rắn
Trang 5Ô nhiễm môi trường
Trang 6Các biện pháp khắc phục
❖Xăng và diesel chất lượng cao
❖ Nhiên liệu thay thế:
▪ Công nghệ chế biến đơn giản
▪ Trữ lượng khí thiên nhiên lớn
Trang 7Gas cho GTVT
Từ rất sớm, khí tự nhiên đã được chứa trong các bong bóng áp suất thấp sử dụng cho các phương tiện giao thông thời đó
Circa 1930
Trang 8Khí thải xe chạy bằng CNG
✓ NOx trong khí thải thấp hơn Diesel
✓ SO2 trong khí thải thấp hơn Diesel
✓ CO2 trong khí thải thấp hơn Diesel
✓ Bụi thải rắn thấp hơn Diesel
Trang 10Trạm nạp CNG
Trang 13Tính chất hoá lý CNG Xăng Diesel
Trang 14Metan (min.) 88 mol%
Trang 15CNG - Thành phần
Metan Etan C3+
C6+
H2 CO O2 N2+CO2
S tổng H2O
Trang 16Vận chuyển khí tự nhiên
Bằng đường ống dẫn
Bằng tàu biển LNG
Bằng tàu biển CNG
Trang 17LNG CNG Thể tích vận chuyển: 140.000 m3 100.000 m3
Khối lượng vận chuyển: 60.000 tấn 20.000 tấn
So sánh vận chuyển CNG - LNG
Trang 181 2 3 4 5
Khó tìm giải pháp
Trang 19❖ bồn chứa trên Trailer được thiết kế để vận chuyển ở nhiều
áp suất khác nhau trong giới hạn áp suất thiết kế
Trang 22Hệ thống tách condensate và lọc bụi
Trang 23Bình tách
3 pha
V-401
Trang 24Hệ thống tách nước bằng TEG
Sự
❖ có mặt của nước trong khí có thể tạo các hydrat → cản trở quá trình vận hành của các thiết bị trong quá trình chế biến khí như bơm, quạt, máy nén…
❖ cầu của khí thương phẩm sau khi sấy và khí nén: Tỷ lệ hơi
nước trong khí nén không được vượt quá 80 mg/Sm 3
Trang 25Các chất hấp thụ nước
❖ Lựa chọn chất hấp thụ đáp ứng những yêu cầu:
▪ Có khả năng hấp thụ hơi nước trong khoảng rộng nồng độ, áp suất, nhiệt độ
▪ Nhiệt độ sôi khác xa nhiệt độ sôi của nước
▪ Có áp suất hơi bão hòa thấp
▪ Độ nhớt thấp
▪ Độ chọn lọc cao
▪ Rẻ tiền, dễ kiếm, không độc hại
Trang 26Các chất hấp thụ nước
❖ Những chất hấp thụ được sử dụng: EG, DEG, PG, TEG,…
❖ Trong CN CBK, TEG được sử dụng rộng rãi
▪ Dễ tái sinh, đạt nồng độ cao 98 ÷ 99%
▪ Có nhiệt độ phân hủy cao → khó bị phân hủy nhiệt
▪ L ượng mất mát theo pha hơi nhỏ → Ít phải bổ sung
▪ Chi phí đầu tư vận hành rẻ hơn các glycol khác
▪ Giá thành của TEG rẻ hơn so với các glycol khác
Trang 27Sấy khí bằng Glycol
❖ Một số tính chất lý hóa
quan trọng của TEG
Các đại lượng hóa lý TEG Khối lượng phân tử 150,18
Tỷ trọng tương đối 𝜌2020 1,125 Nhiệt độ sôi ở 760 mmHg, ℃ 278.3 Nhiệt độ nóng chảy, ℃ -7,2 Nhiệt độ bắt đầu phân hủy, ℃ 206 Nhiệt độ tái sinh, ℃ 206
Độ nhớt ở 20℃, cP 47,8 Nhiệt dung riêng, kJ/kg.K 2,20
Trang 28Câu hỏi
1 Phân biệt quá trình hấp thụ và hấp phụ Cho ví dụ
1 Phân biệt hấp thụ vật lý và hấp thụ hóa học Cho ví dụ
2 Công thức hóa học của TEG
Trang 29Sấy khí bằng Glycol
Trang 30Hệ thống
tách nước
bằng TEG
CNG TB
Trang 31Hệ thống
tách nước
bằng TEG
CNG TB
Trang 32❖ Bộ phận trao đổi nhiệt sử dụng hệ thống nước làm mát:
▪ làm giảm nhiệt độ của khí nén trong từng giai đoạn nén
▪ đồng thời tác dụng làm mát xung quanh piston → làm giảm nhiệt độ
ma sát của xilanh và piston.
Trang 33Câu hỏi
❖Tại sao phải nén 3 cấp?
❖Hiệu suất máy nén là gì?
❖Tại sao dòng khí sau khi bị nén lại tăng nhiệt độ?
❖Tại sao sau mỗi cấp nén có xuất hiện lỏng, cần phải tách khỏi dòng khí?
Trang 34Thông số vận hành 9 máy nén
Lưu lượng Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3
Ký hiệu F To Po To Po To Po Đơn vị Sm3/h ℃ barg ℃ barg ℃ barg Máy số 1 2970 131.6 44.4 96.6 101.3 95.7 252.5 Máy số 2 3250 113 47 95 107 91 252 Máy số 3 3234 116 46 97 109 92 252 Máy số 4 3005 126 44 94 99 92 252 Máy số 5 3270 110 47 94 104 91 252 Máy số 6 3258 112 47 95 106 91 252 Máy số 7 3039 123 45 95 101 94 252 Máy số 8 3254 112 47 95 106 91 252
Trang 35Hệ thống nén khí
Trang 36Hệ thống nén khí: máy nén khí 3 cấp
Trang 37Mô phỏng công nghệ sản xuất
CNG Tiền Hải - Thái Bình
Công suất 200 triệu Sm3/năm
Trang 38PFD mail flowsheet KTA TB
Trang 39PFD sub-flowsheet TEG TB
Trang 40PFD sub-flowsheet CNG1
Trang 42Hiển thị đơn vị theo yêu cầu
❖ Tool → Preferences →
Variables → Clone → Vào
bảng Display Units chọn đơn
vị cần hiển thị: áp suất bar_g
Trang 43Hiển thị đơn vị theo yêu cầu
❖ Tool → Preferences →
Variables → Formats chọn
biến Molar Fraction cần
hiển thị 6 số lẻ sau dấu phẩy
Trang 44Thông số đầu vào
Thông số đầu vào dòng khí
Trang 46Dòng TB
Trang 47Đường bao pha
Vùng vận hành
Trang 48Light Liquid Condensate
Heavy liquid To Close Drain
Trang 49Hệ thống tách condensate và lọc bụi
❖Bình tách pha V-401
Trang 50Hệ thống tách condensate và lọc bụi
❖Thiết bị tách lọc bụi
Name Filter
Inlets To Filter
Vapour Outlet Filter Vap
Liquid Outlet Filter liq
Delta P 30 kPa
Trang 53Hệ thống tách nước bằng TEG
❖ Quá trình tách nước bằng TEG dựa trên sự hòa tan lẫn nhaucủa nước và TEG
❖Sử dụng hệ nhiệt động Glycol Package để mô phỏng
❖ Lập case mô phỏng mới cho hệ thống tách nước
▪ Component list: Import và chọn file TB.cml
▪ Lựa chọn hệ nhiệt động Glycol Package
▪ Lưu case với tên TEG.hsc
❖ Tạo template TEG.tpl
❖ Liên kết template với main flowsheet TB.hsc
Trang 54(mass fraction)
Trang 56Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Thiết bị trao đổi nhiệt E-101
Name Tube side Inlet Tube side
Outlet
Shell side Inlet
Shell side Outlet
Wet Gas Inlet To Absorber HCWS CWR
Trang 57-Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Thiết bị trao đổi nhiệt E-101
Trang 58Hệ thống tách nước bằng TEG
Name Glycol Contactor
C-101
Bottom stage inlet To Absorber
Ovhd Vapour Outlet Dehydrated Gas
Bottom Liquid Outlet RG1
❖Tháp hấp thụ C-101
Trang 59Hệ thống tách nước bằng TEG
Trang 60Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Tee-100
Inlet Dehydrated Gas
Outlet Sale Gas
4
Flow ratio
Dòng 4 5.2e-3
Trang 661.9 barg
Trang 67Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Thiết bị Filter F-101
Trang 70Tháp tái sinh TEG C-102
Name Still Column C-102
Num of stages 4
Condenser Full reflux
Ovhd Vapour outlet Vent
Bottom liquid outlet LG1
Pressure P-cond=0.25 barg
P-reb=0.3 barg
Cond Energy Stream Cond Q
Reboiler Energy Stream Reb Q
Reflux ratio 0.152
Trang 72Recycle to Still Column
Inlet To Recycle
Outlet Recycle to Still
Column
Trang 73Tháp tái sinh TEG C-102
Inlet Recycle to Still
Column
Stage Reboiler
Trang 74Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Dòng Dehydrated gas ra khỏi tháp hấp thụ được lấy ra một
phần
❖ được gia nhiệt lên 150oC
❖rồi đưa vào đáy tháp C-102 nhằm mục đích lôi cuốn các cấu tửnước còn lại trong TEG để nồng độ của TEG là lớn nhất
❖Lượng TEG đưa vào sẽ ảnh hưởng đến nhiệt độ của dòng
TEG ra khỏi đáy tháp
Trang 76Câu hỏi
❖Tại sao nhiệt độ dòng TEG tái sinh là 204oC (theo tài liệu vận hành)
Trang 77Khảo sát sử dụng Case Study
Independent
variable
TEE-100-Flow ratio (Flow ratio_2)
Trang 78Tháp tái sinh TEG C-102
❖Worksheet
T ≈ 204oC Mass Frc.TEG 0.9998
Trang 79Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Thiết bị Trao đổi nhiệt E-102 thay cho Gia nhiệt E-102
Tube side inlet RG6
Tube side outlet RG7 150 o C
Shell side inlet LG2
Shell side outlet LG3
Pressure drop Shell side 0
Pressure drop Tube side 50 kPa
Trang 80Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Thiết bị Trao đổi nhiệt E-103 thay cho Gia nhiệt E-103
Tube side inlet RG3
Tube side outlet RG4 70 o C
Shell side inlet LG3
Shell side outlet LG4
Pressure drop Shell side 0
Trang 84Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Recycle to Absorber
Inlet LG6
Outlet 204
Trang 85Hệ thống tách nước bằng TEG
❖Bình tách pha V-100
Vapour Outlet Sep Vap
Liquid Outlet Water
Treatment
Trang 86PFD Hệ thống TEG
Trang 87Chuyển sang dạng Template
Ưu điểm khi sử dụng Template:
❖Liên kết một vài case với nhau
❖Có thể sử dụng các hệ nhiệt động khác với hệ nhiệt động trong case chính
❖Thuận tiện khi mô phỏng một nhà máy lớn, việc chuyển thành các case nhỏ sẽ dễ dàng thực hiện
❖Có thể làm một lần và sử dụng nhiều lần cho các case
khác nữa
Trang 88Chuyển sang dạng Template
❖ Save case với tên là TEG.hsc
❖ Xóa dòng Wet Gas Inlet , thêm dòng mới tên to TEG nhưng không điền thông tin, nối dòng này với Heater E-101
❖ Từ Simulation menu Chọn Main Property
❖ Bấm vào phím Convert to Template
❖ Bấm vào Yes để chuyển case sang Template
❖ Bấm vào No để trả lời câu hỏi “Do you want to save the simulation case?”
❖ Save Template với tên là
Trang 89Liên kết template TEG và case TB-HR
❖Trong Object Palette nhấp đúp chọn biểu tượng
❖Trên màn hình sẽ hiển thị biểu tượng của template
và cửa sổ
❖Chọn Read an Existing Template và chọn file TEG.tpl
Trang 90Liên kết TEG.tpl và TB-HR.hsc
❖Cửa sổ xuất hiện để liên kết giữa
lưu trình chính và lưu trình phụ
❖Điền tên cho dòng các dòng cần
xuất hiện trong lưu trình chính ở
Trang 91Inlet Sale Gas
Outlets
S1S2S3
Parameter →
Flow Ratio
S1 = 0.3333S2 = 0.3333
Trang 92Hệ thống nén khí
❖Máy nén được sử dụng là loại máy nén piston với mô tơ điệncông suất max 420 kW/h để thực hiện nén 3 cấp
❖Bộ phận tách lỏng có chức năng:
▪ tách phần lỏng bị ngưng tụ trong quá trình nén khí
▪ làm mát để đảm bảo máy nén hoạt động ổn định
❖ Bộ phận trao đổi nhiệt sử dụng hệ thống nước làm mát:
▪ làm giảm nhiệt độ của khí nén trong từng giai đoạn nén
▪ đồng thời tác dụng làm mát xung quanh piston → làm giảm nhiệt độ
ma sát của xilanh và piston
Trang 94Mô phỏng Hệ thống máy nén
❖ Import Cấu tử từ file TB.cml
❖ FP: PR
Trang 98Mô phỏng Hệ thống máy nén
❖Máy nén K-101
Trang 100Mô phỏng Hệ thống máy nén
❖Separator V-100
Vapour Outlet Sep Vap1
Liquid Outlet Sep Liq1
Trang 104Liquid
Outlet
Sep Liq2
Trang 108❖Xóa các thông tin của dòng S1 (T, P, F, C)
❖Convert to Template như trước CNG.tpl
❖Kết nối template CNG.tpl vào chu trình chính
Trang 109Mô phỏng Hệ thống máy nén
Trang 110PFD main flowsheet CNG TB