1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

17 289 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hai hình dưới đây : Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau... 1cm 3Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.. Xăng-ti-mét khối viết tắt : cm

Trang 1

Thứ bảy ngày 31 tháng 1 năm 2015

Toán

- Hình A có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?

- Hình B có bao nhiêu hình lập phương nhỏ ?

- So sánh thể tích của hai hình A và B.

Hình lập phương có đặc điểm gì ?

1 Trong hai hình dưới đây :

Hình lập phương có 6 mặt

là các hình vuông bằng nhau.

Trang 2

Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.

2 Trong hai hình dưới đây :

Hình A có :

34 hình lập phương nhỏ

Hình B có :

24 hình lập phương nhỏ

Trang 3

Thứ bảy ngày 31 tháng 1 năm 2015

Toán

Xăng – ti – mét khối Đề - xi – mét khối

Trang 4

1cm 3

Xăng-ti-mét khối là thể tích của

hình lập phương có cạnh dài 1cm.

Xăng-ti-mét khối viết tắt : cm 3

Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.

Đề-xi-mét khối viết tắt : dm 3

1dm

1dm

1dm

1 dm3

Trang 5

Đọc số: 215cm 3

Viết số: Mười phẩy sáu mươi tám đề – ti – mét khối:

215cm 3: Hai trăm mười lăm xăng – ti – mét khối.

10,68dm 3

Trang 6

1dm

1dm

1cm 3

1 dm3

1dm3 = ? cm3

Trang 7

10 lớp

1cm 3

1 dm3

1dm3 = ? cm3

10 hình

10 h

àn g

Mỗi lớp có số hình lập phương là :

10 x 10 = 100 (hình)

H ình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là :

100 x 10 = 1 000 (hình)

Vậy 1dm3 = 1 000cm3

Trang 8

1dm3 = 1 000cm3 1cm3 = dm 0, 001 ……. 3

1dm3 = 1lít 1lít = …… cm 1 000 3

Trang 9

Bài 1 Đọc số :

Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối

Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối

Bốn phần năm xăng-ti-mét khối

Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối

76cm3

519dm3

85,08dm3

cm3

4

5

Thứ bảy ngày 31 tháng 1 năm 2015

Toán

Xăng – ti – mét khối Đề - xi – mét khối

Trang 10

Bài 1 Viết số :

Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối

Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối

Ba phần tám xăng-ti-mét khối

192cm3 2001dm3

cm3

3 8

Thứ bảy ngày 31 tháng 1 năm 2015

Toán

Xăng – ti – mét khối Đề - xi – mét khối

Trang 11

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 1dm3 = cm3

5,8dm3 = cm3

375dm3 = cm3

dm3 = cm3

4 5

375 000

1 000

b) 2 000 cm3 = dm3

490 000 cm3 = dm3 5 100 cm3 = dm3

154 000 cm3 = dm3

2 490

154 5,1

Thứ bảy ngày 31 tháng 1 năm 2015

Toán

Xăng – ti – mét khối Đề - xi – mét khối

Trang 13

Câu 1:

1dm3 = cm3

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

A 10

B 100

C 1 000

BẠN GIỎI QUÁ!

Bạn được thưởng một tràng pháo tay.

Trang 14

Câu 2:

Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh là:

C 1 000cm

B 1dm

A 1cm

BẠN GIỎI QUÁ!

Bạn được thưởng một tràng pháo tay.

Trang 15

Câu 3:

C 2015dm3

A

B 2

Hai nghìn không trăm mười lăm đề - xi – mét khối viết là:

Bạn được thưởng một tràng pháo tay.

Trang 16

Câu 4:

Một lít rưỡi nước là:

A 1

BẠN GIỎI QUÁ!

Bạn được thưởng một tràng pháo tay.

Ngày đăng: 21/11/2017, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm