LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHUNG CƯ CĂN HỘ , Quản lý chung cư, quản lý căn hộ, luận văn tốt nghiệp công nghệ thông tin, sơ đồ use case, sơ đồ lớp QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHUNG CƯ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI_KHÓA 2010
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN
CHUNG CƯ
Giáo viên hướng dẫn : Cô ĐINH THỊ TÂM
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN VĂN HƯNG
TP.HỒ CHÍ MINH
THÁNG 7 NĂM 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI_KHÓA 2010
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN
CHUNG CƯ
Giáo viên hướng dẫn : Cô ĐINH THỊ TÂM
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN VĂN HƯNG
TP.HỒ CHÍ MINH
THÁNG 7 NĂM 2014
Trang 3Lời cảm ơn đầu tiên cho em xin được tỏ lòng biết ơn đối với ngôi trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn nơi mà em đã theo học trong suốt bốn năm qua Được đặt chân vào giảng đường đại học của trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn đối với em đó không chỉ là may mắn, mà còn là bước ngoặc quan trọng cuộc đời của mình Nó là bước đệm, là hành trang tiếp bước để em tiến vào cuộc sống Dưới giảng đường đại học em không những được học kiến thức để trở thành một kỹ sư mà còn học được
kỹ năng để làm người Có thể nói Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn đã trao cho
em một tấm vé bước vào tương lai, là nơi ghi dấu lại tất cả kỉ niệm đẹp đẽ của thời sinh viên mà em không thể nào quên
Em xin được cảm ơn tất cả quý thầy cô trong khoa Công Nghệ Thông Tin Có thể nói đối với riêng em, tất cả thầy cô trong khoa là những tấm gương để em noi theo
và học tập Em không chỉ được học những kiến thức mà thầy cô đã giảng dạy cho
em trên bục giảng, mà trong những bài giảng đó còn có cả sự tâm huyết, là niềm tin
mà thầy cô đã trao đến và gửi trọn nơi chúng em
Em xin được cảm ơn gia đình, bạn bè, người thân, những người đã luôn bên em, đồng hành và tin tưởng em Niềm tin tưởng của họ là động lực để em bước tiếp vượt qua mọi khó khăn trong học tập và cuộc sống
Và cuối cùng em xin gửi lời cảm ơn đặc biệt chân thành và sâu sắc nhất đến với cô Đinh Thị Tâm, cô đã là người hướng dẫn em hoàn thành tốt đề tài luận văn này Em cảm ơn cô đã tạo điều kiện tốt nhất dành cho em trong quá trình thực hiện đề tài và giải đáp những thắc mắc, khó khăn mà em gặp phải Đối với em cô là một giảng viên nhiệt huyết, tận tâm với nghề Em cảm ơn niềm tin đã mà cô đã đặt vào em Đó
là động lực giúp em cố gắng vượt qua tất cả khó khăn trong suốt quá trình làm đề tài
Xin kính chúc quý thầy cô sức khỏe dồi dào, hạnh phúc, và thành công để mãi cống hiến sức lực của mình đối với sự nghiệp trồng người thiên liêng và cao cả
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 8 tháng 7 năm 2014 Sinh Viên
Nguyễn Văn Hưng
Trang 4I Tên đề tài:
Xây dựng phần mềm quản lý hợp đồng mua bán chung cư
II Mục Tiêu:
Xây dựng các chức năng chính, quan trọng phục vụ trọng tâm của đề tài
Tổ chức các module chức năng một cách rõ ràng và dễ hiểu
Giao diện phần mềm thân thiện với người dùng
III Nhiệm vụ:
Tìm hiểu nghiệp vụ quản lý hợp đồng
Phân tích chương trình
Thiết kế CSDL và giao diện
Thiết kế các chương trình như: quản lý hồ hợp đồng, quản lý bảng báo giá,
quản lý căn hộ, quản lý nhân viên, quản lý khách hàng,…
Trang 5MỤC LỤC
CHƯƠNG I TÌM HIỂU NGHIỆP VỤ 1
1 Đặt vấn đề: 1
2 Mô tả nghiệp vụ: 1
3 Mô tả chương trình: 3
CHƯƠNG II PHÂN TÍCH 5
1 Sơ đồ chức năng: 5
2 Sơ đồ Use Case: 6
2.1 Sơ đồ Use case tổng quát: 6
2.1 Sơ đồ use case của chức năng quản lý hợp đồng: 10
2.2 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý loại hợp đồng: 14
2.3 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản ly căn hộ: 16
2.4 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý loại căn hộ: 18
2.5 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý chung cư: 20
2.6 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý bảng báo giá: 22
2.7 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý khách hàng : 24
2.8 Sơ đồ use case chi tiết của chức năng quản lý nhân viên : 26
2.9 Sơ đồ use case chi tiết của chức năng quản lý user: 28
3 Sơ đồ lớp: 30
3.1 Sơ đồ lớp quản lý loại hợp đồng 30
3.2 Sơ đồ lớp quản lý loại căn hộ: 30
3.3 Sơ đồ lớp quản lý chung cư: 31
3.4 Sơ đồ lớp quản lý căn hộ: 31
3.5 Sơ đồ lớp quản lý bảng báo giá: 32
3.6 Sơ đồ lớp quản lý nhân viên: 33
3.7 Sơ đồ lớp quản lý khách hàng: 33
3.8 Sơ đồ lớp quản lý hợp đồng: 34
3.9 Sơ đồ lớp quản lý user: 35
Trang 64.1.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách loại hợp đồng: 35
4.1.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm loại hợp đồng: 35
4.1.3 Sơ đồ cộng tác usecase xóa loại hợp đồng: 36
4.1.4 Sơ đồ cộng tác usecase sửa loại hợp đồng: 36
4.2 Sơ đồ tác chức năng quản lý loại căn hộ: 36
4.2.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách loại căn hộ: 36
4.2.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm loại căn hộ: 36
4.2.3 Sơ đồ cộng tác usecase xóa loại căn hộ: 36
4.2.4 Sơ đồ cộng tác usecase sửa loại căn hộ: 37
4.3 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý chung cư: 37
4.3.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách chung cư: 37
4.3.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm chung cư: 37
4.3.3 Sơ đồ cộng tác usecase xóa chung cư: 37
4.3.4 Sơ đồ cộng tác usecase sửa chung cư: 38
4.4 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý căn hộ: 38
4.4.1 Sơ đồ cộng tác chức năng hiển thị danh sách căn hộ: 38
4.4.2 Sơ đồ cộng tác chức năng thêm căn hộ: 38
4.4.3 Sơ đồ cộng tác chức năng xóa căn hộ: 38
4.4.4 Sơ đồ cộng tác chức năng sửa căn hộ: 39
4.5 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý bảng báo giá: 39
4.5.1 Sơ đồ cộng tác chức năng hiển thị danh sách bảng báo giá 39
4.5.2 Sơ đồ cộng tác chức năng thêm bảng báo giá 39
4.5.3 Sơ đồ cộng tác chức năng xóa bảng báo giá 40
4.5.4 Sơ đồ cộng tác chức năng sửa bảng báo giá 40
4.6 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý nhân viên 40
4.6.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách nhân viên 40
4.6.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm nhân viên 40
4.6.3 Sơ đồ cộng tác usecase sửa nhân viên 41
Trang 74.7.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách khách hàng 41
4.7.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm khách hàng 41
4.7.3 Sơ đồ cộng tác usecase sửa khách hàng 42
4.7.4 Sơ đồ cộng tác usecase xóa khách hàng 42
4.8 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý hợp đồng 42
4.8.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách hợp đồng 42
4.8.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm hợp đồng 42
4.8.3 Sơ đồ cộng tác usecase ủy quyền 43
4.8.4 Sơ đồ cộng tác usecase thanh lý 43
4.8.5 Sơ đồ cộng tác usecase theo dõi 43
4.9 Sơ đồ cộng tác chức năng quản lý user 44
4.9.1 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách user 44
4.9.2 Sơ đồ cộng tác usecase thêm user 44
4.9.3 Sơ đồ cộng tác usecase xóa user 44
4.9.4 Sơ đồ cộng tác usecase reset mật khẩu 44
CHƯƠNG III THIẾT KẾ 45
1 Thiết kế CSDL: 45
2 Thiết kế chức năng quản lý loại hợp đồng 46
2.1 Biểu đồ lớp: 46
2.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm loại hợp đồng: 47
2.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa loại hợp đồng: 47
2.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa loại hợp đồng: 48
3 Thiết kế chức năng quản lý loại căn hộ: 49
3.1 Biểu đồ lớp: 49
3.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm loại căn hộ: 50
3.3 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa loại căn hộ: 50
3.4 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa loại căn hộ: 51
4 Thiết kế chức năng quản lý chung cư: 52
Trang 84.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa chung cư: 53
4.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa chung cư: 54
5 Thiết kế chức năng quản lý căn hộ: 55
5.1 Biểu đồ lớp: 55
5.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm căn hộ: 56
5.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa căn hộ: 57
5.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa căn hộ: 58
6 Thiết kế chức năng quản lý bảng báo giá: 59
6.1 Biểu đồ lớp: 59
6.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm bảng báo giá 60
6.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa bảng báo giá 61
6.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa bảng báo giá 62
7 Thiết kế chức năng quản lý nhân viên 63
7.1 Biểu đồ lớp 63
7.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm nhân viên 64
7.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa nhân viên 65
7.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa nhân viên 66
8 Thiết kế chức năng quản lý khách hàng 67
8.1 Biểu đồ lớp 67
8.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm khách hàng 68
8.3 Sơ đồ tuần tự của usecase sửa khách hàng 69
8.4 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa khách hàng 70
9 Thiết kế chức năng quản lý hợp đồng 71
9.1 Biểu đồ lớp 71
9.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm hợp đồng: 72
9.3 Sơ đồ tuần tự usecase ủy quyền hợp đồng 73
9.4 Sơ đồ tuần tự usecase thanh lý hợp đồng 74
9.5 Sơ đồ tuần tự usecase theo dõi hợp đồng 75
Trang 910.2 Sơ đồ tuần tự của usecase thêm user 77
10.3 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa user 78
10.4 Sơ đồ tuần tự của use reset mật khẩu 78
CHƯƠNG IV HIỆN THỰC CHƯƠNG TRÌNH 79
1 Giao diện chức năng quản lý loại hợp đồng 79
2 Thiết kế giao diện chức năng quản lý loại căn hộ: 79
3 Thiết kế giao diện chức năng quản lý chung cư: 80
4 Thiết kế giao diện chức năng quản lý căn hộ: 80
5 Thiết kế giao diện chức năng quản lý bảng báo giá: 81
6 Thiết kế giao diện chức năng quản lý nhân viên 82
7 Thiết kế giao diện chức năng quản lý khách hàng 82
8 Thiết kế giao diện quản lý hợp đồng 83
9 Thiết kế giao diện chức năng quản lý user 86
CHƯƠNG V CÀI ĐẶT 87
CHƯƠNG VI KẾT LUẬN 88
1 Kết luận đề tài: 88
2 Hướng phát triển: 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO 89
Trang 10Hình 2.1 Sơ đồ chức năng 5
Hình 2.2 Sơ đồ Usecase tổng quát 6
Hình 2.3: Sơ đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng 10
Hình 2.4: Sơ đồ usecase quản lý loại hợp đồng 14
Hình 2.5 Sơ đồ usecase chức năng quản lý căn hộ 16
Hình 2.6 Sơ đồ usecase chức năng quản lý loại căn hộ 18
Hình 2.7 Sơ đồ usecase chức năng quản lý chung cư 20
Hình 2.8 Sơ đồ usecase chức năng quản lý bảng báo giá 22
Hình 2.9 Sơ đồ usecase chức năng quản lý khách hàng 24
Hình 2.10 Sơ đồ usecase chức năng quản lý nhân viên 26
Hình 2.11 Sơ đồ usecase chức năng quản lý user 28
Hình 2.12 Sơ đồ lớp quản lý loại hợp đồng 30
Hình 2.13 Sơ đồ lớp quản lý loại căn hộ 30
Hình 2.14 Sơ đồ lớp quản lý chung cư 31
Hình 2.15 Sơ đồ lớp quản lý căn hộ 31
Hình 2.16 Sơ đồ lớp quản lý bảng báo giá 32
Hình 2.17 Sơ đồ lớp quản lý nhân viên 33
Hình 2.18 Sơ đồ lớp quản lý khách hàng 33
Hình 2.19 Sơ đồ lớp quản lý hợp đồng 34
Hình 2.20 Sơ đồ lớp quản lý user 35
Hình 2.21 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách loại hợp đồng 35
Hình 2.22 Sơ đồ cộng tác usecase thêm loại hợp đồng 35
Hình 2.23 Sơ đồ cộng tác usecase xóa loại hợp đồng 36
Hình 2.24 Sơ đồ cộng tác usecase sửa loại hợp đồng 36
Hình 2.25 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách loại căn hộ 36
Hình 2.26 Sơ đồ cộng tác usecase thêm loại căn hộ 36
Hình 2.27 Sơ đồ cộng tác usecase xóa loại căn hộ 36
Hình 2.28 Sơ đồ cộng tác usecase sửa loại căn hộ 37
Trang 11Hình 2.31 Sơ đồ cộng tác usecase xóa chung cư 37
Hình 2.32 Sơ đồ cộng tác usecase sửa chung cư 38
Hình 2.33 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách căn hộ 38
Hình 2.34 Sơ đồ cộng tác usecase thêm căn hộ 38
Hình 2.35 Sơ đồ cộng tác usecase xóa căn hộ 38
Hình 2.36 Sơ đồ cộng tác usecase sửa căn hộ 39
Hình 2.37 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách bảng báo giá 39
Hình 2.38 Sơ đồ cộng tác usecase thêm bảng báo giá 39
Hình 2.39 Sơ đồ cộng tác usecase xóa bảng báo giá 40
Hình 2.40 Sơ đồ cộng tác usecase sửa bảng báo giá 40
Hình 2.41 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách nhân viên 40
Hình 2.42 Sơ đồ cộng tác usecase thêm nhân viên 40
Hình 2.43 Sơ đồ cộng tác usecase sửa nhân viên 41
Hình 2.44 Sơ đồ cộng tác usecase xóa nhân viên 41
Hình 2.45 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách khách hàng 41
Hình 2.46 Sơ đồ cộng tác usecase thêm khách hàng 41
Hình 2.47 Sơ đồ cộng tác usecase sửa khách hàng 42
Hình 2.48 Sơ đồ cộng tác usecase xóa khách hàng 42
Hình 2.49 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách hợp đồng 42
Hình 2.50 Sơ đồ cộng tác usecase thêm hợp đồng 42
Hình 2.51 Sơ đồ cộng tác usecase ủy quyền 43
Hình 2.52 Sơ đồ cộng tác usecase thanh lý 43
Hình 2.53 Sơ đồ cộng tác usecase theo dõi 43
Hình 2.54 Sơ đồ cộng tác usecase hiển thị danh sách user 44
Hình 2.55 Sơ đồ cộng tác usecase thêm user 44
Hình 2.56 Sơ đồ cộng tác usecase sửa user 44
Hình 2.57 Sơ đồ cộng tác usecase reset mật khẩu 44
Hình 3.1 Thiêt kế CSDL 45
Trang 12Hình 3.4 Sơ đồ tuần tự usecase sửa loại hợp đồng 47
Hình 3.5 Sơ đồ tuần tự usecase xóa loại hợp đồng 48
Hình 3.6 Biểu đồ lớp chức năng quản lý loại căn hộ 49
Hình 3.7 Sơ đồ tuần tự usecase thêm loại căn hộ 50
Hình 3.8 Sơ đồ tuần tự của usecase xóa loại căn hộ 50
Hình 3.9 Sơ đồ tuần tự usecase sửa loại căn hộ 51
Hình 3.10 Biểu đồ lớp chức năng quản lý chung cư 52
Hình 3.11 Sơ đồ tuần tự usecase thêm chung cư 53
Hình 3.12 Sơ đồ tuần tự usecase sửa chung cư 53
Hình 3.13 Sơ đồ tuần tự usecase xóa chung cư 54
Hình 3.14 Biểu đồ lớp chức năng quản lý căn hộ 55
Hình 3.15 Sơ đồ tuần tự usecase thêm căn hộ 56
Hình 3.16 Sơ đồ tuần tự usecase sửa căn hộ 57
Hình 3.17 Sơ đồ tuần tự usecase xóa căn hộ 58
Hình 3.18 Biểu đồ lớp chức năng quản lý bảng báo giá 59
Hình 3.19 Sơ đồ tuần tự usecase thêm bảng báo giá 60
Hình 3.20 Sơ đồ tuần tự usecase sửa bảng báo giá 61
Hình 3.21 Sơ đồ tuần tự usecase xóa bảng báo giá 62
Hình 3.22 Biểu đồ lớp quản lý nhân viên 63
Hình 3.23 Sơ đồ tuần tự usecase thêm nhân viên 64
Hình 3.24 Sơ đồ tuần tự usecase sửa nhân viên 65
Hình 3.25 Sơ đồ tuần tự usecase xóa nhân viên 66
Hình 3.26 Biểu đồ lớp quản lý khách hàng 67
Hình 3.27 Sơ đồ tuần tự usecase thêm khách hàng 68
Hình 3.28 Sơ đồ tuần tự usecase sửa khách hàng 69
Hình 3.29 Sơ đồ tuần tự usecase xóa khách hàng 70
Hình 3.30 Biểu đồ lớp quản lý hợp đồng 71
Hình 3.31 Sơ đồ tuần tự usecase thêm hợp đồng 72
Trang 13Hình 3.34 Sơ đồ tuần tự usecase theo dõi hợp đồng 75
Hình 3.35 Biểu đồ lớp quản lý user 76
Hình 3.36 Sơ đồ tuần tự usecase thêm user 77
Hình 3.37 Sơ đồ tuần tự usecasae xóa user 78
Hình 3.38 Sơ đồ tuần tự usecase reset mật khẩu 78
Hình 4.1 Giao diện chức năng quản lý loại hợp đồng 79
Hình 4.2 Giao diện chức năng quản lý loại căn hộ 79
Hình 4.3 Giao diện chức năng quản lý chung cư 80
Hình 4.4 Giao diện chức năng quản lý căn hộ 80
Hình 4.5 Giao diện chức năng quản lý bảng báo giá 81
Hình 4.6 Giao diện chức năng quản lý bảng báo giá 81
Hình 4.7 Giao diện quản lý nhân viên 82
Hình 4.8 Giao diện quản lý khách hàng 82
Hình 4.9 Giao diện quản lý hợp đồng 83
Hình 4.10 Giao diện ủy quyền hợp đồng 84
Hình 4.11 Giao diện theo dõi hợp đồng 85
Hình 4.12 Giao diện chức năng quản lý user 86
Trang 14CHƯƠNG I TÌM HIỂU NGHIỆP VỤ
1 Đặt vấn đề:
Ngày nay sự phát triển của công nghệ thông tin trong lĩnh vực quản lý tăng một cách mạnh mẽ, báo hiệu sự chuyển biến và tiến dần đến việc thay thế công tác quản lý thủ công sang quản lý bằng phần mềm tin học
Trong những năm gần đây, khi thị trường bất động sản ngày càng được nhiều người quan tâm, nhu cầu mua nhà ở của người dân tăng cao Do đó, công việc quản
lý của các doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đặc biệt là nhà ở càng trở nên phức tạp Vì vậy, các doanh nghiệp bắt đầu quan tâm đến việc quản lý các hợp đồng mua nhà sao cho hiệu quả nhất Từ đó mà việc tạo ra một sản phẩm phần mềm hỗ trợ cho doanh nghiệp trong việc quản lý các hợp đồng ra đời
2 Mô tả nghiệp vụ:
Khi khách hàng có nhu cầu mua nhà ở của doanh nghiệp thì nhân viên tư vấn sẽ tư vấn cho khách hàng các hình thức mua nhà kèm theo các dạng hợp đồng của mỗi hình thức
Theo quy định, doanh nghiệp cung cấp 3 hình thức mua nhà tương ứng với 3 dạng hợp đồng sau: hợp đồng trả 1 lần, hợp đồng trả góp (có 3 loại: 5 năm, 9 năm, 15 năm) và hợp đồng cho thuê (Đối với hình thức này khách hàng phải đặt cọc 6 tháng tiền thuê và mỗi tháng chuyển trả tiền thuê nhà)
Sau khi khách hàng chọn hình thức phù hợp để mua nhà nhân viên sẽ lấy thông tin của khách hàng và tiến hành lập hợp đồng
Thông tin của khách hàng gồm có: Họ và tên, CMND, Số điện thoại, Ngày sinh, Giới tính,…
Sau khi lấy thông tin của khách hàng thì nhân viên sẽ lưu thông tin vào hệ thống và cập nhật cơ sở dữ liệu
Hợp đồng của khách hàng có thể ủy quyền cho nhiều người khác Khi khách hàng
có yêu cầu thêm người ủy quyền cho hợp đồng thì nhân viên sẽ thêm khách hàng ủy quyền cho hợp đồng Những người ủy quyền của hợp đồng là những người sẽ chịu trách nhiệm về mọi khoản trong hợp đồng trước pháp luật khi có những tranh chấp
Trang 15xảy ra Đồng thời người ủy quyền có thể thay mặt chủ hợp đồng đến thanh toán tiền hợp đồng hàng tháng
Sau khi hợp đồng được thành lập thì hợp đồng chính thức có hiệu lực Khi hợp đồng
có hiệu lực thì nhân viên sẽ phải theo dõi hợp đồng thường xuyên việc chuyển trả tiền hàng tháng của khách hàng Những công việc cần theo dõi liên quan đến hợp đồng gồm:
+ Đối với hợp đồng trả 1 lần: Hộ dân phải chuyển trả tiền ngay sau khi hợp đồng được lập và nhân viên phải thực hiện việc thanh lý hợp đồng cho khách hàng
+ Đối với hợp đồng trả góp: Hàng tháng thì khách hàng phải đến thanh toán tiền góp kể từ ngày lập hợp đồng Khách hàng có thể thanh toán cho nhiều tháng cùng một thời điểm
Số tiền khách hàng phải thanh toán hàng tháng được tính theo công thức:
Số tiền phải trả hàng tháng = số tiền phải trả hàng tháng theo hợp đồng + tiền phạt (nếu có)
Trong đó:
Số tiền phải trả hàng tháng theo hợp đồng= Nợ gốc + Nợ lãi
Nợ gốc= Giá trị hợp đồng / số tháng trả góp
Nợ lãi = Giá trị hợp đồng * lãi suất tháng /100 * (1 – (n-1)/ tổng số tháng trả góp)
Với n có giá trị tăng từ 2 đến số tháng trả góp cuối cùng, ví dụ: n sẽ tăng từ 2 đến 60 đối với hợp đồng trả góp 5 năm, và tăng từ 2 đến 108 đối với hợp đồng trả góp 9
năm Riêng đối với tháng thứ nhất Nợ lãi= Giá trị hợp đồng * lãi suất tháng /100
Tiền phạt = Số tiền phải trả hàng tháng theo hợp đồng * (lãi suất tháng / (30*100))* số ngày phạt
Số ngày phạt = ngày thanh toán thực tế - ngày thanh toán theo hợp đồng -10 Nếu
số ngày phạt nhỏ hơn 0 thì coi như số ngày phạt bằng 0
+ Theo dõi tiền thuê hàng tháng của hộ dân tương tự như trường hợp trả góp Lãi suất phạt là 5%/tháng
số ngày bị phạt = ngày chuyển trả - ngày thanh toán theo hợp đồng
Trang 16Sau khi khách hàng hoàn tất mọi thanh toán cho hợp đồng thì nhân viên phải thực hiện việc thanh lý hợp đồng cho khách hàng
Đối với doanh nghiệp cần quản lý nhân viên của mình, căn hộ, chung cư
Đối với quản lý thông tin nhân viên cần có những thông tin như: Mã nhân viên, tên nhân viên, giới tính, địa chỉ, CMND, số điện thoại, hình ảnh,…
Việc quản lý chung cư cần lưu những thông tin như mã chung cư, tên chung cư, địa chỉ chung cư, mô tả, Đối với Căn hộ thì cần lưu những thông tin như: mã căn hộ, loại căn hộ, tên căn hộ, chiều rộng (m), chiều dài (m), diện tích nền, diện tích sử dụng, hình ảnh căn hộ, và căn hộ đó thuộc loại nào Có những loại căn hộ như: căn
hộ cao cấp, căn hộ thường,…
Mỗi căn hộ trong cần được khai báo giá để cung cấp cho khách hàng Một bảng báo giá cần được lập cho loại hợp đồng nào, vì ứng với mỗi loại hợp đồng thì giá căn hộ
sẽ khác nhau Và một bảng báo giá sẽ được lập cho nhiều căn hộ
3 Mô tả chương trình:
Chương trình gồm có:
From đăng nhập: Hiển thị form đăng nhập đầu tiên khi chương trình được
khởi động Trên giao diện form đăng nhập sẽ có 2 nhập liệu để nhân viên khi đăng nhập sẽ nhập tên tài khoản và mật khẩu Nhân viên có thể đổi tên user và mật khẩu sau khi đăng nhập
Cập nhật thông tin: bao gồm thay đổi username, mật khẩu
Quản lý người dùng: bao gồm các chức năng tạo user, xóa user, reset mật
khẩu, các chức năng này dành cho nhân viên quản lý
Hệ thống quản lý: bao gồm quản lý hợp đồng, quản lý loại hợp đồng, quản
lý căn hộ, quản lý loại căn hộ, quản lý chung cư, quản lý bảng báo giá, quản lý nhân viên, quản lý khách hàng
Quản lý hợp đồng: bao gồm thêm mới hợp đồng, ủy quyền hợp đồng, thanh
lý hợp đồng, theo dõi chuyển trả tiền hợp đồng của khách hàng, in chi tiết thanh toán của hợp đồng
Quản lý loại hợp đồng: bao gồm có thêm, xóa, sửa loại hợp đồng
Trang 17 Quản lý căn hộ: bao gồm có thêm, xóa, sửa căn hộ, tìm kiếm căn hộ in danh
sách căn hộ
Quản lý loại căn hộ: bao gồm có thêm, xóa, sửa loại căn hộ
Quản lý chung cư: bao gồm thêm, xóa, sửa chung cư
Quản lý bảng báo giá: bao gồm thêm, xóa, sửa bảng báo giá
Quản lý nhân viên: bao gồm thêm, xóa, sửa thông tin nhân viên, tìm kiếm
nhân viên, in danh sách nhân viên
Quản lý khách hàng: bao gồm thêm, xóa, sửa khách hàng
Thống kê: thống kê hợp đồng của công ty theo từng loại như: thống kê theo
theo tháng, thống kê theo quý,…
Trang 18CHƯƠNG II PHÂN TÍCH
1 Sơ đồ chức năng:
Hình 2.1 Sơ đồ chức năng
Trang 192 Sơ đồ Use Case:
2.1 Sơ đồ Use case tổng quát:
Hình 2.2 Sơ đồ Usecase tổng quát
Trang 20 Phân rã usecase “quan ly hop dong”:
1 Tên usecase: Quản lý hợp đồng
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả các hợp đồng mua nhà của khách hàng
Phân rã usecase “quan ly loai hop dong”:
1 Tên usecase: Quản lý loại hợp đồng
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả các loại hợp đồng của doanh nghiệp
4 Các chức năng:
+ Thêm
+ Xóa
+ Sửa
Phân rã usecase “quan ly can ho”:
1 Tên usecase: Quản lý căn hộ
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả các căn hộ của doanh nghiệp
Trang 21 Phân rã usecase “quan ly loai can ho”:
1 Tên usecase: Quản lý loại căn hộ
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả các loại căn hộ của doanh nghiệp
4 Các chức năng:
+ Thêm
+ Xóa
+ Sửa
Phân rã usecase “quan ly chung cư”:
1 Tên usecase: Quản lý chung cư
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả chung cư của doanh nghiệp
4 Các chức năng:
+ Thêm
+ Xóa
+ Sửa
Phân rã usecase “quan lý bảng báo giá”:
1 Tên usecase: Quản lý bảng báo giá
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý bảng báo giá cho các căn hộ của doanh nghiệp
4 Các chức năng:
+ Thêm
+ Xóa
+ Sửa
Phân rã usecase “quan ly khach hang”:
1 Tên usecase: Quản lý khách hàng
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả các khách hàng của doanh nghiệp
4 Các chức năng:
Trang 22 Phân rã usecase “quan ly nhan vien”:
1 Tên usecase: Quản lý nhân viên
2 Actor: Nhân viên quản lý
3 Mục đích: quản lý tất cả nhân viên của doanh nghiệp
Phân rã usecase “thong ke”:
1 Tên usecase: Thống kê
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Báo cáo thống kê hợp đồng
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn chức năng tạo thống
kê
2 Hiển thị Form tạo thống kê
3 Chọn loại thống kê muốn
tạo
4 Không
5 Nhấn nút tạo 6 Tạo báo cáo và hiển thị kết
quả
Phân rã usecase “quan ly user”:
1 Tên usecase: Quản lý User
Trang 232 Actor: Nhân viên quản lý
2.1 Sơ đồ use case của chức năng quản lý hợp đồng:
Hình 2.3: Sơ đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng
Đặc tả usecase “them hop dong”:
1 Tên usecase: Thêm hợp đồng
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
Trang 243 Chọn loại hợp đồng 4 Không
5 Trước khi chọn khách hàng 6 Đọc danh sách khách hàng và
hiển thị lên cho actor
7 Chọn khách hàng 8 Không
9 Trước khi chọn Căn hộ 10 Đọc danh sách sách căn hộ
thuộc loại căn hộ đã chọn ở trên hiển thị lên cho actor
11 Chọn Căn hộ 12 Không
13 Nhập thông tin của hợp
đồng
14 Không
15 Nhấn nút thêm 16 Hệ thống kiểm tra thông tin nếu
hợp lệ thì lưu vào CSDL, ngược lại báo cho actor
Đặc tả usecase “thanh ly”:
1 Tên usecase: Thanh lý
2 Mục đích: Thanh lý hợp đồng khi hợp đồng đã hoàn tất
3 Actor: nhân viên
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
5 Nhấn nút thanh lý 6 Kiểm tra hợp đồng đã đủ
điều kiện thanh lý chưa, nếu
đủ thì thanh lý hợp đồng, ngược lại báo cho actor
Trang 25 Đặc tả usecase “uy quyen”:
1 Tên usecase: Ủy quyền
2 Mục đích: ủy quyền hợp đồng theo yêu cầu của khách hàng
3 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
11 Chọn khách hàng cần ủy
quyền
12 Không
13 Nhấn nút ủy quyền 14 Hệ thống kiểm tra thông tin
nếu có sai báo cho actor, ngược lại cập nhật trong CSDL
Đặc tả usecase “theo doi hop dong”:
1 Tên usecase: Theo dõi hợp đồng
2 Actor: nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Theo dõi việc thanh toán tiền của khách hàng cho hợp đồng và cho phép thanh toán tiền khi khách hàng đến thanh toán
4 Chuỗi tương tác giữa actor và hệ thống:
Trang 267 Nhấn nút theo dõi 8 Mở giao diện theo dõi hợp
đồng và hiển thị danh sách thanh toán của hợp đồng
9 Trước khi chọn khách hàng
ủy quyền
10 Đọc danh sách khách hàng hiển thị lên cho actor
Đặc tả usecase “tim kiem hop dong”:
1 Tên usecase: Tìm kiếm hợp đồng
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: tìm kiếm hợp đồng với thông tin nhập vào
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Trang 272.2 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý loại hợp đồng:
Hình 2.4: Sơ đồ usecase quản lý loại hợp đồng
Đặc tả usecase “them loai hop dong”:
1 Tên usecase: Thêm loại hợp đồng
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: thêm mới một loại hợp đồng
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Trang 28đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Đặc tả usecase “xoa loai hop dong”:
1 Tên usecase: Xóa loại hợp đồng
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: xóa một loại hợp đồng
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống Chọn loại hợp đồng cần xóa Không
Nhấn nút xóa Xóa loại hợp đồng đã chọn
và hiển thị danh sách lên cho actor
Đặc tả usecase “sua loai hop dong”:
1 Tên usecase: Sửa loại hợp đồng
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Sửa loại hợp đồng
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn loại hợp đồng cần sửa 2 Tìm thông tin của loại hợp
đồng trong CSDL và hiển thị lên cho actor
3 Nhập thông tin mới cho loại
hợp đồng
4 Không
5 Nhấn nút sửa 6 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Trang 292.3 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản ly căn hộ:
Hình 2.5 Sơ đồ usecase chức năng quản lý căn hộ
Đặc tả usecase “them can ho”:
1 Tên usecase: Thêm căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: thêm mới một căn hộ
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Trước khi chọn loại căn hộ 2 Đọc danh sách loại căn hộ
hiển thị lên cho actor
3 Chọn loại căn hộ 4 Không
5 Trước khi chọn chung cư 6 Đọc danh sách chung cư
hiển thị lên cho actor
7 Chọn chung cư 8 Không
9 Nhập thông tin căn hộ 10 Không
11 Nhấn nút thêm 12 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Trang 30 Đặc tả usecase “xoa can ho”:
1 Tên usecase: Xóa căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
7 Nhấn nút xóa 8 Xóa căn hộ trong CSDL và
hiển thị kết quả lên cho actor
Đặc tả usecase “sua can ho”:
1 Tên usecase: Sửa căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Sửa thông tin căn hộ
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
5 Chọn căn hộ 6 Tìm thông tin căn hộ trong
CSDL và hiển thị lên cho actor
Trang 317 Nhập thông tin mới của căn
hộ
8 Không
9 Nhấn nút sửa 10 Kiểm tra thông tin nhập nếu
có sai báo cho actor ngược lại thêm vào CSDL và hiển thị kết quả lên màn hình
Đặc tả usecase “tim can ho”:
1 Tên usecase: Tìm căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Tìm căn với phù hợp với những thông tin nhập vào
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
2.4 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý loại căn hộ:
Hình 2.6 Sơ đồ usecase chức năng quản lý loại căn hộ
Trang 32 Đặc tả usecase “them loai can ho”:
1 Tên usecase: Thêm loại căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: thêm mới một loại căn hộ
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Nhập thông tin của loại căn
hộ
2 Không
3 Nhấn nút thêm 4 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Đặc tả usecase “xoa loai can ho”:
1 Tên usecase: Xóa loại căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: xóa một loại căn hộ
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn loại căn hộ cần xóa 2 Không
3 Nhấn nút xóa 4 Xóa loại căn hộ đã chọn và
hiển thị danh sách lên cho actor
Đặc tả usecase “sua loai can ho”:
1 Tên usecase: Sửa loại căn hộ
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Sửa thông tin loại căn hộ
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn loại căn hộ cần sửa 2 Tìm thông tin loại căn hộ đã
Trang 33chọn trong CSDL và hiển thị lên cho actor
3 Nhập thông tin mới của loại
căn hộ
4 Không
5 Nhấn nút sửa 6 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
2.5 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý chung cư:
Hình 2.7 Sơ đồ usecase chức năng quản lý chung cư
Đặc tả usecase “them chung cu”:
1 Tên usecase: Thêm chung cư
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: thêm mới một chung cư
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Nhập thông tin của chung
cư
2 Không
Trang 343 Nhấn nút thêm 4 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Đặc tả usecase “xoa chung cu”:
1 Tên usecase: Xóa chung cư
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: xóa một chung cư
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn chung cư cần xóa 2 Không
3 Nhấn nút xóa 4 Xóa chung cư đã chọn và
hiển thị danh sách lên cho actor
Đặc tả usecase “sua chung cu”:
1 Tên usecase: Sửa chung cư
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Sửa thông tin chung cư
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Chọn chung cư cần sửa 2 Tìm thông tin chung cư đã
chọn trong CSDL và hiển thị lên cho actor
3 Nhập thông tin mới của
chung cư
4 Không
5 Nhấn nút sửa 6 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Trang 352.6 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý bảng báo giá:
Hình 2.8 Sơ đồ usecase chức năng quản lý bảng báo giá
Đặc tả usecase “them bang bao gia”:
1 Tên usecase: Thêm bảng báo giá
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: thêm mới một bảng báo giá
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
Actor Hệ thống
1 Nhập thông tin của bảng báo
giá
2 Không
3 Nhấn nút thêm 4 Kiểm tra thông tin nhập nếu
đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
Đặc tả usecase “xoa bang bao gia”:
1 Tên usecase: Xóa bảng báo giá
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
Trang 363 Mục đích: xóa một bảng báo giá
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
5 Chọn bảng báo giá cần xóa 6 Không
7 Nhấn nút xóa 8 Xóa bảng báo giá đã chọn và
hiển thị danh sách lên cho actor
Đặc tả usecase “sua bang bao gia”:
1 Tên usecase: Sửa bảng báo giá
2 Actor: Nhân viên, nhân viên quản lý
3 Mục đích: Sửa thông tin bảng báo giá
4 Tương tác giữa actor và hệ thống:
7 Nhập thông tin mới của
bảng báo giá
8 Không
9 Nhấn nút sửa 10 Kiểm tra thông tin nhập nếu
Trang 37đúng lưu CSDL ngược lại báo cho actor
2.7 Sơ đồ usecase chi tiết của chức năng quản lý khách hàng :
Hình 2.9 Sơ đồ usecase chức năng quản lý khách hàng
Đặc tả usecase “them khach hang”:
1 Tên usecase: Thêm khách hàng
2 Mục đích: Thêm khách hàng vào cơ sở dữ liệu trước khi tạo hợp đồng
3 Actor: nhân viên
4 Tương tác giữa actor và usecase:
Actor Hệ thống
1 Nhập thông tin của khách
hàng
2 Không
3 Nhấn nút thêm khách hàng 4 Kiểm tra thông tin đăng
nhập nếu sai báo cho actor, ngược lại lưu vào CSDL
Đăc tả usecase “xoa khach hang”:
1 Tên usecase: Xóa khách hàng
Trang 382 Mục đích: Xóa khách hàng khi khách hàng không còn mọi liên quan đến công
ty
3 Actor: nhân viên
4 Tương tác giữa actor và usecase:
Đặc tả usecase “sua khach hang”:
1 Tên usecase: Sửa khách hàng
2 Mục đích: Sửa thông tin của khách hàng khi có thay đổi
3 Actor: nhân viên
4 Tương tác giữa actor và usecase:
5 Chọn khách hàng cần sửa 6 Tìm thông tin khách hàng
trong CSDL và hiển thị lên cho actor
7 Nhập những thông tin thay 8 Không
Trang 39đổi của khách hàng
9 Nhất nút sửa 10 Kiểm tra thông tin nhập nếu
sai báo cho actor, ngược lại cập nhật trong CSDL
2.8 Sơ đồ use case chi tiết của chức năng quản lý nhân viên :
Hình 2.10 Sơ đồ usecase chức năng quản lý nhân viên
Đặc tả usecase “them nhan vien”:
1 Tên usecase: Thêm nhân viên
2 Mục đích: Thêm nhân viên vào cơ sở dữ liệu khi có nhân viên mới
Trang 40nhập nếu sai báo cho actor, ngược lại lưu vào CSDL
Phân rã usecase “xoa nhan vien”:
1 Tên usecase: Xóa nhân viên
2 Mục đích: Xóa nhân viên khi nhân viên không còn mọi liên quan đến công
ty
3 Actor: nhân viên quản lý
4 Tương tác giữa actor và usecase:
Actor Hệ thống
1 Nhập thông tin nhân viên
cần tìm
2 Không
3 Nhấn nút tìm 4 Tìm nhân viên phù hợp với
thông tin đã nhập và hiển thị danh sách tìm được
5 Chọn nhân viên cần xóa 6 Không
7 Nhấn nút xóa nhân viên 8 Cập nhật tình trạng của nhân
viên là bị xóa trong CSDL
Phân rã usecase “sua nhan vien”:
1 Tên usecase: Sửa nhân viên
2 Mục đích: Sửa thông tin của nhân viên khi có thay đổi
3 Nhấn nút tìm 4 Tìm nhân viên phù hợp với
thông tin đã nhập và hiển thị