1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giao an Hoan vi Chinh hop To hop

5 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giao an Hoan vi Chinh hop To hop tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

§2: HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP

 I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng:

1) Kiến thức:

- Khái niệm hoán vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số tổ hợp

2) Kỹ năng:

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy: - Hiểu vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số tổ hợp.

4) Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có

ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học:

- Giáo án, SGK ,STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học:

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu quy tắc cộng, nhân ,

phân biệt giữa hai quy tắc

này?

-Có bao nhiêu cách xếp ba bạn

An, Nam, Bình ngồi vào bàn

học 3 chỗ?

-Lên bảng trả lời

-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Hoán vị

-VD1 SGK?

-Nêu một vài cách sắp xếp đá?

-Đọc VD1 SGK

-Trả lời

I/ Hoán vị:

1) Định nghĩa: (SGK)

Trang 2

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-HĐ1 SGK ?

-Nhận xét, ghi nhận

-3! = 6 (cách)

Cho tập hợp A gồm n phần tử (n >= 1).

Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của n phần tử đó.

Nhận xét: (SGK)

Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp

VD : Chẳng hạn, hai hoán vị của abc là acb cảu ba phần tử

a, b, c là khác nhau

Hoạt động 3 : Số các hoán vị

-VD2 SGK ?

-Kể các cách sắp xếp ?

-Cách làm khác ?

-Số cách chọn ngồi vị trí 1 , 2,

3, 4 ?

-CM SGK

-HĐ2 SGK ?

-Xem SGK

-Nghe, suy nghĩ

-Trả lời

-Ghi nhận kiến thức

-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)

10! (cách)

2) Số các hoán vị: (SGK)

VD 2 : Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào 1 bàn học gồm

4 chỗ

Cách 1 Liệt kê…

Cách 2 Dùng quy tắc nhân

Ký hiệu: Pnsố hoán vị n phần tử

Định lý : Pn= n(n – 1) 2.1

Chú ý : (SGK) Pn= n!

Hoạt động 4 : Chỉnh hợp

Trang 3

HĐGV HĐHS NỘI DUNG

-VD3 SGK ?

-Kể các cách sắp xếp ?

-Số cách chọn bạn quét nhà,

bạn lau bảng, bạn sắp bàn

ghế ?

-HĐ3 SGK ?

-Xem SGK, trả lời

-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD4 SGK, nhận xét, ghi nhận

-Có 2 4

A véctơ.

II/ Chỉnh hợp:

VD3: Một nhóm học tập có năm bạn A, B, C, D, E Hãy kể

ra vài cách phân công ba bạn làm trực nhật: một bạn quét nhà, một bạn lau bảng và một bạn sắp bàn ghế?

1) Định nghĩa : (SGK)

Cho tập hợp A gồm n phần tử (n>=1).

Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo 1 thứ tự nào đó được gọi

là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.

Ký hiệu : k

n

A chỉnh hợp chập k

của n phần tử

Hoạt động 5 : Số các chỉnh hợp

-Như SGK

-Quy tắc nhân ?

-Cm SGK

-Xem SGK, trả lời

-Nhận xét

-Quy tắc nhân: 5.4.3 = 60 (cách)

-Đọc VD4 SGK, nhận xét, ghi nhận

5

9 9.8.7.6.5 15120

2) Số các chỉnh hợp :(SGK)

Định lý :

 1   1

k n

Chú ý : (SGK)

a) Qui ước 0! = 1, Ta có :

Trang 4

-VD4 SGK ?

 ! ! 1

k n

n

n k

 b) Hoán vị n phần tử n

n n

VD4 : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chứ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, …,

9 ?

Hoạt động 6 : Tổ hợp

-VD5 SGK ?

-Kể các tam giác ?

-Định nghĩa ?

-HĐ4 SGK ?

-Xem SGK, trả lời

-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

III/ Tổ hợp :

VD 5 : Trên mặt phẳng cho 4

điểm phân biệt A, B, C, D sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể tạo nên bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc tập 4 điểm đã cho?

1) Định nghĩa: (SGK)

Giả sử tập A có n phần tử (n>= 1).

Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.

Ký hiệu : k

n

C tổ hợp chập k

của n phần tử 1 k n 

Chú ý : (SGK)

Hoạt động 7 : Số các tổ hợp

-Như SGK

-Cm SGK

-VD6 SGK ?

-Xem SGK, trả lời

-Nhận xét

-Đọc VD6 SGK, nhận xét, ghi

2) Số các tổ hợp :(SGK)

Trang 5

-HĐ5 SGK ?

2

16

16!

120 2!.14!

C   (trận)

nhận

a) 5 10

10!

252 5!.5!

b) 3 2

6 4 20.6 120

Định lý :

k n

n C

k n k

Hoạt động 8 : Tính chất

-Tính chất SGK ?

-VD7 SGK ?

-Xem SGK

-Trả lời

-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

3) Tính chất : (SGK)

a) TC1 : k n k 0 

n n

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học?

Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa các công thức ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54, 55.

Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”.

Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày đăng: 20/11/2017, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Lên bảng trả lời. - giao an Hoan vi Chinh hop To hop
n bảng trả lời (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w