Tuần 11. Nghe-viết: Luật Bảo vệ môi trường tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1Chính tả ( nghe – viết)
Trang 2Hướng dẫn học sinh
nghe – viết
Trang 3• GV đọc lần 1
• HS viết từ khó
– suy thoái – khắc phục
• GV đọc HS viết
• Chấm chữa bài
Trang 4Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Trang 5Bài tập 2a:
Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm đầu l hay n Hãy tìm những từ ngữ
có các tiếng đó
lắm lấm lương lửa nắm nấm nương nửa
Trang 6lắm lắm lúc, thích lắm, lắm điều,
xinh lắm, quá lắm, lắm bạc nhiều tiền, lắm người, lắm của, lắm chuyện, lắm thầy thối ma, lắm mồm,…
nắm nắm bóp, cơm nắm, nắm
thóc, nắm tay, nắm lấy,nắm chính quyền, nắm chặt,nắm đằng chuôi,nắm đấm, nắm tình hình, nắm gạo,…
Trang 7lấm lấm lem, lấm tấm, lấm la
lấm lét,lấm mực, chân lấm tay bùn, lấm láp, lấm như
ma vùi, lấm be lấm bét, lấm chấm,…
nấm cây nấm, nấm rơm, nấm
mèo, các loại nấm,nấm đất, nấm mồ, nấm mốc, nấm hương, mọc như nấm, nấm mộc nhĩ,…
Trang 8lương lương bổng, lương lẹo,
tiền lương, lương tâm, lương duyên, hoàng
lương, thượng lương, bậc lương, lương thực,
làm nương, nương tay, nương bóng, cô nương, nương tựa, công
nương, ruộng nương,
Trang 9lửa lửa trại, lửa thiêng, ngọn
lửa, chữa lửa, lửa binh, lửa gần rơm lâu ngày cũng bén, lửa thử vang gian nan thử
sức, tàu lửa, núi lửa,…
nửa một nửa, nửa lon gạo, nửa
cân, sẻ nửa, nửa nạc nửa
mỡ, nửa buổi, nửa mùa, nửa khóc nửa cười, nửa hư nửa thực, nửa đời người,…
Trang 10Bài tập 2b:
Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng Hãy tìm những từ
ngữ có các tiếng đó
trăng dâng răng lượng
Trang 11trăn con trăn, trăn trở,…
trăng, trăng treo, ánh trăng, bóng trăng, khuôn trăng,
cung trăng, trăng gió, trăng thanh gió mát, trăng hoa,
trăng khuyết, trăng lặn, đêm trăng, trăng lưỡi liềm
Trang 12dân nhân dân, dân chúng, ngư
dân, quân dân, dân chủ, dân
ca, dân cày, dân gian, dân phố, dân phòng, dân tộc, nông dân, yên dân,…
biếu, hiến dâng, dâng lễ, trào dâng, dâng lên, dâng hoa, dâng hương, nước dâng cao, nước dâng cao,
Trang 13răn răn đe, răn dạy,răn đe, răn
phạt, răn mình, khuyên răn, lời răn, nếp răn, …
cửa, răng nanh, răng khôn, răng hàm, hé răng, nghiến răng, hàm răng, răng sữa, răng rắc, bánh răng, ăn mòn răng, răng bừa, nhăn răng, răng cưa, cắn răng,…
Trang 14lượn tàu lượn, lượn lờ, bay
lượn, lượn phố, hát lượn,
lượng chừng, lượng sức, đại lượng, rộng lượng, sản lượng, trọng lượng, tiểu
lượng, thương lượng, tiên lương, trữ lượng, ước
lượng, vô lượng, số lượng, lượng khoan hồng,…
Trang 15Bài tập 3:
Thi tìm nhanh:
a) Các từ láy âm đầun
M: náo nức
b) Các từ láy vần có âm cuối ng
M: oang oang
Trang 16a) Từ láy có âm đầu n
• na ná
• nai nịt
• nài nỉ
• nao nao
• nao nức
• náo nức
• não nuột
• nắc nẻ
• nắn nót
• năng nổ
• nao núng
• nỉ non
• nằng nặc
• nôn nao
• nết na
• nắng nôi
• nặng nề
• nắc nỏm
• nức nở
• nấn ná
• nõn nà
• nâng niu
• nem nép
• nể nang
• nền nã
• ni ní
Trang 17b) Từ láy có âm cuối ng
• loong coong
• boong boong
• loảng xoảng
• leng keng
• sang sảng
• đùng đoàng
• quang quác
• ông ổng
• ăng ẳng
• ùng ục
• lùng lục
Trang 18Dặn dò
• Ôn tập:
–Phân biệt:
• Chuẩn bị bài:
–Chính tả (nghe - viết): Mùa thảo quả
–Phân biệt: