1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết

8 3,7K 99

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 356,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết28 bài tập Ôn tập về Đạo hàm File word có lời giải chi tiết

Trang 1

28 bài tập - Ôn tập về Đạo hàm - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Với hàm số     2   

; ' 1 2

x

Câu 2 Cho hàm số   2

f x

x

g x   Tập nghiệm của bất phương trình f g g x'  là:

A 1;0  B  1;  C 1;0 D 0; 2 

Câu 3 Cho hàm số g x sin 4 cos 4x x, '

3

g  

 

  bằng:

Câu 4 Cho hàm số   3   2

f xxaxx Để f ' x   0, x ¡ nếu:

Câu 5 Hàm số nào sau đây có đạo hàm

2

2

'

2

y

x

A

2

2

y

x

2

2

x x y

x

 

2

2

y

x

2

3 2

x x y

x

 

Câu 6 Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

Sttt , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t2s là:

A 6m s / B 12m s / C 9m s / D 18 /m s

Câu 7 Cho hàm số yf x  Ta quy ước phương trình f ' x 0 có nghiệm thì nghiệm đó chính là điểm cực trị của hàm số Vậy hàm số   2 3 1

1

y f x

x

 có mấy điểm cực trị?

Câu 8 Cho hàm số f x  x.5xg x 25xf ' xx.5 ln 5 2x

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A f  0 g 0 B f  0  g 0 1 C 2f  0 g 0 3 D f  1 5.g 1 2

Câu 9 Cho hàm số   3 5 3

x

x

 Khi đó f ' 1  có giá trị là:

A 112

121

Trang 2

Câu 10 Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2

S  t tt , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3s là:

A 16m s / 2 B 12m s / 2 C 14m s / 2 D 18m s / 2

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số 1 4 1 3

2 1 2

yxx   x

1 2

x x

x

1 2

x x

x

2

1 2

x x

x

2

1 2

x x

x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số  3  2

2 1

yx  x

A 5x43x24x B 5x43x24x C 5x4 3x24x D 5x43x24x

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số   1

x

A

3

3

2 x 2 x C

3

3

2 x 2 x

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số

 2 2

1

y

A

2

x

2

6 4

x

x

6 4

x

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số

3

1

x y

x

2

3 3

x x

x x

2

3 2

1

x x

x x

x

C

3 3

x x

3 3

x x

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số   2

1 x

yxe

yxe B   2

yxe C   2

yxe D   2

yxe

Câu 17 Cho hàm số ycotx xác định trên tập xác định Khẳng định nào sau đây là đúng?

A y' 2 y2 2 0 B 2 'yy2 2 0 C y' y2 1 0 D y' 2 y2 1 0

Trang 3

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số y4 lnx x

' 4x ln

x

1 ' 4x ln

x

' 4x ln 4.ln

x

1 ' 4 lnx

x

Câu 19 Cho hàm số yx.tanx Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A 2  2 2  

x yxyy

C 2  2 2  

x yxyy

Câu 20 Đạo hàm của hàm số 3

sin 2

x

y

x

2

3 ln 3.sin 2 2cos 2

'

sin 2

x

y

x

2

3 2ln 3sin 2 2cos 2 '

sin 2

x

y

x

2

3 ln 3.sin 2 cos 2

'

sin 2

x

y

x

2

3 ln 3.sin 2 cos 2 '

2sin 2

x

y

x

Câu 21 Đạo hàm của hàm số ysin ln x cos ln x là:

A cos ln  sin ln 

'

2

y

x

y

x

C cos ln  sin ln 

y

x

Câu 22 Đạo hàm của hàm số  2 

yx x  là:

2

2 2

2

x

x

2

2

x

x

2

2 2

2

x

x

2

2 2

2

x

x

Câu 23 Đạo hàm của hàm số  ln 

sin x 1

ye  là:

A  ln  ln

' cos x 1 x

ln

x

x

ln

x

x

ln

x

x

Câu 24 Đạo hàm của hàm số  2 

2 log

yxx là:

Trang 4

A  2   

ln

ln 2

x x

2

2 1 ln 2

y

x x

C

2 1

'

1 ln 2

x y

x x

1 '

ln 2

y x

Câu 25 Cho hàm số yxlnx Nghiệm của phương trình 'y 2016 là:

A xe2017 B xe2015 C xe2015 D xe2016

Câu 26 Cho hàm số f x log2x2 và g x 2x Giá trị của biểu thức f' 2 ' 4   g là:

Câu 27 Đạo hàm của hàm số y2 cotx x là:

2

1 ' 2 ln 2.cot 2

sin

chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

B

2

1 ' 2 ln 2.cot 2

sin

2

1 ' 2 cot 2

sin

2

1 ' 2 ln 2.cot 2

sin

x

Câu 28 Đạo hàm của hàm số nào sau đây không phụ thuộc vào biến x

A ysin3xcos3x B ysin3xcos3x

yx x   x  

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án A

2

'

g x

Câu 2. Chọn đáp án C

'

g x  x x

0 0

x

x x

x x

x

Câu 3. Chọn đáp án D

 

Câu 4. Chọn đáp án B

f x   xax 

Để ý hệ số a  3 0 để f x    0 ' 0

Câu 5. Chọn đáp án C

Ta có

2

2 '

Câu 6. Chọn đáp án D

Ta có  / 2

t

vst  t Tại thời điểm t2s thì VS /2 6.226.2 6 18 

Câu 7. Chọn đáp án D

2

Nên hàm số yf x  không có cực trị

Câu 8. Chọn đáp án A

Ta có f x x.5xf  0 0 và f ' x  x.5x 5xx.5 ln 5x nên g x 25x 5x 2

Suy ra g 0  0 f 0 Mà  

1 28

f

g

Câu 9. Chọn đáp án C

Trang 6

Ta có    

2

x

Câu 10. Chọn đáp án C

Ta có  /  //

avs Lại có s / /t  6t 4 nên as / /3 6.3 4 14 

Câu 11. Chọn đáp án D

x

Câu 12. Chọn đáp án B

Ta có  uv 'u v' v u' nên 2 2  3  4 4 2 4 2

yxxx x    xxxx  xxx

Câu 13. Chọn đáp án A

1

x

Vậy

3

'

y

Câu 14. Chọn đáp án B

2

y

Câu 15. Chọn đáp án B

3

2

'

1 '

x

x y

x

Câu 16. Chọn đáp án D

yxeyexexe

Câu 17. Chọn đáp án C

Ta có

0

Trang 7

Câu 18. Chọn đáp án C

' 4 lnx ' 4 ln lnx 4 x 4x ln

Câu 19. Chọn đáp án B

Ta có

2

2 sin 2

Câu 20. Chọn đáp án A

3 ln 3.sin 2 2cos 2

3 3 ln 3.sin 2 2cos 2 3

x

Câu 21. Chọn đáp án C

x

Câu 22. Chọn đáp án D

Câu 23. Chọn đáp án C

x

Câu 24. Chọn đáp án C

1 ln 2

x x

Câu 25. Chọn đáp án B

Ta có  uv 'u v' v u' nên 1

x

Do vậy y'2016lnx 1 2016lnx2015 x e2015

Câu 26. Chọn đáp án B

Trang 8

Ta có    1

'

2 ln 2

f x

x

' 2

4ln 2

f  và g x' 2 ln 2x nên   4

' 2 2 ln 2

Vậy     1

' 2 ' 4 16ln 2 4

4ln 2

f g   Đăng ký mua file word trọn bộ

chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 27. Chọn đáp án A

Ta có  uv 'u v' v u' nên

1

1

2 2

' 2 ln 2.cot 2 2 ln 2.cot

x

Câu 28. Chọn đáp án D

Ta có:

' 3sin cos 3cos sin 3sin cos sin cos

' 3sin cos 3cos sin 3sin cos sin cos

C y'sinxxcosx (loại)

y   x x x   x   x   x  

Để ý thấy

  2cos sin sin 2

Nên y' sin 2 x   sin 2 x 0

Ngày đăng: 20/11/2017, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w