1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo thực hành kiểm tra chất lượng môi trường

24 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành.. Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

BỘ MÔN HOÁ CƠ SỞ BIÊN SOẠN: ĐOÀN THỊ MINH PHƯƠNG

BÁO CÁO THỰC HÀNH

Tp HCM, tháng 10 năm 2014

Trang 3

Bài 1: XÁC ĐỊNH ĐỘ DẪN, ĐỘ ACID, ĐỘ KIỀM, ĐỘ CỨNG

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Viết qui trình chuẩn hóa dung dịch NaOH

2 Viết qui trình chuẩn hóa dung dịch HCl

3 Viết công thức tính độ acid và độ kiềm qui về CaCO3(mg/L)

4 Trong phần xác định độ acid hữu cơ, khi đun sôi mẫu, thành phần nào trong mẫu mất đi?

5 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

6 Viết qui trình chuẩn hóa EDTA bằng dung dịch MgSO4 0,02N

7 Viết công thức tính độ cứng tổng cộng qui về CaCO3 (mg/L)

Trang 4

2 Thực nghiệm STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu 2.1 Xác định độ mặn – Độ dẫn Độ dẫn của dung dịch KCl 0,01M:

Nhiệt độ: hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ:

Độ dẫn mẫu

2.2 Xác định độ acid Chuẩn hóa NaOH Thể tích H2C2O4 …… (mL):

Thể tích NaOH (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ NaOH (N):

Xác định độ acid Thể tích mẫu

Thể tích NaOH (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Độ acid qui về CaCO3 (mg/L):

Xác định độ acid hữu cơ Thể tích mẫu

Thể tích NaOH (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Độ acid qui về CaCO3 (mg/L):

2.3 Xác định độ kiềm Chuẩn hóa HCl Thể tích Na2B4O7 …… (mL):

Thể tích HCl (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ HCl (N):

Xác định độ kiềm Mẫu :

Trang 5

Thể tích HCl (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Độ kiềm qui về CaCO3 (mg/L):

2.4 Xác định độ cứng Chuẩn hóa EDTA Thể tích MgSO4 0,02N (mL):

Thể tích EDTA (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ EDTA (N):

Xác định độ cứng Thể tích mẫu (mL) :

Thể tích EDTA (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Độ cứng qui về CaCO3 (mg/L):

3 Nhận xét

Trang 6

BÀI 2: XÁC ĐỊNH SUNFAT – AMONI

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

2 Trình bày vai trò của hóa chất khi xác định 2 chỉ tiêu trên

2 Thực nghiệm STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu 2.1 Xác định sunfat 2.1.1 Số liệu Chuẩn 1 Chuẩn 2 Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 VSO 2  chuẩn………ppm (mL) Hàm lượng SO42- (g) Vmẫu (mL) Độ hấp thu A 2.1.2 Tính kết quả

Trang 7

Hàm lượng SO42- (g/L)

2.2 Xác định amoni 2.2.1 Số liệu Chuẩn Mẫu STT 1 2 3 4 5 6 7 Thể tích chuẩn 25 ppm (mL) 0,0 0,5 1,0 2,0 4,0 8,0 Dung dịch đã hấp thu (mL) Độ hấp thu A 2.2.2 Kết quả Phương trình hồi qui:

Thể tích mẫu:

Nồng độ amoni trong mẫu (g/L):

3 Nhận xét

Trang 8

BÀI 3: XÁC ĐỊNH SẮT – NHÔM

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Trình bày vai trò của hóa chất trong qui trình xác định các chỉ tiêu

2 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

2 Thực nghiệm

STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu

2.1 Xác định sắt

2.1.1 Số liệu

2

Fe

V chuẩn………ppm

(mL)

Vmẫu (mL)

Hàm lượng Fe2+ (g)

Độ hấp thu A

Trang 9

2.1.2 Kết quả

Phương trình hồi qui:

Nồng độ Fe2+ (ppm) trong mẫu ban đầu:

2.2 Xác định nhôm 2.2.1 Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5 1 2 3  3 Al V chuẩn……….ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng Al3+ (g) Độ hấp thu A 2.2.2 Kết quả

Nồng độ Al3+ (g/L)trong mẫu ban đầu:

3 Nhận xét

Trang 11

BÀI 4: XÁC ĐỊNH COD – DO

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Viết công thức tính kết quả COD qui về O2 (mg/L) theo qui trình xác định

2 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

3 Trình bày vai trò các hóa chất sử dụng trong bài

2 Thực nghiệm STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu 2.1 Xác định COD 2.1.1 Số liệu – Kết quả Chuẩn hóa muối Morh Thể tích K2Cr2O7 ………… (mL):

Thể tích Fe2+ (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ Fe2+ (N):

Xác định COD

Trang 12

Mẫu trắng:

Thể tích Fe2+ (mL): V= Thể tích mẫu (mL)

Thể tích Fe2+ (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Hàm lượng COD (mg/L):

2.1.2 Nhận xét

2.2 Xác định DO 2.2.1 Số liệu – Kết quả Chuẩn hóa Na 2 S 2 O 3 Thể tích K2Cr2O7 ………… (mL):

Thể tích Na2S2O3 (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ Na2S2O3 (N):

Xác định DO Mẫu :

Thể tích Na2S2O3 (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Hàm lượng oxy hòa tan (mg/L):

3 Nhận xét

Trang 13

BÀI 5: XÁC ĐỊNH CHÌ – TS – TDS

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Kể tên các thành phần trong dung dịch citrat – cyanide và vai trò của từng thành phần

2 Tại sao phải chỉnh pH từ 8,5 – 9 trong qui trình xác định chì bằng phương pháp chiết trắc quang?

3 Tại sao cần rửa phức giữa chì và dithizon bằng NH4OH loãng?

4 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

2 Thực nghiệm

STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu

2.1 Xác định chì

2.1.1 Số liệu

2

Pb

V chuẩn……….ppm

(mL)

Trang 14

Vmẫu (mL)

Hàm lượng Pb2+ (g)

Độ hấp thu A

5.1.2 Kết quả

Nồng độ Pb2+ (g/L)trong mẫu ban đầu:

2.2 Xác định TS - TDS

3 Nhận xét

Trang 15

BÀI 6: XÁC ĐỊNH NITRIT – NITRAT

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Giải thích vai trò của hóa chất

2 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

2 Thực nghiệm

STT Ký hiệu mẫu Nguồn mẫu

2.1 Xác định nitrit

2.1.1 Số liệu

2

NO

V  chuẩn……ppm (mL)

V (mL)

Trang 16

Hàm lượng NO2- (g)

Độ hấp thu A

2.1.2 Kết quả

2.2 Xác định nitrat 2.2.1 Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5 1 2 3  3 NO V chuẩn……ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng NO3- (g) Độ hấp thu A 2.2.2 Kết quả

Nồng độ NO3- (g/L)trong mẫu ban đầu:

3 Nhận xét

Trang 17

BÀI 7: XÁC ĐỊNH PHOTPHO – MANGAN

1 Câu hỏi

1 Trình bày vai trò hóa chất

2 2 Dựa theo bảng dự trù và qui trình xác định, lựa chọn dụng cụ phù hợp để lấy và pha chế các dung dịch có trong bài thực hành

2 Thực nghiệm 2.1 Xác định photpho 2.2.1 Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5 1 2 3 3 PO V  chuẩn……ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng PO44- (g) Độ hấp thu A 2.2.2 Kết quả

Trang 18

Nồng độ PO44- (g/L)trong mẫu ban đầu:

2.2 Xác định mangan 2.2.1 Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5 1 2 3 2 Mn V chuẩn……ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng Mn2+ (g) Độ hấp thu A 2.2.2 Kết quả

Nồng độ Mn2+ (g/L)trong mẫu ban đầu:

3 Nhận xét

Trang 19

BÀI 8 XÁC ĐỊNH VI KHÍ HẬU, BỤI LƠ LỬNG TRONG KHÔNG KHÍ

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Tại sao phải sấy giấy lọc khi tiến hành xác định hàm lượng bụi trong không khí?

2 Thiết lập công thức tính hàm lượng bụi trong không khí

3 Điều kiện vi khí hậu như thế nào mới đáp ứng tốt cho môi trường làm việc của con người?

2 Thực nghiệm 2.1 Biên bản ghi nhận kết quả đo vi khí hậu

2.2 Xác định hàm lượng bụi lơ lửng trong không khí mo = m1 = Thể tích khí:

Lượng bụi lơ lửng:

3 Nhận xét

Trang 20

BÀI 9 XÁC ĐỊNH CACBON DIOXIT TRONG KHÔNG KHÍ

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Chứng minh công thức và giải thích các đại lượng trong công thức tính (phần xác định cacbondioxit)

2 Trong trường hợp nào thì cần phải bổ sung dung dịch hấp thụ khi lấy mẫu?

3 Ba(OH)2 có phải là chất rắn gốc không? Nếu không, trình bày cách chuẩn hóa khi pha dung dịch này

2 Thực nghiệm Chuẩn hóa Ba(OH) 2 Thể tích Ba(OH)2 (mL):

Thể tích H2C2O4 (mL): V1= V2= V3= Vtb=

Nồng độ Ba(OH)2 (N):

Xác định CO 2 Thể tích mẫu khí (lít):

Tổng thể tích dung dịch hấp thu (mL):

Thể tích dung dịch chuẩn độ (mL):

Nồng độ CO2 trong không khí (mg/L):

3 Nhận xét

Trang 21

BÀI 10 XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BỤI CHÌ TRONG KHÔNG KHÍ

Chuẩn 1 Chuẩn 2 Mẫu Thể tích chuẩn 100ppm (mL) 0,1 0,2 0

Thể tích mẫu (mL) Mẫu đã chuẩn bị

Độ hấp thu A

Thể tích mẫu khí:

Nồng độ bụi chì trong không khí:

Nhận xét:

Trang 22

BÀI 11: XÁC ĐỊNH NO2 TRONG KHÔNG KHÍ

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Trình bày những nguy cơ gây ra sai số khi tiến hành phân tích các chỉ tiêu trên, cách khắc phục

2 Nêu mục đích của các bước thực hiện trong qui trình xác định?

3 Trình bày cách chuẩn hóa dung dịch NaNO2

2 Thực nghiệm Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5  2 NO V chuẩn….ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng NO2- (g) Độ hấp thu A Kết quả Thể tích mẫu khí (lít):

Tổng thể tích dung dịch hấp thu (mL):

Thể tích dung dịch mẫu (mL):

Nồng độ NO2 trong không khí (mg/L):

Nhận xét:

Trang 23

BÀI 10: XÁC ĐỊNH SO2 TRONG KHÔNG KHÍ

1 Câu hỏi chuẩn bị

1 Trình bày những nguy cơ gây ra sai số khi tiến hành phân tích chỉ tiêu trên, cách khắc phục

3 Nêu mục đích của các bước thực hiện trong qui trình xác định

3 Trình bày cách chuẩn hóa dung dịch Na2S2O5

2 Thực nghiệm Số liệu Chuẩn Mẫu Số thứ tự 1 2 3 4 5 2 SO V chuẩn……ppm (mL) Vmẫu (mL) Hàm lượng SO2 (g) Độ hấp thu A Kết quả Thể tích mẫu khí (lít):

Tổng thể tích dung dịch hấp thu (mL):

Thể tích dung dịch mẫu (mL):

Nồng độ SO2 trong không khí (mg/L):

Nhận xét:

Trang 24

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w