Đề tài 5: Xác định hàm lượng HCl, Cl tự do và Fe trong HCl công nghiệp Kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC... Xác
Trang 1Đề tài 5: Xác định hàm lượng HCl, Cl tự do và Fe trong HCl công
nghiệp
Kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Trang 2I Tổng quan về sản xuất HCl trong công nghiệp
II Xác định hàm lượng HCL, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp.
II Xác định hàm lượng HCL, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp.
Trang 3I Tổng quan về sản xuất HCl trong công nghiệp
1 Giới thiệu
2 Quy trình sản xuất
3 Thiết bị và thông số kỹ thuật
4. Một số sự cố thường gặp
Trang 4Axit vô cơ mạnh Sản xuất bằng phương
pháp đốt H2 trong Cl2
Sản xuất bằng phương pháp đốt H2 trong Cl2
Trang 5I Tổng quan về sản xuất HCl trong công nghiệp
2 Quy trình sản xuất
H2 + Cl2 2HCl
Trang 6Buồng đốt
Buồng hấp thu chính
Buồng hấp thu chính
Buồng hấp thu khí thừa
Buồng hấp thu khí thừa
Đĩa an toàn
Đĩa an toàn
Thiết bị ejector
Thiết bị ejector
3 Thiết bị và thông số kỹ thuật
Thiết bị chính
Trang 7• Hấp thu khí bằng nước vô khoáng tạo tành dung dịch.
• Khí từ trên xuống được dòng nước hấp thu rồi theo đường sản phẩm ra ngoài.
• Thiết bị bằng thép không gỉ bên trong có các lớp than xếp chồng lên nhau; có các đường ống nhỏ.
• Hấp thu khí bằng nước vô khoáng tạo tành dung dịch.
• Khí từ trên xuống được dòng nước hấp thu rồi theo đường sản phẩm ra ngoài.
Buồng hấp thu khí thừa
I Tổng quan về sản xuất HCl trong công nghiệp
3 Thiết bị và thông số kỹ thuật
Trang 8Đĩa an toàn
• Đĩa làm bằng graphit, có đầu dò đặt
tiếp xúc ở phía trên
• Kiểm soát an toàn khi tháp làm việc
• Áp lực khí tác dụng lên đĩa được đầu
dò báo tín hiệu về bảng điều khiển,
khi áp suất chân không trên đỉnh lớn
hơn -100mmH2O đĩa an toàn sẽ nổ
để xả áp
• Đĩa làm bằng graphit, có đầu dò đặt
tiếp xúc ở phía trên
• Kiểm soát an toàn khi tháp làm việc
• Áp lực khí tác dụng lên đĩa được đầu
dò báo tín hiệu về bảng điều khiển,
khi áp suất chân không trên đỉnh lớn
hơn -100mmH2O đĩa an toàn sẽ nổ
để xả áp
Thiết bị ejector
• Có chức năng tạo áp chân không cho toàn tháp để dòng khí HCl đi từ dưới lên
• Có chức năng tạo áp chân không cho toàn tháp để dòng khí HCl đi từ dưới lên
3 Thiết bị và thông số kỹ thuật
Trang 9I Tổng quan về sản xuất HCl trong công nghiệp
3 Thiết bị và thông số kỹ thuật
Các thông số kĩ thuật
Áp suất khí Cl2 vào tháp: 80 – 350mmH2O
Áp suất khí H2 vào tháp: 70 – 150 mmH2O Nhiệt độ nước giải nhiệt vào tháp 33 – 35oC.
Trang 11II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe3+ trong HCl công nghiệp
1 Xác định hàm lượng HCl
2 Xác định hàm lượng Clo tự do
3 Xác định hàm lượng Fe
4. Tiêu chuẩn TCVN 1556:1997
Trang 12a) Nguyên tắc Dựa trên cơ sở của phương pháp trung hòa
Kỹ thuật chuẩn độ trực tiếpChất chuẩn là dd NaOH tiêu chuẩnChất xác định là dd HCl
Trang 13II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
1 Xác định hàm lượng HCl
b) Điều kiện xác định
Phản ứng chuẩn độ là phản ứng trung hòa giữa 1 acid mạnh (HCl) và 1 kiềm mạnh (NaOH) nên ta có thể sử dụng nhiều chỉ thị như: MO, MR hay PP điều thích hợp Nên dùng chỉ thị MO
HCl + NaOH NaCl + H2O
Trang 141 Xác định hàm lượng HCl
c) Quy trình xác định
Chuẩn bị chất xác định
Trang 15II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
1 Xác định hàm lượng HCl
Chuẩn bị chất chuẩn và chuẩn độHCl + NaOH NaCl + H2OMO
c) Quy trình xác định
Trang 161 Xác định hàm lượng HCl
d) Công thức tính
HCl (g/100mL) = Trong đó:
V: Số mL mẫu được dùng để pha chế thành dd mẫu cần xác định
Vđm: Thể tích dd mẫu được pha chế từ VmL mẫu
Vxđ: Thể tích dd mẫu được trong phế xác định
(NV)NaOH: Tích số nồng độ đương lượng và số mL dd chuẩn NaOH sử dụng
Trang 17
II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
Trang 19c) Công thức tính
II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
2 Xác định hàm lượng Clo tự do
%Cl = Trong đó:
V: Thể tích dd chuẩn tiêu tốn khi chuẩn độ (mL)N: Nồng độ đương lượng dd chuẩn (N)
mĐgCl: mili đương lượng của clo tự doG: khối lượng mẫu trong dd xác định
Trang 20
3 Xác định hàm lượng Fe
a) Nguyên tắc (pp chuẩn độ so màu)
So sánh màu phức sắt (III) thioxianat của mẫu thử với dd chuẩn
Dựng thuốc thử NH4SCN để hiện màu với sắt trong dd mẫu dưới dạng Fe(SCN)3 màu đỏ máu
Môi trường phản ứng là môi trường axit
FeCl3 + 3NH4SCN Fe(SCN)3 + 3NH4ClDùng dd phèn sắt (III) định giọt trực tiếp xuống dd NH4SCN tới khi cường độ màu bằng nhau
Trang 21II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
3 Xác định hàm lượng Fe
b) Điều kiện xác định
Phải oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ bằng HNO3 đặc nóng (vì chỉ có Fe3+ hình thành phức với SCN- trong môi trường acid)
Phương pháp so màu phải tuân thủ những điều kiện sau:
Các ống so màu phải như nhau
Lượng thuốc thử cho vào, acid làm môi trường, thể tích chung khi kết thúc định giọt phải ngang nhau tại điểm cân bằng
Trang 22màu đỏ của phức Fe(SCN)3
Trang 23II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
Cho từng giọt dd Fe3+
Vừa cho vào vừa khuấy
Đến khi màu cốc 2 ngang với cốc 1, định mức bằng nước cất đến mực thể tich 2 cốc bằng nhau
Trang 25II Xác định hàm lượng HCl, Clo tự do và Fe trong HCl công nghiệp
4 TCVN 1556:1997
Trang 26đã lắng nghe bài thuyết trình