1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH học TẠNG tâm – PHỦ TIỂU TRƯỜNG

52 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triệu chứng lâm sàng• Tâm khí hư + sợ lạnh, tay chân lạnh, đau ngực, lưỡi nhạt bệu, rêu trắng trơn, mạch vi tế  Rối loạn chức năng???... Triệu chứng lâm sàng• Tâm dương hư + đột nhiên

Trang 1

BỆNH HỌC TẠNG TÂM – PHỦ

TIỂU TRƯỜNG

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 Nêu được tên gọi 10 hội chứng bệnh tạng Tâm

và phủ Tiểu trường do nguyên nhân bên trong

và nguyên nhân khác.

2 Giải thích được cơ sở lý luận của các hội

chứng (từ nguyên nhân đến cơ chế bệnh sinh

và triệu chứng)

3 Nêu được pháp trị của 10 hội chứng trên

Trang 4

Cơ chế bệnh sinh

• Tiên thiên bất túc  Tâm khí hư

• Bệnh lâu ngày ở tạng Tâm  Tâm khí hư

• Tuổi già  Chính khí suy  Tâm khí hư

Trang 7

Pháp trị

• Bổ ích tâm khí

• Bài thuốc: Tứ quân tử thang (Nhân sâm, Bạch

linh, Bạch truật, Cam thảo)

Trang 8

2 TÂM DƯƠNG HƯ

Nguyên nhân

• Trên cơ sở Tâm khí hư

Trang 9

Cơ chế bệnh sinh

• Tâm khí hư  Tâm dương hư

Trang 10

Triệu chứng lâm sàng

• Tâm khí hư + sợ lạnh, tay chân lạnh, đau ngực,

lưỡi nhạt bệu, rêu trắng trơn, mạch vi tế

Rối loạn chức năng???

Trang 12

Pháp trị

• Ôn thông Tâm dương

• Bài thuốc: Độc sâm thang

Trang 13

3 TÂM DƯƠNG BẠO (HƯ) THOÁT

Nguyên nhân

• Trên cơ sở Tâm dương hư

Trang 14

Cơ chế bệnh sinh

• Tâm dương hư  Tâm dương bạo (Hư) thoát

Trang 15

Triệu chứng lâm sàng

• Tâm dương hư + đột nhiên ra mồ hôi không

ngừng, chân tay quyết lạnh, thở nhỏ yếu, sắc mặt tái xám, môi xanh tím, thần trí mơ hồ hoặc hôn mê

Rối loạn chức năng???

Trang 17

Pháp trị

• Hồi dương cứu nghịch

• Bài thuốc: Hồi dương cấp cứu thang (Phụ tử

chế, Can khương, Nhục quế, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Ngũ vị tử, Trân bì, Cam thảo)

Trang 18

4 TÂM HUYẾT HƯ

Trang 19

Cơ chế bệnh sinh

• Bệnh lâu ngày  hao tổn huyết dịch

• Chấn thương hoặc sau sinh  mất huyết

• Ăn uống kém  sinh huyết giảm

• Tình chí khí uất hóa hỏa  hao tổn huyết dịch

Trang 20

Triệu chứng lâm sàng

• Hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, mộng mị,

chóng mặt, hay quên, sắc mặt xanh, hoặc vàng

úa, mội nhợt nhạt, lưỡi nhạt mạch hư hoặc nhược

Rối loạn chức năng???

Trang 21

Bệnh lý Tây Y thường gặp

• RLTK tim

• Thiếu máu

• Suy nhược cơ thể

• Suy nhược thần kinh

• Suy tim

Trang 22

Pháp trị

• Dưỡng tâm huyết, an thần

• Bài thuốc: Thiên vương bổ tâm đan (Sinh địa,

Huyền sâm, Đan sâm, Đương quy, Đảng sâm, Phục linh, Bá tử nhân, Viễn chí, Thiên môn, Mạch môn, Ngũ vị tử, Toan táo nhân, Cát cánh, Chu sa)

Trang 23

5 TÂM ÂM HƯ

Trang 24

Cơ chế bệnh sinh

• Bệnh lâu ngày  hao tổn huyết dịch  Âm hư

• Chấn thương hoặc sau sinh  mất huyết  Âm

• Ăn uống kém  sinh huyết giảm  Âm hư

• Tình chí khí uất hóa hỏa  hao tổn huyết dịch

Âm hư

Trang 25

Triệu chứng lâm sàng

• Hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, mộng mị, ngũ

tâm phiền nhiệt, sốt về chiều và đêm, đạo hãn, gò

má đỏ, lưỡi đỏ, khô ráo, mạch tế sác

Rối loạn chức năng???

Trang 26

Bệnh lý Tây Y thường gặp

• Rối loạn thần kinh chức năng

• Rối loạn thần kinh tim

• Rối loạn TKTV sau viêm nhiễm kéo dài

• Hội chứng suy nhược mạn

Trang 27

Pháp trị

• Tư dưỡng tâm âm, an thần

• Bài thuốc: Bá tử dưỡng tâm hoàn (Bá tử nhân,

Câu kỷ, Mạch môn, Đương quy, Thạch xương bồ, Phục thần, Huyền sâm, Thục địa, Cam thảo)

Trang 28

6 TÂM HỎA THƯỢNG CANG

Trang 29

Cơ chế bệnh sinh

• Bệnh lâu ngày  hao tổn huyết dịch  Âm hư

• Chấn thương hoặc sau sinh  mất huyết  Âm

• Ăn uống kém  sinh huyết giảm  Âm hư

• Tình chí khí uất hóa hỏa  hao tổn huyết dịch

Âm hư

Trang 30

Triệu chứng lâm sàng

• Cảm giác nóng trong người, cơn nóng phừng ở

mặt, ở ngực, hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, mộng mị, ngũ tâm phiền nhiệt, sốt về chiều và đêm, đạo hãn, gò má đỏ, lưỡi đỏ, khô ráo, mạch tế sác, vô lực

Rối loạn chức năng???

Trang 31

Bệnh lý Tây Y thường gặp

• Rối loạn thần kinh chức năng

• Rối loạn thần kinh tim

• Rối loạn TKTV sau viêm nhiễm kéo dài

• Hội chứng suy nhược mạn

Trang 32

Pháp trị

• Tư âm giáng hỏa, tiềm dương an thần

• Bài thuốc: Chu sa an thần hoàn (Chu sa, Hoàng

liên, Đương quy, Sinh địa, Cam thảo)

Trang 33

7 TÂM MẠCH TẮC TRỆ

Nguyên nhân

Tuổi cao sức yếu

Bệnh lâu ngày

Trang 35

Triệu chứng lâm sàng

• Nặng đầu, đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh

trống ngực, đau vùng trước ngực, bứt rứt, nặng mỏi, tê buốt ở chi, tiểu đậm màu Lưỡi đỏ, có vết tím bầm Mạch tế hoặc sáp

Rối loạn chức năng???

Trang 36

Bệnh lý Tây Y thường gặp

• Cơn đau thắt ngực

• Thiểu năng vành

Trang 37

Pháp trị

• Hoạt huyết, khử ứ, hành khí, chỉ thống

• Bài thuốc: Huyết phủ trục ứ thang (Đào nhân,

Hồng hoa, Xuyên khung, Đương quy, Sinh địa, Chỉ xác, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo)

Trang 38

8 ĐÀM MÊ TÂM KHIẾU

Nguyên nhân

Nội thương tình chí

Ngoại càm thấp tà

Trang 39

Cơ chế bệnh sinh

• Tình thần kích động  khí uất  thấp  đàm

trọc  che lấp tâm khiếu

• Ngoại cảm thấp tà  thấp trọc khốn Trung tiêu

đàm  che lấp tâm khiếu

Trang 40

Triệu chứng lâm sàng

• Tinh thần đần độn, cười nói một mình, đột nhiên

ngã lăn, đàm khò khè, rêu lưỡi trắng dày, mạch huyền hoạt

Rối loạn chức năng???

Trang 42

Pháp trị

• Trừ đàm khai khiếu

• Bài thuốc: Mông thạch cổn đờm hoàn (Mông

thạch, Trầm hương, Hoàng cầm, Đại hoàng)

Trang 43

9 ĐÀM HỎA NHIỄU TÂM

Nguyên nhân

Nội thương tình chí

Ngoại càm nhiệt tà

Điều trị sai

Trang 44

Cơ chế bệnh sinh

• Tình thần kích động  khí uất hóa hỏa  đàm

hỏa nội thịnh  nhiễu loạn tâm thần

• Ngoại cảm nhiệt tà  đàm  nhiễu loạn tâm

thần

• Bệnh nhiệt dùng thuốc nhiệt

Trang 45

Triệu chứng lâm sàng

• Vật vã, mất ngủ, miện đắng, họng khô, lưỡi đỏ, rêu

trắng dày Dễ kinh sợ, cười nói huyên thuyên, đánh mắng người, mạch hoạt, hữu lực

Rối loạn chức năng???

Trang 47

Pháp trị

• Thanh tâm tả hỏa, trừ đàm khai khiếu

• Bài thuốc: Tử tuyết đan

Trang 48

10 TIỂU TRƯỜNG HƯ HÀN

Nguyên nhân

Bệnh lâu ngày

Ăn uống

Trang 49

Cơ chế bệnh sinh

• Bệnh lâu ngày  dương khí suy  nội hàn 

mất đi hỏa của Tiểu trường  rối loạn phân biệt thanh trọc

• Ăn uống quá nhiều đồ lạnh  Tỳ khí hư  rối

loạn vận hóa  ảnh hưởng chức năng phủ Tiểu trường

Trang 50

Triệu chứng lâm sàng

• Đau bụng âm ỉ, thích xoa nắn, sôi ruột, tiêu chảy,

tiểu nhiều lần, trong dài, tay chân lạnh, không có sức, đại tiện lỏng, phân sống, lưỡi nhạt, rêu trắng mỏng, mạch tế nhược

Rối loạn chức năng???

Trang 51

Bệnh lý Tây Y thường gặp

• Viêm đại tràng mạn

• Rối loạn hấp thu

Trang 52

Pháp trị

• Ôn trung kiện tỳ

• Bài thuốc: Lý trung thang (Can khương, Nhân

sâm, Bạch truật, Cam thảo)

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm