1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kế toán xác định kết quả kinh doanh và biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh tại công ty cp in nguyễn văn thảnh

18 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 689 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT Đ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

TẠI CÔNG TY CP IN NGUYỄN VĂN THẢNH

Trang 2

MỞ ĐẦU

KẾT LUẬN

CHƯƠNG 3

CƠ SỞ LÝ

LUẬN VỀ

KẾ TOÁN

XĐKQKD

THỰC TRẠNG

VỀ KẾ TOÁN XĐKQKD TẠI CÔNG TY CP

IN NGUYỄN VĂN THẢNH

GIẢI PHÁP

VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 3

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH

KẾT QUẢ KINH DOANH

Khái niệm thành phẩm, doanh thu và phương pháp xác định giá gốc thành phẩm

1.1

Kế toán các khoản doanh thu và thu nhập

1.2

Kế toán các khoản chi phí

2.3

Kế toán xác định kết quả kinh doanh

2.4

Trang 4

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN IN NGUYỄN VĂN THẢNH

Giới thiệu khái quát về công ty Cổ Phần In Nguyễn Văn Thảnh

2.1

Thực trạng kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ Phần In Nguyễn Văn Thảnh

2.2

Trang 7

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

TK 5111 – Doanh thu bán hàng hóa ĐVT: đồng

Ngày

ghi sổ

NV Số CT Diễn Giải

TK

Số dư ĐK

02/01/09 SI HD00701 CT Cửu Long 131 2.100.000 02/01/09 SI HD00702 Đài PTTH VL 111 227.250 28/01/09 SI HD01755 CS Đạt Thành 131 10.800.000

31/12/09 GJ CE31RC Bút toán KS

Cộng 7.144.872.483 7.144.872.483

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán và tính toán của tác giả)

Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu bán hàng hóa sang tài khoản 911 để XĐKQKD

Nợ TK 5111 7.144.872.483

Có TK 911 7.144.872.483

Trang 8

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

515 – Doanh thu hoạt động tài chính ĐVT: đồng

Ngày

ghi sổ

NV Số CT Diễn Giải

TK

TK Số dư đầu kỳ

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu Phòng kế toán và tính toán của tác giả)

Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu HĐTC sang tài khoản 911 để XĐKQKD

Nợ TK 515 24.088.023

Có TK 911 24.088.023

Trang 9

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

TK 711 – Thu nhập khác ĐVT: đồng

Ngày

ghi sổ

NV Số CT Diễn Giải

TK

Số dư đầu kỳ

23/01/09 SI HD1291 HD 64B10621 331 4.481.818 23/01/09 SI HD1292 HD 64F13801 331 3.427.273 09/02/09 CR PT028/12 Thu hồi nợ đã XL 1111 2.700.000

31/12/09 GJ CE3112 Bút toán khóa sổ 16.409.091

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán và tính toán của tác giả)

Cuối kỳ, kết chuyển thu nhập khác sang tài khoản 911 để XĐKQKD

Nợ TK 711 16.409.091

Có TK 911 16.409.091

Trang 11

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

TK 6322 – Giá vốn hàng bán (thành phẩm) ĐVT: đồng

Ngày

ghi sổ

NV Số CT

Diễn Giải

TK

SDĐK

31/01/09 GJ KS100109 GVHB 155 705.293.472

28/02/09 GJ KS110109 GVHB 155 660.274.968

31/03/09 GJ KS100309 GVHB 155 869.928.607

31/12/09 GJ CE315ED BTKS 10.071.208.295

Cộng 10.071.208.295 10.071.208.295

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán và tính toán của tác giả)

Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán sang tài khoản 911 để XĐKQKD

Nợ TK 911 10.071.208.295

Có TK 6322 10.071.208.295

Trang 12

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

TK8211 – Chi phí thuế TNDN ĐVT: đồng

Ngày

ghi sổ

TK

Số dư đầu kỳ

31/01/09 GJ KS11/01 Thuế suất 25,

giảm 30%

112 3.602.608

31/02/09 GJ KS16/08 Thuế TNDN 111 11.707.049

31/03/09 GJ KS15/12 Thuế TNDN 112 25.224.414

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán và tính toán của tác giả)

Cuối kỳ, kết chuyển chi phí khác sang tài khoản 911 để XĐKQKD

Nợ TK 911 128.773.639

Có TK 8211 128.773.639

Trang 13

SỔ CÁI

Từ ngày 01/01/2009 Đến ngày 31/12/2009

TK911 – Xác định kết quả kinh doanh ĐVT: đồng

Ngày ghi sổ

NV Số CT

Diễn Giải

TK Đ/Ư Nợ Có

SDĐK

31/12/09 GJ CE31/12 6322 10.071.208.295 31/12/09 GJ CE31/12 635 56.014.788 31/12/09 GJ CE31/12 6418 401.021.649 31/12/09 GJ CE31/12 6421 718.466.977 31/12/09 GJ CE31/12 6422 9.690.802 31/12/09 GJ CE31/12 6424 100.318.279 31/12/09 GJ CE31/12 6427 29.988.431 31/12/09 GJ CE31/12 6428 499.392.560 31/12/09 GJ CE31/12 811 34.579.397 31/12/09 GJ CE31/12 8211 128.773.639 31/12/09 GJ CE31/12 5111 7.144.872.483 31/12/09 GJ CE31/12 5112 5.477.147.738

31/12/09 GJ CE31/12 4212 604.925.344

Cộng 12.680.192.809 12.680.192.809

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán)

BẢNG

XÁC ĐỊNH

KẾT QUẢ

KINH DOANH

Trang 14

ĐVT: đồng

3 Doanh thu thuần về BH và CCDV

5 Lợi nhuận về BH và CCDV

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN

( Nguồn: Căn cứ vào nguồn tài liệu từ Phòng kế toán)

BẢNG BÁO CÁO XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 16

Tăng cường đầu tư vào các hoạt

động khác Chính sách thu hút khách hàng

5

4

Nguồn cung cấp Nguyên liệu

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

2

G IẢ

Á P

Thành lập bộ phận Marketing, đẩy mạnh công tác

nghiên cứu thị trường

1

Trang 17

KIẾN NGHỊ

Kiến nghị về tình hình chung của Công ty

1 Mở rộng quy mô sản xuất

2 Mua phương tiện vận

chuyển thành phẩm.

3 Tăng cường đầu tư vào hoạt

động tài chính: trái phiếu,

chứng khoán…

Kiến nghị về tổ chức công tác kế toán

1 Sử dụng TK 3387 “doanh thu chưa thực hiện”

2 Hạch toán các khoản giảm trừ:

TK 521 “ Chiết khấu thương mại”

TK 531 “ Giảm giá hàng bán”

TK 532 “ Hàng bán bị trả lại”

3 Về kế toán quản trị Công ty nên cử một nhân viên làm công tác kế toán quản trị.

Trang 18

Cảm ơn sự quan tâm theo dõi của

quý thầy cô và các bạn!

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w