HCMTIỂU LUẬN MÔN: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP ĐỀ TÀI 6: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT H2SO4.. PHÂN TÍCH NGUYÊN LIỆU... Quy trình sản xuất H2SO43.. Phân tích nguyên liệu 1
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM
TIỂU LUẬN MÔN: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
ĐỀ TÀI 6: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT H2SO4 PHÂN TÍCH NGUYÊN
LIỆU
Trang 22 Quy trình sản xuất H2SO4
3 Phân tích nguyên liệu
1 Đại cương về H2SO4
Trang 31.Đại Cương Về H2SO4
1.1.Giới Thiệu Sơ Lược Về H2SO4
Là một chất lỏng, tinh khiết không màu
Là một chất lỏng, tinh khiết không màu
Trọng lượng riêng 1.859 ở 0oC và 1.873 ở 15oC
Trọng lượng riêng 1.859 ở 0oC và 1.873 ở 15oC
Trang 41.Đại Cương Về H2SO4
1.1.Giới Thiệu Sơ Lược Về H2SO4
Dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 96-98% và d=1.84
Dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 96-98% và d=1.84
Hòa tan trong nước và tỏa nhiệt , vì vậy khi pha loãng axit, phải đổ từ từ axit vào nước
không đổ ngược lại
Hòa tan trong nước và tỏa nhiệt , vì vậy khi pha loãng axit, phải đổ từ từ axit vào nước
không đổ ngược lại
H2SO4 đậm đặc có tính háo nước, do đó người ta dùng nó để làm khô các khí không phản ứng với nó như Cl2, H2, CO2
H2SO4 đậm đặc có tính háo nước, do đó người ta dùng nó để làm khô các khí không phản ứng với nó như Cl2, H2, CO2
H2SO4bắn vào da gây bỏng nặng, bắn vào mắt có thể gây mù, rơi vào giấy, vải … sẽ bị
cháy
H2SO4bắn vào da gây bỏng nặng, bắn vào mắt có thể gây mù, rơi vào giấy, vải … sẽ bị
cháy
Trang 5Sản xuất các loại muối sunfat
Điều chế các axit khác yếu hơn
Tẩy rửa kim loại trước khi mạ
1.2.Ứng Dụng Của H2SO4
Chế tạo thuốc nổ, thuốc nhuộm…
Trang 62 Quy Trình Sản Xuất H2SO4
2.1 Nguyên Liệu Sản Xuất
• Đi từ lưu huỳnh: 65%
• Đi từ khí thải của ngành luyện kim (như SO2, H2S…) :23%
• Đi từ quặng pirit: 9%
•Đi từ nguồn khác :3%
Trang 72 Quy Trình Sản Xuất H2SO4
2.2 Các Giai Đoạn Sản Xuất
Giai Đoạn 1: Điều chế SO2
Từ lưu huỳnh(S) : trong giai đoạn đầu lưu huỳnh bị đốt để tạo ra sunfurđiôxit
S +O2 SO2
Từ quặng quặng pirit sắt (FeS2)
4FeS2 +11 O22Fe2O3 +8SO2
Gồm 3 Giai Đoạn
Trang 8Giai Đoạn 2: Oxi hóa SO2 thành SO3: SO2 bị oxi hóa sunfurtrioxit bởi oxy với sự
có mặt của chất xúc tác vanadi (V) oxit
2SO2 +O2 SO3
Trang 9Giai Đoạn 3: Tạo axit sunfric từ SO3 Sunfurtrioxit được xử lý bằng nước tạo thành axitsunfuric (H2SO4) 97-98%
SO3 +H2O H2SO4
Bên cạnh đó, SO3cũng bị hấp thụ bởi H2SO4 để tạo ra oleum
H2SO4 +nH2O H2SO4.nH2O
Dùng lượng nước thích hợp để pha loãng oleum, ta được H2SO4 đậm đặc
H2SO4.nSO3 +nH2O (n+1) H2SO4
Trang 10Sản xuất khí SO2 Chuẩn bị nguyên liêu
Trang 113 Phân tích nguyên liệu ( quặng pyrit)
Trang 123.1 xác định hàm lượng lưu huỳnh chung
3.1.1 nguyên tắc:
S trong pyrit ở 2 dạng: dạng pyrit(FeS2) và S vô cơ
Trang 13 Tính toán kết quả:
%S chung =
Trong đó:
f: hệ số chuyển đổi từ BaSO4 thành S
a: lượng cân BaSO4 thu được khi nung(g)
G: khối lượng mẫu cân đem phân tích(g)
: thể tích dung dich mẫu pha từ G(g) mẫu(ml)
: thể tích dung dịch mẫu được sử dụng trong phép xác định(ml)
Trang 143.1.2: điều kiện xác định
Phá mẫu bằng nước cường toan ở nhiệt độ 110-1200C có mặt chất oxy hóa KClO3
Nước Cường Toan
Trang 15 KClO3 cho vào để oxy hóa toàn toàn lưu huỳnh thành SO4
2- Loại bỏ toàn toàn keo H2SiO3 bằng phương pháp 3 lần thoát nước
Cô khô 3 lần axit hoặc tạo điều kiện cho keo dễ đông
kết tủa BaSO4 dể hấp thụ ion lạ nên phải kết tủa ở môi trường PH= 3-4 và dung dich nóng 700C
60-thuốc thử Ba2+ cho từ từ, khuấy đều, để lắng để có kết tủa lớn
Trang 160.5
Hòa tan mẫu
Oxy hóa lưu huỳnh tự do
Đông tụ keo H2SiO3
Loại bỏ keo tạp chất, H2SiO3
Dung dịch 1
0.5
Hòa tan mẫu
Oxy hóa lưu huỳnh tự do
Đông tụ keo H2SiO3
Loại bỏ keo tạp chất, H2SiO3
Dung dịch 1
3.1.3: qui trình xác định-sơ đồ khối
3.1.3.1: phá mẫu và loại keo
20ml cường thủy,đun
sôiThêm KClO3
10ml HCl đặc, cô khô Làm 3 lần
5ml HCl, 100ml nước cất,
đun sôi, lọc
Dùng nước cất rửa cặn, dung dịch+nước rửa định mức 250ml
Trang 173.1.3.2: loại sắt
Định mức 20ml
Trung hòa bằng NH4OH
Trang 183.1.3.3Kết tủa BaSO4
Thêm 1 giọt MO 0.1%, trung hòa bằng HCL 1/1Đun nóng 60-700C, cho từ từ
BaCl25%, để lắng kết tủa
Chuyển kết tủa, giấy lọc vào chén nung
Để nguội, hút ẩm
Trang 193.2 Xác định hàm lượng S Hữu Ích
Nguyên tắc: phá mẫu tạo khí SO2: đốt mẫu pyrit ở 850 0C bằng O2 sạch trong lò điện, toàn bộ S trong mẫu phân hủy thành SO2.
Hấp thụ khí SO2: có 2 phương pháp:
Trang 20
O2
CaO +SO2 O2
Trang 211: bình oxi 11: bảng điều khiển 2: đồng hồ 12: bộ phân lọc bụi 3: van điều chỉnh O2 13: màng bán thấm 4: bình KMnO4 4% và NaOH 40% 14: bình chuẩn độ 5: bình H2SO4 đặc 15: phễu bổ sung nước 6: ống đo bọt khí 16: buret
7:ống sứ không tráng men 17: cá từ
8: thuyền sứ không tráng men 18: máy khuấy từ
9: lò điện 19: van xả
10: đầu bịt ống lò cao su
Trang 223.2.2 Qui trình xác định:
1: hấp thụ bằng H2O: chỉ thị hồ tinh bột
Trang 243.2.3 hấp thụ bằng H2O2 (chỉ thị tashiro)
Bình 14: 100ml H2O2 trung tính + 3 giọt chỉ thị tashiro
Các bước tương tự như hấp thụ bằng H2O nhưng so2 sinh ra sẽ hấp thụ vào dd H2O2, sau đó chuẩn bằng NaOH 0,1N cho đến khi dung dịch từ màu tím sang màu xanh lục ổn định
Trang 25Tính toán kết quả
Trong đó:
G: số g mẫu sử dụng: tích số nồng độ đương lượng và số ml sử dụng của dung dich NaOH: tích số nồng độ đương lượng và số ml sử dụng của dung dich
, : nồng độ của các dung dịch chuẩn sau khi hiệu chỉnh
Trang 26Tài liệu tham khảo
1: TIÊU CHUẨN NGÀNH-TINH QUẶNG PIRIT-64 TCN 62 – 93
2: bài giảng kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp
Trang 27Cám ơn cô và các bạn đã lắng nghe