1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đồ án thi công xây dựng trung tâm thương mại 6 tầng

28 174 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với sự dẫn dắt giảng dạy của thầy Võ Xuân Thạnh em đã biết được nhiều điều hơn về trình độ chuyên môn cũng như các kỹ năng trong Tổ Chức Thi Công.. Diện tích móng, chiều cao đế móng và t

Trang 1

MỤC LỤC

Mục luc trang 1 Lời cảm ơn trang 2

Số liệu đề trang 3

PHẦN I : KỸ THUẬT THI CÔNG

I Giác móng công trình trang 7 1.1 Định vị công trình trang 7 1.2 Định vị cọc trang 7 1.3 Hệ thống giá ngựa trang 8 1.4 Mái dốc trang 9

II Ép cọc trang 9 2.1 Chọn máy ép cọc trang 9 2.2 Chọn chiều cao giá đỡ trang 10 2.3 Chọn đối trọng trang 10 2.4 Chọn cần trục trang 12 III Tính toán coffa trang 14 3.1 Tính toán coffa móng trang 14 3.2 Coffa cột trang 15 3.3 Coffa và cây chống dầm trang 17 3.4 Coffa và cây chống sàn trang 22

PHẦN II : TỔ CHỨC THI CÔNG

I Lập dự toán công trình trang 28 1.1 Bảng phân tích vật tư trang 28 1.2 Bảng giá thành công trình trang 34

II Lập tiến độ thi công trang 35

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Trong thời gian vừa qua, được sự chỉ dạy tân tình của các thầy cô khoa Kỹ Thuật Công Trình – Trường ĐH Lạc Hồng Với sự dẫn dắt giảng dạy của thầy Võ Xuân Thạnh em đã biết được nhiều điều hơn về trình độ chuyên môn cũng như các kỹ năng trong Tổ Chức Thi Công

Mặc dù đã cố gắng nhiều nhưng không thể không còn thiếu sót Để hoàn thành ước mơ cũng như nguyện vọng trong tương lai, em sẽ thật cố hết sức vân dụng những kiến thức trong giảng đường cũng như học tập ngoài thực tế thật hiệu quả để không phụ lòng kỳ vọng của gia đình, thầy cô.

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn.

Thân kính !

Sinh viên:

PHẠM VĂN CƯỜNG

Trang 3

ĐỒ ÁN THI CÔNG XÂY DỰNG TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI 6 TẦNG

1 Diện tích móng, chiều cao đế móng và tiết diện cột

- Khoảng cách giữa 2 tâm cọc 3.5d ,d là cạnh

- Khoảng cách từ tâm cọc tới mép biên là: 1 d

Để dễ dàng cho việc tính toán thì ta chon các móng biên có diện tích móng và cột giống nhau, các diện tích móng và cột ở giữa cũng như vậy

* Diện tích chịu tải của cột và các mong biên:

- khoảng cách giữa 2 tâm cọc là 1.05m

+ khoảng cách từ tâm cọc tới mép biên là:0.3m

-Sau khi định vị được tất cả các góc của công trình, ta tiến hành trải lưới trong bản

vẽ thành lưới ô trên hiện trường và tọa độ của góc nhà để giác móng

-Dựa vào các trục góc nhà ta chia trục theo bản vẽ thiết kế

Trang 4

-Số liệu tim trục được dẫn truyền lên ngựa, ngựa được đánh dấu bằng sơn và đượcđóng đinh

-Ngựa là một giá gồm 2 cọc đóng cố định thật chắc vào đất ,phía trên cách mặt đất

1 khoảng 1 m ta đóng 1 thanh ván nằm ngang, trên thanh ván đó đánh dấu các tim trục,giá ngựa cách mép hố đào 1 m Dùng dây thép 1 ly để căng định vị tim trục và dùng máy trắc đạc để kiểm tra tim trục lại cho chính xác

-Dựa theo bản vẽ móng, ta tiến hành định vị các lỗ đào móng, đóng cọc 4 góc hố đào và rắc vôi theo mép Rắc vôi theo mép trong tức là mép đáy hố đào để đảm bảo không bị thiếu, còn 4 cọc phía ngoài thì xác định ta đào không sai vị trí

1.2 Cọc định vị

1.đinh định vị tim 3.cọc 30x30x1000

2.rãnh định vị tim 4.cọc thép d=20

5.bê tông giữ cọc

1.3 Hệ thống giá ngựa

Trang 5

a.giá ngựa có ván liên kết trên đầu cọc

b.giá ngựa có ván ngang liên kết trên đầu cọc

1.cọc ; 2.thanh ngang ; 3.đinh làm dấu tim ; 4.đinh liên kết

5.bêtông giữ cọc

A B C D E

DÂY CANG

Trang 6

Khi đó mỗi bên pittông sinh ra 1 lực ép là:95/2=47.5 (tấn).

-Diện tích của pittong : 2

Trang 7

[P]vl = pmax x

24

D

 

=72000 pmax= 84.2 KG/cm2

Vậy pmax = 84.2 KG/cm2

2.2 Chọn chiều cao giá đỡ cọc :

- Chiều cao dầm đỡ đối trọng [0.7 – 0.8]m Chọn 0.8 m

a Tính toán các thông số của cần trục khi lắp đối trọng

- Ta chọn máy Cẩu phải thỏa mãn 3 điều kiện như sau :

 Có gốc mở lớn nhất :=700

 Có đủ khả năng nâng được trọng lượng cọc lên cao

 Khoảng cách từ máy tới vị trí cọc là nhỏ nhất :Rmin

Tính các thông số của cần trục khi lắp đối trọng :

Trang 8

-Trọng lượng 1 đối trọng là :4.5 tấn

-Cho khoảng cách từ mép trên đối trọng tới trục quay của ròng rọc là 2m

Vậy khoảng cách từ mặt Đất tới trục quay của ròng rọc là :0.8+6*0.6+2=6.4m6.5m Hay nói cách khác H=6.5m

-Chọn hc=1.5m,r =1.2m

- Góc hợp bởi phương ngang và cần trục là:700

-Vậy khoảng cách từ trục quay tới điểm dưới cùng của cần trục là:

H1=H-hc=6.5-1.5=5m

-Khi đó khoảng cách từ trục của máy Cẩu tới chân công trình trong trường hợp không

có vật cản phía trước là:Rmin=r + 1

070

H

570

tg =3.02m

-Khi đó chiều dài cần trục nhỏ nhất là:Lmin= 1

0sin 70

H

5sin 70 =5.32m5.5m

- Mô ment nâng lớn nhất: M=4.5R1.2=4.53.021.2=16.31 (T.m)

b Tính toán các thông số của cần truc khi lắp cọc

Trọng lượng của 1 cọc bê tông là :

-Trọng lượng của 1 cọc bê tông là :

- Khoảng cách từ điểm cao nhất của giá đỡ tới mặt đất là:

HL=7.5+0.8=8.3m

+Ta cũng giả sử khoảng cách từ trục quay của cầu trục tới điểm cao nhất của cọc là 2

m, và khoảng cách từ mũi cọc tới đỉnh giá đỡ là 1m Khi đó chiều cao tính toán là: H=2+7.5+1+0.8=11.3m

Trang 9

-Ta có khoảng cách từ mặt đất tới cần trục là:hc=1.5m

Vậy chiều dài cần trục là: L1= 0 0

( ) (11.3 1.5)

10.43sin 70 sin 70

- Coffa cột:( Tiết diện cột 250450)

- Tải tác dụng lên coffa cột:

Mỗi đợt đổ bê tông cột H = 0,6m

Tên tải trọng Tải tiêu chuẩn Hệ số vượt Tải trọng tính toán

Trang 10

+ Cường độ chịu nén của gỗ là: Rn = 120 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi: E = 120000 kG/cm2

+ Lực tác dụng lên ván khuôn theo chiều dài là:

- Xác định chiều dài nhịp (khoảng cách 2 gông) thỏa điều kiện cường độ:

Để thỏa điều kiện cường độ thì ứng suất trong ván khuôn:

n R

- Xác định chiều dài nhịp thỏa điều kiện độ võng:

Trang 11

5 1

a Kiểm tra sườn dọc mặt đứng của dầm

Ta có tiết diện dầm cần kiểm tra là (250x450)

Trang 12

Tải trọng tính toán(kG/m2)

Áp lực do bê tông mới

+ Cường độ chịu nén của thép là: Rn = 2100 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi: E = 21x105 kG/cm2

EJ l

Trang 13

1200 1200 1200 1200 qtt =1548 kG/m

1200 1200 1200 1200

M=

q x L 2 10

3

4 2 1

1.Sườn dọc2.sườn đứng3.sườn ngang4.ván coffa

b Kiểm tra sườn dọc mặt đáy của dầm

Tải tác dụng lên thành ván khuôn:

Tên tải trọng Tải tiêu chuẩn (kG/m2) Hệ số vượttải Tải trọng tính toán(kG/m2)

Áp lực do bê tông mới

Trang 14

+ Cường độ chịu nén của gỗ là: Rn = 120 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi: E = 120000 kG/cm2

+ 5 3 1

tc

q l f

EJ l

Trang 15

1200 1200 qtt =630 kG/m

1200 1200 M=q x L2 10

3 2

1.sườn dọc

2.sườn ngang

3.ván coffa

Trang 16

3.4 Coffa và cây chống sàn

su?n ngang

su?n d?c ván côp pha

ván côp pha su?n d?c cây ch?ng

3 3

Tải trọng tính toán(kG/m2)

+ Cường độ chịu nén của thép là: Rn = 2100 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi: E = 21x105 kG/cm2

Trang 17

qtt = 1417  b = 1417  0.3 = 425.1 (kG/m) = 4.251(kG/cm)

qtc = 1110  b =1110  0.3= 333 (kG/m) = 3.33(kG/cm)+ Các sườn ngang được xem như các gối tựa

+ Giá trị moment là: M = 2

10

tt

ql

- Xác định chiều dài nhịp (khoảng cách 2 sườn ngang) thỏa điều kiện cường độ:

Để thỏa điều kiện cường độ thì ứng suất trong ván khuôn:

n R W

600 600 600 600 M=q x L 2

10

da thép 4x8

Trang 18

b.Kiểm tra khả năng chịu lực của sườn ngang.

Chọn bề dày sàn h=100mm,

Tải tác dụng :

Tên tải trọng Tải tiêu chuẩn (kG/m2) Hệ số vượttải Tải trọng tính toán(kG/m2)

Áp lực do bê tông mới

- Sơ đồ tính và biểu đồ moment của sườn ngang có tiết diện 5x10 cm:

+ Cường độ chịu nén của thép là: Rn = 2100 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi của thép: E = 21x105 kG/cm2

-Lực phân bố tác dụng lên sườn ngang:

qtt =1417  Stt = 1417  0.76 = 1076.9 (kG/m) =10.769(kG/cm)

qtc=1110  Stt = 1110 0.76 = 843.6 (kG/m) = 8.436(kG/cm)

Với Stt: diện truyền tải; l1=0.76m

+ Các sườn ngang được xem như các gối tựa

+ Giá trị moment là: M = 2

10

tt

ql

- Xác định chiều dài nhịp (khoảng cách 2 sườn ngang) thỏa điều kiện cường độ:

Để thỏa điều kiện cường độ thì:

n R W

Vậy ta chọn khoảng cách giữa các sườn ngang là 155 cm

c kiểm tra khả năng chịu lực của sườn dọc

Chọn bề dày sàn h=100mm

Trang 19

Tải tác dụng :

Tên tải trọng Tải tiêu chuẩn (kG/m2) Hệ số vượttải Tải trọng tính toán(kG/m2)

Áp lực do bê tông mới

- Sơ đồ tính và biểu đồ moment của đà thép (sườn dọc 5x10 cm):

+ Cường độ chịu nén của thép là: Rn = 2100 kG/cm2

+ Mô đun đàn hồi của thép: E = 21x105 kG/cm2

-Lực phân bố tác dụng lên sườn dọc (bỏ qua trọng lượng bản thân ván coffa và sườn ngang):

qtt =1417  Stt = 1417  1.55=2196.4 (kG/m) = 21.964(kG/cm)

qtc =1110  Stt =1110 1.55 =1720.5 (kG/m) = 17.205(kG/cm)

Với Stt là diện truyền tải; l2=1.55m

+ Các sườn ngang được xem như các gối tựa

+ Giá trị moment là: M = 2

10

tt

ql

- Xác định chiều dài nhịp (khoảng cách 2 sườn ngang) thỏa điều kiện cường độ:

Để thỏa điều kiện cường độ thì:

n R W

Vậy ta chọn khoảng cách giữa các sườn ngang là 110 cm

d Kiểm tra khả năng chịu lực của cây chống sàn

Ta có chiều cao tầng ht=3.6m nên Lcây chống =ht - hd =3.6-0.13=3.3m

Trang 20

 Thỏa mãn điều kiện ổn định

+ Kiểm tra điều kiện cường độ

Với Stt là diện truyền tải

-Diện tích tiết diện cây chống

-Khả năng chịu lực của cây chống thép:

Trang 21

=>Thỏa món điều kiện cường độ.

PHẦN II: TỔ CHỨC THI CễNG

I LẬP DỰ TOÁN CễNG TRèNH

1.1 BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ:

I CONG TAC DAT + EP COC

1 AC.25223 ép trớc cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 100m 17.2920

Trang 22

2,4/6*(6,6*13,8+4,2*11,4+(6,6+4,2)*(11,4+13,8))/100 = 1,6445

3 AB.65110 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 100m3 4.6137

LAP BANG 1/3 DAT DAO

Trang 24

III CONG TAC GO

Trang 28

II LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG:

Phần tiến độ thi công được thể hiện trên bản vẽ cad cùng với bản vẽ thi công

Ngày đăng: 19/11/2017, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w