1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BIẾN CHỨNG NGOẠI của BỆNH lý dạ dày tá TRÀNG

27 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIẾN CHỨNG NGOẠI CỦA BỆNH LÝ DẠ DÀY TÁ TRÀNG... GIẢI PHẪU DẠ DÀYDạ dày ĐM vị mạc nối T ĐM mạc treo tràng trên... GIẢI PHẪU DẠ DÀYĐM vị ngắn ĐM vị mạc nối T ĐM vị mạc nối P Bờ cong lớn Bờ

Trang 1

BIẾN CHỨNG NGOẠI CỦA BỆNH LÝ DẠ DÀY TÁ TRÀNG

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

• Bệnh lý DDTT thường gặp:

- Dạ dày: viêm, loét, ung thư

- Tá tràng: viêm, loét

• Loét DD (yếu tố thể dịch), ĐT ngoại: cắt DD

• Loét TT (yếu tố TK), ĐT ngoại: cắt TK X, cắt DD

• Ung thư DD → cắt DD

• BC ngoại blý DDTT: hẹp MV, thủng, chảy máu

Trang 4

GIẢI PHẪU DẠ DÀY

Dạ dày

ĐM vị mạc nối T

ĐM mạc treo tràng trên

Trang 5

GIẢI PHẪU DẠ DÀY

ĐM vị ngắn

ĐM vị mạc nối T

ĐM vị mạc nối P

Bờ cong lớn

Bờ cong nhỏ

Trang 6

1 THỦNG DDTT: Đại cương

• Nguyên nhân:

- Loét DDTT: 5-10% các BC (sau BC chảy máu)

- K DD: giai đoạn muộn

- Lỗ thủng: 1 lỗ, 80% ở TT, 20% ở DD (K?)

- Xoang PM: dịch xanh xám, vàng nhạt (lẫn dịch mật) ± thức ăn → dịch mủ, giả mạc

Trang 7

- Thăm TT, ÂĐ: đau (VPM)

• Toàn thân: sốc (đau) thoáng qua Muộn: NTNĐ

Trang 8

1 THỦNG DDTT: Triệu chứng CLS

• XQ bụng không sửa soạn: hơi tự do xoang PM 80% (không loại trừ CĐ nếu âm tính)

- Đứng, lấy 2 vòm hoành: liềm hơi dưới hoành

- Nằm, chụp theo phương tiếp tuyến

• SA: ít giá trị, ± hơi, dịch xoang PM

• CT: hơi, dịch tự do xoang PM

• Muộn: BC ↑; ure, creatinine ↑; RL điện giải

Trang 10

1 THỦNG DDTT: Chẩn đoán

• Chẩn đoán xác định:

- Đau bụng đột ngột, dữ dội TV → khắp bụng

- Bụng gồng cứng hoặc cảm ứng PM

- C đoán hình ảnh (XQ, CT): hơi tự do xoang PM

• Chẩn đoán phân biệt:

Trang 11

2 HẸP MV: Đại cương

• HMV: hẹp ngỏ ra của dạ dày (hang vị,

môn vị, tá tràng trên nhú Vater)

• Nguyên nhân:

- Loét DDTT: là BC hàng thứ 3

- K DD: là BC thường gặp (dạng sùi ở hang vị)

- Khác: phì đại MV, tuỵ lạc chỗ, Hodgkin

Trang 12

Thực thể

Loét xơ chai

K DD Phải đ trị ngoại

Gđ ↑ trương lực

Đau cơn Nôn sớm sau ăn

Gđ mất trương

lực

DD dãn Nôn muộn sau ăn

Trang 13

2 HẸP MV: Triệu chứng LS

• Giai đoạn ↑ trương lực

- Đau: sau ăn, quặn cơn, ↓ sau nôn

- Nôn: sớm sau ăn, ko dịch mật

Trang 16

• Biểu hiện toàn thân rõ ở giai đoạn muộn:

- Gầy sút, sụt cân

- Dấu thiếu nước: môi khô, mắt trũng, dấu véo da, lượng nước tiểu ít, táo bón

- Co quắp tay chân (tetanie) do ↓ canxi/máu

- RL tri giác do ↑ ure/máu

2 HẸP MV: Triệu chứng LS (tt)

Trang 17

2 HẸP MV: Triệu chứng CLS

• XN máu: ure ↑, Alb , Na+ K+ Cl- ↓, dự trữ kiềm ↑

• X quang: với Barium

- Chiếu: tuyết rơi, tăng hoặc mất nhu động

- Chụp: ứ đọng (hơi-dịch-barium), DD dãn lớn

• Nội soi: sau rửa sạch DD

- Xác định nguyên nhân gây hẹp

- Phân biệt với liệt DD

Trang 19

2 HẸP MV: Chẩn đoán

• Cđoán xác định:

- Cơ năng: nôn thức ăn cũ, ↓ đau sau nôn

- Thực thể: dấu Bouveret, dấu óc ách

- X quang: tuyết rơi, ↑ hay mất nhu động hình ảnh ứ đọng, DD dãn

• Cđoán phân biệt: tắc ruột cao, viêm tuỵ cấp

X quang, NS chẩn đoán

Trang 20

3 CHẢY MÁU DDTT: Đại cương

• Nguyên nhân:

- Loét DDTT: chảy máu là BC thường gặp nhất

* Loét TT: thường xơ chai, mặt sau (ĐM vị tá)

* Loét DD: thường xơ chai, đáy sâu

- K DD: thường sùi → rỉ rả → thiếu máu mạn

- Viêm DD: viêm trợt niêm mạc, viêm lan tỏa

• Vị trí chảy máu: đáy ổ loét (thủng mạch máu) – chảy ồ ạt; mép ổ loét – rỉ rả; niêm mạc – rỉ rả

Trang 21

3 CHẢY MÁU DDTT: Triệu chứng LS

• Tiền sử:

- Loét DDTT, chảy máu TH trên

- Stress, dùng thuốc (có hại với DDTT)

• Cơ năng:

- Nôn máu: đỏ sẫm ± máu cục ± thức ăn

- Cầu phân đen, sệt, mùi khẳm

• Thực thể: không tr chứng đ mật, không ↑ áp TMC

• Toàn thân: tùy mức độ mật máu, bt – sốc

Trang 22

3 CHẢY MÁU DDTT: Tr chứng CLS

• Nội soi: q trọng nhất, ch đoán + đ trị (cầm máu)

- F1 (Forrest): đang chảy (1a: phun; 1b: rỉ rả)

- F2: chảy gần đây (cục máu đông)

- F3: ngưng chảy (ổ loét đáy trắng)

• CTM: ít giá trị, thay đổi chậm

- Đường mật: chảy máu đường mật

- Xơ gan tăng áp TMC: giãn vỡ TM TQ

Trang 23

3 CHẢY MÁU DDTT: Chẩn đoán

• Cđoán xác định:

- Nôn máu; cầu phân đen; cả 2

- Nội soi: chẩn đoán ± điều trị

• Cđoán phân biệt:

- Từ đ mật: tr chứng đ mật, NS chẩn đoán

- Giãn vỡ TM TQ: ↑ áp TMC, NS chẩn đoán

Trang 24

3 CHẢY MÁU DDTT: Chẩn đoán (tt)

• Cđoán mức độ:

Máu nôn (ml) <500 500-1000 >1500Mạch (l/p) 80-100 100-120 >120

HAmax (mmHg) > 100 90-100 <90

HC (M/uL) >3.5 2.5-3.5 <2.5

Trang 25

NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ

• Thủng DDTT: PT cấp cứu, HS trước mổ vài giờ

• Hẹp MV: PT bán khẩn, HS trước mổ vài ngày

• Chảy máu: cấp cứu nội-ngoại khoa, truyền máu, cầm máu tạm (thuốc, NS), PT khi có chỉ định

• Phương pháp PT:

- Đ trị BC: vá thủng, nối vị-tràng, khâu cầm máu

- Đ trị bệnh gốc: Cắt TK X (loét TT)

Cắt DD (loét DDTT, K DD)

Trang 27

Billroth I (Péan) Billroth II (Polya)

B II (Hofmeister-Finsterer)

Ngày đăng: 19/11/2017, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm