Nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6/N:1.. Nhập kho theo số thựcnhận.. Thiết bị này được đầu tư bằng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.. Đã bàngiao cho bộ phận sử dụng... Ngày 30/6 Chi kin
Trang 1II Nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6/N:
1 Ngày 1/6 Rút dự toán chi cho hoạt động về tài khoản kho bạc là 2.000.000
về nhập quỹ tiền mặt 500.0000
2 Ngày 3/6 Mua vật liệu nhập kho giá mua cả thuế GTGT 10% là 330.000theo HĐ GTGT số 0125685 đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, biết 2/3
lô hàng chi cho SXKD số còn lại dùng cho bộ phận sự nghiệp
Chi phí vận chuyển là 1.650 (giá đã bao gồm thuế GTGT 10%) đã chi bằngtiền tạm ứng
3 Ngày 10/6 Rút dự toán chi mua công cụ dụng cụ nhập kho dùng cho bộ phận
sự nghiệp giá mua cả thuế GTGT 10% là 220.000 theo HĐ GTGT số
0125687, dụng cụ mang về nhập phát hiện thiếu 1 số dụng cụ chưa rõnguyên nhân trị giá chưa thuế GTGT 10% 30.000 Nhập kho theo số thựcnhận
4 Ngày 15/6 Nhập khẩu 1 thiết bị sản xuất theo giá CIF là 5000USD, thuếnhập khẩu 20%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% (số 0125654) chưa thanhtoán tiền hàng Biết tỷ giá mua – bán của ngân hàng lần lượt là 22,1/USD và22,2/USD, tỷ giá hải quan cửa khẩu là 22,15/USD.Doanh nghiệp đã nộpthuế cho hải quan cửa khẩu bằng tiền gửi ngân hàng
Thiết bị này được đầu tư bằng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Đã bàngiao cho bộ phận sử dụng
5 Ngày 17/6 Chuyển khoản thanh toán tiền mua thiết bị sản xuất ngày 15/6.Biết tỷ giá thực tế ngày phát sinh là 22,25/USD
6 Ngày 20/6 Cấp phát kinh phí chi hoạt động sự nghiệp cho đơn vị cấp dướibằng tiền mặt 350.000
7 Ngày 24/6 Bổ sung kinh phí hoạt động từ nguồn thu sự nghiệp đã có chứng
từ ghi thu, ghi chi 150.000
Trang 28 Ngày 30/6 Tính lương phải trả cho CNV bộ phận sự nghiệp 100.000, bộphận SXKD 150.000.
Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định (35,5%)
9 Ngày 30/6 Chi kinh phí tháng trước đã được duyệt y theo thực tế chi kếtchuyển chờ duyệt
10 Ngày 30/6 Kinh phí kết chuyển chờ duyệt trong năm sau
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Các chứng từ liên quan và mẫu giấy chứng từ liên quan
3 Mở và ghi sổ theo hình thức Chứng từ ghi sổ biết định kỳ 10 ngày kế toánlập chứng từ ghi sổ 1 lần, mở sổ cái TK 112, 4612
4 Mở và ghi sổ theo hình thức Nhật ký chung không mở sổ nhật ký đặc biệt(gồm: Nhật ký chung, Sổ cái TK 112,4612)
NV1:
Trang 3Ngày 1/6 Rút dự toán chi cho hoạt động về tài khoản kho bạc là 2.000.000
về nhập quỹ tiền mặt 500.0000
Định khoản Các chứng từ
Nợ TK 112 2.000.000 GBC01,PT01,
GRDT01, Bảng kê chứng từ thanh toán
Nợ TK 111 500.000
Có TK 4612 2.500.000
- Có TK 008 2.500.000
- Mẫu giấy chứng từ:
Trang 6Ngày 3/6 Mua vật liệu nhập kho giá mua cả thuế GTGT 10% là 330.000theo HĐ GTGT số 0125685 đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, biết 2/3
lô hàng chi cho SXKD số còn lại dùng cho bộ phận sự nghiệp
Chi phí vận chuyển là 1.650 (giá đã bao gồm thuế GTGT 10%) đã chi bằngtiền tạm ứng
Nợ TK 631 1.000
Nợ TK 3113 100
Có TK 312 1.650
- Mẫu giấy chứng từ:
Trang 8Ngày 10/6 Rút dự toán chi mua công cụ dụng cụ nhập kho dùng cho bộ phận
sự nghiệp giá mua cả thuế GTGT 10% là 220.000 theo HĐ GTGT số
0125687, dụng cụ mang về nhập phát hiện thiếu 1 số dụng cụ chưa rõnguyên nhân trị giá chưa thuế GTGT 10% 30.000 Nhập kho theo số thựcnhận
Nợ TK 153 190.000 PNK02, HĐ GTGT
0125687, GRDT02, Bảng kê chứng từ thanhtoán
Nợ TK 3118 30.000
Có TK 4612 220.000
- Có TK 008 220.000
- Mẫu giấy chứng từ:
Trang 11Ngày 15/6 Nhập khẩu 1 thiết bị sản xuất theo giá CIF là 5000USD, thuếnhập khẩu 20%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% (số 0125654) chưa thanh
Trang 12toán tiền hàng Biết tỷ giá mua – bán của ngân hàng lần lượt là 22,1/USD và22,2/USD, tỷ giá hải quan cửa khẩu là 22,15/USD.Doanh nghiệp đã nộpthuế cho hải quan cửa khẩu bằng tiền gửi ngân hàng.
Thiết bị này được đầu tư bằng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Đã bàngiao cho bộ phận sử dụng
NV4:
Định khoản Các chứng từ
Nợ TK 211 111.000 (5000*22,2) BBGNTSCĐ, HĐ GTGT
0125654, GBN02, Thẻ TSCĐ
- Mẫu giấy chứng từ:
Trang 14NV5:
Trang 15Ngày 17/6 Chuyển khoản thanh toán tiền mua thiết bị sản xuất ngày 15/6.Biết tỷ giá thực tế ngày phát sinh là 22,25/USD.
Trang 16Ngày 20/6 Cấp phát kinh phí chi hoạt động sự nghiệp cho đơn vị cấp dướibằng tiền mặt 350.000
Trang 17Ngày 24/6 Bổ sung kinh phí hoạt động từ nguồn thu sự nghiệp đã có chứng
từ ghi thu, ghi chi 150.000
Trang 19Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định (35,5%).
Trang 24Chứng từ ghi sổ:
Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 01Ngày 10 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóRút dự toán chi hoạt động sự nghiệp
bằng TGKB, TM, chi mua công cụ
Chứng từ ghi sổSố: 02Ngày 10 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóMua NVL nhập kho bằng TGNH 152 112 310.000
3113 112 20.000
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 25Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 03Ngày 10 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóChi phí vận chuyển NVL chi bằng
Chứng từ ghi sổSố: 04Ngày 20 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóNhập khẩu thiết bị sản xuất chưa
thanh toán, thuế NK phải nộp
211 3311 111.000
211 3337 22.150
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 26Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 05Ngày 20 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóThuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp 3113 3331 13.290
Chứng từ ghi sổSố: 06Ngày 20 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóNộp thuế cho cơ quan hải quan, thanh
toán tiền mua TSCĐ bằng TGNH
Trang 27Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 07Ngày 10 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóKết chuyển nguồn hình thành TSCĐ 4314 411 133.150
Chứng từ ghi sổSố: 08Ngày 20 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóChênh lệch lãi tỷ giá hoạt động
SXKD
3311 531 400
Kèm theo 1 chứng từ gốc
Trang 28Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 09Ngày 20 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóCấp kinh phí hđ cho cấp dưới bằng
Chứng từ ghi sổSố: 10Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Bổ sung kinh phí hoạt động bằng
nguồn thu sự nghiệp
5118 4612 150.000
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 29Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 11Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóTính lương phải trả người lao động 6612 334 100.000
Chứng từ ghi sổSố: 12Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có Trích các khoản phải nộp theo lương 6612 332 24.000
631 332 36.000
334 332 28.750
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 30Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố: 13Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóKinh phí tháng trước được duyệt y,
chi phí kết chuyển chờ duyệt năm sau
Chứng từ ghi sổSố:14Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóKinh phí tháng trước được duyệt y 4611 6611 520.000
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 31Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Chứng từ ghi sổSố:15Ngày 30 tháng 6 năm N
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ CóKinh phí kết chuyển chờ duyệt năm
sau
4612 4611 2.870.000
Kèm theo 1 bộ chứng từ gốc
Trang 32Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Tháng 6 năm N
Đơn vị tính 1000đChứng từ ghi sổ Số tiền Chứng từ ghi sổ Số tiền
-Ngày mở sổ: 01/06/N
Trang 33Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán chứng từ ghi sổ)
Năm: NTên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng Số hiệu: 112
Đơn vị tính: 1000đNT
ghi
sổ
Chứng từ Diễn giải Số
hiệuTKđốiứng
TGKB
4612 2.000.000
10/6 02 10/6 Mua NVL nhập kho 152 310.000
3113 20.00020/6 06 20/6 Chi nộp thuế 3337 22.150
3331 13.290Thanh toán tiền mua TSCĐ 3311 110.600
-Cộng số phát sinh tháng 2.000.000 476.040-Số dư cuối tháng 1.745.160
-Cộng lũy kế đầu quýCộng chuyển sang trang sau X
-Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 01
-Ngày mở sổ: 01/06/N
Trang 34Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán chứng từ ghi sổ)
Năm: NTên tài khoản: Nguồn kinh phí hoạt động Số hiệu: 4612
Đơn vị tính: 1000đNT
ghi
sổ
Chứng từ Diễn giải Số
hiệuTKđốiứng
111 500.000Rút dự toán chi mua CCDC 155 190.000
3118 30.00030/6 09 30/6 Bổ sung kinh phí HĐ bằng
-Ngày mở sổ: 01/01/N
Trang 35Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm: N
Đơn vị tính: 1000đNT
SốhiệuTK
Số phát sinhSố
0125 thanh toán bằng tiền 06 3113 20.000
Cộng chuyển sangtrang sau
X X X 3.184.800 3.184.800-Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
-Ngày mở sổ: ……
Trang 36Số phát sinhSố
11 112 110.60020/6 PC01 20/6 Cấp phát kinh phí 12 341 350.000
cho đơn vị cấp dưới 13 111 350.00024/6 PKT 24/6 Bổ sung kinh phí 14 5118 150.000
30/6 PKT 30/6 Kinh phí kết chuyển 27 4612 2.870.000
Cộng chuyển sangtrang sau
X X X 8.986.430 8.986.430-Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
-Ngày mở sổ: ………
Trang 37Số phát sinhSố
trang sau
X X X 9.111.530 9.111.530-Sổ này có 03 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 03
-Ngày mở sổ: 01/06/N
Trang 38Đơn vị: Công ty TNHH Nam Thành
Địa chỉ:………
Mẫu số: S02a-DN(Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTCngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: NTên tài khoản: TGNH Số hiệu: 112
Đơn vị tính: 1000đNT
-Cộng lũy kế đầu quýCộng chuyển sang trang
Trang 39Địa chỉ:……… (Ban hành theo TT số 200/2014/TT – BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: NTên tài khoản: NKPHĐNN Số hiệu: 4612
Đơn vị tính: 1000đNT
Số dư đầu tháng 1.280.0001/6 GRDT 1/6 Rút dự toán chi hoạt động 01 04 112 2.000.000
10/6 HĐ015 10/6 Rút dự toán chi mua CCDC 01 14 153 190.000
24/6 PKT06 24/6 Bổ sung kinh phí 02 15 5118 150.00030/6 PKT09 30/6 Kết chuyển chờ duyệt 02 25 6612 1.280.000
-Ngày mở sổ: 01/01/N