NỘI DUNG TỔNG QUAN CÁC KHÍA CẠNH SỬ DỤNG KẾT CẤU LIÊN HỢP PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG PHẦN TỬ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH Hai loại vật liệu hỗ trợ lẫn nhau:Hai loại vật liệu hỗ trợ lẫn nhau: Bê tông chịu nén và thép chịu kéoBê tông chịu nén và thép chịu kéo Bê tông bọc lõi thép chống ăn mòn và chịu nhiệt Bê tông nhồi thép ống tăng độ ổn định của kết cấu Thép giúp tăng độ dẻo của kết cấu
Trang 3Hai loại vật liệu hỗ trợ lẫn nhau:
Bê tông bọc lõi thép cchống ăn mòn và chịu nhiệthống ăn mòn và chịu nhiệt
Trang 4 GiảmGiảm chiềuchiều caocao kếtkết cấucấu
tiếttiết kiệmkiệm diệndiện tíchtích baobao cheche
NhịpNhịp dàidài hơnhơn vớivới cùngcùng 1 1 chiềuchiều caocao
khôngkhông giangian rộngrộng hơnhơn
TăngTăng sốsố tầngtầng vớivới cùngcùng chiềuchiều caocao tòatòa nhànhà
ThờiThời giangian lắplắp rápráp nhanhnhanh hơnhơn
tiếttiết kiệmkiệm chi chi phíphí, , hoànhoàn thànhthành sớmsớm đưađưa côngcông
8
Trang 5 Chức năng
Khả năng thích nghi của kết cấu
Không gian Không gian của các của các thiết bị: trên thiết bị: trên trầntrần, , trong sàn giảtrong sàn giả, …, …
PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
Phương pháp xây dựng truyền thống
Trang 6Kết cấu liên hợp thép
Kết cấu liên hợp thép BT (Composite) BT (Composite)
Dầm liên hợp Dầm thép không có liên kết chịu cắt
Trang 7composite column floor = beam + slab
composite beam composite slab
PHẦN TỬ KẾT CẤU
PHẦN TỬ KẾT CẤU
Citibank Duisburg,
Germany
Trang 8Sàn liên hợp
in-situ concrete on shuttering partially prefabricated slabs fully prefabricated slabs
Liên kết giữa tấm thép và bê tông
Trang 9Dầm liên hợp
Trang 10removed after concreting
bracket with shear connectors contact piece
Trang 12Millennium Tower (Vienna (Vienna Austria) Austria)
Composite columns
Concrete core Composite Slim floor beams
Concrete slab
42,3 m
Composite frame 42,3 m
Citibank Duisburg (Duisburg (Duisburg Germany) Germany)
Trang 13Parking deck “DEZ” (Innsbruck (Innsbruck Austria) Austria)
Trang 14CÔNG TRÌNH HOÀN THIỆN
KHUNG NHÀ
Trang 15TẤM SÀN THÉP
KHUNG LẮP TẤM SÀN THÉP
Trang 16LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP
HOÀN TẤT LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP
Trang 17SÀN NHÌN TỪ BÊN DƯỚI
LẮP ĐẶT CỐT THÉP SÀN
Trang 18ĐỔ BÊ TÔNG
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
Trang 20EC2 & EC4
Bê tông thông thường:
Trang 21 Cường độ chịu nén đặc trưng của BT
cc
281
exp
CườngCường độđộ chịuchịu kéokéo khikhi uốnuốn củacủa BT BT
vớivới h h chiềuchiều caocao cấucấu kiệnkiện, mm, mm
CườngCường độđộ chịuchịu kéokéo theotheo thờithời giangian củacủa BTBT
Cường độ tính toán Cường độ tính toán chịu chịu nénnén của BT của BT
Cường độ tính toán Cường độ tính toán chịu chịu kéokéo của BTcủa BT
ffctk,0,05 giá trị dưới của sức bền đặc trưng khi kéogiá trị dưới của sức bền đặc trưng khi kéo
cc, , ct hệ số kể những tác động lâu dài và các tác động bất hệ số kể những tác động lâu dài và các tác động bất
lợi của tải trọng tác dụng, = 1
Trang 22 Mô đun đàn hồi riêng của BT
Mô đun đàn hồi của tiết diện liên hợp thép Mô đun đàn hồi của tiết diện liên hợp thép BT BT
Hệ số tương đương thép Hệ số tương đương thép BTBT
Kể đến hiện tượng mỏi của tải trọng dài hạn, Kể đến hiện tượng mỏi của tải trọng dài hạn, E E cm E cm /3
cm cm
Trang 23 Đặc Đặc trưng trưng tiêu tiêu chuẩn chuẩn và và tính tính toán toán của của BT BT
CườngCường độđộ tiêutiêu chuẩnchuẩn
CườngCường độđộ tínhtính toántoán
•• TrạngTrạng tháithái giớigiới hạnhạn II: : R b, , R R bt
•• TrạngTrạng tháithái giớigiới hạnhạn IIII: : R b,ser, , R R bt,ser
Cường
Cường độđộ tínhtính toántoán = = CườngCường độđộ tiêutiêu chuẩnchuẩn / / hệhệ sốsố độđộ tin tin cậycậy
Hệ số độ tin cậy khi nén
Hệ số độ tin cậy khi nén bc và khi kéovà khi kéo bt
Trang 24Cường độ tiêu chuẩn của BT
Cường độ tiêu chuẩn của BT R R bn, , R R btn và cường độ tính toán
của BT khi tính theo TTGH
của BT khi tính theo TTGH II II R R b,ser, , R R bt,ser, MPa
Cường độ tiêu chuẩn của BT
toán của BT khi tính theo TTGH
Trang 25Cường độ tính toán của BT
Cường độ tính toán của BT R R b, , R R bt khi tính theo TTGH khi tính theo TTGH II, MPa, MPa
Cường độ tính toán của BT
Cường độ tính toán của BT R R b, , R R bt khi tính theo TTGH khi tính theo TTGH II, MPa, MPa
Trang 26Cường độ chịu kéo tính toán của BT
với cấp độ bền chịu kéo của BT, MPa
Hệ số điều kiện làm việc của BT
Trang 27 Tương quan giữa cấp độ bền và cường độ tức thời của BT
11,64
t B B
n
n n mt
m
n n
n
B n B
n B n B
2 2 1
Mác theo cường độ chịu nén
Cấp độ bền chịu nén
Cường độ trung bình của mẫu thử tiêu chuẩn, MPa
Mác theo cường độ chịu nén
độ bềnbền chịuchịu nénnén củacủa BTBT
ĐốiĐối vớivới BT BT nặngnặng, BT , BT hạthạt nhỏnhỏ, BT , BT nhẹnhẹ vàvà BT BT rỗngrỗng
, không , không nhỏnhỏ hơnhơn 0,720,72
Trang 28Mô đun đàn hồi ban đầu của BT khi kéo và nén
Mô đun đàn hồi ban đầu của BT khi kéo và nén E E b x10 3, MPa (Bảng 2.8)
So
So sánh sánh EC2, EC4 EC2, EC4 và và TCXDVN 356:2005 TCXDVN 356:2005
Đặc Đặc trưng trưng cường cường độ độ
HệHệ sốsố chuyểnchuyển đổiđổi cườngcường độđộ chịuchịu nénnén trungtrung bìnhbình ff cm mẫu
hình
hình trụtrụ qua qua mẫumẫu lậplập phươngphương = 1,25= 1,25
Giá trị cường độ chịu nén trung bình
Trang 29 Các chỉ tiêu cơ lý khác
MôMô đunđun đànđàn hồihồi: : tươngtương đươngđương nhaunhau
HệHệ sốsố dãndãn nởnở nhiệtnhiệt, , hệhệ sốsố Poisson: Poisson: nhưnhư nhaunhau
KhiKhi thiếtthiết kếkế kếtkết cấucấu liênliên hợphợp thépthép BT BT theotheo EC4:EC4:
DùngDùng mácmác BT BT theotheo TCXDVN 356:2005 TCXDVN 356:2005 tươngtương đươngđương cấpcấp độđộ
bền
bền củacủa BT BT theotheo EC4 EC4
SửSử dụngdụng lýlý thuyếtthuyết thiếtthiết kếkế theotheo EC4EC4
•• S400, S500: S400, S500: thépthép thanhthanh tròntròn cócó gaigai, , tínhtính dẻodẻo daidai lớnlớn
ff s (u) sứcsức bềnbền kéokéo đứtđứt củacủa thépthép
sk (u) biếnbiến dạngdạng tươngtương đốiđối khikhi đứtđứt
f f
Trang 30 TCXDVN
•• CườngCường độđộ chịuchịu kéokéo tiêutiêu chuẩnchuẩn RRsn vàvà cườngcường độđộ chịuchịu kéokéo
tínhtính toántoán theotheo TTGH II TTGH II củacủa thépthép thanhthanh
Nhóm cốt thép thanh R sn và R s,ser , MPa Ghi chú
và cơ nhiệt luyện
Giới hạn chảy, N/mm 2
cho độ dày, mm
Độ dãn dài, % cho độ dày, mm
Trang 31Trạng thái giới hạn tới hạn – TTGH I
Ultimate Limit State (ULS)
– Đàn hồi hoặc dẻo
Trạng thái giới hạn sử dụng – TTGH II
Serviceability Limit State (SLS)
– Phân tích đàn hồi
TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Dầm
– Khả năng ứng dụng cho phân tích dẻo, phi tuyến
và tuyến tính
– Tương tác hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
Trang 32Dầm bọc không hoàn toàn
Mất ổn định do xoắn
– Phải kiểm tra mất ổn định do xoắn
– Không cần kiểm tra trong điều kiện bình thường
Liên kết chịu cắt dọc
– Độ bền của sàn và cốt thép dọc trong sàn – Loại liên kết
Cột
– BT bọc lõi thép
Trang 33– Tải trọng tiêu chuẩn
– Điều kiện gối đỡ được lý tưởng hóa
Trang 34SÀN LIÊN HỢP
– Tấm tôn thép dùng như cốp pha vĩnh cửu
– Chịu tải trọng BT tươi (không có thanh chống)
Trang 36• Phương pháp xây dựng nhanh, đơn giản
• Sàn công tác an toàn bảo vệ công nhân bên dưới
• Nhẹ hơn so với sàn truyền thống
Trang 37Tấm tôn tôn hình hình dập dập nguội nguội::
•• SànSàn côngcông táctác vàvà ván khuôn ván khuôn
khi
khi đổ bê tông đổ bê tông
•• CCốt thép ốt thép chịuchịu kéokéo khikhi bảnbản
sàn
sàn đưađưa vàovào sửsử dụngdụng
Khi BT Khi BT đôngđông cứngcứng
ứngứng xửxử nhưnhư mộtmột cấucấukiện
kiện liênliên hợphợp thépthép BTBT
Trang 38Tấm tôn hình dập nguội
•• Bề dày tấm tôn: 0,75Bề dày tấm tôn: 0,75÷÷1,5 mm1,5 mm
•• Chiều sâu: 40Chiều sâu: 40÷÷80 mm80 mm
•• Cốt liệu Cốt liệu ≤ min(0,4h≤ min(0,4hcc; bo/3; 31,5mm)
•• Gối tựa có bề rộng 70Gối tựa có bề rộng 70÷÷100 mm100 mm
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
1
1 Liên Liên kết kết
Neo đầu sàn
Trang 392
2 Cốt Cốt thép thép trong trong sàn sàn
•• PhânPhân phốiphối tảitải
•• CốtCốt thépthép lớplớp trêntrên chịuchịu mômenmômen âmâm
Trang 40•• TồnTồn tạitại sựsự trượttrượt dọcdọc tươngtương
đối tương tương tác tác không không
hoàn
hoàn toàn toàn
load P
P u
L
L =L4
4 s
Tương tác tác hoàn hoàn toàn toàn::
•• KhôngKhông cócó trượttrượt tổngtổng thểthể tạitại
P f
Tương tác không hoàn toàn:
trượt tổng thể tại mặt tiếp xúc
Trang 414 Độ Độ cứng cứng sàn sàn liên liên hợp hợp
ĐộĐộ dốcdốc củacủa phầnphần đầuđầu đườngđường congcong PP
TươngTương táctác hoànhoàn toàntoàn chocho độđộ cứngcứng lớnlớn nhấtnhất
33 loạiloại liênliên kếtkết giữagiữa thépthép vàvà BTBT::
+ phụphụ thuộcthuộc dạngdạng mặtmặt tiếptiếp xúcxúc giữagiữa thépthép BTBT
load P
P u
5 Các Các dạng dạng phá phá hoại hoại sàn sàn liện liện hợp hợp::
•• Dạng Dạng I: I: pháphá hoạihoại do do mômenmômen giữagiữa nhịpnhịp lớnlớn hơnhơn M M pl.Rd
SànSàn nhịpnhịp lớnlớn, , bậcbậc liênliên kếtkết caocao giữagiữa thépthép BTBT
•• Dạng Dạng II: II: pháphá hoạihoại do do trượttrượt dọcdọc
ĐạtĐạt khảkhả năngnăng chịuchịu lựclực giớigiới hạnhạn liênliên kếtkết thépthép BTBT
PháPhá hoạihoại dọcdọc theotheo chiềuchiều dàidài trượttrượt LLs
•• Dạng Dạng III: III: pháphá hoạihoại do do trượttrượt ngangngang tạitại gốigối tựatựa do do lựclực cắtcắt
SànSàn nhịpnhịp bébé, , dàydày, , chịuchịu tảitải lớnlớn
Trang 426
6 Phá Phá hoại hoại giòn giòn / / dẻo dẻo
•• PhụPhụ thuộcthuộc tínhtính chấtchất liênliên kếtkết
giữa
giữa thépthép BTBT
•• SànSàn vớivới tấmtấm tôntôn cócó
sườnsườn mởmở ứngứng xửxử giòngiòn
sườnsườn đóngđóng ứngứng xửxử dẻodẻo
•• GiảmGiảm ứngứng xửxử giòngiòn bằngbằng biệnbiện
pháp
pháp cơcơ họchọc: : tạotạo gờgờ, , tạotạo lỗlỗ, …, …
Load P
deflection Brittle behaviour Ductile behaviour
IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Điều
Điều kiện kiện thiết thiết kế kế
Khi Khi thi thi công công, , ttấmấm tôntôn thépthép sửsử dụngdụng nhưnhư vánván khuônkhuôn
Khi Khi sàn sàn làm làm việc việc liên liên hợp hợp
1
1 Tấm Tấm tôn tôn thép thép sử sử dụng dụng như như cốp cốp pha pha khi khi thi thi công công
a/
a/ Tải Tải trọng trọng (ULS): (ULS):
•• TrọngTrọng lượnglượng bảnbản thânthân
BT
BT vàvà cốtcốt thépthép
•• TảiTải trọngtrọng thithi côngcông: : côngcông
nhânnhân vàvà thiếtthiết bịbị
•• KhoKho chứachứa tạmtạm ((nếunếu cócó))
Trang 43b/
b/ Độ Độ võng võng khi khi thi thi công công (SLS): (SLS):
•• Do Do trọngtrọng lượnglượng bảnbản thânthân BT BT vàvà cốtcốt thépthép
Trang 442
2 Sàn Sàn làm làm việc việc liên liên hợp hợp
a/
a/ Tải Tải trọng trọng tác tác dụng dụng::
•• TrọngTrọng lượnglượng bảnbản thânthân
•• TảiTải trọngtrọng thườngthường xuyênxuyên ((trọngtrọng lượnglượng cáccác cấucấu kiệnkiện khôngkhông
chịu
chịu lựclực))
•• PhảnPhản lựclực thaythay đổiđổi do do gỡgỡ bỏbỏ thanhthanh chốngchống tạmtạm ((nếunếu cócó))
•• HoạtHoạt tảitải
•• TừTừ biếnbiến, co , co ngótngót, , biếnbiến dạngdạng
•• TácTác độngđộng củacủa khíkhí hậuhậu ((nhiệtnhiệt độđộ, , giógió, …), …)
Hệ
Hệ sốsố vượtvượt tảitải chocho cáccác trườngtrường hợphợp tổtổ hợphợp tảitải trọngtrọng theotheo ULSULS
Tĩnh tải + Hoạt tải 1,35 1,5
-Tĩnh tải + Gió 1,35 - 1,5
Tĩnh tải + Hoạt tải + Gió 1,35 1,35 1,35
Hệ số vượt tải cho các trường hợp tổ hợp tải trọng theo SLS
Tĩnh tải + Hoạt tải 1 1
Trang 45 Độ Độ võng võng
•• 1 độđộ võngvõng do do tĩnhtĩnh tảitải
•• 2 độđộ võngvõng do do hoạthoạt tảitải
•• 0 độđộ võngvõng khikhi chếchế tạotạo
Độ
Độ võng võng cho cho phép (EC3) phép (EC3)
Độ Độ trượt trượt ở ở đầu đầu nhịp nhịp
•• NhịpNhịp biênbiên: : độđộ trượttrượt ở ở đầuđầu nhịpnhịp ảnhảnh hưởnghưởng đếnđến độđộ võngvõng
•• ỨngỨng xửxử củacủa sànsàn liênliên hợphợp làmlàm việcviệc nửanửa dẻodẻo::
SựSự trượttrượt vàvà pháphá hoạihoại cócó thểthể trùngtrùng nhaunhau
ĐộĐộ trượttrượt làmlàm tăngtăng độđộ võngvõng
•• KểKể đếnđến sựsự trượttrượt ở ở đầuđầu nhịpnhịp nếunếu nónó > 0,5mm> 0,5mm
Trang 46 Vết Vết nứt nứt của của BT BT
•• BềBề rộngrộng vếtvết nứtnứt trongtrong vùngvùng mômenmômen âmâm củacủa sànsàn liênliên tục
kiểm tratra theotheo EC2EC2
•• ĐiềuĐiều kiệnkiện sửsử dụngdụng bìnhbình thườngthường ((khôngkhông cócó táctác độngđộng ănăn
mòn
mòn): ): bềbề rộngrộng vếtvết nứtnứt chocho phépphép 0,3mm0,3mm
•• BềBề rộngrộng vếtvết nứtnứt > 0,3mm > 0,3mm bốbố trítrí cốtcốt thépthép chốngchống nứtnứt
•• PP PP đơnđơn giảngiản hóahóa: : sànsàn liênliên tụctục tínhtính nhưnhư sànsàn kêkê đơnđơn giảngiản
A s chốngchống nứtnứt > 0,2% > 0,2% A A c trêntrên sóngsóng tôntôn khikhi khôngkhông cócó
thanhthanh chốngchống
A s chốngchống nứtnứt > 0,4%> 0,4% A A c khikhi cócó thanhthanh chốngchống
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1
1 Tấm Tấm tôn tôn thép thép sử sử dụng dụng như như cốp cốp pha pha khi khi thi thi công công
•• TấmTấm tôntôn làlà cấucấu kiệnkiện thànhthành mỏngmỏng
mấtmất ổnổn địnhđịnh cụccục bộbộ trongtrong giaigiai đoạnđoạn làmlàm việcviệc đànđàn hồihồi
dùngdùng phươngphương pháppháp phânphân tíchtích đànđàn hồihồi
•• MômenMômen quánquán tínhtính làlà hằnghằng sốsố
đượcđược tínhtính vớivới toàntoàn bộbộ bềbề ngangngang tấmtấm tôntôn
•• SựSự đơnđơn giảngiản hóahóa nàynày chỉchỉ dùngdùng phânphân tíchtích tổngtổng thểthể
khôngkhông dùngdùng tínhtính độđộ bềnbền mặtmặt cắtcắt ngangngang
tụckiểm
Trang 472
2 Sàn Sàn làm làm việc việc liên liên hợp hợp
•• PhânPhân tíchtích đànđàn hồihồi tuyếntuyến tínhtính: :
khôngkhông phânphân bốbố lạilại mômenmômen ở ở gốigối trungtrung giangian nếunếu kểkể ảnhảnh
hưởnghưởng vếtvết nứtnứt
cócó phânphân bốbố lạilại mômenmômen ở ở gốigối trungtrung giangian ((tốitối đađa 30%) 30%)
khôngkhông kểkể ảnhảnh hưởnghưởng vếtvết nứtnứt
•• PhânPhân tíchtích cứngcứng dẻodẻo:: mặtmặt cắtcắt xuấtxuất hiệnhiện khớpkhớp dẻodẻo phảiphải đủđủ
khả
khả năngnăng xoayxoay
•• PhânPhân tíchtích đànđàn dẻodẻo:: kểkể đếnđến đặcđặc tínhtính phi phi tuyếntuyến củacủa vậtvật liệuliệu
•• Phương pháp phân tích đàn hồi tuyến tính:Phương pháp phân tích đàn hồi tuyến tính: ULS và SLSULS và SLS
•• Phương pháp phân tích dẻo: Phương pháp phân tích dẻo: ULSULS
Trang 48b/
b/ Chiều Chiều rộng rộng hữu hữu ích ích của của sàn sàn với với tải tải tập tập trung trung và và tuyến tuyến tính tính
•• TảiTải phânphân bốbố đềuđều: : chiềuchiều rộngrộng hữuhữu íchích = = chiềuchiều rộngrộng sànsàn
•• TảiTải tậptập trungtrung hoặchoặc phânphân bốbố song song songsong nhịpnhịp sànsàn phânphân bốbố trêntrên
bev = = bbm + + LLp(1(1 LLp/L) /L) ≤ ≤ chiềuchiều rộngrộng sànsàn
Lp –– khoảngkhoảng cáchcách từtừ tâmtâm tảitải trọngtrọng đếnđến gốigối tựatựa gầngần nhấtnhất
•• PhânPhân bốbố trêntrên chiềuchiều rộngrộng ảnhảnh hưởnghưởng
đặtđặt cốtcốt thépthép ngangngang bảobảo đảmđảm sựsự phânphân bốbố
•• TảiTải táctác độngđộng < (7,5 < (7,5 kNkN; 5,0 ; 5,0 kNkN/m²)/m²)
bốbố trítrí: A : A cốtcốt thépthép ngangngang > 0,2%.A BT BT trêntrên sườnsườn tôntôn
Trang 49VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1
1 Kiểm Kiểm tra tra tấm tấm tôn tôn thép thép khi khi thi thi công công
a/ Theo ULS
•• TảiTải trọngtrọng khikhi thithi côngcông: : tảitải nguynguy hiểmhiểm
•• TônTôn thépthép: : cấucấu kiệnkiện thànhthành mỏngmỏng
ổnổn địnhđịnh tiếttiết diệndiện chịuchịu nénnén
tiếttiết diệndiện hiệuhiệu quảquả
•• HệHệ sốsố giảmgiảm bềbề rộngrộng khikhi
pu 1,052
Trang 50•• Chi Chi tiếttiết sườnsườn cứngcứng+
+ ChiaChia thànhthành mỏngmỏng thànhthành nhiềunhiều phầnphần+
+ ĐiềuĐiều kiệnkiện độđộ cứngcứng
IIs mômenmômen quánquán tínhtính sườnsườn cứngcứng
As diệndiện tíchtích hiệuhiệu quảquả sườnsườn cứngcứng
bp bềbề rộngrộng lớnlớn nhấtnhất củacủa 2 2 thànhthànhmỏng
mỏng 2 2 bênbên sườnsườn
•• MômenMômen giớigiới hạnhạn tínhtính toántoán::
3 2
f A
s s
ap
eff yp
Rd
W f
•• XácXác địnhđịnh vớivới IIeff
•• ĐộĐộ võngvõng củacủa sànsàn chịuchịu tảitải phânphân bốbố đềuđều cáchcách nhịpnhịp
Kiểm Kiểm tra tra khả khả năng năng chịu chịu uốn uốn ((dạng dạng phá phá hoại hoại I) I)
•• DướiDưới táctác dụngdụng củacủa mômenmômen lớnlớn nhấtnhất, , pháphá hoạihoại xảyxảy rara khikhi::
TấmTấm tôntôn bịbị chảychảy dẻodẻo hoặchoặc BT BT đạtđạt giớigiới hạnhạn chịuchịu nénnén
HệHệ cócó liênliên kếtkết chắcchắc chắnchắn giữagiữa thépthép BT BT hoặchoặc hệhệ nhịpnhịp lớnlớn
•• ỨngỨng xửxử vậtvật liệuliệu xemxem nhưnhư cứngcứng dẻodẻo