1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

THIẾT KẾ SẢN PHẨM TÍN DỤNG VÀ TỔ CHỨC CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN KINH DOANH HOẶC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT SIÊU NHỎ TẠI MỘT NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

29 519 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 192,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC1. GIỚI THIỆU VỀ AGRIBANK VÀ CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ CỦA AGRIBANK11.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank)11.2 Các sản phẩm tín dụng của Agribank đang áp dụng21.2.1. Cho vay từng lần21.2.2. Cho vay đầu tư vốn cố định dự án sản xuất kinh doanh21.2.3. Cho vay hạn mức tín dụng31.2.4. Cho vay hợp vốn31.2.5. Cho vay các dự án theo chỉ định Chính phủ41.2.6. Cho vay theo dự án, chương trình bằng vốn tài trợ nước ngoài41.2.7. Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán51.2.8. Cho vay mua cổ phiếu để tăng vốn góp61.2.9. Cho vay ưu đãi xuất khẩu71.2.10. Cho vay để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài71.2.11. Cấp hạn mức tín dụng dự phòng81.2.12. Cho vay dưới hình thức thấu chi tài khoản91.2.13. Cho vay mua cổ phiếu phát hành lần đầu91.2.14. Cho vay dự án cơ sở hạ tầng101.3 Sản phẩm tín dụng dành cho khách hàng cá nhân mà Agribank đang áp dụng111.3.1 Cho vay theo hạn mức tín dụng111.3.2 Cho vay vốn ngắn hạn phục vụ cho sản xuất kinh doanh, dịch vụ121.3.3 Cho vay theo hạn mức tín dụng đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh quy mô nhỏ121.3.4 Cho vay cầm cố giấy tờ có giá132. GIỚI THIỆU THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG142.1Giới thiệu thông tin về khách hàng142.2Tình hình hoạt động của hộ sản xuất142.2.1 Nhiệm vụ142.2.2 Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của hộ sản xuất152.3Giới thiệu về dự án đề nghị vay vốn162.3.1 Tầm nhìn dự án162.3.2 Môi trường đầu tư163. PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG VÀ DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ VAY VỐN193.1 Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự193.2 Năng lực kinh doanh203.3 Mục đích sử dụng vốn vay và phương án vay vốn203.3.1 Mục đích vay vốn203.3.2 Kế hoạch chi phí213.3.3 Quy mô sản xuất kinh doanh213.3.4 Phương án nguồn vốn213.4 Khả năng tài chính223.4.1 Năng lực tài chính223.4.2 Tình hình quan hệ tín dụng của khách hàng với Agribank và các TCTD, cá nhân khác223.4.3 Tình hình sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank223.4.4 Tình hình sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank233.5 Tính khả thi, hiệu quả của phương án kinh doanh233.6 Bảo đảm tiền vay243.7 Đề xuất24

Trang 1

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG – PHÂN VIỆN PHÚ YÊN

KHOA NGÂN HÀNG

- -BÀI TẬP LỚN

THIẾT KẾ SẢN PHẨM TÍN DỤNG

VÀ TỔ CHỨC CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

CÁ NHÂN KINH DOANH HOẶC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT SIÊU NHỎ TẠI MỘT NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Giáo viên hướng dẫn: Th.s Trịnh Thị Lạc

5 Đào Thị Thùy Tâm

6 Nguyễn Quốc Phong

Phú Yên, tháng 10 năm 2017

Trang 2

MỤC LỤC

1 GIỚI THIỆU VỀ AGRIBANK VÀ CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ CỦA

AGRIBANK 1

1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) 1

1.2 Các sản phẩm tín dụng của Agribank đang áp dụng 2

1.2.1 Cho vay từng lần 2

1.2.2 Cho vay đầu tư vốn cố định dự án sản xuất kinh doanh 2

1.2.3 Cho vay hạn mức tín dụng 3

1.2.4 Cho vay hợp vốn 3

1.2.5 Cho vay các dự án theo chỉ định Chính phủ 4

1.2.6 Cho vay theo dự án, chương trình bằng vốn tài trợ nước ngoài 4

1.2.7 Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán 5

1.2.8 Cho vay mua cổ phiếu để tăng vốn góp 6

1.2.9 Cho vay ưu đãi xuất khẩu 7

1.2.10 Cho vay để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài 7

1.2.11 Cấp hạn mức tín dụng dự phòng 8

1.2.12 Cho vay dưới hình thức thấu chi tài khoản 9

1.2.13 Cho vay mua cổ phiếu phát hành lần đầu 9

1.2.14 Cho vay dự án cơ sở hạ tầng 10

1.3 Sản phẩm tín dụng dành cho khách hàng cá nhân mà Agribank đang áp dụng 11

1.3.1 Cho vay theo hạn mức tín dụng 11

1.3.2 Cho vay vốn ngắn hạn phục vụ cho sản xuất kinh doanh, dịch vụ 12

1.3.3 Cho vay theo hạn mức tín dụng đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh quy mô nhỏ 12

1.3.4 Cho vay cầm cố giấy tờ có giá 13

2 GIỚI THIỆU THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG 14

2.1 Giới thiệu thông tin về khách hàng 14

2.2 Tình hình hoạt động của hộ sản xuất 14

2.2.1 Nhiệm vụ 14

2.2.2 Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của hộ sản xuất 15

2.3 Giới thiệu về dự án đề nghị vay vốn 16

Trang 3

2.3.1 Tầm nhìn dự án 16

2.3.2 Môi trường đầu tư 16

3 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG VÀ DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ VAY VỐN 19

3.1 Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự 19

3.2 Năng lực kinh doanh 20

3.3 Mục đích sử dụng vốn vay và phương án vay vốn 20

3.3.1 Mục đích vay vốn 20

3.3.2 Kế hoạch chi phí 21

3.3.3 Quy mô sản xuất kinh doanh 21

3.3.4 Phương án nguồn vốn 21

3.4 Khả năng tài chính 22

3.4.1 Năng lực tài chính 22

3.4.2 Tình hình quan hệ tín dụng của khách hàng với Agribank và các TCTD, cá nhân khác 22

3.4.3 Tình hình sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank 22

3.4.4 Tình hình sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank 23

3.5 Tính khả thi, hiệu quả của phương án kinh doanh 23

3.6 Bảo đảm tiền vay 24

3.7 Đề xuất 24

Trang 4

1 GIỚI THIỆU VỀ AGRIBANK VÀ CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ CỦA AGRIBANK

1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank)

- Tên đầy đủ: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

- Tên gọi tắt: Agribank

- Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

- Điện thoại: 04.38313717

- Fax: 04.38313719

- Thành lập ngày 26/3/1988 với tên gọi Ngân hàng Phát triển Nông nghiệp Việt Nam Agribank là NHTM duy nhất do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, giữ vai trò chủlực trong việc thực hiện đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước về cung cấp tíndụng và các sản phẩm dịch vụ ngân hàng tiện ích cho nền kinh tế nói chung và lĩnh vựcnông nghiệp, nông thôn và nông dân nói riêng Mặc dù có những thăng trầm nhất định,nhưng cùng với sự khởi sắc của nền kinh tế, những giải pháp, chính sách phù hợp củaChính phủ, Ngân hàng Nhà nước và sự nỗ lực vươn lên bằng chính quyết tâm của hơn 40nghìn người lao động tại 2300 chi nhánh, phòng giao dịch, Agribank hoạt động kinhdoanh ổn định và tăng trưởng tốt, hoàn thành Đề án tái cơ cấu giai đoạn 2013-2015 vàbước vào triển khai chiến lược kinh doanh giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn 2030

Trong giai đoạn tái cơ cấu, mặc dù còn nhiều khó khăn nhưng Agribank vẫn luôn bảođảm đủ vốn với lãi suất ưu đãi phục vụ cho nông nghiệp, nông dân và nông thôn HiệnAgribank có hơn 4 triệu khách hàng đang vay vốn thuộc 5 lĩnh vực ưu tiên, 7 chính sáchtín dụng, 02 chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới và giảm nghèobền vững theo chỉ đạo của Chính phủ, NHNN Thực hiện nhiệm vụ chính trị, bằng tàichính của mình, Agribank đã thực hiện hàng chục đợt giảm lãi suất cho vay để hỗ trợkhách hàng, mỗi năm giảm thu tài chính khoảng 3.000 tỷ đồng do áp dụng chính sách lãisuất ưu đãi cho các đối tượng “Tam nông” mặc dù không có cấp bù của Nhà nước, khôngđược vay tái cấp vốn Điển hình Chương trình tín dụng ưu đãi quy mô 50.000 tỷ đồngphục vụ sản xuất “Nông nghiệp sạch” vì sức khoẻ cộng đồng, Agribank đang tiên phongtriển khai cũng bằng vốn huy động thương mại của Ngân hàng

Bên cạnh hoạt động kinh doanh, Agribank luôn thể hiện trách nhiệm của một doanhnghiệp đối với cộng đồng, mỗi năm đều dành hơn 400 tỷ đồng để thực hiện công tác ansinh xã hội, tập trung vào các lĩnh vực xóa đói giảm nghèo, đền ơn đáp nghĩa, tài trợ giáodục, y tế, giao thông nông thôn, quan tâm chia sẻ và hỗ trợ người nghèo, đồng bào vùngsâu, vùng xa, dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn đối mặt và giảm thiểu thiệt hại thiên taidịch bệch, biến đổi khí hậu, hướng về biển đảo quê hương… Ra đời vì nông nghiệp,trưởng thành cũng từ gắn bó với nông nghiệp, trong nhiều năm liên tục, Agribank được

Trang 5

bình chọn là Doanh nghiệp vì cộng đồng và tự hào luôn là ngân hàng của bà con nôngdân.

Mạng lưới: Là ngân hàng thương mại hàng đầu trong hệ thống ngân hàng Việt Nam, cùngvới gần 2.233 chi nhánh và phòng giao dịch trong nước và Chi nhánh nước ngoài tạiCampuchia, Agribank hiện có 7 công ty con, đó là: Công ty cho thuê Tài chính I (ALC I),Công ty cho thuê Tài chính II (ALC II), Công ty TNHH MTV DV NHNo Việt Nam,Tổng công ty Vàng Agribank - CTCP, Công ty CP Chứng khoán Agribank, Công ty CPBảo hiểm Agribank và Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & khai thác TS Agribank

1.2 Các sản phẩm tín dụng của Agribank đang áp dụng

Hiện nay, các sản phẩm tín dụng của Agribank đang triển khai cho khách hàng bao gồm:

1.2.1 Cho vay từng lần

Sản phẩm tín dụng của Agribank đối với quý khách hàng doanh nghiệp/ hợp tác xãcần vốn cho chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nhằm bù đắp thiếu hụt tài chính

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung, dài hạn

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổngnhu cầu vốn

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

1.2.2 Cho vay đầu tư vốn cố định dự án sản xuất kinh doanh

Đối với quý khách hàng là doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn phục vụ chi phí đầu

tư tài sản cố định như máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ sản xuất kinh doanh, dịch vụ

để thực hiện dự án, Agribank xin giới thiệu sản phẩm tín dụng "cho vay đầu tư vốn cốđịnh dự án sản xuất kinh doanh"

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND, ngoại tệ

- Thời gian cho vay: trung hạn, dài hạn

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 15% tổngnhu cầu vốn

- Lãi suất: cố định hoặc thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

Trang 6

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

Kênh phân phối

Quý khách hàng có thể lựa chọn kênh phân phối trực tiếp, tổ vay vốn, qua doanhnghiệp, qua tổ chức tín dụng hoặc dịch vụ ngân hàng trực tuyến (E-banking) củaAgribank

- Loại tiền vay: VND

- Thời hạn tín dụng: tối đa 12 tháng

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổngnhu cầu vốn

- Giải ngân: nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng thánghoặc định kỳ theo thỏa thuận

- Loại tiền vay: VND, ngoại tệ

- Vốn tự có: KH có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn vay ngănhạn và 20% tổng nhu cầu vốn vay trung dài hạn đối với NĐ 41 và QĐ 63; 25% đốivới KH khác

- Đối tượng: KH là pháp nhân có nhu cầu vay vốn vượt khả năng của Agribankhoặc vượt quá 25% Vốn tự có của Agribank

Trang 7

1.2.5 Cho vay các dự án theo chỉ định Chính phủ

Thông qua sản phẩm "Cho vay các dự án theo chỉ định Chính phủ", Agribank hỗtrợ chi phí phục vụ sản xuất, kinh doanh thuộc các dự án bằng nguồn vốn chỉ định củachính phủ cho quý khách hàng doanh nghiệp doanh nghiệp có nhu cầu, đáp ứng đủ điềukiện vay vốn của dự án

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

- Mức cho vay: theo chỉ định tại các văn bản quy định của Chính phủ,

- Lãi suất: cố định và thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

Kênh phân phối

Quý khách hàng liên hệ làm việc trực tiếp tại các chi nhánh/phòng giao dịch củaAgribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, chữ ký, ảnh, tính toán số tiền lãi đến thời điểm quý khách rút tiền và đóng tàikhoản; theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.6 Cho vay theo dự án, chương trình bằng vốn tài trợ nước ngoài

Thông qua sản phẩm "Cho vay theo dự án, chương trình bằng vốn tài trợ nướcngoài", Agribank hỗ trợ quý khách hàng doanh nghiệp chi phí phục vụ tiểu dự án sảnxuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc dự án chương trình bằng vốn tài trợ nước ngoài

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND/ ngoại tê

- Thời gian cho vay: Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn,

- Mức cho vay: Theo quy định từng dự án, chương trình

- Lãi suất: Cố định và thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

Trang 8

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

- Phạt quá hạn: chuyển toàn bộ dư nợ gốc thực tế còn lại sang nợ quá hạn với lãisuất không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn

1.2.7 Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán

Agribank cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán đối với quý khách hàng là tổchức Việt Nam, tổ chức nước ngoài có mở tài khoản tiền gửi thanh toán để giao dịch tiềnbán chứng khoán tại các chi nhánh, đại lý nhận lệnh của Công ty TNHH Chứng khoán –NHNo VN (Agriseco), có nhu cầu bán chứng khoán nhưng chưa thu hồi được tiền từngười mua

Đối tượng cho vay: Chứng khoán niêm yết

Đặc tính sản phẩm

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: không quá 3 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận phiếu xác nhậnkết quả giao dịch

- Mức cho vay: tối đa bằng tiền người bán nhận được sau khi trừ số tiền lãi vay và cáckhoản phí (phí môi giới, phí khác)

- Lãi suất: Lãi suất ngày được tính bằng lãi suất ngắn hạn tại thời điểm vay chia (:) 30ngày, cộng (+) với tối thiểu 0.01%/ ngày

- Bảo đảm tiền vay: không có đảm bảo bằng tài sản; căn cứ “phiếu xác nhận kết quảgiao dịch của công ty hoặc chi nhánh công ty TNHH CK

- Giải ngân: cho vay một lần, chuyển trực tiếp vào tài khoản tiền gửi của người bán mởtại Agriseco hoặc CN đại lý nhận lệnh của Agriseco

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng thánghoặc định kỳ theo thỏa thuận, tiền bán chứng khoán phải được chuyển vào tài khoản tiềngửi của người bán để thu nợ, phần chênh lệch giữa số tiền được nhận và số tiền phải trả

nợ sẽ được chi trả cho người bán theo yêu cầu

- Trả trước hạn: lãi tính trả từ ngày vay đến ngày trả nợ Số phí trả trước hạn quy địnhghi trong thỏa thuận hợp đồng

Trang 9

Kênh phân phối

Quý khách hàng có thể lựa chọn kênh phân phối trực tiếp hoặc dịch vụ ngân hàng trựctuyến (E-banking) của Agribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, tính lãi định kỳ và theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.8 Cho vay mua cổ phiếu để tăng vốn góp

Thông qua sản phẩm "Cho vay mua cổ phiếu để tăng vốn góp", Agribank hỗ trợquý khách hàng doanh nghiệp có nhu cầu mua cổ phiếu để tăng vốn góp

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: không quá 5 năm (không quá thời hạn sinh sống tại Việt Namhoặc thời hạn còn lại của giấy phép hoạt động hoặc giấy phép đầu tư tại Việt Namđối với nhà đầu tư nước ngoài)

- Mức cho vay:

- Thế chấp bằng chính số cổ phiếu được mua: tối đa 50% tổng giá trị cổ phiếu đượcmua

- Cầm cố thế chấp bằng tài sản khác: tối đa 75% giá trị tài sản bảo đảm

- Lãi suất: Cố định, thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay hoặc tài sản kháctheo quy định

- Giải ngân: một lần, tiền vay được chuyển trực tiếp vào tài khoản tiền gửi của Công

ty Cổ phần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

- Phạt quá hạn: lãi suất quá hạn 150% lãi suất trong hạn

Kênh phân phối

Quý khách hàng liên hệ làm việc trực tiếp tại các chi nhánh/phòng giao dịch củaAgribank

Trang 10

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, chữ ký, ảnh, tính toán số tiền lãi đến thời điểm quý khách rút tiền và đóng tàikhoản; theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.9 Cho vay ưu đãi xuất khẩu

Agribank hỗ trợ chi phí để thu mua, sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu thông quasản phẩm tín dụng "cho vay ưu đãi xuất khẩu" đối với khách hàng doanh nghiệp có tínnhiệm, có hợp đồng xuất khẩu, có nguồn thu ngoại tệ, thanh toán qua Agribank và có hợpđồng kỳ hạn bán ngoại tệ cho Agribank

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền cho vay: VND

- Thời gian cho vay: tối đa không quá 6 tháng

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổngnhu cầu vốn

- Lãi suất: cố định và thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

- Trả trước hạn: lãi tính trả từ ngày vay đến ngày trả nợ Số phí trả trước hạn quyđịnh ghi trong thỏa thuận hợp đồng

Kênh phân phối

Quý khách hàng có thể lựa chọn kênh phân phối trực tiếp hoặc dịch vụ ngân hàng trựctuyến (E-banking) của Agribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, tính lãi định kỳ và theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.10 Cho vay để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

Đối với quý khách hàng là doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài, cơ sở dịch vụ y tế, giáo dục, khoa học, văn hóa thể thao và các cơ sở dịch vụkhác có hoạt động đầu tư sinh lợi, Agribank hỗ trợ việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài

Trang 11

để thực hiện hoạt động đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư đó ở nướcngoài.

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VNĐ, ngoại tệ

- Thời hạn cho vay: ngắn, trung, dài hạn

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 15% tổngmức vốn đầu tư

- Lãi suất: cố định và thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/ không có bảo đảm bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận

Kênh phân phối

Quý khách hàng có thể lựa chọn kênh phân phối trực tiếp hoặc dịch vụ ngân hàng trựctuyến (E-banking) của Agribank

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND/ngoại tệ

- Thời gian cho vay: ngắn, trung, dài hạn

- Mức cho vay (hạn mức tín dụng dự phòng): thỏa thuận, khách hàng có vốn tự cótham gia tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn vay ngăn hạn và 20% tổng nhu cầu vốnvay trung dài hạn

- Lãi suất: cố định và thả nổi

- Phí: phí cam kết dù có hoặc không sử dụng hạn mức tín dụng dự phòng

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứba

- Giải ngân: một lần, nhiều lần

Trang 12

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.

- Trả trước hạn: lãi tính trả từ ngày vay đến ngày trả nợ Số phí trả trước hạn quyđịnh ghi trong thỏa thuận hợp đồng

Kênh phân phối

Quý khách hàng liên hệ làm việc trực tiếp tại các chi nhánh/phòng giao dịch củaAgribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, chữ ký, ảnh, tính toán số tiền lãi đến thời điểm quý khách rút tiền và đóng tàikhoản; theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.12 Cho vay dưới hình thức thấu chi tài khoản

Quý khách hàng doanh nghiệp/ hợp tác xã được sử dụng vượt số tiền có trên tàikhoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND/ngoại tệ

- Thời gian cho vay: tối đa 12 tháng

- Mức cho vay: Agribank thỏa thuận bằng văn bản cho KH được chi vượt số tiềnhiện có trên tài khoản thanh toán của KH phù hợp với quy định

- Phương thức cho vay: cho vay một lần hoặc nhiều lần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: thu tự động trên tài khoản tiền gửi

- Phạt quá hạn: lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn

1.2.13 Cho vay mua cổ phiếu phát hành lần đầu

Thông qua sản phẩm "Cho vay mua cổ phiếu phát hành lần đầu", Agribank hỗ trợvốn cho quý khách hàng doanh nghiệp có nhu cầu

Đặc tính của sản phẩm:

- Đối tượng vay: mua cổ phiếu phát hành lần đầu

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: không quá 5 năm (không quá thời hạn sinh sống tại Việt Namhoặc thời hạn còn lại của giấy phép hoạt động hoặc giấy phép đầu tư tại Việt Namđối với nhà đầu tư nước ngoài thời hạn cho vay.)

- Mức cho vay:

- Người lao động có tên trong danh sách mua cổ phần ưu đãi:

Trang 13

• Thế chấp bằng cổ phiếu: tối đa bằng mức chênh lệch giá bình quân và giá trị ưu đãimột cổ phiểu nhân tổng số cổ phiếu được mua.

• Cầm cố, thế chấp bằng tài sản khác: không vượt quá 75% giá trị tài sản bảo đảm Nhà đầu tư:

• Thế chấp bằng chính cổ phiếu được mua tối đa bằng 50% tổng giá trị cổ phầntrúng thầu theo giá đấu bình quân

• Cầm cố thế chấp bằng tài sản khác: không vượt quá 75% giá trị tài sản đảm bảo

- Lãi suất: Cố định, thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay hoặc tài sản kháctheo quy định

- Giải ngân: Tiền vay được chuyển trực tiếp vào tài khoản tiền gửi của Công ty Cổphần

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần

Kênh phân phối

Quý khách hàng liên hệ làm việc trực tiếp tại các chi nhánh/phòng giao dịch củaAgribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, chữ ký, ảnh, tính toán số tiền lãi đến thời điểm quý khách rút tiền và đóng tàikhoản; theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.2.14 Cho vay dự án cơ sở hạ tầng

Thông qua sản phẩm "Cho vay dự án cơ sở hạ tầng", Agribank hỗ trợ quý kháchhàng doanh nghiệp chi phí để thực hiện các dự án hoặc phương án đầu tư xây dựng cơ sở

hạ tầng

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND

- Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

- Mức cho vay: tối đa 70% tổng dự toán chi phí công trình xây dựng cơ sở hạ tầng

- Lãi suất: Cố định, thả nổi

- Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần

Trang 14

- Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàngtháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.

- Trả trước hạn: lãi tính trả từ ngày vay đến ngày trả nợ Số phí trả trước hạn quyđịnh ghi trong thỏa thuận hợp đồng

Kênh phân phối

Quý khách hàng liên hệ làm việc trực tiếp tại các chi nhánh/phòng giao dịch củaAgribank

Công nghệ

Agribank sử dụng hệ thống IPCAS tự động theo dõi thông tin khách hàng và tàikhoản, chữ ký, ảnh, tính toán số tiền lãi đến thời điểm quý khách rút tiền và đóng tàikhoản; theo dõi biến động, đảm bảo độ chính xác và an toàn cao nhất

1.3 Sản phẩm tín dụng dành cho khách hàng cá nhân mà Agribank đang áp dụng 1.3.1 Cho vay theo hạn mức tín dụng

Agribank cung cấp sản phẩm "cho vay theo hạn mức tín dụng" đối với quý khách hàng là

cá nhân có nhu cầu vay vốn lưu động ngắn hạn thường xuyên, sản xuất kinh doanh ổnđịnh

Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND;

- Thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng: Do khách hàng và Ngân hàng thỏa thuận;

- Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổngnhu cầu vốn;

- Khách hàng có thể rút vốn khi có nhu cầu trong thời hạn hạn mức tín dụng; Thờigian vay vốn và thời gian của hạn mức tín dụng không nhất thiết trùng nhau;

- Lãi suất: cố định hoặc thả nổi theo thỏa thuận giữa Agribank và khách hàng

- Bảo đảm tiền vay: có/1 phần/không có bảo đảm bằng tài sản;

- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần;

Ngày đăng: 19/11/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w