LÝ THUYẾT Chương 1 – Tổng quát chung về màng lọc Chương 2 – Lọc thẳng đứng dead-end filtration và lọc tiếp tuyến crossflow filtration Nguyên tắc hoạt động/ ưu_nhược điểm/ phạm vi ứng
Trang 1Trường Đại Học Nông Lâm Tp Hồ Chí Minh
Bộ Môn Công Nghệ Hoá Học
LỌC TIẾP TUYẾN-
(FILTRATION TANGENTIELLE/ CROSSFLOW FILTRATION)
Trang 2NỘI DUNG
PHẦN 1 LÝ THUYẾT
Chương 1 – Tổng quát chung về màng lọc
Chương 2 – Lọc thẳng đứng (dead-end filtration) và lọc tiếp tuyến
(crossflow filtration)
Nguyên tắc hoạt động/ ưu_nhược điểm/ phạm vi ứng dụng
Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lọc
Chương 3 – Các vấn đề liên quan đến lọc tiếp tuyến
Các hiện tượng hạn chế/ ảnh hưởng của chúng
Biện pháp hạn chế khắc phục
Chương 4 – Mô hình hóa quá trình lọc
Đại lượng vật lý đặc trưng Các định luật liên quan (Darcy, film )
Chương 5 – Ứng dụng lọc tiếp tuyến
Chương 6 – Chuẩn bị- thiết kế một QT lọc
Trang 3PHẦN 2 THỰC HÀNH
Mođun 1: Ứng dụng lọc tiếp tuyến xử lý nước thải
Mođun 2: Ứng dụng lọc tiếp tuyến lọc nước trái cây
– Xác định đặc tính của dịch lọc ban đầu
– Chọn màng thích hợp/ đo lưu lượng nước, xác định tính thấm ban đầu của màng – Xác định thông số hoạt động thích hợp cho từng
quá trình (T0C, t, P, V)– Lưu lượng/ chất lượng của “permeat” thu được
– Rửa màng lọc
– Đo lưu lượng nước, tính thấm của màng sau khi lọc.– Tính năng suất lọc
Trang 4CHƯƠNG 1 – TỔNG QUÁT CHUNG VỀ MÀNG LỌC
ng l c h c có thể là:
Động lực học có thể là: ực học có thể là: ọc có thể là:
Gradien áp suất: OI (thẩm thấu ngược), NF, MF
Thế điện: ED (electrodialyse)
Gradien nồng độ
Màng Perméat
Rétentat
P
C
Thế điện
Quá trình màng lọc:
- Tách/ cô đặc các phân tử hoặc ion trong dung dịch
- Tách các phần tử hoặc VSV ở dạng huyền phù
Permsélective
Trang 5CHƯƠNG 1 – TỔNG QUÁT CHUNG VỀ MÀNG LỌC
Tiêu chuẩn chọn lọc:
Đặc tính của chất cần tách ( Kích thước phân tử, đặc tính
hóa lý, điện cực các phân tử )
Đặc tính màng ( )
Điều kiện thủy động học trong quá trình lọc (P, V, F… …)
Trang 6CHƯƠNG 1 – TỔNG QUÁT CHUNG VỀ MÀNG LỌC
Trang 7Flux (dòng chảy, thông lượng )
TR = 1
Ptm
Lp Rm
Ptm
Định luật Darcy tại thời điểm t:
Jo: Flux nước tinh khiết (L.h-1.m-2) hoặc m.s-1
(1 m.s-1 = 3,6.106 L.h-1.m-2)Ptm: áp suất qua màng (bar hoặc atm)
: Độ nhớt động học (Pa.s)
Rm: trở kháng nội tại của màng (m-1)
Lp: tính thấm nước của màng
X: bề dày màng (m)
d: đường kinh lỗ lọc (m)
e: độ rỗng của màng (m)
2
32
ed X
Rm
Trang 8ỨNG DỤNG CỦA KỸ THUẬT MÀNG LỌC
Công nghệ thực phẩm: lọc trong/ xử lý nước uống,
nước trái cây, rượu …; cô đặc nước trái cây, sữa
Công nghệ môi trường: xử lý nước thải, xử lý thu hồi cao
su từ Skim latex (MT)
Công nghệ sinh học: thu hoạch sinh khối, cô đặc/ phân
tách tế bào_protein…(MT, UT)
Công nghệ hóa học: tách dầu, trích ly dầu, tách muối, loại kim loại nặng, thu hồi chất xúc tác, tách màu
Y học : cô đặc chất kháng sinh trong dung môi hữu cơ
Trang 9PHÂN LOẠI QUÁ TRÌNH LỌC
KT lỗ lọc “Dense” ≤ 1nm 1 - 100 nm 0,1 – 10 m
Retent Ions Ion đa hóa trị
và phân tử Phân tử lớn
Vi sinh vật/ phần tử hạt
Permeat Dung môi Dung môi, ion đơn hóa trị,
phân tử nhỏ
Dung môi, muối, phân tử nhỏ
Dung môi, phần tử hòa
tan Áp suất
Áp suất
thường dùng ≥ 20 bar 4- 20 bar 0,5 – 9 bar 0,1 – 5 bar
Phân loại quá trình lọc theo kích thước lọc dưới tác dụng của gradient áp suất
Trang 10 OI : Tách muối sản xuất nước uống
Sản xuất nước “siêu sạch” dùng trong CN dược phẩmCô đặc nước trái cây, kháng sinh, acid amin
Xử lý nước thải, tái sử dụng…
NF: Xử lý nước (khử cứng nước ngầm/ nước bề mặt
CN sữa và thực phẩm: khử khoáng của lactoserum, tách acid amine và peptide…
Xử lý chất thải: CN giấy, gỗ, hoặc nhuộm
MF:Làm sạch nước và dịch lỏng trong CNTP và CNSH
UF: Khử trùng nước uống
Cô đặc proteine sữa, lactoserumTách nhũ tương dầu- nước
Trang 12•Phân loại theo bản chất hoá học :
•Màng hữu cơ (organic): polymer
- Dẫn xuất cellulose: ưa nước, rẻ tiền, hấp phụï kém
- Polyamide: chịu nhiệt tốt (nhạy với một số chất oxy hóa) (OI, NF)
- Polyacrylonitrile (PAN), polysulfone (PS), polyflorure de vinylidene (PVDF): có khả năng chịu đựng cao trong môi trường oxy hóa, pH và T0 cao, khả năng hấp phụ cao
Màng mineral: ổn định nhiệt, tác động cơ_ hoá học tốt/ rất dễ vỡ, giá thành cao, thường ở dạng cấu trúc phức :
- Zircone ZnO2 trên chấât mang carbon lỗ lớn hoặc trên alumine Al2O3
- TiO2 trên Al2O3
PHÂN LOẠI MÀNG LỌC
Trang 13* Phân loại theo cấu trúc :
- Màng lỗ rỗng (poreuses):
Macroporeuse: dp 100 nm; tác dụng rây≥ Microporeuse và mesoporeuse: 10 nm, tính tĩnh điện, ≤ tính
tan và sự khuếch tán tham gia quyết định QT
- Màng “dense”: 10 nm,≤ tỷ trọng lớn, tính tan và sự khuếch tán
quyết định QT
- Cấu trúc “không đối xứng” (asymetriques hoặc anisotropes): Peau: 0,1m; dense hoặc poreuse
Support: dày và poreuse chịu được tác động cơ học
* Phân loại theo hình dáng :
- Màng phẳng
- Hình trụ
PHÂN LOẠI MÀNG LỌC
Trang 14Màng Ứng dụng Polysulfone (PS)
Polysulfone hydrophile (PSh)
Polyethylène (PE)
Polypropylène (PP)
Acetate de cellulose (CA)
Lọc trong nước trái cây Lọc bã men (rượu vang, bia) Xử lý nước
Cô đặc sữa, sữa đậu nành Thu hoạch/ cô đặc sinh khối Cô đặc pectine, gelatine
Polyfluorure vinylidène (PVDF) Tách dầu- nước
Lọc huyền phù (độ nhớt cao) Polytetrafluoroethylène (PTFE) Lọc không khí hoặc gaz
Polyethersulfone (PES) Công nghệ sinh học
Cô đặc/ phân tách proteine Lọc bùn/ Xử lý nước thải Ceramic Xử lý nước/ Skim latex (T 0 C>)
Trang 16Polycarbonate
Trang 17Ceramique
Trang 19Đại lượng đặc trưng của màng lọc
2 Đặc tính cấu trúc: vật liệu cấu trúc màng
1 Xuất xứ: nhà sản xuất, nhãn hiệu, code của màng
3 Đặc tính hóa lý: đường kính trung bình lỗ lọc, “taux
de retention”,
4 Đặc tính của sự chuyển đổi vật chất qua màng:
flux nước (L/h.m2)
5 Đặc tính cơ- hóa- lý: khuyến cáo giới hạn áp suất sử
dụng, nhiệt độ, pH của dịch lọc, tính ưa-kỵ nước
6 Phạm vi ứng dụng
Trang 20 Dòng chảy chỉ theo 1 hướng: ph ng vuông góc v i bề mặt ương vuông góc với bề mặt ới bề mặt của màng.
Phần tử lọc bám trên bề mặt màng rất nhanh hiện tượng nghẽn màng lọc xảy ra rất nhanh hiệu suất lọc kém
Perméat
1 in (alimentation)/ 1 out (permeat)
Chương 2 – Nguyên tắc hoạt động của kỹ thuật lọc
Lọc thẳng đứng (dead-end filtration)
Trang 21 Sử dụng trong phòng TN với cellule lọc khoảng vài lit; ít được sử dụng ở quy mô công
nghiệp
Sử dụng để kiểm tra đặc tính và độ thuần khiết của màng
Không cần bơm áp lực/áp suất tĩnh (khí lỏng/ azote)
Đơn giản, dễ thiết kếâ và sử dụng; chi phí thấp
Figure 17 Modèle de laboratoire de filtration frontale.
Membrane P
Trang 22
Dòng chảy theo 2 hướng
Tiếp tuyến (//)
Dòng chảy tiếp tuyến có sự ma sát giảm sự bít nghẽn màng năng suất lọc tăng
1 in (alimentation)/ 2 out (permeat và retentat)
Lọc tiếp tuyến (dòng chảy) (cross-flow filtration)
Trang 23 Sử dụng ở quy mô công nghiệp/ phòng TN
nhưng thể tích lớn hơn end
dead- Chi phí thiết bị cao (bơm áp lực, áp suất kế, )
Figure 18 Modèle pilote de filtration tangentielle.
Trang 24So sánh lọc thẳng đứng và lọc tiếp tuyến
Dòng chảy
Thấp Qui mô nhỏ (PTN) Lớn Qui mô công nghiệpNăng suất
Thấp/ đơn giản Cao/ phức tạp (bơm áp
lực, dòng hồi lưu )Chi phí
Ma sát + vận tôc tiếp tuyến (Vt) cake chậm Thay đổi theo Vt & P
Cake /
Fouling Nhanh/độc lập với vận tốc
Trang 25Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lọc??
Dịch lọc: nồng độ, thành phần, kích thước
phân tử, điện cực các phân tử, độ nhớt, pH
Đặc tính, cấu tạo của màng lọc (ưa nước, kỵ
nước, kích
thước )
Màng lọc – tương tác ions, điện cực…giữa
màng lọc và dịch
lọc
Các điều kiện vật lý, động học của quá trình:
áp suất qua màng, vận tốc lọc, nhiệt độ …
Yêu cầu chất lượng của dịch sau khi lọc (permeat)
Trang 26Chương 3– Vấn đề liên quan đến QT lọc
I: Giảm nhanh II: Trung bình III: Giảm chậm
Polarization of concentration
Sự tắc nghẽn quá trình lọc (fouling) Nghẽn lỗ lọc
Cake trên bề mặt
Trang 27Polarization of concentration
Ptm (bar)
Flux permeat (l.h -1 m -2 )
J tơi hạn (critic)
0
Polarization secondaire “gel”
(2)
Dm
tinh
khiêt
Polarization primaire (1)
J giơi hạn (limit)
Thuận nghịch
Không thuận nghịch
Trang 28 2 pha “ 1”: flux tăng theo P
“ 2”: flux độc lập P
Flux giới hạn
Flux tới hạn:
Trang 29 Có tính thuận nghịch hoặc không
Phụ thuộc vào các điều kiện thủy động/ sự tương tác giữa màng và dịch lọc/ tính chất, thành phần của dịch lọc
Vi sinh: phát triển trên bề mặt, tổng hợp các chất ngoại bào biofilm
Phân tử vô cơ không tan/ chất hữu cơ hòa tan 1,2,3.
Fouling (hiện tượng bít nghẽn)
Trang 30Fouling (hiện tượng bít nghẽn)
) ( Rm Rc
Ptm J
J: Flux permeat (L.h-1.m-2) hoặc m.s-1
Ptm: áp suất qua màng (bar hoặc atm)
: Độ nhớt động học (Pa.s)
Rm: trở kháng nội tại của màng (m-1)
Rc: trở kháng bổ sung do fouling (m-1)
Trang 31Phương pháp hạn chế??
Rửa hóa học : chất hóa học khác nhau/ tần suất/ điều kiện rửa khác nhau tùy thuộc vào bản chât câu tạo của màng và cake
Contre - lavage : Rửa ngược loại chất bám trên màng
và trong các lỗ
màng
Dòng chảy rối (lớp giới hạn)/ không tách được
những phân tử kéo bám trong lỗ màng
Đông tụ : cho đông tụ/ kết bông trước khi qua màng tăng kích
thước tế bào của huyền phù; giảm sự tương tác với
màng
Trang 32CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM
Mục đích của QT: cô
đặc, lọc trong, tái chê, Xử lý…sơ bộ Đặc tính dịch lọc
TN trên màng có diện tích nhỏ
Xác định ngưỡng lọcLựa chọn cấu trúc, mô hình lọc
Thí nghiệm trên pilote
Trang 33XỬ LÝ SƠ BỘ (PRETRAITEMENT)
Mục đích:
- Protection: bảo vệ màng tránh các điều kiện hạn chế/ cấm kỵ có thể làm hư hỏng màng
- Tối ưu hóa chức năng hoạt động của màng
Đạt được năng suất tối đa
Đảm bảo tính chọn lọc của màng
Giảm chi phí của QT
Phương pháp??????
Trang 34Ưu điểm Nhược điểm
Sự gạn lọc - Đơn giản
- Dành cho huyền phù C lớn
- Có khả năng tách bùn, dầu và nước
- QT liên tục
- Hao tổn năng lượng lớn
- Gây tiếng ồn
- Chi phí cao
- Hiệu quả cao khi:
+ Bùn có đặc tính ổn định + Nồng độ ổn định
Rây lọc
- Phần tử lớn
- Bảo hành dễ dàng
- Ít tốn hao năng lượng
- Dễ vỡ, kém bền
- Tắc nghẽn
- Lưu lượng kém
- Chỉ có hiệu quả trên các phần tử không biến dạng
Trang 35Lọc qua cát - Đơn giản
- Ít tốn kém
- Chậm
- Dễ bị nhiễm khuẩn
Đông tụ/ kết
- Chi phi thấâp
- Độc hại do dư thừa acid
- Liều lượng hóa chấât sử dụng
- Thể tích bùn (theo lượng kết)
- Cần nồng độ ổn định
Than hoạt tinh - Tự tái sinh
- Dạng bột: rẻ, dễ sử dụng
- Dễ nhiễm khuẩn
- Năng suất và chất lượng tốt
Thay đổi pH
- Đơn giản
- Hiệu quả cao đốâi vơi muối kim loại
- Thời gian, thiết bị
- Dư lượng chất hóa học
- Liều lượng thay đổi theo nồng độ
Trang 36PHÂN TÍCH DỊCH TRƯỚC KHI LỌC
MỤC ĐÍCH:
- Xác định “đối tượng” lọc (cấu tạo, nguồn gốc, số
lượng, hòa tan hay ở dạng thể vẩn, kích thước, nồng độ…)
- Lựa chọn quá trình lọc: MF hoặc UF
- Lựa chọn đặc tính của màng: cấu tạo học, hình dạng…
- Thiết kế mô hình lọc: các giai đoạn xử lý, nhiệt độ, …
Trang 37XỬ LY DỊCH LỌC
1 Thể lỏng, các chất có thể gạn lọc được:
- Màu: chất bẩn vô cơ hoặc hữu cơ/ pp so màu, hoặc quang phổ UV…
- Mùi: nhiễm khuẩn?/ pp sắc ký khí
- Chất lỏng ở dạng nhũ tương hay xà phòng ? kết tủa xử lý sơ bộ?
2 Các yếu tố pH, nhiệt độ hoặc độ nhớt:
- pH các phân tử ở dạng ion hóa hay không?
(tĩnh điện của màng lọc)
- T0C: màng hữu cơ chịu T0C < 50/ ảnh hưởng đếân chất lượng dịch lọc (kết tủa, fouling )
- Độ nhớt: định luật Darcy chọn hình dạng và cấu
trúc màng
Trang 383 Phần tử trong huyền phù:
- MES và độ đục: kÍch thước < 1m, chất vô cơ (cát, kim loại, muối khoáng ), vi khuẩn, VSV; độ lắng? / pp ?
- Định lượng chất keo và «chỉ số» fouling
+ Chất keo: tĩnh điện (-)+ «Chỉ số» fouling:
Ví dụ: dead-end (acetat cellulose 0,45m/ 15 mn)
thời điểm tm=0, t= 28s/ 500ml thời điểm tm=15, t= 44s/ 500ml
4 ,
2 15
) 44 /
28 1
Trang 39XỬ LÝ DỊCH LỌC
3 Phần tử trong huyền phù (tt):
- Sự thống kê và đo hạt granulometrie các phần tử:
Xác định kích thước và số lượng phần tử
Granulometrie (nhiễu xạ laze): 0, 02m 2mm ( thể keo, virus, protein, vi khuẩn )
Quang phổ học: 1nm 3m
- Phân tích vi sinh : ảnh hưởng đếân dịch lọc, fouling và màng lọc,
4 Chất hòa tan:
- Muối hòa tan:
- Phospho, KL nặng, thuốc trừ sâu,…
Trang 40Vật liệu màng:
- Đặc tính của dịch lọc
- Điều kiện hoạt động của quá trình: nhiệt độ, pH, sự hiện diện các thành phần có tác động ảnh hưởng đến màng
(vd: màng hữu cơ vô cơ/ chọn pp xử lý sơ bộ hợp lý)
LỰA CHỌN MÀNG LỌC
Sau khi xác định được đặc tính của dịch lọc (UF, MF)
Chọn vật liệu màng ngưỡng lọc hình dạng
- Chi phí màng và chi phí lắp đặt:
Chi phí khấu hao thiết bị + chi phí màng + chi phí năng lương + chi phí rửa màng+ chí phí nhân công trong điều kiện hoạt động tối ưu cho năng suất cao nhất (tính giá theo năng suất hoạt động /m3)
2300 - 7500 /m2 (ceramic); 300 – 750 /m2 (hữu cơ)
Trang 41LỰA CHỌN MÀNG LỌC
môi
Bền tốt trong môi trường dm hữu cơ thông thường
Dung môi hữu cơ: kém bềnThay đổi tùy theo loại dm, nồng độ tùy thuộc nhà cung cấp
PAN: polyacrylonitrile; PS: polysulfone; PVDF: fluorure de polyvinylidene
Vật liệu màng
Trang 42LỰA CHỌN MÀNG LỌC
Vật liệu màng
- Sự tương tác giữa một vài thành phần trong dịch lọc với
màng: có thề sẽ gây ra hiện tượng bít nghẽn màng lọc
(fouling)
Vd: màng TiO2 : PIE= 6 tích điện (-): pH >6 ptử retentat (+)
tích điện (+): pH <6 ptử retentat (-)
Khi có sự hiện diện của proteine hoặc polysaccharide
trong dung dịch, cần thiê1t phải đo điểm đẳng điện PIE
(iso-electric) của phân tử và của màng ( ảnh hưởng đến việc lựa chọn vật liệu màng và các điều kiện hoạt động của quá trình)
Trang 43LỰA CHỌN MÀNG LỌCCấu trúc hình học của màng:
Loại lọc (MF, UF)
Độ nhớt của dịch lọc (vd: tubulaire hoặc fibres creuses?)
Các phần tử trong dịch lọc (vd: xử lý sơ bộ trước khi lọc khung bản hoặc dạng màng xoắn)
Khả năng rửa màng
Tiêu chuẩn, điều kiện về vệ sinh an toàn
Trang 44LỰA CHỌN MÀNG LỌCCấu trúc hình học của màng:
Tiêu chuẩn Màng
phẳng Spirale Tubulaire Fibre creuse
Trang 45LỰA CHỌN MÀNG LỌC
Chọn kích thước lỗ lọc:
- Tỷ lệ thu hồi
- Lưu lượng theo thời gian
- Kh n ng rửa màngả năng rửa màng ăng rửa màng
Lựa chọn module lọc:
- Lựa chọn c u tạo hình học của màng (diện tích lọc, l, d, )ấu tạo hình học của màng (diện tích lọc, l, d, )
- Lựa chọn các yếu tố bổ sung ( joint, điều kiện vệ sinh )
- Lắp đứng hay lắp ngang…
Lựa chọn pilote lọc:
- Chế độ hồi lưu hay không hồi lưu,/ liên tục hoặc không
- Chọn bơm (ly tâm, nhồi, hút ?)
- Phụ kiện lắp đặt (vật liệu- màng, vệ sinh, tính an toàn, )
- Hệ thông rửa bằng dòng chảy nghịch
Trang 46Xác định module lọc và màng lọc
Thử nghiệm với nước
“Tính khả thi”
Xác định điều kiện hoạt động của QT
định nồng độ của dịch lọc tại Vmax và PTM xác định
Định hướng lựa chọn màng và pp xử lý sơ bộ Ảnh hưởng của Vtm lên flux permeat
Xác định năng suất lọc
Trang 47Thử nghiệm trong điều kiện thực tế
Thực hiện QT rửa màng, hạn chế fouling xác
định chu kỳ rửa, chi phí…
Thực hiện QT trong điều kiện các
thông số xác định lúc đầu
Lặp đi lặp lại TN nhiều lần