Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán... Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán... Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ b
Trang 1Chương 4
CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ THƯỜNG DÙNG TRONG DU LỊCH
Trang 21.1 Đặc điểm chung
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 31.1 Đặc điểm chung
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 41.1 Đặc điểm chung
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 51.1 Đặc điểm chung
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 61.1 Đặc điểm chung
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 9Phương pháp in tiền
1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 10Giấy in tiền: Giấy cotton và giấy polime
1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 111.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 121.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 131.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 141.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 15Hình ẩn, dãi băng quang học, hologram, các dòng chữ hay số siêu nhỏ, hình khớp khít (hình định vị), series
số hiệu tờ bạc, mã hiệu dùng cho người khiếm thị
1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 161.3.1 Dollar Mỹ
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 171.3.1 Dollar Mỹ
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 18Mặt trước: Chân dung
Trang 19Mặt sau:
Trang 261.3.2 Euro
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 271.3.2 Euro
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
: 1€ = 100 cents : Tăng dần theo mệnh giá
Trang 281 Lá cờ Liên minh Châu Âu
2 Ngân hàng phát hành ECB: Được viết bằng 5 thứ tiếng khác nhau
Trang 301.3.3 Đồng Yên Nhật Bản
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 311.3.3 Đồng Yên Nhật Bản
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
: Ngân hàng Nhật Bản phát hành : Kim loại: ¥1, ¥5, ¥10, ¥50, ¥100, ¥500 – Giấy: ¥1000, ¥2000, ¥5000, ¥10000 : Tăng dần theo mệnh giá
: Khác nhau theo từng mệnh giá
Trang 32Yếu tố dành cho người khiếm thị
Trang 331.3.4 Đồng Nhân dân tệ
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
Trang 341.3.4 Đồng Nhân dân tệ
1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán
: Ngân hàng Nhân dân Trung Hoa phát hành : ¥1, ¥5, ¥10, ¥20, ¥50, ¥100
: Tăng dần theo mệnh giá : Khác nhau theo từng mệnh giá
Trang 352 Dây bảo hiểm
7 Số series
Trang 362 Séc du lịch (Traveller Cheque)
2.1 Khái niệm
Séc du lịch (Traveller Cheque): là 1 loại séc đích danh do 1 công ty tài chính có uy tín phát
hành bằng loại tiền mạnh có sẵn mệnh giá và được bảo hiểm
Trang 372.2 Hình thức và nội dung séc du lịch
2.2.1 Hình thức
Mặt trước
- Tiêu đề, Số Xeri của tờ Séc
- Tên và biểu tượng của tổ chức phát hành
- Tên và biểu tượng của cơ sở thành viên phát hành
- Giá trị sức mua được in sẵn của tờ séc
- Phần dành cho khách du lịch kí khi mua séc
- Phần dành cho khách du lịch kí khi thanh toán séc
- Thời hạn hiệu lực, khu vực chỉ định trả tiền (có hoặc không)
- Mã số Chi nhánh phát hành, số tài khoản và mật mã đợt phát hành
Trang 382.2.1 Hình thức
Mặt sau
- Tên và biểu tượng của tổ chức phát hành
- Giá trị sức mua được in sẵn của tờ séc
- Các lưu ý khi thanh toán séc (có hoặc không)
- Mã số Chi nhánh phát hành, số tài khoản và mật
mã đợt phát hành (in lại)
2.2 Hình thức và nội dung séc du lịch
Trang 392.2 Hình thức và nội dung séc du lịch
2.2.2 Các yếu tố bảo an chủ yếu của Séc du lịch
-Đường dây bảo hiểm
-Số serial
-Hình mờ (watermark)
-Biểu tượng (logo)
-Mực đổi màu (Hologram)
-Hình ẩn
-Chữ siêu nhỏ
-Các lưu ý khi thanh toán séc
Trang 40Khi mua séc:
Người du lịch đến ngân hàng hoặc các tổ chức phát hành séc du lịch để làm thủ tục mua séc:
+ Điền vào Mẫu yêu cầu (Giấy yêu cầu hoặc hợp đồng mua séc)
+ Xuất trình hộ chiếu/ Chứng minh nhân dân
+ Trả tiền theo nguyên tắc X+1%X, trong đó X là mệnh giá tờ séc
2 Séc du lịch (Traveller Cheque)
2.3 Sở hữu séc du lịch
Trang 41Khi nhận séc:
Khách hàng kiểm tra và kí tên của mình lên từng tờ séc tại vị trí quy định
2 Séc du lịch (Traveller Cheque)
2.3 Sở hữu séc du lịch
Trang 42Khi thanh toán:
+ Khách hàng phải xuất trình hộ chiếu
+ Điền thêm các thông tin theo yêu cầu của nhân viên thanh toán như ngày thanh toán, chữ kí thứ hai
và tên của chủ tờ séc
+ Có thể bị chịu phí (commission), thông thường phí thanh toán dao động trong khoản từ 0,5 – 4%
2 Séc du lịch (Traveller Cheque)
2.3 Sở hữu séc du lịch
Trang 43Trường hợp mất séc:
Khách hàng đến ngân hàng đại lý thanh toán gần nhất làm thủ tục báo mất séc để được đền bù
Xuất trình các giấy tờ sau: Hộ chiếu, chứng từ chứng minh việc mua séc và điền vào mẫu báo mất séc
Hệ thống hỗ trợ khách hàng và xử lý thông tin của các tổ chức phát hành quốc tế sẽ xử lý và đền bù trong vòng 24h
2 Séc du lịch (Traveller Cheque)
2.3 Sở hữu séc du lịch
Trang 442.4 Một số loại Séc Du lịch thông dụng
a Amex (American Express) Travelers Cheque
b Visa Travelers Cheque
c MasterCard Travellers Cheque
Trang 46a. Amex (American Express) Travelers ChequeMặt sau:
Trang 471 Tên đầy đủ của tờ séc
9 Biểu tượng (Logo) của American Express
10 Mực đổi màu (Hologram) của Amex
Trang 485
3
9 8
Mặt trước
6
7
4 1
Trang 501 Tên đầy đủ của tờ séc
2 Số serial của tờ séc: In nổi
3 Mệnh giá
4 Ngày thanh toán
5 Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc
6 Chữ ký thứ hai: Ký khi thanh toán séc
7 Tên người thụ hưởng
8 Hình mờ (Watermark): In hình chân dung người lính La Mã có thể nhìn thấy nếu soi trước nguồn sáng
Trang 519 Biểu tượng (Logo) của American Express: Là hình vuông màu xanh dương (Blue)
thị chân dung người lính La Mã, biểu tượng American Express và mệnh giá
mệnh giá nằm bên phải thì không
Trang 52b VISA Travelers Cheque
Trang 532 3
9
10
Trang 541. Dấu hiệu kiểm tra/Tên đầy đủ của tờ séc: Ở giữa tờ séc là hình chữ nhật mang ba màu đặc trưng với
chữ VISA
2. Số serial
3. Giá trị sức mua của tờ séc: Hiển thị mệnh giá
4. Ngày thanh toán
5. Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc
6. Chữ ký thứ hai : Ký khi thanh toán séc
7. Tên người thụ hưởng
8. Tên và biểu tượng của tổ chức đại lý phát hành: Visa thường giao cho các ngân hàng đại lý hoặc tổ
chức thành viên phát hành séc trên khắp thế giới.
9. Hình mờ: Hình chim bồ câu có thể thấy rõ nếu đặt trước nguồn sáng.
10.Hologram: Hình chim bồ câu bay trong không gian ba chiều
Trang 55c MasterCard Travelers Cheque
Trang 56c MasterCard Travelers Cheque
2 1
9
4 8
6
Trang 571. Biểu tượng của MasterCard: Hai vòng tròn đan xen nhau màu đỏ vàng cam in chồng lên
hình hai quả địa cầu giao nhau
2. Số serial
3. Số tiền: Hiển thị mệnh giá của tờ séc
4. Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc
5. Chữ ký thứ hai : Ký khi thanh toán séc
6. Tên người thụ hưởng
7. Hình mờ: Khuôn mặt của nữ thần
8. Hologram MasterCard: Hình ảnh của nữ thần, biểu tượng của Séc di lịch Euro hoặc các loại
9. Chân dung của Thomas Cook
Trang 583 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Trang 593 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Thẻ nhựa là gì?
3.1 Khái niệm
Trang 603 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Một phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
Thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ
Rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động ATM
Giao dịch với các ngân hàng đại lý
3.1 Khái niệm
Trang 613 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.1 Khái niệm
Trang 623 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Hiệp hội ICA (Interbank card American)
Trang 633 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Trang 643 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
- Chất liệu?
- Kích thước?
- Hình dạng?
Trang 653 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
- Hầu hết các loại thẻ (nội địa hay Quốc tế) hiện nay đều bằng nhựa cứng (plastic)
- Hình chữ nhật
- Kích cỡ 86mm x 54mm x 0,76mm
- Có góc tròn
Trang 663 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Trang 67Thảo luận nhóm
Trang 683 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Mặt trước, mặt sau của thẻ nhựa có những yếu tố gì?
Trang 693 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Trang 703 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Trang 713 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
4
5
6
6 7
Trang 723 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
1 Tên, biểu tượng ngân hàng phát hành (Issuing Bank
Trang 733 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
4 Số thẻ (card number): dập nổi
5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ quốc tế
6 Ngày hiệu lực của thẻ (Valid date)
7 Họ và tên chủ thẻ (Card Holder Name): In bằng chữ nổi
Trang 743 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Trang 753 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
1 Dãy băng từ có khả năng lưu giữ những thông tin của khách hàng
2 Băng chữ ký: chữ ký của chủ thẻ, dùng để đối chiếu với chữ ký trên hóa đơn
3 Mã số an toàn (Card Security Code): gồm 3 hoặc 4 chữ
số nằm phía cuối cùng của dãy số in lại
Trang 763 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa
Công dụng của các yếu tố trên
thẻ?
Trang 773 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.3 Sở hữu thẻ nhựa
Làm thế nào để mở thẻ?
Trang 783 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.3 Sở hữu thẻ nhựa
Điền vào mẫu yêu cầu mở tài
MỞ THẺ
Trang 793 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.1 Bản chất của thẻ nhựa
Trang 803 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.3 Sở hữu thẻ nhựa
SỬ DỤNG THẺ
Trang 81Thảo luận nhóm
Trang 82Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card
Mặt trước
1 Number card (Số thẻ)
2 Valid Date
(Ngày hiệu lực của thẻ)
3 CardHolder Name (Tên chủ thẻ)
4 Hologram
5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ
6 Tên, biểu tượng của đại lý phát hành
Mặt sau
7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)
Trang 853 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
Trang 863 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.1 Thẻ do Visa phát hành
1 Số thẻ (card number): Được in nổi và có 2
loại: 16 số và 13 số, luôn bắt đầu bằng chữ
số 4, tổ chức như sau: 4xxx xxxx xxxx xxxx
và 4xxx xxx xxx xxx
2 Ngày hiệu lực của thẻ (valid date) : Thời hạn mà thẻ được lưu hành
Có 3 cách thể hiện:
- Từ ngày đến ngày (Valid From Valid Thru )
- Ngày hiệu lực cuối cùng của thẻ (Valid Thru/ Good thru )
- Ngày bắt đầu có hiệu lực của thẻ (Valid From / Member since )
Trang 873 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.1 Thẻ do Visa phát hành
5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ Visa : Hình chữ nhật nền trắng có chữ VISA ở giữa màu xanh dương và trên góc trái của chữ V có một vệt màu vàng cam
6 Tên, biểu tượng của tổ chức đại lý phát hành: Visa không tự phát hành mà chỉ phát hành thẻ thông qua các tổ chức thành viên
Trang 883 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.1 Thẻ do Visa phát hành
7 Dãy băng từ (Magnetic stripe): Lưu giữ những thông tin của chủ thẻ
8 Băng chữ ký: Chứa chữ ký của chủ thẻ đã đăng ký khi làm thủ tục phát hành thẻ Thông thường chủ thẻ sẽ ký chữ ký này ngay khi
9 Giá trị xác minh thẻ (card verification value – CVV2): là 3 chữ số cuối cùng nằm trên băng chữ ký
4 Hologram: Hình chim bồ câu bay trong không gian ba chiều
Trang 893 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
Trang 903 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
Trang 913 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
là dòng chữ “MasterCard“
Trang 923 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
7 Dãy băng từ (Magnetic stripe):
Lưu giữ những thông tin của chủ thẻ
Trang 933 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
9
Trang 943 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.3 Thẻ do American Express phát hành
1 Số thẻ (Card number): Số 15 số, bắt đầu bằng
số 37 hoặc 34 theo cách phân nhóm như sau: 34xx xxxxxx xxxxx hoặc 37xx xxxxxx xxxxx
2 Ngày hiệu lực của thẻ
3 Họ và tên chủ thẻ (Card holder Name)
Trang 953 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.3 Thẻ do American Express phát hành
4 Hologram của thẻ : Là chân dung người
lính La Mã và chữ “AMEX“ xuất hiện khi soi
dưới ánh đèn cực tím
5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ: Là hình vuông màu xanh dương bên trong có dòng chữ American Express
Trang 963 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.3 Thẻ do American Express phát hành
7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)
8 Băng chữ ký: Chứa chữ ký của chủ thẻ, có hoa văn là
9 Mã số xác minh thẻ (Card Verification Code – CVC2)
Trang 973 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
8
9
Trang 983 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.4 Thẻ do JCB phát hành
6 Tên, biểu tượng của đại lý phát hành
4 Hologram của thẻ : Là chữ JCB được in nổi ba chiều trong hình chữ nhật màu bạc
1 Số thẻ (Card number): Luôn có
Trang 993 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
Trang 1003 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành
1
6
7 2
9
8
3
Trang 1013 Thẻ nhựa (Plastic Card)
3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng
1 Số thẻ: Được in nổi, luôn có 14 số,
phân chia làm 3 nhóm, bắt đầu bằng số
36, phân bố như sau: 36xx xxxxxx xxxx
2 Ngày hiệu lực của thẻ
3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành
3 Họ và tên chủ thẻ (Card Holder Name)
Trang 1023 Thẻ nhựa (Plastic Card)
Club
7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)
8 Băng chữ ký
9 Giá trị xác minh thẻ (Card
Verification Value – CVV2)
3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành
6 Tên của tổ chức phát
hành: Tên Diners Club và
logo màu xanh lam và màu
đen
Trang 103Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card
Mặt trước
1 Number card (Số thẻ) Được in nổi và có 2 loại:
16 số và 13 số, luôn bắt đầu bằng chữ số 4, tổ chức như sau: 4xxx xxxx xxxx xxxx và 4xxx xxx xxx xxx.
Được in nổi Gồm 16 số luôn bắt đầu bằng chữ số
5, cách phân nhóm được
tổ chức như sau: 5xxx xxxx xxxx xxxx
Được in nổi, gồm15 số, bắt đầu bằng số 37 hoặc
34 theo cách phân nhóm như sau: 34xx xxxxxx xxxxx hoặc 37xx xxxxxx xxxxx
Được in nổi, Luôn có
16 số, phân làm 4 nhóm, bắt đầu bằng số
35, cách phân bố như sau: 35xx xxxx xxxx xxxx
Được in nổi, luôn có 14
số, phan chia làm 3 nhóm, bắt đầu bằng số
36, phân bố như sau: 36xx xxxxxx xxxx
2 Valid Date
(Ngày hiệu lực của thẻ)
Thời hạn mà thẻ được lưu hành Có ba cách thể hiện:
Valid From Valid Thru
Trang 104Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card
3 CardHolder Name (Tên chủ
thẻ)
Hiển thị tên chủ thẻ Thẻ cá nhân: Tên cá nhân Thẻ công ty: Tên công ty và người được ủy quyền sử dụng
trong không gian ba chiều
Hình quả địa cầu giao nhau các phần lục địa, nổi ba chiều
Chân dung người lính La Mã
và chữ “AMEX” xuất hiện khi soi dưới đèn cực tím
Chữ JCB in nổi ba chiều trong hình chữ nhật màu bạc
5 Biểu tượng của tổ chức phát
hành thẻ
Hình chữ nhật nền trắng có chữ VISA ở giữa màu xanh dương
và trên góc trái của chữ V có một vệt màu vàng cam
Hai hình vòng tròn đỏ - vàng đen xen vào nhau, trên hai vòng tròn đó là dòng chữ
“Master Card”
Hình vuông màu xanh dương bên trong có dòng chữ American Express)
Chữ JCB được lồng trong ba đường song song liền nhau với màu sắc khác nhau (xanh dương – đỏ - xanh lục)
Logo màu xanh lam và đen