1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các phương tiện thanh toán quốc tế thường dùng trong du lịch

121 1,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 10,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán... Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán... Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ b

Trang 1

Chương 4

CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ THƯỜNG DÙNG TRONG DU LỊCH

Trang 2

1.1 Đặc điểm chung

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 3

1.1 Đặc điểm chung

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 4

1.1 Đặc điểm chung

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 5

1.1 Đặc điểm chung

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 6

1.1 Đặc điểm chung

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 9

Phương pháp in tiền

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 10

Giấy in tiền: Giấy cotton và giấy polime

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 11

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 12

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 13

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 14

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 15

Hình ẩn, dãi băng quang học, hologram, các dòng chữ hay số siêu nhỏ, hình khớp khít (hình định vị), series

số hiệu tờ bạc, mã hiệu dùng cho người khiếm thị

1.2 Một số đặc điểm bảo an của tiền giấy

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 16

1.3.1 Dollar Mỹ

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 17

1.3.1 Dollar Mỹ

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 18

Mặt trước: Chân dung

Trang 19

Mặt sau:

Trang 26

1.3.2 Euro

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 27

1.3.2 Euro

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

: 1€ = 100 cents : Tăng dần theo mệnh giá

Trang 28

1 Lá cờ Liên minh Châu Âu

2 Ngân hàng phát hành ECB: Được viết bằng 5 thứ tiếng khác nhau

Trang 30

1.3.3 Đồng Yên Nhật Bản

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 31

1.3.3 Đồng Yên Nhật Bản

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

: Ngân hàng Nhật Bản phát hành : Kim loại: ¥1, ¥5, ¥10, ¥50, ¥100, ¥500 – Giấy: ¥1000, ¥2000, ¥5000, ¥10000 : Tăng dần theo mệnh giá

: Khác nhau theo từng mệnh giá

Trang 32

Yếu tố dành cho người khiếm thị

Trang 33

1.3.4 Đồng Nhân dân tệ

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

Trang 34

1.3.4 Đồng Nhân dân tệ

1.3 Một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

1 Tiền mặt - một số đồng tiền được sử dụng phổ biến trong thanh toán

: Ngân hàng Nhân dân Trung Hoa phát hành : ¥1, ¥5, ¥10, ¥20, ¥50, ¥100

: Tăng dần theo mệnh giá : Khác nhau theo từng mệnh giá

Trang 35

2 Dây bảo hiểm

7 Số series

Trang 36

2 Séc du lịch (Traveller Cheque)

2.1 Khái niệm

Séc du lịch (Traveller Cheque): là 1 loại séc đích danh do 1 công ty tài chính có uy tín phát

hành bằng loại tiền mạnh có sẵn mệnh giá và được bảo hiểm

Trang 37

2.2 Hình thức và nội dung séc du lịch

2.2.1 Hình thức

Mặt trước

- Tiêu đề, Số Xeri của tờ Séc

- Tên và biểu tượng của tổ chức phát hành

- Tên và biểu tượng của cơ sở thành viên phát hành

- Giá trị sức mua được in sẵn của tờ séc

- Phần dành cho khách du lịch kí khi mua séc

- Phần dành cho khách du lịch kí khi thanh toán séc

- Thời hạn hiệu lực, khu vực chỉ định trả tiền (có hoặc không)

- Mã số Chi nhánh phát hành, số tài khoản và mật mã đợt phát hành

Trang 38

2.2.1 Hình thức

Mặt sau

- Tên và biểu tượng của tổ chức phát hành

- Giá trị sức mua được in sẵn của tờ séc

- Các lưu ý khi thanh toán séc (có hoặc không)

- Mã số Chi nhánh phát hành, số tài khoản và mật

mã đợt phát hành (in lại)

2.2 Hình thức và nội dung séc du lịch

Trang 39

2.2 Hình thức và nội dung séc du lịch

2.2.2 Các yếu tố bảo an chủ yếu của Séc du lịch

-Đường dây bảo hiểm

-Số serial

-Hình mờ (watermark)

-Biểu tượng (logo)

-Mực đổi màu (Hologram)

-Hình ẩn

-Chữ siêu nhỏ

-Các lưu ý khi thanh toán séc

Trang 40

Khi mua séc:

Người du lịch đến ngân hàng hoặc các tổ chức phát hành séc du lịch để làm thủ tục mua séc:

+ Điền vào Mẫu yêu cầu (Giấy yêu cầu hoặc hợp đồng mua séc)

+ Xuất trình hộ chiếu/ Chứng minh nhân dân

+ Trả tiền theo nguyên tắc X+1%X, trong đó X là mệnh giá tờ séc

2 Séc du lịch (Traveller Cheque)

2.3 Sở hữu séc du lịch

Trang 41

Khi nhận séc:

Khách hàng kiểm tra và kí tên của mình lên từng tờ séc tại vị trí quy định

2 Séc du lịch (Traveller Cheque)

2.3 Sở hữu séc du lịch

Trang 42

Khi thanh toán:

+ Khách hàng phải xuất trình hộ chiếu

+ Điền thêm các thông tin theo yêu cầu của nhân viên thanh toán như ngày thanh toán, chữ kí thứ hai

và tên của chủ tờ séc

+ Có thể bị chịu phí (commission), thông thường phí thanh toán dao động trong khoản từ 0,5 – 4%

2 Séc du lịch (Traveller Cheque)

2.3 Sở hữu séc du lịch

Trang 43

Trường hợp mất séc:

Khách hàng đến ngân hàng đại lý thanh toán gần nhất làm thủ tục báo mất séc để được đền bù

Xuất trình các giấy tờ sau: Hộ chiếu, chứng từ chứng minh việc mua séc và điền vào mẫu báo mất séc

Hệ thống hỗ trợ khách hàng và xử lý thông tin của các tổ chức phát hành quốc tế sẽ xử lý và đền bù trong vòng 24h

2 Séc du lịch (Traveller Cheque)

2.3 Sở hữu séc du lịch

Trang 44

2.4 Một số loại Séc Du lịch thông dụng

a Amex (American Express) Travelers Cheque

b Visa Travelers Cheque

c MasterCard Travellers Cheque

Trang 46

a. Amex (American Express) Travelers ChequeMặt sau:

Trang 47

1 Tên đầy đủ của tờ séc

9 Biểu tượng (Logo) của American Express

10 Mực đổi màu (Hologram) của Amex

Trang 48

5

3

9 8

Mặt trước

6

7

4 1

Trang 50

1 Tên đầy đủ của tờ séc

2 Số serial của tờ séc: In nổi

3 Mệnh giá

4 Ngày thanh toán

5 Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc

6 Chữ ký thứ hai: Ký khi thanh toán séc

7 Tên người thụ hưởng

8 Hình mờ (Watermark): In hình chân dung người lính La Mã có thể nhìn thấy nếu soi trước nguồn sáng

Trang 51

9 Biểu tượng (Logo) của American Express: Là hình vuông màu xanh dương (Blue)

thị chân dung người lính La Mã, biểu tượng American Express và mệnh giá

mệnh giá nằm bên phải thì không

Trang 52

b VISA Travelers Cheque

Trang 53

2 3

9

10

Trang 54

1. Dấu hiệu kiểm tra/Tên đầy đủ của tờ séc: Ở giữa tờ séc là hình chữ nhật mang ba màu đặc trưng với

chữ VISA

2. Số serial

3. Giá trị sức mua của tờ séc: Hiển thị mệnh giá

4. Ngày thanh toán

5. Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc

6. Chữ ký thứ hai : Ký khi thanh toán séc

7. Tên người thụ hưởng

8. Tên và biểu tượng của tổ chức đại lý phát hành: Visa thường giao cho các ngân hàng đại lý hoặc tổ

chức thành viên phát hành séc trên khắp thế giới.

9. Hình mờ: Hình chim bồ câu có thể thấy rõ nếu đặt trước nguồn sáng.

10.Hologram: Hình chim bồ câu bay trong không gian ba chiều

Trang 55

c MasterCard Travelers Cheque

Trang 56

c MasterCard Travelers Cheque

2 1

9

4 8

6

Trang 57

1. Biểu tượng của MasterCard: Hai vòng tròn đan xen nhau màu đỏ vàng cam in chồng lên

hình hai quả địa cầu giao nhau

2. Số serial

3. Số tiền: Hiển thị mệnh giá của tờ séc

4. Chữ ký thứ nhất: Ký khi mua séc

5. Chữ ký thứ hai : Ký khi thanh toán séc

6. Tên người thụ hưởng

7. Hình mờ: Khuôn mặt của nữ thần

8. Hologram MasterCard: Hình ảnh của nữ thần, biểu tượng của Séc di lịch Euro hoặc các loại

9. Chân dung của Thomas Cook

Trang 58

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Trang 59

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Thẻ nhựa là gì?

3.1 Khái niệm

Trang 60

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Một phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

Thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ

Rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động ATM

Giao dịch với các ngân hàng đại lý

3.1 Khái niệm

Trang 61

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.1 Khái niệm

Trang 62

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Hiệp hội ICA (Interbank card American)

Trang 63

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Trang 64

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

- Chất liệu?

- Kích thước?

- Hình dạng?

Trang 65

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

- Hầu hết các loại thẻ (nội địa hay Quốc tế) hiện nay đều bằng nhựa cứng (plastic)

- Hình chữ nhật

- Kích cỡ 86mm x 54mm x 0,76mm

- Có góc tròn

Trang 66

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Trang 67

Thảo luận nhóm

Trang 68

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Mặt trước, mặt sau của thẻ nhựa có những yếu tố gì?

Trang 69

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Trang 70

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Trang 71

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

4

5

6

6 7

Trang 72

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

1 Tên, biểu tượng ngân hàng phát hành (Issuing Bank

Trang 73

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

4 Số thẻ (card number): dập nổi

5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ quốc tế

6 Ngày hiệu lực của thẻ (Valid date)

7 Họ và tên chủ thẻ (Card Holder Name): In bằng chữ nổi

Trang 74

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Trang 75

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

1 Dãy băng từ có khả năng lưu giữ những thông tin của khách hàng

2 Băng chữ ký: chữ ký của chủ thẻ, dùng để đối chiếu với chữ ký trên hóa đơn

3 Mã số an toàn (Card Security Code): gồm 3 hoặc 4 chữ

số nằm phía cuối cùng của dãy số in lại

Trang 76

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.2 Hình thức và nội dung của thẻ nhựa

Công dụng của các yếu tố trên

thẻ?

Trang 77

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.3 Sở hữu thẻ nhựa

Làm thế nào để mở thẻ?

Trang 78

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.3 Sở hữu thẻ nhựa

Điền vào mẫu yêu cầu mở tài

MỞ THẺ

Trang 79

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.1 Bản chất của thẻ nhựa

Trang 80

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.3 Sở hữu thẻ nhựa

SỬ DỤNG THẺ

Trang 81

Thảo luận nhóm

Trang 82

Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card

Mặt trước

1 Number card (Số thẻ)

2 Valid Date

(Ngày hiệu lực của thẻ)

3 CardHolder Name (Tên chủ thẻ)

4 Hologram

5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ

6 Tên, biểu tượng của đại lý phát hành

Mặt sau

7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)

Trang 85

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

Trang 86

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.1 Thẻ do Visa phát hành

1 Số thẻ (card number): Được in nổi và có 2

loại: 16 số 13 số, luôn bắt đầu bằng chữ

số 4, tổ chức như sau: 4xxx xxxx xxxx xxxx

và 4xxx xxx xxx xxx

2 Ngày hiệu lực của thẻ (valid date) : Thời hạn mà thẻ được lưu hành

Có 3 cách thể hiện:

- Từ ngày đến ngày (Valid From Valid Thru )

- Ngày hiệu lực cuối cùng của thẻ (Valid Thru/ Good thru )

- Ngày bắt đầu có hiệu lực của thẻ (Valid From / Member since )

Trang 87

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.1 Thẻ do Visa phát hành

5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ Visa : Hình chữ nhật nền trắng có chữ VISA ở giữa màu xanh dương và trên góc trái của chữ V có một vệt màu vàng cam

6 Tên, biểu tượng của tổ chức đại lý phát hành: Visa không tự phát hành mà chỉ phát hành thẻ thông qua các tổ chức thành viên

Trang 88

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.1 Thẻ do Visa phát hành

7 Dãy băng từ (Magnetic stripe): Lưu giữ những thông tin của chủ thẻ

8 Băng chữ ký: Chứa chữ ký của chủ thẻ đã đăng ký khi làm thủ tục phát hành thẻ Thông thường chủ thẻ sẽ ký chữ ký này ngay khi

9 Giá trị xác minh thẻ (card verification value – CVV2): là 3 chữ số cuối cùng nằm trên băng chữ ký

4 Hologram: Hình chim bồ câu bay trong không gian ba chiều

Trang 89

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

Trang 90

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

Trang 91

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

là dòng chữ “MasterCard“

Trang 92

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

7 Dãy băng từ (Magnetic stripe):

Lưu giữ những thông tin của chủ thẻ

Trang 93

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

9

Trang 94

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.3 Thẻ do American Express phát hành

1 Số thẻ (Card number): Số 15 số, bắt đầu bằng

số 37 hoặc 34 theo cách phân nhóm như sau: 34xx xxxxxx xxxxx hoặc 37xx xxxxxx xxxxx

2 Ngày hiệu lực của thẻ

3 Họ và tên chủ thẻ (Card holder Name)

Trang 95

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.3 Thẻ do American Express phát hành

4 Hologram của thẻ : Là chân dung người

lính La Mã và chữ “AMEX“ xuất hiện khi soi

dưới ánh đèn cực tím

5 Biểu tượng của tổ chức phát hành thẻ: Là hình vuông màu xanh dương bên trong có dòng chữ American Express

Trang 96

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.3 Thẻ do American Express phát hành

7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)

8 Băng chữ ký: Chứa chữ ký của chủ thẻ, có hoa văn là

9 Mã số xác minh thẻ (Card Verification Code – CVC2)

Trang 97

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

8

9

Trang 98

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.4 Thẻ do JCB phát hành

6 Tên, biểu tượng của đại lý phát hành

4 Hologram của thẻ : Là chữ JCB được in nổi ba chiều trong hình chữ nhật màu bạc

1 Số thẻ (Card number): Luôn có

Trang 99

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

Trang 100

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành

1

6

7 2

9

8

3

Trang 101

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

3.4 Các loại thẻ nhựa thông dụng

1 Số thẻ: Được in nổi, luôn có 14 số,

phân chia làm 3 nhóm, bắt đầu bằng số

36, phân bố như sau: 36xx xxxxxx xxxx

2 Ngày hiệu lực của thẻ

3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành

3 Họ và tên chủ thẻ (Card Holder Name)

Trang 102

3 Thẻ nhựa (Plastic Card)

Club

7 Dãy băng từ (Magnetic stripe)

8 Băng chữ ký

9 Giá trị xác minh thẻ (Card

Verification Value – CVV2)

3.4.5 Thẻ do Diners Club phát hành

6 Tên của tổ chức phát

hành: Tên Diners Club và

logo màu xanh lam và màu

đen

Trang 103

Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card

Mặt trước

1 Number card (Số thẻ) Được in nổi và có 2 loại:

16 số và 13 số, luôn bắt đầu bằng chữ số 4, tổ chức như sau: 4xxx xxxx xxxx xxxx và 4xxx xxx xxx xxx.

Được in nổi Gồm 16 số luôn bắt đầu bằng chữ số

5, cách phân nhóm được

tổ chức như sau: 5xxx xxxx xxxx xxxx

Được in nổi, gồm15 số, bắt đầu bằng số 37 hoặc

34 theo cách phân nhóm như sau: 34xx xxxxxx xxxxx hoặc 37xx xxxxxx xxxxx

Được in nổi, Luôn có

16 số, phân làm 4 nhóm, bắt đầu bằng số

35, cách phân bố như sau: 35xx xxxx xxxx xxxx

Được in nổi, luôn có 14

số, phan chia làm 3 nhóm, bắt đầu bằng số

36, phân bố như sau: 36xx xxxxxx xxxx

2 Valid Date

(Ngày hiệu lực của thẻ)

Thời hạn mà thẻ được lưu hành Có ba cách thể hiện:

Valid From Valid Thru

Trang 104

Tiêu chí VISA Card Master Card AMEX Card JCB Card Diners Club Card

3 CardHolder Name (Tên chủ

thẻ)

Hiển thị tên chủ thẻ Thẻ cá nhân: Tên cá nhân Thẻ công ty: Tên công ty và người được ủy quyền sử dụng

trong không gian ba chiều

Hình quả địa cầu giao nhau các phần lục địa, nổi ba chiều

Chân dung người lính La Mã

và chữ “AMEX” xuất hiện khi soi dưới đèn cực tím

Chữ JCB in nổi ba chiều trong hình chữ nhật màu bạc

5 Biểu tượng của tổ chức phát

hành thẻ

Hình chữ nhật nền trắng có chữ VISA ở giữa màu xanh dương

và trên góc trái của chữ V có một vệt màu vàng cam

Hai hình vòng tròn đỏ - vàng đen xen vào nhau, trên hai vòng tròn đó là dòng chữ

“Master Card”

Hình vuông màu xanh dương bên trong có dòng chữ American Express)

Chữ JCB được lồng trong ba đường song song liền nhau với màu sắc khác nhau (xanh dương – đỏ - xanh lục)

Logo màu xanh lam và đen

Ngày đăng: 18/11/2017, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w