1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

14 2,6K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tác giả Dương Hồng Trường
Trường học Trường THCS Phụng Thượng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án điện tử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ gi áo viên: DƯƠNG HỒNG TRƯỜNG Trường THCS: PHỤNG THƯỢNG... CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG 1.. Các trường hợp bằng nhau

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

gi áo viên: DƯƠNG HỒNG TRƯỜNG

Trường THCS: PHỤNG THƯỢNG

Trang 2

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông:

Trang 3

B E

∆ ABC = ∆ DEF (cạnh – góc – cạnh)

∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyỊn – góc nhän)

∆ ABC = ∆ DEF (góc-cạnh-gãc)

Trang 4

/ /

A

C

D

F

M

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?

?1

Trang 5

Xét ∆DKE và ∆DKF có:

. AH là cạnh chung

Vậy: ∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g)

D

F

Gi¶i

Xét ∆OMI và ∆ONI có:

OI là cạnh chung

Vậy: ∆ OMI = ∆ ONI (cạnh

huyền và góc nhọn)

1 2

ˆ ˆ

O O

M

Gi¶i:

Xét ∆ABH và ∆ACH có:

. BH = CH (gt)

. AH là cạnh chung

Vậy: ∆ ABH = ∆ ACH (c-g-c)

0

1 2

H H

A

C

Hình 143

Hình 145

DKE = DKF=90

• EDK = FDK (gt)

Hình 144

0

Trang 6

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông:

2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông:

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này

bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

(sgk / 134, 135)

Trang 7

/ /

\\

\\

B

E

Bài toán: Cho tam giác ABC vuông taị A và tam giác DEF vuông tại D có: BC=EF; AC=DF

Chứng minh: ∆ABC = ∆DEF.

GT

KL

BC = EF

AC = DF

∆ABC = ∆DEF

∆ABC, A  ˆ 900

∆DEF, D  ˆ 900

Trang 8

\\

/ /

\\

E

Hướngưdẫn

Vỡ ABC vuoõng taùi A neõn:

Vỡ DEF vuoõng taùi D neõn:

Maứ AC = DF (gt) (3)

BC = EF (gt) (4) Tửứ (1), (2), (3), (4) suy ra:

AB = DE Xeựt ABC vaứ DEF coự:

AB = DE (cmt) AC = DF (gt) BC = EF (gt) Vaọy: ∆ABC = ∆DEF (c-c-c)

ABACBC

DEDFEF

2 2

ABDE

(1) (2)

Trang 9

?2 Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC Chứng minh rằng: ∆AHB = ∆AHC (giải

bằng hai cách).

A

GT KL

∆ABC, AB = AC

∆AHB = ∆AHC

Trang 10

CHỨNG MINH

A

B

Cách 1:

Cách 2:

Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:

AB = AC (∆ABC cân tại A)

AH chung

Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:

AB = AC (∆ABC cân tại A)

Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền – góc nhọn)

ˆ ˆ

B C

  (∆ABC cân tại A)

Trang 11

Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông:

Nếu ……… và một cạnh góc vuông của tam giác

vuông này bằng cạnh huyền và ……… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Điền vào dấu …… bằng nội dung thích hợp trong phát biểu sau:

cạnh huyền

một cạnh góc vuông

B

\\

/ /

\\

E

Trang 12

/ /

c-g-c

Cạnh huyền - cạnh góc vuông

Cạnh huyền - góc nhọn

Tóm tắt các trường hợp bằng nhau của hai

tam giác vuông

/

/

g-c-g

Trang 13

Bài 64 (sgk trang 136): Các tam giác vuông ABC và DEF có

, AC = DF Hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau (về cạnh hay về góc) để ∆ABC =∆ DEF.

0

ˆ ˆ

A=D=90

E

C A

B

/ /

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Chứng minh lại trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Làm bài tập 63, 64 sgk trang 136

- Chuẩn bị bài Luyện tập trang 137 sgk

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 143 Hình 144 Hình 145 - bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Hình 143 Hình 144 Hình 145 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w