1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề tài ứng dụng enzyme trong phân tích

31 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 174,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách nhóm và phân công công vi c ệ... nh ng tr ng thái khác nhau... Horseradish peroxidase EC 1.11.1... Chip đã được chèn trước vào trong thi t b potentiostat.

Trang 1

Danh sách nhóm và phân công công vi c ệ

Trang 2

M c l c ụ ụ

Trang 3

L i m đ u ờ ở ầ

Enzyme là ch t xúc tác sinh h c không ch có ý nghĩa trong quá trình ấ ọ ỉ

chuy n hóa trao đ i ch t c a sinh v t mà còn để ổ ấ ủ ậ ượ ức ng d ng r ng rãi trong các ụ ộlĩnh v c c a đ i s ng nh th c ph m, y h c, b o v môi trự ủ ờ ố ư ự ẩ ọ ả ệ ường…

Ngày nay, v i s phát tri n c a xã h i cùng v i nh ng hi u bi t nh t đ nh ớ ự ể ủ ộ ớ ữ ể ế ấ ịcon người ta đã không ng ng t o ra các s n ph m b ích và ti n d ng ph c v ừ ạ ả ẩ ổ ệ ụ ụ ụcho đ i s ng, vi c ng d ng công ngh enzyme là m t minh ch ng c thờ ố ệ ứ ụ ệ ộ ứ ụ ể

Trong bài ti u lu n này, nhóm 7 xin để ậ ược trình bày đ tàiề « ng d ng Ứ ụenzyme trong phân tích » đ hi u rõ h n v ng d ng c a enzyme.ể ể ơ ề ứ ụ ủ

Bài vi t còn r t nhi u sai sót, nhóm r t mong nh n đế ấ ề ấ ậ ượ ực s đóng góp ý

ki n c a cô đ rút kinh nghi m cho nh ng l n sau.ế ủ ể ệ ữ ầ

Ph n này mô t các nguyên t c s d ng enzyme trong các phép đo phânầ ả ắ ử ụtích, đ i v i ngố ớ ườ ọi đ c nào quan tâm v lĩnh v c này mu n có cái nhìn sâu s cề ự ố ắ

h n thì đây là m t ph n chuyên kh o đ c bi t Thông thơ ộ ầ ả ặ ệ ường, các enzyme được

s d ng nh ch t b tr trong vi c xác đ nh n ng đ c ch t, ch t c ch ho cử ụ ư ấ ổ ợ ệ ị ồ ộ ơ ấ ấ ứ ế ặenzyme ho t đ ng trong ph n ng mi n d ch enzyme.ạ ộ ả ứ ễ ị

Ph n ng đả ứ ược theo dõi b ng phép đo quang h c (thay đ i đ h p thu,ằ ọ ổ ộ ấhuỳnh quang, s phát quang sinh h c, nephelometry, turbidimetry) b ng cáchự ọ ằphát hi n đi n hóa (amperometry, potentiometry) b i nhi t lệ ệ ở ệ ượng và b ngằ

phương pháp phóng x ạ

Trang 4

Ph n ng enzyme có th đả ứ ể ượ ử ục s d ng trong hóa h c lâm sàng trong cácọ

ph c h p nh huy n thanh ho c nứ ợ ư ế ặ ước ti u do tính ch n l c cao c a enzyme choể ọ ọ ủcác c ch t t nhiên này.ơ ấ ự

M t s ph n ng enzyme có th nhìn th y tr c ti p (thông qua s suyộ ố ả ứ ể ấ ự ế ự

gi m c a c ch t ho c s n ph m) Ví d , vi c phát hi n đi n hóa c a Hả ủ ơ ấ ặ ả ẩ ụ ệ ệ ệ ủ 2O2 (t iạ+600mV v i Ag/AgCl) ho c ớ ặ oxi hóa ferrocene trong ph n ng glucose oxidase:ả ứ

-D-glucose + Oβ 2 -D-gluconolactone + Hδ 2O2Tuy nhiên, h u h t các d ng ph n ng không liên quan đ n s xúc tác c aầ ế ạ ả ứ ế ự ủenzyme thì không d dàng đo đễ ược Trong nh ng trữ ường h p này, các s n ph mợ ả ẩ

ph i đả ược chuy n sang d ng có th đo để ạ ể ược b ng cách th c hi n k t h p haiằ ự ệ ế ợ

ph n ng (có nghĩa là th c hi n thêm m t ph n ng ph k t h p cùng v i ph nả ứ ự ệ ộ ả ứ ụ ế ợ ớ ả

ng chính) và s d ng ph n ng v i ch th đ c tr ng Trong ph n ng ch th đ

đ nh lị ượng các ch t ta chuy n s n ph m c a ph n ng v d ng chính đ dàngấ ể ả ẩ ủ ả ứ ề ạ ể

đo được vì nó sẽ nhanh chóng và chính xác h n Đ th c hi n đi u này m t cáchơ ể ự ệ ề ộ

“tuy n tính” , thông thế ường là s d ng m t lử ụ ộ ượng l n enzyme ch th m c đớ ỉ ị ở ứ ộbão hòa cosubstrates ho c coenzyme c a enzyme ch th ặ ủ ỉ ị

Các enzyme thông d ng nh t là dehydrogenas và peroxidase ụ ấ

Ví d vụ ề ph n ng dehydrogenas:ả ứ

Reduced subtrate + NAD(P)+ oxidized subtrate + NAD(P)H + H+

S hình thành coenzyme kh (NADH ho c NADPH) cho phép đo đ h pự ử ặ ộ ấ

th bụ ở ước sóng 340nm, n i mà các coenzyme oxy hóa h u nh không h p th ơ ầ ư ấ ụ

Ví d v ph n ng peroxidase:ụ ề ả ứ

Reduced dye + H2O2 oxidized dye + H2O

Ph n ng ch th peroxidase có th đả ứ ỉ ị ể ược s d ng cho b t kì ph n ngử ụ ấ ả ứenzyme c b n nào trong s n xu t Hơ ả ả ấ 2O2 đây ch y u là oxidase Peroxidase làở ủ ế

m t d ng đ c tr ng cho Hộ ạ ặ ư O ở nh ng ph n ng v i thu c th h u c nó sẽ cóữ ả ứ ớ ố ử ữ ơ

Trang 5

nh ng tr ng thái khác nhau d ng kh sẽ làm m t màu thu c th đ ng th i sẽữ ạ Ở ạ ử ấ ố ử ồ ờ

h p th m nh khi d ng oxy hóa Ph n ng k t h p c a glucose oxidase vàấ ụ ạ ở ạ ả ứ ế ợ ủperoxidase đượ ử ục s d ng trong “dry chemistry” còn g i là thu c th enzyme đọ ố ử ể

đo hàm lượng glucose

1.1 Xác đ nh n ng đ c ch t ị ồ ộ ơ ấ

S d ng enzyme trong xác đ nh n ng đ c ch t th c hi n theo haiử ụ ị ồ ộ ơ ấ ự ệ

phương pháp: (1) phương pháp c đ nh th i gian (đi m đ u và đi m cu i) vàố ị ờ ể ầ ể ố

phương pháp đ ng h c (đo t c đ ph n ng).ộ ọ ố ộ ả ứ

Ph ươ ng pháp c đ nh th i gian (đi m đ u và đi m cu i) ố ị ờ ể ầ ể ố Xét trong

trường h p đ n gi n nh t, ngợ ơ ả ấ ười ta có th đo để ược s chuy n hóa g n nhự ể ầ ưhoàn toàn c a c ch t do enzyme xúc thông qua s gi m n ng đ c ch t ho củ ơ ấ ự ả ồ ộ ơ ấ ặtăng n ng đ s n ph m b i s h p th ánh sáng nh ng bồ ộ ả ẩ ở ự ấ ụ ở ữ ước sóng xác đ nh.ị

Th i gian c n thi t đ chuy n hóa hoàn toàn 99% c ch t dờ ầ ế ể ể ơ ấ ướ ựi s xúc tác

m nh mẽ c a các enzyme ph thu c vào t c đ ph n ng c c đ i (Vmax) vàạ ủ ụ ộ ố ộ ả ứ ự ạ

h ng s Michaelis (Kằ ố m) c a enzyme s d ng ủ ử ụ

Phương pháp c đ nh th i gian c n th c hi n trong m t kho ng th i gianố ị ờ ầ ự ệ ộ ả ờ

tương đ i dài đ c ch t chuy n hóa hoàn toàn ho c g n nh hoàn toàn Theoố ể ơ ấ ể ặ ầ ư

phương pháp này, ch s d ng trong trỉ ử ụ ường h p đ nh lợ ị ượng c ch t mà khôngơ ấ

th s d ng trong xác đ nh ho t đ xúc tác c a enzyme vì tr ng thái bão hòa c aể ử ụ ị ạ ộ ủ ạ ủenzyme ph i đả ược duy trì trong su t th i gian ph n ng.ố ờ ả ứ

Xác đ nh glucose v i glucose oxidase: ị ớ Glucose oxidase (GOD, E.C.1.1.3.4)

đ n nay là enzyme phân tích đế ược s d ng r ng rử ụ ộ ãi nh t trên th gi i Hàngấ ế ớtri u b nh nhân ti u đệ ệ ể ường s d ng nó h ng ngày ch y u là công c c m bi nử ụ ằ ủ ế ụ ả ếsinh h c c m tay.ọ ầ

Đ phát hi n để ệ ường b ng các phằ ương pháp quang h c, đ u tiên glucose bọ ầ ịoxy hóa b i glucose oxidase và hình thành hydrogen peroxide:ở

–D-glucose + Oβ 2 -D-gluconolactone + Hδ 2O2

Trang 6

Ti p theo, hydrogen peroxide oxy hoá chromogen (ch t t o màu khi oxyế ấ ạhóa các h p ch t h u c ) đ t o thành thu c nhu m v i s xúc tác c aợ ấ ữ ơ ể ạ ố ộ ớ ự ủhorseradish peroxidase (E.C.1.11.1.7):

H2O2 + chromogen dye + H2O2,2’-Azino-bis(3-ethyl-2,3-dihydrobenzthiazolsulfonate) [30931-67-0](ABTS) ho c tetramethylbenzidine (TMB) đặ ượ ử ục s d ng nh chromogen.ư

Xác đ nh urea ị : Urea b th y phân b i enzyme urease (E.C 3.5.1.5) vàị ủ ởamoniac được t o khi cho enzyme ạ glutamate dehydrogenase (E.C.1.4.1.3) tác

đ ng.ộ

Urea + H2O NH3 + CO22-Ketoglutarate + 2NH4 + 2NADH → 2L-Glutamate + 2NAD+ + 2H2O

Ph n ng đả ứ ược đánh giá b ng phằ ương pháp đo quang ph thông qua sổ ự

gi m n ng đ NADH bả ồ ộ ở ước sóng 340 nm

Xác đ nh t c đ ph n ng ị ố ộ ả ứ H n ch c a phạ ế ủ ương pháp c đ nh th i gianố ị ờ

là t n nhi u th i gian k t trố ề ờ ể ừ ước ph n ng cho đ n khi ph n ng hoàn thành.ả ứ ế ả ứNgoài ra, phương pháp còn t n nhi u thu c th đ lo i b s nh hố ề ố ử ể ạ ỏ ự ả ưởng c aủcác thành ph n không mong mu n trong huy t thanh khi đo đ h p th ánhầ ố ế ộ ấ ụsáng Nh ng v n đ này có th kh c ph c b ng cách xác đ nh n ng đ c ch tữ ấ ề ể ắ ụ ằ ị ồ ộ ơ ấthông qua t c đ c a ph n ng enzyme.ố ộ ủ ả ứ

Vi c xác đ nh t c đ ph n ng c a enzyme các n ng đ đệ ị ố ộ ả ứ ủ ở ồ ộ ược th c hi nự ệliên t c Nh trong phụ ư ương trình (6.1), gi s khi t c đ ph n ng đ t kho ngả ử ố ộ ả ứ ạ ả10% thì ta sẽ xác đ nh đị ượ ốc t c đ ph n ng ban đ u Khi n ng đ c ch t banộ ả ứ ầ ồ ộ ơ ấ

đ u th p (<0.1ầ ấ K m) thì v n t c ph n ng ban đ u sẽ t l thu n v i n ng đ cậ ố ả ứ ầ ỷ ệ ậ ớ ồ ộ ơ

ch t ban đ u C n hi u ch nh sao cho v n t c ban đ u t l tuy n tính v i n ngấ ầ ầ ệ ỉ ậ ố ầ ỉ ệ ế ớ ồ

đ c ch t độ ơ ấ ượ ử ục s d ng r i m i ti n hành đ nh lồ ớ ế ị ượng

(6.1)

Trang 7

K t qu thí nghi m đế ả ệ ược phân tích trên máy phân tích t đ ng b ng cáchự ộ ằ

s d ng phử ụ ương pháp c đ nh th i gian, trong đó đ h p th đố ị ờ ộ ấ ụ ược đ c t i haiọ ạ

th i đi m và tính toán đ d c c a s thay đ i đ h p th theo gian (b t bu cờ ể ộ ố ủ ự ổ ộ ấ ụ ắ ộ

ph i có s hi u ch nh trả ự ệ ỉ ước khi phân tích)

Nh đã trình bày, các phư ương pháp này ch áp d ng khi n ng đ c ch t cóỉ ụ ồ ộ ơ ấgiá tr nh h n Kị ỏ ơ m, đ t ra nh ng gi i h n trên h m vi ho t đ ng Gi i h n n ngặ ữ ớ ạ ạ ạ ộ ớ ạ ồ

đ trên tăng lên khi có m t ch t c ch c nh tranh làm Kộ ặ ấ ứ ế ạ m c a enzyme tăng lênủ

rõ ràng Xác đ nh t c đ ph n ng c a enzyme đị ố ộ ả ứ ủ ược mô t trong nhi u phépả ềphân tích

Urea N ng đ ure đồ ộ ược xác đ nh theo trình t ph n ng đ c p dị ự ả ứ ề ậ ưới đây

đ nh b ng máy quang đi n bị ằ ệ ở ước sóng 340nm

Xác đ nh triglycerides ị : Triglycerides (ch t béo) b th y phân b i lipaseấ ị ủ ở(EC 3.1.1.3) và carboxyl esterase (EC 3.1.1.1) Sau đó, glycerol b phosphoryl hóaị

b i glycerol kinase (EC 2.7.1.30) ADP hình hành trong ph n ng này đở ả ứ ượcphosphoryl hóa đ nế ATP cùng v i phosphoenolpyruvate và pyruvate kinase (ECớ2.7.1.40) Cu i cùng, pyruvate b hydro hóa b i L-lactate dehydrogenase (ECố ị ở1.1.1.27) và gi m n ng đ NADH th hi n qua các phả ồ ộ ể ệ ương trình sau

Triglyceride + 3H2O glycerol + 3 Fatty acidGlycerol + ATP Glycerol 3-phosphate + ADP

Trang 8

ADP + phosphoenolpyruvate ATP + PyruvatePyruvate + NADH + H+ L-lactate + NAD+

1.2 Xác đ nh ho t ị ạ tính c a enzyme ủ

Đ xác đ nh để ị ược ho t đ c a enzyme lý tạ ộ ủ ưởng nh t thì n ng đ c ch tấ ồ ộ ơ ấ

ph i cao có th b qua giá tr Kả ể ỏ ị m Sau đó, t c đ ph n ng b ng v i t c đ ph nố ộ ả ứ ằ ớ ố ộ ả

ng c c đ i đ c xác đ nh theo ph ng trình Michaelis-Menten

Trong nhi u trề ường h p, các ph n ng do enzyme xúc tác không th xácợ ả ứ ể

đ nh tr c ti p mà c n ph i k t h p v i m t ph n ng enzyme xúc tác th haiị ự ế ầ ả ế ợ ớ ộ ả ứ ứ(được xem nh là ph n ng ch th ) Trong trư ả ứ ỉ ị ường h p này, các đi u ki n đợ ề ệ ược

ch n sao cho các ph n ng enzyme c n xác đ nh ph i đ t đọ ả ứ ầ ị ả ạ ượ ốc t c đ t i đa.ộ ố

Ho t ạ tính c a Alkaline Phosphatase ủ (EC 3.1.3.1)

4-Nitrophenylphosphate + H2O Phosphate + 4-nitrophenolateĐây là m t th nghi m đ n gi n đ xác đ nh ho t đ enzyme Alkalineộ ử ệ ơ ả ể ị ạ ộPhosphatase huy t thanh là m t ch t chuy n hóa quan tr ng Trong c th nóế ộ ấ ể ọ ơ ểxúc tác kh phospho c a NADP và m t lo t các ch t khác nh ng trong in vitro nóử ủ ộ ạ ấ ư

được s d ng nh m t c ch t t ng h p C ch t sinh màu p-nitrophenylử ụ ư ộ ơ ấ ổ ợ ơ ấphosphate được phân c t b i các enzyme mà ho t đ đã đắ ở ạ ộ ược xác đ nh T c đị ố ộ

t o thành s n ph m nitrophenyl (màu vàng) có th đo đạ ả ẩ ể ược dướ ự ấi s h p thụánh sáng bở ước sóng 450nm

Ho t ạ tính c a Creatine Kinase ủ (EC 2.7.3.2)

Creatine phosphate + ADP Creatine + ATP

Xác đ nh Creatine Kinase t ng là tiêu chu n vàng (the isoenzyme CK-MB)ị ừ ẩtrong chu n đoán b nh đau tim trẩ ệ ước khi được thay th b ng troponins Đây làế ằ

m t ví d v s k t h p v i m t lo i enzyme ph ATP độ ụ ề ự ế ợ ớ ộ ạ ụ ược hình thành trong

ph n ng xúc tác b i Creatine Kinase đả ứ ở ược s d ng đ ử ụ ể phosphorylate đườngglucose 6-phosphate, sau đó th c hi n ph n ng khự ệ ả ứ ử T c đ t o thành NADPHố ộ ạ

Trang 9

được đo bở ước sóng 340 nm bi u th cho t c đ ph n ng xúc tác b i Creatineể ị ố ộ ả ứ ởKinase.

Trong thí nghi m này, huy t thanh trong giai đo n ti n b nh đệ ế ạ ề ủ ệ ược phaloãng v i glucose, hexokinase, NADPớ + và G6P dehyrogenase Đ u tiên choầphosphate creatine và ADP (hi n di n trong huy t thanh) vào v i 1 lệ ệ ế ớ ượng b t kìấ

đ phân gi i Khi ể ả giá tr ị h p th 340nmấ ụ ở là m t h ng sộ ằ ố, ti p t c b sungế ụ ổcreatine phosphate và ADP, theo dõi ATP t o thành theo th i gian Đ d c c aạ ờ ộ ố ủ

ph n tuy n tính ban đ u t l thu n v i ho tầ ế ầ ỷ ệ ậ ớ ạ tính c a enzyme b ng cách sủ ằ ử

d ng các tiêu chu n, xét nghi m có th đụ ẩ ệ ể ược hi u ch nh.ệ ỉ

1.3 Ph n ng mi n d ch ả ứ ễ ị

Enzyme đượ ức ng d ng r ng rãi trong mi n d ch, b i vì m t enzymeụ ộ ễ ị ở ộ đánh

d u ấ có thể xúc tác và khu ch đế ại cung c p nhi u b n sao c a ấ ề ả ủ các loài đượ phátc

hi n Do đó, gi i h n phát hi n c nh tranh v i ph n ng d ch ệ ớ ạ ệ ạ ớ ả ứ ị mi n ễ phóng xạ

mà không có s b o qu nự ả ả và x lý các v n đ liên quan đ n đ ng v phóng xử ấ ề ế ồ ị ạ[1391]

Enzyme s d ng trong ph n ng mi n d ch đ xác đ nh s lử ụ ả ứ ễ ị ể ị ố ượng ph cứ

h p mi n d ch (kháng nguyên – kháng th ) đợ ễ ị ể ượ t oc ạ thành trong ph n ngả ứ

mi n d chễ ị Các xét nghi m mi n d ch ph bi n nh t là mi n d ch v i ệ ễ ị ổ ế ấ ễ ị ớ kỹ thu tậ

mi n d ch h p ph g n ễ ị ấ ụ ắ enzyme-linked (ELISA) công ngh s d ng vi đĩa.ệ ử ụ

M t nhãn đánh d u ộ ấ lý tưởng cho ph n ng mi n d ch là ả ứ ễ ị ph i ả không t nốkém, an toàn và đ n gi n [1385] Nó đơ ả ược liên k t hóa tr v i các thu c thế ị ớ ố ửnghi m nhi u đi m cho đ nh y cao Các lo i ệ ở ề ể ộ ạ ạ nhãn đánh d u nàyấ n đ nh vàổ ị

d dàng phát hi n b ng cách s d ng thi t b r ti n và d dàng t đ ngể ệ ằ ử ụ ế ị ẻ ề ể ự ộ hóa

Vi c đánh d u ph i có nh hệ ấ ả ả ưởng trên các t p tính ràng bu c.ậ ộ

Tùy thu c vào ph n ng hóa h c xúc tác b i các enzyme tộ ả ứ ọ ở ương ng, ho tứ ạtính c a nó có th đủ ể ược đo b ng ằ tr c quang, huỳnh quang, ho c phát quang Cácắ ặenzyme có th để ược liên k t v i các kháng th s d ng nh thu c th kh p n iế ớ ể ử ụ ư ố ử ớ ố

nh ch c nh glutaraldehyde [111-30-8] [1932] 3-maleinimidobenzoyl-N-ị ứ ư

Trang 10

hydroxysuccinimide [15209-14-0] [1393], ho c bis(-maleido)-methyl etherặ[1394], tùy theo tính ch t c a các nhóm ph n ng trên các enzyme Horseradishấ ủ ả ứperoxidase ràng bu c tr c ti p v i kháng th b ng ph n ng c a nhóm carbonylộ ự ế ớ ể ằ ả ứ ủ

ph n carbohydrate c a enzyme v i nhóm amin c a kháng th thông qua hình

thành c s Schiff và gi m ti p theo v i bohidrua natri [1395].ơ ở ả ế ớ

Alkaline phosphatase (EC 3.1.3.1) đượ ức ng d ng trong ph n ng mi nụ ả ứ ễ

d ch enzyme nên đị ược đ ng nh t trên đi n di đ t ng h p ph c h pồ ấ ệ ể ổ ợ ứ ợglutaraldehydeis [1392] Ho t đ ng phosphatase ki m cũng có th đạ ộ ề ể ược kh oảnghi m quang h c b ng cách s dung 4-nitrophenylphosphate (xem trên)ệ ọ ằ ử ở

ho c huỳnh quang b ng cách s d ng 4-methylumbelliferyphosphate [3368-04-ặ ằ ử ụ5] nh là c ch t m t h th ng khu ch đ i tr c quang cho các xét nghi m mi nư ơ ấ ộ ệ ố ế ạ ắ ệ ễ

d ch c a phosphatase ki m đã đị ủ ề ược xu t b n [1396].ấ ả

-galactosidase (EC 3.2.1.23) [9031-11-2] ch a 12 nhóm mercapto, chúng

được liên k t v i kháng th nh thu c th bifunctional maleimide Hoat tínhế ớ ể ờ ố ử

c a -galactosidase đủ ược đo b ng máy quang đi n v i 4-methylumbellifery-ằ ệ ớgalactosidase ho c 5-bromo-4-chloro-3-indolyl galactoside

Horseradish peroxidase (EC 1.11.1.) chi m 12-14.5% kh i lế ố ượngcarbohydrate, có th để ược s d ng đ liên k t các kháng th Ho t tính c aử ụ ể ế ể ạ ủenzyme có th đo b ng máy quang đi n v i c ch t thể ằ ệ ớ ơ ấ ường s d ng làử ụchromogen 2,-azino-bis hay [3-ethylbenzothiazo-line-sulfonate] (ABTS) Trongcác ph n ng mi n d ch, ngả ứ ễ ị ười ta thường s d ng c ch t làử ụ ơ ấ-Tetramethylbenzidine

Ph n ng phát quang ả ứ Chemiluminescence x y ra khi m t ph n năngả ộ ầ

lượng t do t o ra trong s n ph m c a ph n ng hóa h c phát ra ánh sáng (khiự ạ ả ẩ ủ ả ứ ọchúng tr ng thái kích thích) ở ạ Bioluminescence xu t hi n trên các c th s ng,ấ ệ ơ ể ố

n i mà các ph n ng này đơ ả ứ ược xúc tác b i enzyme Các enzyme tở ương ng đứ ược

g i là ọ luciferases và các c ch t đơ ấ ược chuy n đ i đ phát sáng t o ra các s nể ổ ể ạ ả

ph m đẩ ược g i là ọ luciferins B i vì cở ường đ ánh sáng có th đo độ ể ược v i đớ ộ

Trang 11

nh y r t cao nên gi i h n phát hi n cho phép đạ ấ ớ ạ ệ ược so sánh v i đánh d u phóngớ ấ

x ạ

Đom đóm phát quang sinh h c ọ : Trong ph n ng xúc tác b i ả ứ ở luciferase

(EC 1.13.12.7) c a đom đóm Mỹ ủ Photinus p alis ỷ , cường đ ánh sáng t l thu nộ ỷ ệ ậ

v i t c đ ph n ng và xác đ nh n ng đ c ch t b ng cách s d ng ph n ngớ ố ộ ả ứ ị ồ ộ ơ ấ ằ ử ụ ả ứnày theo quy t c xác đ nh đ ng h c c ch t Nh ng đánh giá này cũng có th ápắ ị ộ ọ ơ ấ ữ ể

d ng cho các ph n ng quang hóa đụ ả ứ ược xúc tác b i các enyme khác.ở

Đom đóm phát quang sinh h c xúc tác b i ọ ở luciferase đã được s d ngử ụtrong ph n ng mi n d ch theo hai cách khác nhau: ả ứ ễ ị luciferase có th để ược sử

d ng tr c ti p nh m t d u hi u ho c pyruvate kinase có th s d ng nh m tụ ự ế ư ộ ấ ệ ặ ể ử ụ ư ộ

ch t đấ ược đánh d u và ATP hình thành trong quá trình kh phosphate c a ADPấ ử ủ

b i phosphoenolpyruvate đở ược phân tích b ng các ph n ng xúc tác b iằ ả ứ ở

luciferase c a đom đóm.

Chemiluminescence xúc tác b i Horsersdish peroxidase ở Horsersdishperoxidase (EC 1.11.1.7) xúc tác quá trình oxy hóa luminol (5’-amino-2.3-dihydro-1,4-phthalazinedione và các d n xu t luminol v i c ch t là hydrogenẫ ấ ớ ơ ấperoxidase thông qua s phát x ánh sáng theo phự ạ ương trình

Luminol + H2O2 + 2OH- Aminophthalate + N2+ 2H2OTrong đi u ki n bình thề ệ ường, ph n ng này x y ra r t ch m và ph thu cả ứ ả ấ ậ ụ ộvào n ng đ c a c ch t (quan sát trên đ th ta th y pha lag di n ra r t lâu) Vìồ ộ ủ ơ ấ ồ ị ấ ễ ấ

v y, ph n ng này không thích h p v i xác đ nh ho t tính c a peroxidase Tuyậ ả ứ ợ ớ ị ạ ủnhiên, m t s nhóm các h p ch t đã độ ố ợ ấ ược tìm th y g n đây đóng vai trò xúc tácấ ầ

ph n ng này b ng cách lo i b pha lag, k t qu đ t đả ứ ằ ạ ỏ ế ả ạ ược là cường đ ánh sángộtăng trong kho ng 100-1000 Các tín hi u ánh sáng n đ nh m t dãy các n ngả ệ ổ ị ở ộ ồ

đ Các d n xu t ộ ẫ ấ luciferin c a đom đóm nh 6-hydroxybenzothiazoles và phenolủ ư

nh 4-iodophenol, 4-phenylphenol cđư ược s d ng nh các ch t ho t hóa ử ụ ư ấ ạ ỞpH=6, các d n xu t c a phenol cũng ho t đ ng nh ch t ho t hóa trong ph nẫ ấ ủ ạ ộ ư ấ ạ ả

ng quang h c đ c xúc tác b i peroxidase

Trang 12

H u h t các ph n ng enzyme chính s n xu t hydrogen peroxidase đã đầ ế ả ứ ả ấ ược

th nghi m v i ch t ch th ph n ng luminol-peroxidase Nó đã đử ệ ớ ấ ỉ ị ả ứ ượ ử ục s s ng

nh m t ch t ch th trong ph n ng c a glucose v i glucose oxidase, cholesterolư ộ ấ ỉ ị ả ứ ủ ớ

v i oxidase cholesterol Ngoài ra, h p ch t ớ ợ ấ luciferase có th để ược s d ng nhử ụ ư

ch th ph n ng cho b t kỳ enzyme nào t ng h p và tiêu th năng lỉ ị ả ứ ấ ổ ợ ụ ượng ATP (ví

d : ph n ng hexokinase) Tuy nhiên vi c xácđ nh theo phụ ả ứ ệ ị ương pháp này khôngkinh t so v i các phế ớ ương pháp xác đ nh glucose (vì phị ương pháp này th c hi nự ệ

đ n gi n và r ti n h n).ơ ả ẻ ề ơ

1.4 Que th enzyme và c m bi n sinh h c (đi n c c sinh h c) ử ả ế ọ ệ ự ọ

Kỹ thu t real-time và đ nh lậ ị ượng t i ch ch t phân tích là m t m c tiêuạ ỗ ấ ộ ụ

trước đây v nghiên c u phân tích C m bi n sinh h c và lateral-flow rapid làề ứ ả ế ọ

nh ng phữ ương pháp hi n đ i đệ ạ ượ ức ng d ng nh m m c đích này.ụ ằ ụ

Enzyme trong phương pháp lateral-flow rapid (dipsticks) cũng được g i làọ

‘‘dry chemistry’’ Đ u tiên, ngầ ười ta c đ nh ch t ph n ng đ phát hi n các ch tố ị ấ ả ứ ể ệ ấ

c n phân tích trong nầ ước ti u, sau đó áp d ng phể ụ ương pháp này cho phân tíchmáu

Đ u tiên, ngầ ười ta s d ng thu c th đ phát hi n ch t c n phân tíchử ụ ố ử ể ệ ấ ầtrong m u nẫ ước ti u và trong m u máu Nh ng que th đ u tiên để ẫ ữ ử ầ ượ ảc s n xu tấ

nh m m c đích th nghi m trên m u nằ ụ ử ệ ẫ ước ti u có/không ho c ể ặ bán đ nh lị ượng

v các ch s pH, hàm lề ỉ ố ượng đường (glucose), protein, nitrit, urobilinogen, keton

và bilirubin s d ng máy so màu và các ử ụ thi t b phân tích ế ị dùng đ đ nh lể ị ượng các

ch t trên V sau, khi ấ ề kỹ thu t quang ph ậ ổ phát tri n, m c tiêu th nghi m để ụ ử ệ ược

ti n hành trên các m u máu, huy t thanh và huy t tế ẫ ế ế ương Hàm lượng đườngtrong máu được xác đ nh b ng các s d ng glucose oxidase và perosidase trongị ằ ử ụcùng 1 ph n ng trên que th ả ứ ử

Ngày nay, que th v n đử ẫ ược s d ng ch y u cho m c đích xét nghi mử ụ ủ ế ụ ệ

nước ti u Nó bao g m các phể ồ ương pháp phân tích khác nhau, ví d nh xétụ ưnghi m đ ng th i các ch t đệ ồ ờ ấ ường, acid ascobic, protein, pH, máu và nitrit trong

Trang 13

nước ti u Tuy nhiên ngày nay đã có s thay đ i v phể ự ổ ề ương pháp xác đ nhịglucose trong máu b ng cách ch y u là s d ng c m bi n sinh h c.ằ ủ ế ử ụ ả ế ọ

C m bi n sinh h c lý tả ế ọ ưởng là lo i thi t b nh g n và ti n l i (có thạ ế ị ỏ ọ ệ ợ ểmang, xách được) cho phép người dùng t do l a ch n đ nh tính các ch t c nự ự ọ ị ấ ầphân tích Nó g m hai b ph n: ồ ộ ậ 1 đ u dò ti p xúc v i 1 y u t nh n bi t sinhầ ế ớ ế ố ậ ếhoá

Khi có s hi n di n c a ch t phân tích, h th ng chuy n ti pự ệ ệ ủ ấ ệ ố ể ế(transducer) chuy n y u t nh n bi t thành tín hi u đ đo lể ế ố ậ ế ệ ể ường nh đi n hóaư ệ

h c, quang h c ho c thay đ i nhi t Các th th sinh h c (biorecognition) chọ ọ ặ ổ ệ ụ ể ọ ủ

y u là enzyme, kháng th , chemoreceptor, nucleic acids Khi có s hi n di n c aế ể ự ệ ệ ủ

ch t phân tích, tác nhân c đ nh trên b m t c a transducer gây ra s thay đ i 1ấ ố ị ề ặ ủ ự ổ

s đi u ki n và chuy n đ i các y u t nh n bi t sinh h c thành tín hi u đi n cóố ề ệ ể ổ ế ố ậ ế ọ ệ ệ

th đo lể ường, các tác nhân c đ nh (th th sinh h c) có th s d ng l i.ố ị ụ ể ọ ể ử ụ ạ

C m bi n enzyme đ u tiên đ a ra b i Clarke và Lyon vào năm 1962 Nóả ế ầ ư ởbao g m đi n c c b ch kim, trên b m t có màng gi glucose oxidase, đó là lo iồ ệ ự ạ ề ặ ữ ạmàng bán th m cho phép th m tách các ch t và các s n ph m t do kh ch tánấ ẩ ấ ả ẩ ự ếqua l i l p enzyme Vi c bi n đ i t glucose và Oạ ớ ệ ế ổ ừ 2 thành hydrogen peroxide vàgluconolactone được theo dõi b i đi n c c hóa h c nh ng đi n th khác nhauở ệ ự ọ Ở ữ ệ ếcho phép các cách k t h p khác nhau Ch ng h n, t i đi n th -0.6V, đi n c cế ợ ẳ ạ ạ ệ ế ệ ựlàm vi c Ag/AgCl đệ ược bao ph b i m t l p màng th m khí (teflon) T i đi nủ ở ộ ớ ấ ạ ệ

th +0.6V v i đi n c c Ag/AgCl, quá trình oxy hóa c a hydrogen peroxidaseế ớ ệ ự ủ

được theo dõi, đi u này thu n l i trong trề ậ ợ ường h p mà quá trình oxy hóa màợhàm lượng đường g n nh b ng 0 Phép đo có th đầ ư ằ ể ược th c hi n trong vài giây.ự ệGlucose oxidase ch y u đủ ế ược c đ nh trên 1 lo i gel cao phân t (enzymeố ị ạ ửmembrane) và được gi ch t b i hai màng th m tách Nó có th đữ ặ ở ẩ ể ược tái sử

d ng t 5000-10000 l n vì nó nh là b c m bi n đi u ch nh có m t lụ ừ ầ ư ộ ả ế ề ỉ ộ ượng l nớ

“enzyme reserve”

S có m t c a nh ng ch t c ch trong m u gây b t l i trong quá trìnhự ặ ủ ữ ấ ứ ế ẫ ấ ợphân tích, ch ng h n nh acid ascorbic Phân tích lâm sàng (clinical benchopẳ ạ ư

Trang 14

analyzers) được đánh giá cao v hi u qu kinh t vì phề ệ ả ế ương pháp này ch c n sỉ ầ ử

d ng m t lụ ộ ượng nh thu c th , đi u đó có nghĩa là không c n s d ng enzymeỏ ố ử ề ầ ử ụ

mà ch c n s d ng dung d ch đ m.ỉ ầ ử ụ ị ệ

C m bi n glucose ph thu c vào c hai y u t n ng đ oxy trong dungả ế ụ ộ ả ế ố ồ ộ

d ch và màng t bào enzyme Các d ng thi t b b túi khác nhau đị ế ạ ế ị ỏ ược hàng tri uệ

b nh nhân ti u đệ ể ường s d ng d a trên nguyên t c: ch t trung gian (1.1’-ử ụ ự ắ ấdimethylferricinium) sẽ thay th cho oxy phân t Ameropethy trong c m bi nế ử ả ếglucose s d ng m t đi n c c làm b ng graphite đóng vai trò nh m t đ u dò.ử ụ ộ ệ ự ằ ư ộ ầ

S gi m hàm lự ả ượng ferrocene cho th y nó đã b h p th b i glucose oxidase thấ ị ấ ụ ở ể

hi n trên chíp c m ng.ệ ả ứ

Vì lý do an toàn y t , c m bi n enzyme này ch đế ả ế ỉ ượ ử ục s d ng m t l n màộ ầkhông được tái s d ng l i Do đó, không c n th c hi n vi c gi c đ nh enzymeử ụ ạ ầ ự ệ ệ ữ ố ị

và vi c n đ nh enzyme ch c n s d ng m t lệ ổ ị ỉ ầ ử ụ ộ ượng nh glucose oxidase C mỏ ả

bi n có kh năng phát hi n s có m t c a nh ng ch t c n tr trong máu ch ngế ả ệ ự ặ ủ ữ ấ ả ở ẳ

h n nh acid asrcobic cho dù hàm lạ ư ở ượng r t M t gi t máu c a b nh nhânấ ộ ọ ủ ệ

được đ t lên trên đi n c c c a chíp c m bi n ch a ferrocence và glucoseặ ệ ự ủ ả ế ứoxidase Chip đã được chèn trước vào trong thi t b potentiostat Glucose đế ị ược

c đ nh t i v trí ho t đ ng c a enzyme và chuy n hai electron đ n FAD Sau đó,ố ị ạ ị ạ ộ ủ ể ếFAD sẽ b kh t o thành FADHị ử ạ 2 gi i phóng 2eả - Ngày nay, người ta thường dùngthi t b này đ đo n ng đ glucose trong máu ế ị ể ồ ộ

M t thi t b tộ ế ị ương t cũng đự ượ ử ục s d ng đ xác đ nh lactat, ch y u là để ị ủ ế ểtheo dõi th l c c a các v n đ ng viên.ể ự ủ ậ ộ

T gi a th k 19, ngừ ữ ế ỉ ười ta đã bi t s d ng các ho t đ ng xúc tác c aế ử ụ ạ ộ ủenzyme đ ph c v cho m c đích phân tích Tuy nhiên, vi c s d ng các enzymeể ụ ụ ụ ệ ử ụtrong vi c phân tích th c ph m m i đệ ự ẩ ớ ượ ức ng d ng kho ng 30 năm trụ ả ước đây

Đ có th th c hi n qui mô công nghi p chúng ta c n ph i chu n b để ể ự ệ ở ệ ầ ả ẩ ị ượcngu n enzyme tinh khi t, thi t b quang ph k phù h p, chi phí xây d ng quiồ ế ế ị ổ ế ợ ự

Trang 15

trình s n xu t enzyme và phả ấ ương pháp chu n b m u không nên quá t n kém.ẩ ị ẫ ốTrong nghiên c u phân tích th c ph m, giá tr c a các thành ph n th c ph mứ ự ẩ ị ủ ầ ự ẩkhác nhau được xác đ nh và đị ược ki m soát thông qua các quá trình x lý côngể ửngh Do nh ng đ c đi m u vi t này mà ngày nay enzyme ngày càng đệ ữ ặ ể ư ệ ượ ức ng

d ng r ng rãi trong phụ ộ ương pháp phân tích th c ph m.ự ẩ

Trong s n xu t theo qui mô công nghi p, nguyên li u đ u vào đả ấ ệ ệ ầ ược ki mểtra và ki m soát trong su t quá trình s n xu t, c s n ph m cu i cùng và cácể ố ả ấ ả ả ẩ ố

s n ph m khác đ u đả ẩ ề ược phân tích Chính nh ng l i th trong vi c s d ng anữ ợ ế ệ ử ụtoàn, nhanh chóng và d dàng th c hi n mà phễ ự ệ ương pháp enzyme đượ ức ng

d ng ph bi n trong công nghi p.ụ ổ ế ệ

Vi c ki m tra, phân tích các m u th c ph m và th c hi n các quy đ nh vệ ể ẫ ự ẩ ự ệ ị ề

v sinh an toàn th c ph m c a nhà s n xu t đang là v n đ đệ ự ẩ ủ ả ấ ấ ề ược quan tâm b iởcác ban ngành có liên quan Vi c thanh tra, ki m tra c a các ban ngành đệ ể ủ ược

th c hi n đ xác đ nh xem nh ng c s /công ty ch bi n/s n xu t th c ph mự ệ ể ị ữ ơ ở ế ế ả ấ ự ẩ

có th c hi n đúng theo qui đ nh hay không t đó bi n pháp x lí theo qui đ nhự ệ ị ừ ệ ử ị

c a pháp lu t Phủ ậ ương pháp s d ng enzyme trong phân tích đử ụ ượ ức ng d ng tụ ừ

r t lâu cho m c đích này b i vì không nh ng thu đấ ụ ở ữ ược k t qu chính xác mà cònế ả

do s linh ho t c a phự ạ ủ ương pháp và ng d ng phân tích r ng rãi cho các lo iứ ụ ộ ạ

m u th c ph m khác nhau Do thu xu t nh p kh u trong th c ph m mà cácẫ ự ẩ ế ấ ậ ẩ ự ẩquan ch c h i quan thứ ả ường phân tích th c ph m b ng phự ẩ ằ ương pháp enzyme.Các thanh tra viên cũng s d ng phử ụ ương pháp enzyme trong vi c ki m soát th cệ ể ự

Ngày đăng: 18/11/2017, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w